wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh đề hsg

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
a)
miền lông hút
b)
miền chóp rễ.
c)
miền sinh trưởng.
d)
. miền trưởng thành.
2.
Sự xâm nhập của nước từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động nghĩa là nước di chuyển từ môi trường
a)
nhược trương ( thế nước cao) sang môi trường ưu trương ( thế nước thấp hơn).
b)
ưu trương ( thế nước cao) sang môi trường nhược trương( thế nước thấp hơn).
c)
nhược trương ( thế nước thấp) sang môi trường ưu trương ( thế nước cao hơn).
d)
ưu trương ( thế nước thấp) sang môi trường nhược trương( thế nước cao hơn).
3.
.Điều nào sau đây là sai khi nói về sự hấp thụ chủ động các iôn khoáng?
a)
Cần có sự chênh lệnh nồng độ iôn.
b)
Cần năng lượng ATP.
c)
Cần chất mang.
d)
Vận chuyển ngược chiều građien nồng độ.
4.
. Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và
a)
tế bào nội bì
b)
tế bào lông hút.
c)
mạch ống
d)
tế bào biểu bì.
5.
Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
qua mạch rây theo chiều từ trên xuống
b)
từ mạch gỗ sang mạch rây
c)
từ mạch rây sang mạch gỗ
d)
qua mạch gỗ
6.
Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
a)
fructôzơ.
b)
glucôzơ.
c)
saccarôzơ.
d)
ion khoáng.
7.
Điều nào sau đây không phải là động lực của dòng mạch gỗ?
a)
. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.
b)
Áp suất rễ.
c)
Lực hút do thoát hơi nước ở lá cây.
d)
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.
8.
Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?
a)
điểm nào sau đây?
b)
Vận tốc lớn và được điều hành
c)
Vận tốc bé và không được điều chỉnh
d)
. Vận tốc bé và được điều hành
9.
Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Thoát hơi nước tạo động lực phía dưới để vận chuyển các chất hữu cơ từ lá xuống rễ.
b)
Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
c)
Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét.
d)
Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây.
10.
Khi tế bào khí khổng no nước thì
a)
. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
b)
. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
c)
thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
d)
thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.
11.
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
a)
vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
b)
vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
c)
vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
d)
. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
12.
Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật:
a)
B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
b)
Là thành phần của protein, axit nucleic.
c)
Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.
d)
. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim.
13.
Vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật :
a)
Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng
b)
Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim.
c)
Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.
d)
. Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim.
14.
Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò: 
a)
Tham gia cấu trúc nên tế bào
b)
Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất
c)
Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào
d)
Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt
15.
Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục, có thể chọn những nguyên tố khoáng
a)
. P, K, Fe
b)
N, Mg, Fe
c)
. P, K, Mn
d)
. S, P, K
16.
: Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
a)
C, O, Mn, Cl, K, S, Fe
b)
. Zn Cl, B, K, Cu, S
c)
. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
d)
C, H, O, K, Sn, Cu, Fe
17.
Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây? (I). Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây (II). Không thể thay thế được bằng bất kì nguyên tố nào khác (III). Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể (IV). Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây? (I). Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây (II). Không thể thay thế được bằng bất kì nguyên tố nào khác (III). Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể (IV). Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật A. 1
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
18.
Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng
a)
Thấp và chỉ bón khi trời không mưa.
b)
Thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.
c)
. Cao và chỉ bón khi trời không mưa.
d)
. Cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
19.
Trong các điều kiện sau (I). Có các lực khử mạnh. (II). Được cung cấp ATP. (III). Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza. (IV). Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Những điều kiện cần thiết để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra là:
a)
(1), (2) và (3).
b)
(2), (3) và (4).
c)
(1), (2) và (4).
d)
. (1), (3) và (4).
20.
Pha sáng của quang hợp là: 
a)
Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
b)
Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH
c)
Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã đươc caroten hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
d)
Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP
21.
Quá trình quang hợp có hai pha sáng và tối. Pha tối sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng?
a)
O2, NADPH, ATP
b)
NADPH, O2
c)
NADPH, ATP
d)
O2, ATP
22.
: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
a)
. Có cuống lá
b)
Có diện tích bề mặt lớn
c)
Phiến lá mỏng
d)
Các khí khổng tập trung ở mặt dưới
23.
Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là
a)
diệp lục a.
b)
diệp lục b.
c)
diệp lục a, b.
d)
diệp lục a, b và carôtenôit.
24.
Trong các phát biểu sau : (I). Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng. (II). Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học. (III). Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. (IV). Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển. (V). Điều hòa không khí. Trong các phát biểu sau : (I). Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng. (II). Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học. (III). Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. (IV). Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển. (V). Điều hòa không khí. Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
25.
: Sản phẩm đầu tiên trong quá trình cô định CO2 ở thực vật CAM là hợp chất hữu cơ
a)
4 cacbon
b)
5 cacbon
c)
. 3 cacbon
d)
. 2 cacbon
26.
Ở pha tối của thực vật C4, chất nhận CO2 đầu tiên là hợp chất hữu cơ
a)
4 cacbon
b)
2 cacbon
c)
3 cacbon
d)
5 cacbon
27.
Cho các nhận định sau: (1) Mía là thực vật CAM(s) (2) Quang hợp giải phóng ra CO2(s) (3) Giai đoạn cố định CO2 sơ cấp (đầu tiên) ở thực vật CAM diễn ra vào ban ngày (4) Thực vật C4 phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới(s) Có bao nhiêu nhận định đúng Cho các nhận định sau: (1) Mía là thực vật CAM(s) (2) Quang hợp giải phóng ra CO2(s) (3) Giai đoạn cố định CO2 sơ cấp (đầu tiên) ở thực vật CAM diễn ra vào ban ngày (4) Thực vật C4 phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới(s) Có bao nhiêu nhận định đúng
a)
1
b)
0
c)
3
d)
2
28.
Năng suất sinh học là
a)
Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
b)
Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi giờ trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
c)
Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
d)
Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
29.
Con đường cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu về
a)
thời gian cố định CO2.
b)
chất nhận CO2 đầu tiên.
c)
sản phẩm đầu tiên.
d)
sản phẩm cuối cùng.
30.
Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa
a)
. Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.
b)
. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.
c)
Làm sạch môi trường.
d)
Chuyển hóa gluxit thành CO2 và H2O.
31.
Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là
a)
. Không bào
b)
Ti thể
c)
Trung thể
d)
Lạp thể
32.
Điểm khác biệt giữa hô hấp kị khí với hô hấp hiếu khí là
a)
. xảy ra trong điều kiện thiếu ô xi.
b)
sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O.
c)
. năng lượng tạo thành 36 – 38 ATP.
d)
. gồm 3 giai đoạn: đường phân -> chu trình Crep -> chuỗi truyền electron hô hấp.
33.
Điều nào sau đây không được làm trong quá trình bảo quản nông phẩm?
a)
Tăng hàm lượng O2 trong kho bảo quản.
b)
Giảm hàm lượng nước trong nông phẩm
c)
Giảm nhiệt độ trong kho bảo quản.
d)
Tăng hàm lượng CO2 trong kho bảo quản.
34.
Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
a)
Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.
b)
Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.
c)
Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.
d)
Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
35.
Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là
a)
Rượu etylic + CO2 + năng lượng.
b)
Axit lactic + CO2 + năng lượng.
c)
. Rượu etylic + năng lượng.
d)
Rượu etylic + CO2
36.
trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là
a)
. Chuỗi truyền electron.
b)
Chu trình Crep.
c)
Chu trình Crep.
d)
Tổng hợp Axetyl - CoA.
37.
“....... (1)....... là quá trình ....(2).... các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ....(3).... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể”. (1), (2) và (3) lần lượt là
a)
quang hợp, tổng hợp, O2
b)
. hô hấp, tổng hợp, năng lượng
c)
quang hợp, oxi hóa, năng lượng
d)
. hô hấp, oxi hóa, năng lượng
38.
Điều nào sau đây không đúng với quá trình hô hấp sáng?
a)
. Chỉ xảy ra ở thực vật C4.
b)
Gây lãng phí sản phẩm quang hợp.
c)
Xảy ra ở lục lạp, perôxixôm, ti thể.
d)
. Ribulôzơ 1,5 – điphôtphat ôxi hoá đến CO2.
39.
Tiêu hoá là quá trình
a)
biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thu được.
b)
. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
c)
tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể.
d)
làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.
40.
Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở người là
a)
. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
b)
ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
c)
. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
d)
. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
41.
Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa
a)
nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
b)
ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.
c)
ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.
d)
ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.
42.
: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
a)
Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.
b)
Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
c)
Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
d)
Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
43.
Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
a)
miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn
b)
miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn
c)
miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn
d)
miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn
44.
Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là
a)
răng cửa giữa và giật cỏ
b)
răng nanh nghiền nát cỏ
c)
răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ
d)
Ngựa, thỏ, chuột, cừu, trâu
45.
Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là: 
a)
. miệng, dạ dày, ruột non
b)
miệng, thực quản, dạ dày
c)
thực quản, dạ dày, ruột non
d)
dạ dày, ruột non, ruột già
46.
Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được
a)
. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
b)
biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
c)
biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
d)
biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
47.
Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu đựợc diễn ra ở
a)
. ruột non.
b)
dạ dày.
c)
ruột già.
d)
. thực quản.
48.
Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ 1. Lực đẩy (áp suất rễ) 2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá 3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ 4. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…) 5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất
a)
135
b)
124
c)
123
d)
134
49.
. Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua
a)
ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối.
b)
. ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2.
c)
ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp.
d)
ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ.
50.
Hô hấp là quá trình:
a)
Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.
b)
Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.
c)
Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.
d)
Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.
51.
Chu trình crep diễn ra ở trong:
a)
/ Ty thể
b)
Tế bào chất.
c)
Lục lạp.
d)
Nhân.
52.
Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
a)
Chu trình crep à Đường phân à Chuổi chuyền êlectron hô hấp.
b)
/ Đường phân à Chuổi chuyền êlectron hô hấp à Chu trình crep.
c)
Đường phân à Chu trình crep à Chuổi chuyền êlectron hô hấp.
d)
Chuổi chuyền êlectron hô hấp à Chu trình crep à Đường phân.
53.
Sự phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic có thể tạo ra sản phẩm:
a)
Rượu êtylic + CO2 + Năng lượng.
b)
Axit lactic + CO2 + Năng lượng.
c)
Rượu êtylic + Năng lượng.
d)
Rượu êtylic + CO2.
54.
Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:
a)
Chuỗi chuyển êlectron.
b)
Chu trình crep.
c)
Đường phân.
d)
Tổng hợp Axetyl – CoA.
55.
: Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:
a)
Chỉ rượu êtylic và CO2.
b)
Axit lactic hoặc rượu êtylic và CO2.
c)
Chỉ axit lactic.
d)
Đồng thời rượu êtylic và axit lactic.
56.
Nhiệt độ tối đa cho hô hấp trong khoảng:
a)
35oC à 40oC
b)
40oC à 45oC
c)
30oC à 35oC
d)
45oC à 50oC.
57.

Cho sơ đồ sau

Chú thích nào sau đây đúng?

a)

. 1- oxi hóa nito phân tử; 2-quá trình amon hóa; 3- quá trình chuyển vị amin; 4- phản nitrat hóa

b)

1- cố định đạm; 2- quá trình amon hóa; 3- quá trình chuyển vị amin; 4- phản nitrat hóa

c)

1- cố định đạm; 2- quá trình amon hóa; 3- quá trình nitrat hóa; 4- phản nitrat hóa

d)

. 1- cố định đạm; 2- quá trình amon hóa; 3- quá trình khử amon; 4- phản nitrat hóa

58.

Sau đây là sơ đồ minh họa một số nguồn nitơ cung cấp cho cây

Chú thích từ (1) đến (4) lần lượt là

a)

(1). NH4+; (2). NO3-; (3). N2; (4). Chất hữu cơ.

b)

(1). NO3-; (2). NH4+; (3). N2; (4). Chất hữu cơ.

c)

(1).NO3-; (2). N2; (3). NH4+; (4). Chất hữu cơ.

d)

. (1). NH4+; (2). N2; (3). NO3-; (4). Chất hữu cơ.

59.
Trong quá trình hô hấp hiếu khí xảy ra ở ty thể, chu trình crep tạo ra:
a)
CO2 + ATP + FADH2
b)
CO2 + ATP + NADH.
c)
CO2 + ATP + NADH +FADH2
d)
CO2 + NADH +FADH2.
60.
Hô hấp sáng xảy ra:
a)
Ở thực vật C4.
b)
Ở thực vật CAM.
c)
Ở thực vật C3.
d)
Ở thực vật C4 và thực vật CAM.
61.
Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được:
a)
2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
b)
1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
c)
2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
d)
2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.
62.
Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng:
a)
25­oC à 30­oC.
b)
30 oC à 35 oC.
c)
20­oC à 25 oC.
d)
35 oC à 40 oC.
63.
Một phân tử glucôzơ bị ôxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep, nhưng 2 quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ đi đâu?
a)
Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này.
b)
Mất dưới dạng nhiệt.
c)
Trong O2.
d)
Trong NADH và FADH2.
64.
Các giai đoạn hô hấp diễn ra trong ty thể tạo ra:
a)
32 ATP
b)
34 ATP.
c)
36 ATP
d)
38ATP
65.
Các giai đoạn hô hấp diễn ra trong ty thể tạo ra:
a)
Lục lạp, lizôxôm, ty thể.
b)
Lục lạp, perôxixôm, ty thể.
c)
Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể
d)
Lục lạp, ribôxôm, ty thể.
66.
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
a)
Tiêu hóa ngoại bào
b)
Tiêu hoá nội bào.
c)
Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.
d)
Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
67.
Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?
a)
Trong ống tiêu hoá của người có ruột non.
b)
Trong ống tiêu hoá của người có thực quản.
c)
Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày.
d)
Trong ống tiêu hoá của người có diều.
68.
Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?
a)
Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.
b)
Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.
c)
Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.
d)
Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.
69.
Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?
a)
Không có sự trộn lẫn giữa thức ăn và chất bã thải.
b)
Dịch tiêu hoá được hoà loãng.
c)
Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau, có sự chuyên hoá về chức năng.
d)
Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.
70.
Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
a)
Tiêu hóa ngoại bào.
b)
Tiêu hoá nội bào.
c)
Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.
d)
Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.
71.
Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
a)
Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
b)
Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.
c)
Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và tiêu hóa nội bào.
d)
Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.
72.
Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?
a)
Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
b)
Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
c)
Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
d)
Các enzim từ bộ máy gôn gi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
73.
Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?
a)
Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
b)
Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
c)
Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.
d)
Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
74.
Tiêu hoá là:
a)
Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.
b)
Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.
c)
Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể.
d)
Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu được
75.
Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?
a)
Tiêu hoá nội bào à Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào à tiêu hoá ngoại bào.
b)
Tiêu hoá ngoại bào à Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào à tiêu hoá nội bào.
c)
Tiêu hoá nội bào à tiêu hoá ngoại bàoà Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.
d)
Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào à Tiêu hoá nội bào à tiêu hoá ngoại bào.