wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 cuối kì 1

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo dung lượng ổ cứng?

a)

Byte

b)

Hz (Hertz)      

c)

Bit    

d)

Flop

2.

Phương án nào sau đây là sai về các bộ phận bên trong thân máy tính?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao

b)

Tốc độ của CPU được đo bằng Bit

c)

Các bộ nhớ RAM phổ biến hiện nay có dung lượng hàng GB

d)

Dung lượng RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính

3.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0;        

c)

1; 0

d)

1; 1

4.

Hãy cho biết đặc điểm: “Đèn tắt khi một trong hai công tắc mở” thuộc cổng logic nào?

a)

AND

b)

XOR

c)

OR

d)

NOT

5.

Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính     

b)

Để lưu trữ chương trình

c)

Chứa khe cắm RAM

d)

Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.

6.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/ SSD

b)

 RAM

c)

ROM  

d)

CPU

7.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm không phải trả phí.           

b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng

c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến

8.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính laptop.

c)

Môi trường Web.        

d)

Điện thoại di động

9.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) thuộc phần mềm nào sau đây?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Phần mềm ứng dụng.

10.

Google Docs là công cụ nào sau đây?

a)

Trình chiếu.

b)

Soạn thảo văn bản.     

c)

Đồ họa.

d)

Bảng tính.

11.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm trực tuyến?

a)

Google Sheets

b)

Google Excel

c)

Access

d)

Word

12.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và phải trả phí.

b)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.

c)

Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

d)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể miễn phí hoặc phải trả phí

13.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm thương mại?

a)

Codeblocks     .

b)

Python.           

c)

Java     .

d)

MS Office 365.

14.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Google Docs.

b)

Google map.

c)

Microsoft Access.      

d)

Zoom.

15.

Hệ điều hành Windows 11 thuộc phần mềm nào sau đây?

a)

Mã nguồn mở.

b)

Phần mềm miễn phí.

c)

Phần mềm thương mại.          

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

16.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về chức năng của bộ lọc thư điện tử?

a)

Đánh dấu và phân loại thư điện tử     .

b)

Gửi email tự động.

c)

Tạo danh bạ liên lạc.

d)

Tìm kiếm email đã gửi.

17.

Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào sau đây?

a)

Sử dụng từ khóa liên quan đến email.

b)

Sắp xếp email theo ngày gửi.

c)

Chọn danh sách liên lạc.        

d)

Xóa email không cần thiết.

18.

Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì sau đây?

a)

Xóa toàn bộ email không cần thiết.

b)

Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.

c)

Đánh dấu tất cả email là “Quan trọng”

d)

Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.

19.

Một email đã được gán nhãn là “Quan trọng” sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?

a)

Hộp thư đến chính.    

b)

Hộp thư spam.

c)

Hộp thư đã gửi.

d)

Hộp thư nháp.

20.

Mục nào dưới đây không phải là một trong số các nhãn phân loại email mặc định của Gmail?

a)

Starred.           

b)

Study.             

c)

Important.      

d)

Draft.

21.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@       

b)

$         

c)

#      

d)

*

22.

Phương án nào sau đây không phải là nhược điểm của thư điện tử?

a)

Liên lạc có thể bị gián đoạn.

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công.

c)

Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ.                 

d)

Dịch vụ gửi có mất phí

23.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm Cơ sở dữ liệu?

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

24.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm “Hệ quản trị CSDL”?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

25.

Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây không cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay.                    

b)

. Quản lí các nhóm học sinh.

c)

Quản lí một nhà hàng.

d)

Quản lí một khách sạn

26.

Phần mềm nào sau đây tạo ra môi trường thuận lợi để tạo lập, cập nhật CSDL và khai thác thông tin trong CSDL?

a)

Hệ CSDL       

b)

Hệ điều hành

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Bài toán quản lí

27.

Theo em với bài toán quản lí thư viện thì ta nên quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

Sách, thủ thư, độc giả

c)

Học sinh, sách, thủ thư

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

28.

Để xử lí thông tin trong bài toán quản lí sẽ bao gồm các những thao tác nào sau đây?

a)

Tạo lập hồ sơ, xử lí hồ sơ và khai thác thông tin.

b)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.

c)

Tạo lập hồ sơ, cập nhập dữ liệu và khai thác thông tin.

d)

Tạo lập hồ sơ, xử lí hồ sơ và truy vấn dữ liệu.

29.

Việc làm nào sau đây không thuộc thao tác khai thác thông tin trong bài toán quản lí?

a)

Lập danh sách các bạn học sinh nữ lớp trong 11/1 gồm các thông tin: Họ và tên, Ngày sinh, Địa chỉ.

b)

Tìm kiếm các học sinh nam là đoàn viên trong lớp 11/2.

c)

Chỉnh sửa điểm nhập sai của bạn An trong lớp 11/2.

d)

Thống kê điểm thi cuối kì I môn Tin của các học sinh khối 11.

30.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên     .

b)

Số báo danh, Học sinh.

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên.

d)

Học sinh, điểm các môn.

31.

Khai thác thông tin bao gồm những việc nào sau đây?

a)

Cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và thống kê.        

b)

Tìm kiếm dữ liệu, lưu trữ dữ liệu và lập báo cáo.

c)

Tìm kiếm dữ liệu, thống kê và lập báo cáo.

d)

Cập nhật dữ liệu và lưu trữ dữ liệu.

32.

Phương án nào sau đây là một cơ sở dữ liệu?

a)

Thông tin hàng hoá gồm: tên hàng, ngày nhập, hạn sử dụng được lưu dạng bảng trong máy tính.

b)

Phần mềm dùng để khai thác thông tin hàng hoá gồm: tên hàng, ngày nhập, hạn sử dụng, hãng sản xuất.

c)

Thông tin học sinh gồm: họ và tên, ngày sinh, lớp, địa chỉ được lưu dạng bảng trong vở.

d)

Phần mềm dùng để lưu thông tin sách gồm: tên sách, tác giả, số trang, ngày phát hành.

33.

Câu nào sau đây KHÔNG nói về hệ quản trị CSDL:

a)

Cung cấp môi trường thuận lợi để tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp môi trường cập nhật cho CSDL theo cách đúng đắn

c)

Cung cấp môi trường kiểm soát được các truy cập đến CSDL.

d)

Cung cấp môi trường tìm kiếm dữ liệu đưa vào CSDL.

34.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...) trong phát biểu sau. “Muốn máy tính hỗ trợ đắc lực cho công tác quản lý, dữ liệu của đơn vị phải được tổ chức trong một CSDL đảm bảo........”

a)

Tính đầy đủ và chính xác.      

b)

Độ tin cậy.                  

c)

Tính chính xác.

d)

Tính công bằng và độ tin cậy.

35.

Khai thác thông tin bao gồm những việc nào sau đây?

a)

Lưu trữ, truy cập dữ liệu.       

b)

Thay đổi, bổ sung, xóa dữ liệu.

c)

Tìm kiếm dữ liệu, thống kê và lập báo cáo.

d)

Xác định và lưu trữ hồ sơ.     

36.

Truy vấn trong CSDL quan hệ bản chất được xem là gì sau đây?

a)

Tạo lập hồ sơ.

b)

Cập nhật dữ liệu.

c)

Khai thác CSDL.

d)

Xây dựng CSDL.

37.

Phương án nào sal đây SAI khi nói về khoá của một bảng?

a)

Trong một bảng dữ liệu, chỉ có một khóa duy nhất được xác định.

b)

Khóa của một bảng có thể là một trường hoặc nhiều trường.

c)

Bộ giá trị của các trường được chọn làm khóa xác định duy nhất một bản ghi.

d)

Khi nhập giá trị cho khóa phải đảm bảo không có giá trị trùng khớp nhau.

38.

Thao tác nào sau đây là đúng khi khai báo cấu trúc Bảng?

a)

Vào menu Create > Table Design     

b)

Vào menu Create > Query Design     

c)

Vào menu Create > Form Design

d)

Vào menu Create > Table      

39.

Phát biểu nào sal đây ĐÚNG khi nói về khóa chính của Bảng dữ liệu?

a)

Khóa chính là các trường có giá trị xác định duy nhất một bản ghi.

b)

Khóa chính là một trong các khóa của Bảng có số lượng trường là ít nhất.

c)

Việc nhập giá trị cho khóa chính trong Bảng không có sự ràng buộc nào cả.

d)

Khóa chính là một trong các khóa của Bảng có số lượng trường nhiều nhất.

40.

Thao tác nào sal đây là đúng khi nhập các bản ghi vào bảng?

a)

Chọn Table Design

b)

Chọn Insert > View

c)

Chọn View

d)

Chọn Create > Table

41-42.

41.

Quan sát hình 1, chọn phát biểu SAI sau đây:

a)

Mã sản phẩm là khóa ngoài của bảng HÓA ĐƠN.

b)

Mã sản phẩm là khóa chính của bảng SẢN PHẨM.

c)

Mã khách hàng là khóa chính của bảng KHÁCH HÀNG.

d)

Ngày đặt hàng là khóa ngoài của bảng HÓA ĐƠN.

42.

Quan sát hình 1, chọn phát biểu ĐÚNG sau đây:

a)

Trong mối liên kết của 3 bảng, bảng HÓA ĐƠN là bảng được tham chiếu.

b)

Trong mối liên kết của 3 bảng, bảng SẢN PHẦM là bảng được tham chiếu.

c)

Giá trị của Mã sản phẩm ở bảng HÓA ĐƠN không có ràng buộc khi nhập dữ liệu.

d)

Giá trị của Mã sản phẩm ở bảng SẢN PHẨM phải được lấy từ giá trị của Mã sản phẩm ở bảng HÓA ĐƠN.

43.

Để cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác nào sau đây?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi, xoá dữ liệu.

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng gồm: thêm bản ghi mới, xoá dữ liệu và chỉnh sửa.

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

44.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. Dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. Đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoài.

b)

cập nhật, dữ liệu.

c)

khai thác, khóa ngoài.

d)

tạo lập, dữ liệu.

45.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây

a)

Database Tools \ Relationships.

b)

Create \ Relationships

c)

Home \ Relationships

d)

Table \ Reationships

46.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm về khoá ngoài?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

b)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó.

d)

Phải là trường khóa chính của bảng đó.

47.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì sau đây?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu.

48.

48.

Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ  với cấu trúc như mẫu dưới đây. Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công dân của một cán bộ) làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương án nào cho bên dưới giải thích đúng lí do chọn CCCD làm khóa chính?

a)

Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc)
của hai cán bộ có thể giống nhau.     

b)

Mỗi số căn cước công dân chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn cước công dân với số khác nhau.   

c)

Khi biết số căn cước công dân của một người, công an có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó

d)

Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ sở dữ liệu

49.

Phương án nào sau nêu đúng ý nghĩa của nút lệnh Primary Key

a)

Chọn khóa cho bảng.

b)

Chỉ định khóa chính cho bảng.

c)

Lưu bảng.

d)

Nhập tên trường cho bảng.

50.

Vì sao cơ sở dữ liệu quan hệ thường được thiết kế gồm nhiều bảng?

a)

Vì khi xem cơ sở dữ liệu sẽ đẹp hơn.

b)

Vì tránh dư thừa dữ liệu.

c)

Vì để tạo khóa ngoài

d)

Vì để tạo liên kết giữa các bảng.

51.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính.

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá.

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.

d)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.

52.

Thao tác nào sau đây sẽ làm thay đổi cấu trúc của bảng

a)

Thêm một bản ghi vào bảng

b)

Sửa một bản ghi trong bảng

c)

Xóa một hay nhiều bản ghi trong bảng.

d)

Thêm một trường cho bảng.

53.

Ràng buộc nào sau đây là ràng buộc khóa?

a)

Trong cùng một bảng, mỗi trường có một tên phân biệt với tất cả các trường khác.

b)

Mỗi bảng có một tên phân biệt với các bảng khác.

c)

Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị.

d)

Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng phải đảm bảo yêu cầu không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau

54.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm bản ghi?

a)

là một hàng trong Bảng dữ liệu.

b)

là một cột trong Bảng dữ liệu

c)

là một khóa của Bảng dữ liệu

d)

là khóa chính của Bảng dữ liệu.

55.

Khi xây dựng CSDL quản lý Thư viện, theo em trong Bảng lưu dữ liệu đối tượng SÁCH thì nên chọn trường nào sau đây làm khóa chính?

a)

Tác giả.

b)

Nhà xuất bản.

c)

Mã sách.

d)

Đơn giá.

56.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là gì trong các phương án dưới đây?

a)

Access

b)

Excel

c)

Word

d)

SQL

57.

Cho câu truy vấn sau:
SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE [Giới tính] = “Nữ”
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin gì trong bảng HỌC SINH 11:

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ.

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam.

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh.

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ.

58.

Phương án nào sau đây không phải là chức năng của biểu mẫu?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem.

b)

Cung cấp khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

c)

Cung cấp khuôn dạng thuận tiện để tìm kiếm và khai thác dữ liệu.

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng thuận tiện thao tác với dữ liệu.

59.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ chấm (...) trong phát biểu sau: “Ràng buộc khoá là yêu cầu ...”

a)

khi cập nhật không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khoá giống nhau.

b)

khi cập nhật phải làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khoá giống nhau.

c)

khi cập nhật không làm xuất hiện hai trường nào giống nhau.

d)

khi cập nhật phải làm xuất hiện hai trường giống nhau.

60.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu.

b)

Thêm dữ liệu vào bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

61.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu.

b)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu.

c)

Sửa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị.

62.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu.          

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị.

d)

Xóa dữ liệu trong bảng.

63.

Access là một hệ quản trị CSDL cho truy vấn bằng ngôn ngữ nào sau đây?

a)

SQL   

b)

QBE   

c)

. SQL, QBE   

d)

My SQL, QBE

64.

64.

Với truy vấn trên bảng QBE sau đây sẽ cho kết quả là gì sau đây?

a)

Đưa ra thông tin gồm: Maso, Hodem, Ten, GT, Ngsinh, Tin.

b)

Đưa ra thông tin gồm: Maso, Hodem, Ten, GT, Ngaysinh, To, Tin.

c)

Đưa ra thông tin của bảng HOC_SINH.

d)

Đưa ra thông tin cá nhân của học sinh trong bảng HOC_SINH.

65.

SELECT [Mã sách], [Tên sách], [Số trang]

FROM SÁCH

WHERE [Tác giả] = “Nguyễn Nhật Ánh”

a)

Đưa ra thông tin của tất cả các cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh trong bảng SÁCH.

b)

Đưa ra thông tin của một cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh, thông tin mỗi cuốn sách gồm: Mã sách, Tên sách, Số trang trong bảng SÁCH.

c)

Đưa ra thông tin của tất cả các cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh, thông tin mỗi cuốn sách gồm: Mã sách, Tên sách, Số trang trong bảng SÁCH.

d)

Đưa ra thông tin của một cuốn sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh trong bảng SÁCH.

66.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về truy vấn trong một số hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Dùng truy vấn dữ liệu để thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

b)

Dùng truy vấn có thể tìm kiếm dữ liệu.

c)

Dùng truy vấn có thể hiển thị dữ liệu.

d)

Dùng truy vấn chỉ để cập nhật dữ liệu.

67.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Truy vấn được viết bằng ngôn ngữ truy vấn của một hệ quản trị CSDL.

b)

Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL.

c)

Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ QBE.

68.

SELECT [Họ và tên], [Lương], [Trợ cấp]

FROM [KT-LƯƠNG]

WHERE [Lương] < 7000000

Em hãy cho biết kết quả của câu truy vấn trên:

a)

Hiển thị những bản ghi có giá trị Lương chưa đến 7000000 trong bảng KT-LƯƠNG

b)

Hiển thị các trường: Họ và tên, Lương, Trợ cấp của những bản ghi thỏa mãn điều kiện Lương < 7000000

c)

Lấy ra từ bảng KT-LƯƠNG các bản ghi thỏa mãn điều kiện Lương < 7000000, chỉ hiển thị các trường: Họ và tên, Lương, Trợ cấp của những bản ghi này.

d)

Lấy ra từ bảng KT-LƯƠNG các trường thỏa mãn điều kiện Lương < 7000000, chỉ hiển thị các trường: Họ và tên, Lương, Trợ cấp.

69.

69.

Hãy cho biết vai trò của thanh trượt dọc và thanh trượt ngang và các nút  ?

a)

Lọc và sắp xếp dữ liệu.

b)

Xem và di chuyển đến các bản ghi.

c)

Xóa và thêm bản ghi.

d)

Xóa và thêm bản ghi.

70.

Biểu mẫu xem dữ liệu không cho phép người dùng thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

Hiển thị và xem một phần hoặc toàn bộ dữ liệu trong bảng.

b)

Hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.

c)

Xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó.

d)

Thay đổi, sửa, xóa dữ liệu trong CSDL.

71.

Điền từ và cụm từ vào chỗ trống sau đây:

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể dùng công cụ thiết kế…….(1)……tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện hơn, ….. (2)…… hơn trong sử dụng.

a)

biểu mẫu, thuận tiện.

b)

biểu mẫu, tiện lợi.

c)

truy vấn, thuận tiện     .

d)

truy vấn, tiện lợi.

72.

Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:

“ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”

a)

( ).       

b)

‘ ’.       

c)

[ ].       

d)

  “ ”.

73.

Kí Hiệu trên là kí hiệu của cổng logic

73.

Kí hiệu trên là kí hiệu cổng logic

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

XOR