wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Cuối HK1 Tin 11

Total questions: 78

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành cho thiết bị di động chú trọng đến khả năng nào?

a)

khả năng hoạt động liên tục.

b)

khả năng chụp ảnh, quay video.

c)

khả năng nghe gọi.

d)

khả năng kết nối mạng không dây, internet di động, bluetooth hay NFC.

2.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Hoạt động linh hoạt.

b)

Nhà cung cấp kiểm soát.

c)

Sao chép miễn phí.

d)

Dễ dàng chia sẻ.

3.

Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho em biết thông tin gì?

a)

Số hiệu của bộ vi xử lý là 4

b)

Số lượng của bộ vi xử lý là 5

c)

Tần số cơ sở của bộ vi xử lý là 1.70 GHz

d)

Số lõi trong bộ vi xử lý là 2

4.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?

a)

Google Docs.

b)

Inkscape.

c)

Writer.

d)

Mirosoft Word.

5.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác.

b)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai.

c)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo.

d)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo.

6.

Chọn đáp án đúng trong các phát biểu sau đây?

a)

Môi trường mạng an toàn lành mạnh không do bạn quyết định.

b)

Môi trường mạng an toàn, lành mạnh là một môi trường các cơ quan chức năng phải chuẩn bị sẵn.

c)

Môi trường mạng an toàn, lành mạnh phụ thuộc vào cách bạn sử dụng Internet.

d)

Môi trường mạng an toàn lành mạnh không tồn tại.

7.

Khi em đang online trên Facebook thì nhận được tin nhắn trúng giải thưởng lớn từ một tài khoản lạ, họ yêu cầu em cung cấp thông tin cá nhân để làm hồ sơ nhận giải thưởng. Em

4 lines
8.

Khi em đang online trên Facebook thì nhận được tin nhắn trúng giải thưởng lớn từ một tài khoản lạ, họ yêu cầu em cung cấp thông tin cá nhân để làm hồ sơ nhận giải thưởng. Em cần xử lý như thế nào trong tình huống trên?

a)

Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận giải thưởng.

b)

Bỏ qua tin nhắn, bởi đây có thể là hình thức lừa đảo.

c)

Cung cấp đầy đủ thông tin theo hướng dẫn.

d)

Đăng lên trang cá nhân để bạn bè vào chúc mừng

9.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định, hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

b)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại.

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi.

d)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án.

10.

Trong trường hợp bạn nhận được tin nhắn xúc phạm trên máy tính, bạn nên làm gì?

a)

Xóa và không quan tâm tin nhắn.

b)

Không quan tâm đến tin nhắn.

c)

Lưu và đưa tin nhắn cho bố mẹ, người giám hộ hoặc người mà bạn tin tưởng xem.

d)

Trả lời tin nhắn và nói với người nhắn suy nghĩ của bạn.

11.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? "CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu".

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính bảo mật và an toàn.

c)

Tính nhất quán.

d)

Tính toàn vẹn.

12.

Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu

13.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế:

a)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin.

b)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

c)

trùng lặp làm dư thừa thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

d)

trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

14.

Chức năng của hệ QTCSDL:

a)

Cung cấp cách tạo lập CSDL.

b)

Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin.

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL.

d)

Các câu trên đều đúng

15.

Các thành phần của hệ CSDL gồm:

a)

CSDL, hệ QTCSDL, người dùng

b)

Người dùng, CSDL, phần mềm ứng dụng

c)

CSDL, hệ QTCSDL, phần cứng

d)

Người dùng, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

16.

Đại diện cho một bản ghi cụ thể trong bảng, chứa thông tin về một đối tượng hoặc sự kiện

a)

Hàng (Row)

b)

View

c)

Index

d)

Cột (Column)

17.

Một từ khóa SQL được sử dụng để truy xuất dữ liệu từ một cơ sở dữ liệu.

a)

CREATE

b)

AVG

c)

RETURN

d)

SELECT

18.

Một từ khóa SQL được sử dụng để cập nhật dữ liệu trong một thực thể.

a)

ALL

b)

DISTINCT

c)

UPDATE

d)

TRUNCATE TABLE

19.

Cơ sở dữ liệu cần được bảo vệ vì lý do nào sau đây?

a)

Đảm bảo dữ liệu không bị truy cập trái phép.

b)

Tăng cường sự phức tạp của hệ thống.

c)

Để giảm dung lượng lưu trữ.

d)

Không cần bảo vệ.

20.

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp những phần nào vào bộ nhớ?

a)

Các bản cập nhật Windows.

b)

Các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Các trình quản lý thiết bị.

d)

Các trình điều khiển thiết bị.

21.

Phần mềm thương mại gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

Word, Excel và Powerpoint.

b)

Writer, Calc và Word.

c)

Word, Excel và Writer.

d)

Writer, Calc và Impress.

22.

Đơn vị nào dùng để đo tốc độ xung nhịp của CPU?

a)

Ghz

b)

GB

c)

Byte

d)

Bit

23.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu trên đám mây.

b)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng.

c)

Lưu trữ dữ liệu trên USB.

d)

Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi.

24.

Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào?

a)

Chọn danh sách liên lạc.

b)

Sử dụng từ khóa liên quan đến email.

c)

Xóa email không cần thiết.

d)

Sắp xếp email theo ngày gửi.

25.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi.

b)

Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân.

c)

Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn.

d)

Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ.

26.

Những trường hợp nào sau đây được phép đăng ảnh lên mạng xã hội mà không cần xin phép?

a)

Hình ảnh được sử dụng vì lợi ích quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng.

b)

Hình ảnh bạn học cùng lớp.

c)

Ảnh chụp giờ dạy của giáo viên.

d)

Hình ảnh của một diễn viên nổi tiếng kèm theo lời lẽ chê bai.

27.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Kiểm tra ngay.

b)

Dừng lại, không gửi.

c)

Hãy chậm lại.

d)

Mở và xem.

28.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân.

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức.

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức.

29.

Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng.

b)

Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn.

c)

Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân.

d)

Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết.

30.

"Sống ảo" là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ở ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ "sống ảo" trên mạng xã hội là gì?

a)

Có thể làm cho người khác buồn phiền vì không được như mình.

b)

Có thể làm cho người khác buồn phiền, bị lừa đảo, đánh cắp thông tin hay bị xa rời thực tế và có thể dẫn đến một số hậu quả không lường trước được.

c)

Có thể bị lừa đảo, bắt cóc, đánh cắp thông tin hay khiến chúng ta bị xa rời cuộc sống thực tế.

d)

Không có rủi ro nào khi "sống ảo", vì đó chỉ là trên mạng xã hội thôi.

31.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

b)

tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo

c)

tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

d)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

32.

Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL:

a)

CSDL chứa hệ QTCSDL.

b)

CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính.

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính.

d)

Các câu trên đều sai.

33.

Hệ quản trị CSDL là

a)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL.

b)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

c)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

34.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính độc lập.

b)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính nhất quán.

35.

Một từ khóa SQL được sử dụng để thêm một đối tượng vào cơ sở dữ liệu hoặc thêm một cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh vào một phiên bản SQL Server.

a)

INSERT INTO

b)

TOP

c)

CREATE

d)

MIN

36.

Một bộ từ khóa SQL được sử dụng để sắp xếp dữ liệu trong một tập dữ liệu.

a)

ORDER BY

b)

SELECT INTO

c)

SELECT

d)

INTERSECT

37.

Lý do chính để bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép và bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.

b)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu trong hệ thống.

c)

Giảm chi phí vận hành cơ sở dữ liệu.

d)

Dễ dàng

38.

do chính để bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Ngăn chặn truy cập trái phép và bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.

b)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu trong hệ thống.

c)

Giảm chi phí vận hành cơ sở dữ liệu.

d)

Dễ dàng chia sẻ dữ liệu với mọi người dùng.

39.

Đâu là chức năng của máy chiếu?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài

40.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

41.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Máy in đa năng.

d)

Loa.

42.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

43.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

44.

Quy tắc nào không đảm bảo sử dụng máy tính an toàn

a)

Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính.

b)

Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.

c)

Ăn uống trong phòng máy tính.

d)

Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.

45.

Đâu là chức năng của bộ điều khiển game?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

46.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đề thị.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

47.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

d)

Dễ dàng tìm kiếm

48.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

49.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Google Drive

c)

One Drive

d)

iCloud và Dropbox

50.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bát online

d)

Đĩa trực tuyến

51.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?

a)

Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

A và C đúng

52.

Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng….?

a)

Tạo thư mục mới, quản lý ổ đĩa

b)

A và C đúng

c)

Chỉnh sửa trực tuyến

d)

Trao đổi như một kênh chat

53.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

54.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

55.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

56.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

57.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

58.

Các thuộc tính khóa là

a)

Các thuộc tính không được chứa trong khóa

b)

Các thuộc tính khoá

c)

Các thuộc tính không khóa.

d)

Các phần tử của khóa

59.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu.

c)

Tính độc lập của dữ liệu.

d)

Tính phụ thuộc dữ liệu.

60.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

61.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

62.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện

63.

Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

64.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

65.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu.

d)

Tính phụ thuộc dữ liệu.

66.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

67.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

68.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

69.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

70.

CREAT DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

71.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

72.

INNER JOIN là?

a)

câu truy xuất dữ liệu của DML

b)

câu truy xuất dữ liệu của DCL

c)

câu truy xuất dữ liệu của DDL

d)

câu truy vấn dữ liệu của DDL

73.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

74.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

75.

Đây là cổng kết nối nào?

(a)  

76.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là

(a)  

77.

Đây là mô hình của cổng nào?

(a)  

78.

…………….. có chức năng liên kết giữa hai bảng thông qua một trường, tạo quan hệ giữa chúng.

(a)