wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Từ Vựng

Total questions: 80

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là 'trách nhiệm'?

a)

gratitude

b)

hobby

c)

responsibility

d)

chores

2.

Cụm từ nào có nghĩa là 'chịu trách nhiệm'?

a)

take care of

b)

finish

c)

take responsibility

d)

be good for

3.

Từ nào có nghĩa là 'công việc nhà'?

a)

chores

b)

bond

c)

task

d)

duty

4.

Từ nào có nghĩa là 'phát triển'?

a)

develop

b)

create

c)

study

d)

strengthen

5.

Từ nào có nghĩa là 'quan trọng'?

a)

great

b)

difficult

c)

common

d)

important

6.

Cụm từ nào có nghĩa là 'chăm sóc'?

a)

appreciate

b)

enjoy

c)

take care of

d)

encourage

7.

Từ nào có nghĩa là 'lòng biết ơn'?

a)

character

b)

gratitude

c)

interest

d)

quality

8.

Từ nào có nghĩa là 'biết ơn'?

a)

different

b)

boring

c)

hard

d)

grateful

9.

Từ nào có nghĩa là 'tăng cường'?

a)

strengthen

b)

develop

c)

create

d)

finish

10.

Từ nào có nghĩa là 'kỹ năng sống'?

a)

hobby

b)

duty

c)

task

d)

life skill

11.

Cụm từ nào có nghĩa là 'hơn nữa'?

a)

as well as

b)

even though

c)

all in all

d)

in addition

12.

Từ nào có nghĩa là 'nhiệm vụ'?

a)

task

b)

chores

c)

bond

d)

duty

13.

Từ nào có nghĩa là 'sở thích'?

a)

character

b)

quality

c)

interest

d)

hobby

14.

Từ nào có nghĩa là 'khó khăn'?

a)

difficult

b)

great

c)

hard

d)

common

15.

Từ nào có nghĩa là 'sự gắn bó'?

a)

bond

b)

connection

c)

chores

d)

task

16.

responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

a)
quyền lợi
b)
nghĩa vụ
c)
trách nhiệm, bổn phận
d)
trách nhiệm xã hội
17.

trách nhiệm, bổn phận

(a)  

18.

responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n) trách nhiệm, bổn phận

a)
True
b)
False
19.

take responsibility

a)
chịu trách nhiệm
b)
không chịu trách nhiệm
c)
trách nhiệm không thuộc về tôi
d)
đổ lỗi cho người khác
20.

take responsibility (v) thành phố nhỏ

a)
True
b)
False
21.

chores /tʃɔːz/ (n) công việc nhà

a)
công việc nhà
b)
việc làm thêm
c)
học bài
d)
nấu ăn
22.

công việc nhà

(a)  

23.

develop /dɪˈveləp/

a)
tăng trưởng
b)
giảm thiểu
c)
phát triển
d)
không phát triển
24.

phát triển

(a)  

25.
  • important /ɪmˈpɔːtənt/

a)
không quan trọng
b)
quan trọng
c)
thứ yếu
d)
cần thiết
26.

  • quan trọng



(a)  

27.

important /ɪmˈpɔːtənt/

a)
thứ yếu
b)
không quan trọng
c)
khó khăn
d)
quan trọng
28.
  • take care of /teɪk keər əv/

a)
nuôi dưỡng
b)
chăm sóc
c)
giữ gìn
d)
chăm sóc sức khỏe
29.
  • take care of /teɪk keər əv/ (v) chăm sóc

a)
True
b)
False
30.

đầy đủ, hoàn toàn

(a)  

31.

teach /tiːtʃ/

a)
giảng dạy
b)
dạy dỗ
c)
học hỏi
d)
truyền đạt
32.

even though /ˈiːvn ðəʊ/

a)
dù sao
b)
mặc dù không
c)
mặc dù
d)
mặc kệ
33.

mặc dù

(a)  

34.

gratitude /ˈɡrætɪtjuːd/

a)
lòng biết ơn
b)
lòng thờ ơ
c)
lòng vui mừng
d)
lòng hối tiếc
35.

grateful (a)

a)
cảm ơn
b)
biết ơn
c)
tôn trọng
d)
thích thú
36.

biết ơn

(a)  

37.

appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v) quý trọng, cảm kích, đánh giá cao

a)

quý trọng, cảm kích

b)
khinh thường
c)
bỏ qua
d)
không quan tâm
e)

đánh giá cao

38.

khó khăn, vất vả

a)
hard
b)
manageable
c)
simple
d)
easy
39.

tăng cường, củng cố

a)
weaken
b)
diminish
c)
reduce
d)
strengthen
40.

strengthen /ˈstreŋθn/ (v) tăng cường, củng cố

a)
True
b)
False
41.

sự gắn bó, kết nối

(a)  

42.

create /kriˈeɪt/

a)
thiết kế
b)
tạo ra
c)
xây dựng
d)
phát triển
43.

create /kriˈeɪt/ (v) cuộc sống

a)
True
b)
False
44.

khoảng thời gian, khoảnh khắc

a)
moment
b)
momentarily
c)
minute
d)
momentum
45.

moment /ˈməʊmənt/

(a)  

46.

member

a)
thành viên
b)
người dùng
c)
đối tác
d)
thành phố
47.

member /ˈmembə/ súc vật

a)
True
b)
False
48.

all in all

a)
nói chung
b)
nói riêng
c)
tóm lại
d)
nói khác
49.

all in all /ɔːl ɪn ɔːl/ (adv) nói chung

a)
True
b)
False
50.

benefit

a)
lợi nhuận
b)
rủi ro
c)
chi phí
d)
lợi ích
51.

lợi ích

(a)  

52.

character

a)
tính danh
b)
tính chất
c)
tính năng
d)
tính cách
53.

tính cách

(a)  

54.

encourage

a)
khuyến khích, cổ vũ, động viên
b)
không khuyến khích
c)
phê phán
d)
bỏ rơi
55.

encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v) khuyến khích, cổ vũ, động viên

a)
True
b)
False
56.

boring /ˈbɔːrɪŋ/ vui vẻ

a)
True
b)
False
57.

study

a)
khảo sát
b)
nghiên cứu
c)
học tập
d)
nghiên cứu sâu
58.

study

(a)  

59.

be good for

a)
tốt nhất cho
b)
tốt hơn
c)
không tốt cho
d)
tốt cho
60.

life skill

a)
kỹ năng làm việc
b)
kỹ năng giao tiếp
c)
kỹ năng sống
d)
kỹ năng học
61.

the rest of

a)
phần chính
b)
phần đầu
c)
phần phụ
d)
phần còn lại
62.

the rest of /ðə rest əv/ (n)trên

a)
True
b)
False
63.

task /tɑːsk/

a)
trách nhiệm
b)
nhiệm vụ phụ
c)
công việc
d)
nhiệm vụ
64.

nhiệm vụ

(a)  

65.

enjoy

a)
ghét
b)
ưa thích
c)
không thích
d)
thích thú
66.

in addition

a)
hơn nữa
b)
không chỉ
c)
cũng vậy
d)
hơn nữa nữa
67.

in addition /ɪn əˈdɪʃn/ (conj) hơn nữa

a)
True
b)
False
68.

good /ɡʊd/

a)
vấn đề
b)
khó khăn
c)
điều xấu
d)

lợi ích

e)

điều tốt lành

69.

as well as /əz wel əz/

a)
cũng như
b)
tương tự như
c)
không giống như
d)
cũng như vậy
70.

duty /ˈdjuːti/

a)
trách nhiệm
b)
công việc
c)
nhiệm vụ phụ
d)
nhiệm vụ
71.

duty /ˈdjuːti/ (n) nhiệm vụ

a)
True
b)
False
72.

to lớn, cao quý

a)
great
b)
average
c)
excellent
d)
good
73.
  • difficult

a)
dễ dàng
b)
thú vị
c)
khó khăn
d)
tốt đẹp
74.

connection

a)
sự kết nối
b)
sự giao tiếp
c)
sự liên lạc
d)
sự liên kết
75.

connection /kəˈnekʃn/ (n) sự liên kết

a)
True
b)
False
76.

common /ˈkɒmən/

a)
hiếm gặp
b)
phổ biến, thông thường
c)
khó hiểu
d)
đặc biệt
77.

interest

a)
sự chú ý
b)
mối quan tâm
c)
đam mê
d)
sở thích
78.

sở thích

(a)  

79.

phẩm chất, đặc tính

a)
quality
b)
standard
c)
characteristic
d)
attribute
80.

phẩm chất, đặc tính

a)
quality
b)
feature
c)
characteristic
d)
attribute