wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HK2 TIN 11

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?
a)
Nhanh chóng hơn
b)
Tiện lợi, kịp thời
c)
Tất cả các đáp án đều đúng
d)
Hạn chế sai sót
2.

Trong SQL, để đặt giá trị mặc định cho một cột khi tạo bảng, bạn sử dụng cú pháp nào?

a)

DEFAULT

b)

SET DEFAULT

c)

DEFINE DEFAULT

d)

VALUE DEFAULT

3.

Để nối dữ liệu từ hai bảng dựa trên cột chung giữa chúng, bạn sử dụng lệnh nào?

a)

JOIN

b)

LINK

c)

CONNECT

d)

COMBINE

4.

Lệnh nào được sử dụng để trả về số lượng bản ghi phù hợp với một điều kiện cụ thể?

a)

COUNT(*)

b)

SUM(*)

c)

TOTAL(*)

d)

NUMBER(*)

5.

Để loại bỏ một bảng hoàn toàn khỏi cơ sở dữ liệu, bạn sử dụng lệnh nào?

a)

DROP TABLE

b)

DELETE TABLE

c)

REMOVE TABLE

d)

ERASE TABLE

6.

Lệnh nào cho phép bạn thay đổi kiểu dữ liệu của một cột trong bảng?

a)

CHANGE COLUMN TYPE

b)

MODIFY COLUMN TYPE

c)

ALTER COLUMN TYPE

d)

ALTER TABLE MODIFY COLUMN

7.

Trong SQL, lệnh nào cho phép bạn thêm một cột vào bảng hiện tại?

a)

ADD COLUMN

b)

INSERT COLUMN

c)

ALTER TABLE ADD COLUMN

d)

UPDATE TABLE ADD COLUMN

8.

Câu lệnh nào được sử dụng để tìm kiếm dữ liệu trong một bảng dựa trên điều kiện cụ thể?

a)

FIND

b)

SEARCH

c)

QUERY

d)

SELECT ... WHERE

9.

Để liệt kê tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu SQL, bạn sử dụng câu lệnh nào?

a)

SHOW TABLES

b)

LIST TABLES

c)

DISPLAY TABLES

d)

VIEW TABLES

10.

Lệnh SQL nào cho phép bạn xác định quyền đọc cho một người dùng?

a)

GRANT READ

b)

ALLOW SELECT

c)

GRANT SELECT

d)

ENABLE READ

11.

Lệnh nào được sử dụng để tạo một vai trò mới trong SQL?

a)

CREATE ROLE

b)

NEW ROLE

c)

ADD ROLE

d)

SETUP ROLE

12.

Lệnh nào được sử dụng để xóa dữ liệu khỏi bảng?

a)

REMOVE

b)

DELETE

c)

DROP

d)

CLEAR

13.

Để cập nhật dữ liệu trong bảng, bạn sử dụng lệnh nào?

a)

UPDATE

b)

MODIFY

c)

CHANGE

d)

EDIT

14.

Để hủy bỏ quyền truy cập đã cấp trước đó, bạn sử dụng lệnh nào?

a)

REVOKE

b)

DENY

c)

DISABLE ACCESS

d)

REMOVE PERMISSION

15.

Lệnh nào trong SQL được sử dụng để cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu?

a)

ALLOW ACCESS

b)

GRANT PERMISSION

c)

ENABLE ACCESS

d)

GRANT

16.

Để lấy tất cả dữ liệu từ một bảng, bạn sử dụng lệnh nào?

a)

GET ALL

b)

SELECT *

c)

RETRIEVE DATA

d)

SHOW DATA

17.

Lệnh nào được sử dụng để thêm dữ liệu vào một bảng trong SQL?

a)

ADD RECORD

b)

INSERT INTO

c)

UPDATE RECORD

d)

CREATE DATA

18.

Để tạo một bảng mới trong SQL, chúng ta sử dụng lệnh nào?

a)

NEW TABLE

b)

CREATE TABLE

c)

BUILD TABLE

d)

MAKE TABLE

19.

Lệnh SQL nào được sử dụng để tạo một cơ sở dữ liệu mới?

a)

CREATE DATABASE

b)

NEW DATABASE

c)

CREATE NEW DATABASE

d)

MAKE DATABASE

20.

Ngôn ngữ truy vấn được sử dụng để làm gì trong cơ sở dữ liệu?

a)

Chỉ để tạo bảng mới

b)

Chỉ để xóa dữ liệu

c)

Truy vấn, cập nhật và quản lý dữ liệu

d)

Chỉ để kết nối với internet

21.
Hệ QTCSDL không phổ biến nhất hiện nay là?
a)
ORACLE
b)
Microsoft Access
c)
HeidiSQL
d)
MySQL
22.
MySQL là?
a)
Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển
b)
Một hệ quản trị CSDL miễn phí, chạy được trên nhiều nền tảng.
c)
Tất cả các đáp án đều đúng
d)
Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn
23.
MySQL có hạn chế nào sau đây?
a)
Tốc độ xử lí chậm
b)
Miễn phí
c)
Cài đặt phức tạp, tốn bộ nhớ.
d)
Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới
24.
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?
a)
Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
b)
Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
c)
Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
d)
Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
25.
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?
a)
Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video..
b)
Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
c)
Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
d)
Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
26.
So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào?
a)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
b)
Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công
c)
Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công
d)
Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công
27.
Đâu không phải lài ưu điểm của HeidiSQL?
a)
Có hỗ trợ tiếng Việt
b)
Giao diện dòng lệnh dễ sử dụng
c)
Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL
d)
Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí
28.
Hệ thống quản trị CSDL giúp?
a)
Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên
b)
Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng
c)
Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
29.
Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?
a)
Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một
b)
Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...
c)
Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa
d)
Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.
30.
MySQL và HeidiSQL là các phần mềm
a)
mã nguồn đóng
b)
thương mại
c)
tự do
d)
mã nguồn mở
31.
Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:
a)
Tiện lợi.
b)
Nhanh chóng.
c)
Kịp thời.
d)
Sai sót.
32.
Khác biệt lớn nhất của HeidiSQL so với SQL là ....
a)
Cài đặt nhanh chóng, đơn giản hơn
b)
Tốc độ xử lí nhanh vượt trội
c)
Không phải trả phí
d)
Giao diện đồ họa, hỗ trợ tiếng Việt dễ dùng
33.
Đâu không phải lí do để thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSDL?
a)
Nhanh chóng hơn
b)
Tiện lợi, kịp thời
c)
Miễn phí
d)
Hạn chế sai sót
34.
Hãy chọn từ còn thiếu cho chỗ trống. Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu …....... và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT).
a)
VARCHAR
b)
INT
c)
FLOAT
d)
CHAR
35.
Hãy chọn từ còn thiếu cho chỗ trống. Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là ….......... có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255))
a)
kiểu số nguyên
b)
xâu kí tự
c)
trường khoá chính
d)
trường khoá ngoài
36.
Hãy kể tên các loại khoá?
a)
Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.
b)
Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị.
c)
Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.
d)
Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.
37.
Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?
a)
Để ngắn gọn và dễ hiểu.
b)
Để nhìn đẹp mắt hơn.
c)
Để dễ nhập dữ liệu hơn.
d)
Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp.
38.
Làm sao để từ các thông tin và yêu cầu bất kì của một tập hợp dữ liệu liên quan người ta lại đi đến được CSDL với các bảng cụ thể?
a)
Nhờ việc xác định cấu trúc bảng và các khóa chính
b)
Tất cả các đáp án đều đúng
c)
Nhờ việc xác định khóa ngoài
d)
Nhờ việc tạo liên kết giữa các bảng
39.
Việc CSDL sẽ cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ca sĩ và nhạc sĩ, bao gồm các trường như idcasi, tencasi, idnhacsi, tennhacsi có lợi ích gì?
a)
Giúp tổ chức có thể dẽ dàng tra cứu và quản lý tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả
b)
Tất cả các đáp án đều đúng
c)
Giúp tổ chức có thể dẽ dàng tra cứu và quản lý thông tin hoạt động nghệ thuật, tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả
d)
Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân
40.
Các kiểu dữ liệu của các trường có thể có là? (chọn đáp án đúng nhất)
a)
INT, CHAR, BOOLEAN, REAL
b)
INT, VARCHAR, BOOLEAN, REAL, DATE
c)
INT, CHAR, BOOLEAN, REAL, DATE, TIME, VARCHAR, ...
d)
INT, VARCHAR
41.
Để tạo lập bảng thì cần?
a)
Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý
b)
Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu
c)
Tất cả đều đúng
d)
Cùng xem xét lại các bài toán quản lý
42.
Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì nội dung nào là quan trọng nhất?
a)
Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý
b)
Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại
c)
Cùng xem xét lại các bài toán quản lý
d)
Xác định khóa chính
43.
Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?
a)
Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
b)
Thêm một bản ghi mới vào bảng "nhacsi"
c)
Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
d)
Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh
44.
Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh, điện thoại của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố, ...), CSDL cần thay đổi như thế nào?
a)
Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
b)
Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
c)
Đáp án khác
d)
Thêm các trường vào CSDL
45.
Với cơ sở dữ liệu AMNHAC có đã có các bảng sau: casi(idCasi, tenCasi); nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi); Nếu muốn tạo thêm một bảng bannhac thì nên tạo bảng có cấu trúc như nào để có đầy đủ thông tin về tên bản nhạc, nhạc sĩ sáng tác mà đảm bảo hạn chế dữ liệu lặp lại?
a)
bannhac(idBannhac, tenBannhac, idCacsi)
b)
bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi).
c)
bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi)
d)
bannhac(idBannhac, tenBannhac)
46.
Khóa cấm trùng lặp giá trị (Unique) nghĩa là gì?
a)
Các giá trị trên nhiều trường của một bảng không thể trung lặp nhau
b)
Các kiểu dữ liệu của các trường trên cùng một bảng không được trùng lặp
c)
Các giá trị trên một bản ghi không được trung lặp
d)
Các giá trị trên 1 trường không thể trùng nhau
47.
Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới: banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi); casi(idCasi, tenCasi); bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi). Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào?
a)
Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.
b)
Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.
c)
Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.
d)
Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.
48.
Để tạo mới một cơ sở dữ liệu, nháy chuột phải vào vùng nào trong hình dưới đây?
a)
Số 1
b)
Số 3
c)
Tất cả đều sai
d)
Số 2
49.
Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?
a)
Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.
b)
Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.
c)
Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.
d)
Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.
50.
Để thêm trường DiaChi vào bảng casi, các cách làm nào sau đây là đúng? (xem hình)
a)
Nháy vào nút Down
b)
Nháy vào nút Up
c)
Nháy vào nút Remove
d)
Nháy vào nút Add
51.
Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện: Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính -> chọn Create new index ->
a)
PRIMARY.
b)
UNIQUE
c)
KEY.
d)
FULLTEXT
52.
Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng? Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá --> ....
a)
Move Up
b)
Remove column.
c)
Move Down
d)
Add column
53.
Để di chuyển một trường lên phía trên, cách thực hiện nào sau đây là đúng? Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyển --> chọn ...
a)
Move down.
b)
Remove column.
c)
Add column.
d)
Move up.
54.
Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau?
a)
Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.
b)
Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.
c)
Cơ sở dữ liệu chứa Bảng
d)
Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp.
55.
Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây?
a)
Phía dưới nhãn Datatype
b)
Phía dưới nhãn Length/Set.
c)
Phía dưới nhãn Allow NULL.
d)
Phía dưới nhãn Defaul
56.
Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?
a)
Dữ liệu tương ứng của các trường
b)
Tất cả các đáp án
c)
Tên bảng
d)
Các trường
57.
Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?
a)
Đáp án khác
b)
Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL
c)
Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL
d)
Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL
58.
Khi tạo trường cho bảng nếu check vào ô Allow Null thì có ý nghĩa gì?
a)
Dữ liệu phải chứa khoảng trắng
b)
Không cho phép trường này được phép bỏ trống dữ liệu
c)
Cho phép trường này được phép bỏ trống dữ liệu
d)
Dữ liệu là ô trống
59.
Nếu muốn sửa khoá chính (chọn lại) đã khai báo nhầm, hãy nháy đúp chuột vào trường ở dưới ô....(xem hình)
a)
PRIMARY KEY
b)
Clear
c)
Remove
d)
Add
60.
Khi tạo trường cho bảng nếu check chọn vào ô AUTO_INCREMENT trong mục defaut thì có ý nghĩa gì
a)
Dữ liệu tự động tăng
b)
Dữ liệu tự động giảm
c)
Tự động tính toán
d)
Điền dữ liệu tự động ngẫu nhiên
61.
Khi tạo trường cho bảng Datatype có ý nghĩa gì?
a)
Cho phép dữ liệu rỗng
b)
Kích thước của dữ liệu
c)
Kiểu dữ liệu
d)
Giá trị mặc định
62.
Khi tạo trường cho bảng, nếu check chọn mục Unsigned có ý nghĩa gì?
a)
Kiểu dữ liệu số không cho phép có số âm
b)
Cho phép dữ liệu rỗng
c)
Kiểu dữ liệu
d)
Kiểu dữ liệu số có thể có số âm
63.
Khi tạo trường cho bảng, nếu check chọn mục Rezofill có ý nghĩa gì?
a)
Không cho phép dữ liệu có số âm
b)
Điền sẵn số 0 khi chưa nhập dữ liệu
c)
Tự động điền thêm số 0 cho đủ số lượng kí tự số hiển thị
d)
Cho phép dữ liệu rỗng
64.
Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác
a)
khoá chống trùng lặp
b)
khoá ngoài
c)
dữ liệu
d)
khoá chính
65.
Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách thực hiện nào sau đây là đúng?
a)
Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn PRIMARY.
b)
Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn KEY.
c)
Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn UNIQUE.
d)
Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Add to index, chọn PRIMARY.
66.
Để khai báo khoá ngoài, nháy vào thẻ nào trong hình bên ?
a)
Nháy vào thẻ Check containts.
b)
Nháy vào thẻ Foreign keys.
c)
Nháy vào thẻ Basic.
d)
Nháy vào thẻ Indexes.
67.
Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?
a)
Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.
b)
Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.
c)
Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.
d)
Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường idNhacsi.
68.
Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?
a)
AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.
b)
AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.
c)
AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.
d)
AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.
69.
Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?
a)
Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.
b)
Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.
c)
Khi các thao tác liên quan đến khoá chính.
d)
Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp.
70.
Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?
a)
Chọn Create new index -> Fulltext
b)
Chọn Create new index -> Unique
c)
Chọn Create new index -> Key
d)
Chọn Create new index -> Primary
71.
Khoá ngoài có tác dụng?
a)
Thể hiện dữ liệu chính
b)
Cả ba đáp án trên đều đúng
c)
Liên kết dữ liệu giữa các bảng
d)
Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau
72.
Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??
a)
iệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)
b)
Cả ba đáp án trên đều sai
c)
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài
d)
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)
73.
Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?
a)
Add column
b)
Allow NULL
c)
No default
d)
Đáp án khác
74.
Các trường là khóa ngoài của bảng là ?
a)
Cả ba đáp án trên đều đúng
b)
Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
c)
Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác
d)
Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác
75.
Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?
a)
"Create new"
b)
Reference table
c)
Foreign keys
d)
" Create database"
76.

Lợi ích chính của việc sử dụng ngôn ngữ truy vấn SQL là gì?

a)

Tăng tốc độ internet

b)

Tạo giao diện đồ họa

c)

Tương tác với dữ liệu một cách linh hoạt

d)

Tạo ra các file văn bản