wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chiến lược DBHB và BLLĐ

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tiến hành chiến lược "DBHB", BLLĐ kẻ thù thường thực hiện ở đâu?

a)

Nơi yếu kém về mọi mặt

b)

Nơi trung tâm kinh tế

c)

Nơi trung tâm văn hoá

d)

Trung tâm văn hoá, chính trị

2.

Chiến lược "DBHB" và bạo loạn lật đổ giống nhau cơ bản về những điểm gì ?

a)

Bản chất, mục tiêu, quy mô chống phá

b)

Mục tiêu, chủ thể, biện pháp thực hiện

c)

Bản chất, biện pháp, hình thức thực hiện

d)

Bản chất, mục tiêu, chủ thể tiến hành

3.

Hoạt động bạo loạn lật đổ có tính chất cơ bản là gì ?

a)

Tính tự giác

b)

Tính tự phát

c)

Gây mất ổn định

d)

Có tính tổ chức

4.

Phương châm chỉ đạo cơ bản trong phòng chống chiến lược "DBHB", BLLĐ là gì?

a)

Phân hoá, tách rời các phần tử phản động

b)

Phân hoá các đối tượng chống đối

c)

Phân hoá, cô lập các lực lượng chống đối

d)

Phân hoá, bắt giữ các đối tượng

5.

Bạo loạn lật đổ có quan hệ với "DBHB" như thế nào?

a)

Làm cho "DBHB" phát triển nhanh hơn

b)

Làm cho "DBHB" kém hiệu quả

c)

Là điều kiện, cơ sở thúc đẩy cùng phát triển

d)

Làm cho BLLĐ phát triển nhanh hơn

6.

Mục đích chống phá trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa của chiến lược "DBHB" là gi?

a)

Truyền bá tư tưởng tư sản

b)

Phai mờ bản sắc, văn hóa dân tộc

c)

Bôi nhọ văn hoá cách mạng

d)

Các phương án đều đúng

7.

Nắm vững mục tiêu, quan điểm, phương châm, nhiệm vụ phòng chống chiến lược "DBHB", BLLĐ nhằm làm gì?

a)

Nâng cao nhận thức cách mạng

b)

Thống nhất về tư tưởng và hành động

c)

Nâng cao trách nhiệm đấu tranh

d)

Thống nhất về hành động đấu tranh.

8.

CNĐQ và các thế lực phản động thường mua chuộc, lôi kéo đối tượng nào khi tiến hành chiến lược " DBHB "?

a)

Quần chúng dao động

b)

Quần chúng hiếu kỳ

c)

Quần chúng tiêu cực

d)

Quần chúng tích cực

9.

Bạo loạn lật đổ có vị trí như thế nào trong chiến lược "DBHB"?

a)

Quan trọng

b)

Rất quan trọng

c)

Là một âm mưu

d)

Là một thủ đoạn

10.

Bản chất của chiến lược " DBHB" là gì?

a)

Phản cách mạng

b)

Chiến tranh xâm lược

c)

Chống phá CNXH

d)

Chống phá phi quân sự

11.

Thủ đoạn chính nhằm chống phá cách mạng Việt Nam trong chiến lược "DBHB", BLLĐ hiện nay là gì?

a)

Chiếm lĩnh thị trường

b)

Ngoại giao hữu nghị

c)

Khoét sâu mâu thuẫn nội bộ

d)

Tất cả các hoạt động trên

12.

Mục đích chống phá lực lượng vũ trang nhân dân của chiến lược "DBHB" là gì?

a)

Phân hóa lực lượng vũ trang

b)

Cô lập lực lượng vũ trang

c)

Gây mất lòng tin đối với lực lượng vũ trang

d)

Phi chính trị hoá lực lượng vũ trang

13.

Biện pháp chủ yếu trong đấu tranh phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Biện pháp quân sự

b)

Biện pháp chính trị

c)

Biện pháp phi quân sự

d)

Biện pháp giáo dục

14.

Một trong những nội dung chống phá về chính trị, tư tưởng trong chiến lược "DBHB" đối với Việt Nam là gì?

a)

Tiêu tan nền tảng tư tưởng Nhà nước

b)

Tiêu tan nền tảng tư tưởng của lực lượng vũ trang

c)

Tiêu tan nền tảng tư tưởng của Đảng

d)

Tiêu tan nền tảng tư tưởng xã hội

15.

Thủ đoạn chống phá trọng yếu trong chiến lược "DBHB" của CNĐQ đối với Việt Nam hiện nay là gì ?

a)

Văn hoá

b)

Kinh tế

c)

Lực lượng vũ trang

d)

Dân tộc, tôn giáo

16.

Chiến lược "DBHB" được hình thành và phát triển theo mấy giai đoạn?

a)

Có 2 giai đoạn

b)

Có 3 giai doạn

c)

Có 4 giai đoạn

d)

Có 5 giai đoạn

17.

Thực hiện đa nguyên về chính trị, đa đảng đối lập trong chiến lược "DBHB" của địch nhằm làm gì?

a)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng

b)

Tạo sự đối lập về chính trị tư tưởng

c)

Tạo sự cạnh tranh các Đảng phái

d)

Tất cả các phương án

18.

Nguyên tắc cơ bản trong đấu tranh chống BLLĐ là gì?

a)

Không để lúng túng, bị động

b)

Không để bị bất ngờ, lúng túng

c)

Không để lúng túng, lây lan nhanh

d)

Không để lan rộng, kéo dài

19.

Đặc trưng cơ bản của bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Bạo lực tự phát

b)

Bạo loạn chính trị

c)

Bạo lực có tổ chức

d)

Bạo loạn vũ trang

20.

Chiến lược "DBHB" được thực hiện theo hình thức nào?

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Đánh chậm tiến chắc

c)

Mưa dầm ngấm sâu

d)

Cơ bản lâu dài

21.

Đảng, Nhà nước ta xác định tập trung vào vấn đề gì trong công tác dân tộc hiện nay ?

a)

Nâng cao đời sống đồng bào các DT thiểu số, giữ gìn bản sắc văn hóa

b)

Khuyến khích đầu tư phát triển kinh tế ở vùng biên giới hải đảo

c)

Đào tạo nguồn nhân lực là con em đồng bào Dân tộc thiểu số

d)

Phương án B và C

22.

Đảng ta có quan điểm về vấn đề Dân tộc và đại đoàn kết Dân tộc như thế nào trong sự nghiệp cách mạng của nước ta?

a)

Tất cả các phương án

b)

Quy hoạch lại dân cư, gắn phát triển KT với bảo đảm QPAN

c)

Cùng nhau thực hiện thắng lợi sự nghiệp XD và BVTQ

d)

Chăm lo đời sống vật chất tinh thần, phát huy bản sắc VH Dân tộc

23.

Quan điểm của Đảng ta về Dân tộc và đoàn kết Dân tộc hiện nay có vị trí như thế nào?

a)

Có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng

b)

Quan trọng trong việc chống phân biệt, giai cấp, dân tộc

c)

Đặc biệt quan trọng trong xây dựng đại đoàn kết dân tộc

d)

Tất cả các phương án

24.

Một trong những quan điểm chính sách của Đảng về quan hệ các dân tộc được đặt ra trong đại hội Đảng lần thứ X là gì?

a)

Bình đẳng, đoàn kết tôn trọng giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

b)

Mọi quyền lợi về kinh tế giữa các DT phải được công khai

c)

Không đối xử phân biệt địa vị chính trị giữa các dân tộc

d)

Tất cả các phương án

25.

Đại hội Đảng lần thứ X đã đề ra quan điểm, chính sách trọng tâm đối với các Dân tộc ở Việt nam như thế nào?

a)

Ưu tiên đào tạo bồi dưỡng cán bộ, trí thức là người dân tộc thiểu số

b)

Bài trừ tư tưởng cục bộ, hẹp hòi hoặc tư tưởng phân biệt Dân tộc,

c)

Động viên trí thức là người Dân tộc thiểu số về công tác tại địa phương

d)

Tất cả các phương án

26.

Đại hội Đảng lần thứ X đã đề ra quan điểm, chính sách trọng tâm đối với các Dân tộc ở Việt nam như thế nào?

a)

Phát triển KT, chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân

b)

Xây dựng phát triển văn hóa, xã hội cho đồng bào các Dân tộc

c)

Bảo đảm thông tin, giao thông phát triển kinh tế vùng sâu, vùng xa

d)

Phương án A và B

27.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách trọng tâm về vấn đề dân tộc là gì?

a)

Phát triển, KT-XH ở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, căn cứ cách mạng

b)

Quan tâm xây dựng các nhà máy công nghiệp ở miền núi

c)

Đầu tư vững mạnh cho y tế , giáo dục , giao thông miền núi

d)

Tất cả các phương án

28.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Làm tốt công tác định canh định cư và xây dựng kinh tế mới

b)

Vận động nhân dân thực hiện canh tác truyền thống

c)

Duy trì tất cả các chính sách về xây dựng kinh tế mới

d)

Tất cả các phương án

29.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Quy hoạch, phân bổ, sắp xếp lại dân cư vùng thiểu số

b)

Xây dựng kế hoạch hóa gia đinh vùng dân tộc thiểu số

c)

Thực hiện tốt các chính sách động viên nhân dân sống định canh

d)

Phương án A và C

30.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Ưu tiên đào tạo, bồi dưỡng con em các dân tộc, thiểu số

b)

Ưu tiên cử cán bộ có kinh nghiệm vùng đồng bào dân tộc thiểu số

c)

Ưu tiên phát hiện nhân lực là nguồn đồng bào thiểu số

d)

Phương án B và C

31.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Cán bộ phải hiểu phong tục, tập quán, tiếng nói , làm tốt công tác dân vận

b)

Tạo nguồn cán bộ phải biết tuyên truyền vận động quần chúng

c)

Cử cán bộ có khả năng và trình độ công tác lâu dài vùng đồng bảo dân tộc thiểu số

d)

Phương án A và C

32.

Nội dung văn kiện Đại hội Đảng lần thứ X chỉ ra quan điểm chính sách dân tộc là gì?

a)

Chống biểu hiện kì thị, hẹp hòi, chia rẽ dân tộc

b)

Đấu tranh với biểu hiện ích kỷ, hẹp hỏi, phá hoại đoàn kết

c)

Bài trừ tư tưởng phân biệt địa vị xã hội giữa các dân tộc

d)

Phương án A và C

33.

Trong đời sống xã hội, tôn giáo là tổ chức có quy mô, hoạt động như thế nào?

a)

Là một cộng đồng xã hội

b)

Là tổ chức chính trị, xã hội

c)

Là một tập thể dân cư tín ngưỡng

d)

Là một bộ phận người tín ngưỡng mê tín

34.

Hiện tượng, ý thức, hành vi của những người mê tín dị đoan biểu hiện như thế nào?

a)

Hành vi cuồng vọng

b)

Tư tưởng cực đoạn

c)

Hành vi mê muội

d)

Hiện tượng ảo giác

35.

Hoạt động xã hội của tôn giáo thông qua những yếu tố nào?

a)

Hệ thống giáo lý

b)

Nghi lễ ôn giáo

c)

Tổ chức tôn giáo

d)

Tất cả các phương án

36.

Bảo vệ môi trường là gì?

a)

Là hoạt động giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành

b)

Là hoạt động khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

c)

Là hoạt động khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

d)

Là hoạt động ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành

37.

Bảo vệ môi trường là nội dung như thế nào trong đường lối, chủ trương của Đảng và Nhà nước ta?

a)

Cơ bản không thể tách rời.

b)

Vô cùng quan trọng.

c)

Rất quan trọng.

d)

Quan trọng.

38.

Đâu là quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Pháp luật về tổ chức, quản lý các hoạt động về bảo vệ môi trường.

b)

Pháp luật lấy xử lý vi phạm làm nguyên tắc chủ đạo, kết hợp với xử lý ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên; phát huy năng lực nội sinh, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường.

c)

Pháp luật hướng đến giữ gìn môi trường luôn trong lành.

d)

Pháp luật về phòng ngừa và ngặn chặn làm nguyên tắc chủ đạo, kết hợp với xử lý ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên; phát huy năng lực nội sinh, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường.

39.

Pháp luật bảo vệ môi trường là gì?

a)

Là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận nhằm giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

b)

Là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành nhằm giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiê

c)

Là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc sử sự do nhà nước ban hành

d)

Là hệ thống các văn bản khác nhằm giữ môi trường trong

40.

Mục đích của pháp luật về bảo vệ môi trường là gì?

a)

Nhằm giữ môi trường luôn sạch sẽ.

b)

Nhằm giữ môi trường luôn không bị ô nhiễm.

c)

Nhằm giữ môi trường luôn Xanh - Sạch - Đẹp.

d)

Nhằm giữ môi trường trong lành.

41.

Pháp luật có vai trò như thế nào trong công tác bảo vệ môi trường?

a)

Rất quan trọng.

b)

Quan trọng.

c)

Cơ bản quan trọng.

d)

Vô cùng quan trọng.

42.

Môi trường bị hủy hoại chủ yếu là do vấn đề gì?

a)

Sự "tác động quá mức" của con người đối với các thành phần cấu tạo nên môi trường tự nhiên

b)

Do con người thờ ơ với với việc bảo vệ môi trường.

c)

Do con người khai thác quá mức nguồn tài nguyên.

d)

Do nhiều yếu tố tạo thành, cả tự nhiên và nhân tạo.

43.

Trong công tác bảo vệ môi trường pháp luật có vai trò gì?

a)

Pháp luật quy định những quy tắc xử sự mà con người phải thực hiện khi khai thác và sử dụng các yếu tố (thành phần) của môi trường. Pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tố chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường.

b)

Pháp luật quy hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo đảm môi trường. Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.

44.

Đâu là quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

b)

Pháp luật lấy xử lý vi phạm làm nguyên tắc chủ đạo, kết hợp với xử lý ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên; phát huy năng lực nội sinh, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường.

c)

Pháp luật hướng đến giữ gìn môi trường luôn trong lành.

d)

Pháp luật về phòng ngừa và ngặn chặn làm nguyên tắc chủ đạo, kết hợp với xử lý ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên; phát huy năng lực nội sinh, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường.

45.

Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Đi bên phải theo chiều đi của mình;

b)

Đi đúng phần đường quy định

c)

Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ

d)

Tất cả các ý trên.

46.

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong nhà trường là trách nhiệm của?

a)

Nhà trường.

b)

Sinh viên.

c)

Nhà trường và sinh viên.

d)

Không phải trách nhiệm của Nhà trường và sinh viên.

47.

Hành vi nào dưới đây vi phạm luật giao thông?

a)

Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy.

b)

Bật đèn tín hiệu khi chuyển làn đường, chuyển hướng xe.

c)

Giảm tốc độ khi điều khiển xe từ đường nhánh ra đường chính.

d)

Chấp hành nghiêm túc hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.

48.

Các dấu hiệu pháp lý của tội phạm an toàn giao thông:

a)

Chủ thể; Khách thể; Mặt khách quan, mặt chủ quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

b)

Mặt khách quan, mặt chủ quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

c)

Chủ thể của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

d)

Chủ thể; Mặt khách quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

49.

Người điều khiển xe môtô dưới 50 phân khối bắt buộc phải có giấy tờ gì?

a)

Giấy phép lái xe

b)

Chứng nhận đăng kí xe

c)

Bảo hiểm dân sự

d)

Đáp án B và C

50.

Có mấy dạng vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là?

a)

Là hành vi trái pháp luật, do cá nhân, tổ chức có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông và theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm hành chính.

b)

Là hành vi trái pháp luật, do cá nhân có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến hoạt động an toàn giao thông và theo quy định của pháp luật phải chịu trách nhiệm hành chính.

c)

Là hành vi do cá nhân có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện với lỗi cố ý, xâm phạm đến hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông và t

52.

Độ tuổi phải chịu trách nhiệm về mọi hành vi vi phạm luật về trật tự an toàn giao thông là

a)

14 tuổi

b)

16 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

53.

Xe cơ giới 2-3 bánh có được kéo đẩy nhau hoặc vật gì khác trên đường không?

a)

Được phép;

b)

Tuỳ trường hợp;

c)

Tuyệt đối không.

d)

Cho phép.

54.

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải có điều kiện nào sau đây?

a)

Có giấy Chứng minh nhân dân.

b)

Đủ tuổi theo qui định của pháp luật.

c)

Đã học lái xe.

d)

Có sức khỏe, đủ tuổi, có giấy phép lái xe theo qui định của Luật giao thông đường bộ, bảo đảm điều khiển xe an toàn.

55.

Nồng độ cồn trong cơ thể có thể được xác định bằng các cách nào?

a)

Đo nồng độ cồn trong máu, trong khí thở hoặc trong nước tiểu.

b)

Đo nồng độ cồn trong khí thở hoặc trong nước tiểu.

c)

Đo nồng độ cồn trong máu hoặc trong khí thở.

d)

Chỉ có thể qua phương pháp đo nồng độ cồn trong khí thở.

56.

Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Hoạt động của lực lượng vũ trang có thẩm quyền.

b)

Hoạt động toàn xã hội.

c)

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

d)

Hoạt động của các cơ chức năng có thẩm quyền theo qui định.

57.

Nhân phẩm là?

a)

Những phẩm chất mà mỗi con người có được

b)

Giá trị làm người của mỗi con người

c)

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được, hay nói cách khác, nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người

d)

Một trong số những phẩm chất mà mỗi con người có được, hay nói cách khác, nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người

58.

Người có nhân phẩm là?

a)

Người có lương tâm, có nhu cầu vật chất

b)

Người có tinh thần lành mạnh

c)

Người luôn thực hiện tốt các nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội và người khác

d)

Người có lương tâm, có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, luôn thực hiện tốt các nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội và người khác, biết tôn trọng các quy tắc, chuẩn mực đạo đức tiến bộ

59.

Người có nhân phẩm được xã hội?

a)

Đánh giá cao và được kính trọng

b)

Nể nang và tôn trọng

c)

Đánh giá cao và được tôn thờ

d)

Nể nang và kính trọng

60.

Danh dự là?

a)

Sự đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người dựa trên các giá trị về đạo đức của người đó

b)

Sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó

c)

Sự coi trọng của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó

d)

Sự đánh giá công bằng của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị về tinh thần, đạo đức của người đó

61.

Danh dự có cơ sở từ?

a)

Những cống hiến của mọi người đối với xã hội và con người

b)

Những việc làm ý nghĩa đối với xã hội, với người khác

c)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội, với người khác

d)

Những việc làm thiết thực đối với xã hội, với người khác

62.

Khách thể của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của con người

b)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền tự do của con người

c)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền tự do và lợi ích của con người

d)

Tất cả các loại tội phạm

63.

Mặt khách quan của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người thể hiện ở?

a)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động)

b)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động hoặc không hành động)

c)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (không hành động)

d)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động hoặc không hành động) xâm phạm trực tiếp tới nhân phẩm, danh dự của con người

64.

Các tội xâm phạm tình dục bao gồm?

a)

Tội hiếp dâm; tội cưỡng dâm

b)

Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi

c)

Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm

d)

Tất cả các phương án trên

65.

Đối với hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người thường được thể hiện bằng?

a)

Lời nói, cử chỉ

b)

Lời nói, cử chỉ, hành vi phát tán

c)

Hành động trái pháp luật

d)

Hành vi phát tán

66.

Câu 66. Để trở thành người có nhân phẩm, con người cần phải có?

a)

Lương tâm trong sáng, nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh

b)

Thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức, thực hiện tốt chuẩn mực đạo đức

c)

Lương tâm trong sáng, nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức, thực hiện tốt chuẩn mực đạo đức, tôn trọng nhân phẩm của chính mình cũng như của mọi người xung quanh

d)

Cả A và B

67.

Câu 67. Danh dự có cơ sở từ?

a)

Những cống hiến thực tế của con người đối với người khác

b)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội, với người khác

c)

Hành động của mọi người

d)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội

68.

Câu 68. Các tội làm nhục người khác?

a)

Tội làm nhục người khác

b)

Tội vu khống; tội hành hạ người khác

c)

Tội lăng mạ, sỉ nhục người khác

d)

Cả A và B

69.

Câu 69. Bộ luật hình sự hiện hành của nước cộng hòa xhcn việt nam là?

a)

Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017

b)

Bộ luật hình sự năm 2016, sửa đổi, bổ sung năm 2017

c)

Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2016

d)

Bộ luật hình sự năm 2017, sửa đổi, bổ sung năm 2018

70.

Câu 70. Bộ luật hình sự quy định về?

a)

Tội phạm hình sự

b)

Tội phạm

c)

Tội phạm và hình phạt

d)

Các loại tội phạm

71.

Câu 71. Nội dung nào thể hiện đặc trưng của bộ luật hình sự?

a)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống pháp luật

b)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến nhà nước và người phạm tội

c)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến nhà nước

d)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến người phạm tội

72.

Nội dung nào thể hiện vai trò của bộ luật hình sự?

a)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội, trừng trị các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

b)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ cá nhân được các luật khác thiết lập, thông qua việc trừng trị các hành vi liên quan đến các quan hệ xã hội đó

c)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội được các luật khác bảo hộ, trừng phạt các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

d)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội được các luật khác thiết lập, thông qua việc trừng trị các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

73.

Nội dung nào thể hiện nhiệm vụ của bộ luật hình sự?

a)

Giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật, phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tội phạm

b)

Giáo dục mọi người ý thức tốt và đấu tranh chống tội phạm

c)

Giáo dục mọi người ý thức, phòng ngừa và chống tội phạm

d)

Giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật

74.

Phương án nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ an ninh mạng?

a)

Đánh giá điều kiện an ninh mạng

b)

Thẩm định an ninh mạng

c)

Khủng bố mạng

d)

Kiểm tra an ninh mạng

75.

Phương án nào sau đây là biện pháp bảo vệ an ninh mạng?

a)

Ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng

b)

Nguy cơ đe dọa an ninh mạng

c)

Sự cố an ninh mạng

d)

Cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia