wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm tra tin

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Access 2016, đối tượng nào không dùng để cập nhập dữ liệu:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Biểu mẫu

d)

Mẫu hỏi

2.

Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở

a)

Query

b)

From

c)

Table

d)

Report

3.

Mỗi đối tượng của Access, có chế độ làm việc là:

a)

Thiết kế và cập nhật

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Thiết kế và bảng

d)

Chỉnh sửa và cập nhât.

4.

Trong Microsoft Access, một CSDL thường là:

a)

Một tệp

b)

Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

c)

Một sản phẩm phần mềm

d)

Một văn bản

5.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

6.

Khi làm việc xong, muốn thoát ra khỏi Ms Access 2016, ta thực hiện:

a)

File->Exit

b)

Nhấp dấu X góc trên bên phải

c)

Ctrl+F4

d)

File->Close

7.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột

a)

Field size

b)

Field name

c)

Data type

d)

Descripition

8.

Để mở bảng ở chế độ thiết kế ta thực hiện như sau:

a)

Nhấp chuột phải chọn Open

b)

Nhấp đôi chuột vào bảng tương ứng

c)

Chọn File->Open

d)

Nhấp chuột phải chọn Design View

9.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

a)

Tools->Save

b)

File->Save

c)

View->Save

d)

Format->Save

10.

Khi thêm các thông tin của một học sinh vào bảng có nghĩa là ta thêm:

a)

Báo cáo

b)

Trường dữ liệu

c)

Bản ghi

d)

Bảng

11.

Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu

a)

Trong chế độ thiết kế

b)

Trong chế độ trang dữ liệu

c)

Không thể thay đổi được

d)

Có thể thay đổi bất cứ ở đâu

12.

    Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:

a)

Text

b)

Number

c)

Autonumber

d)

Yes/No

13.

Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Chèn thêm bảng

b)

Chèn thêm trường

c)

Chèn thêm cột

d)

Chèn thêm bản ghi

14.

Sau khi thiết kế bảng, muốn chỉnh sửa kiểu dữ liệu của trường thì ta mở bảng ở chế độ

a)

Cả 2 chế độ thiết kế và trang dữ liệu

b)

Access không cho chỉnh sửa

c)

Thiết kế

d)

Trang dữ liệu

15.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn đặt khóa chính ta thực hiện thao tác

a)

Design(Table Tools)->Primary key

b)

Create -> Primary key

c)

File -> Primary key

d)

Database Tools -> Primary key

16.

Khi một Field trên Table được chọn làm khoá chính thì?

a)

Giá trị dữ liệu trên Field đó không được trùng nhau

b)

Không có khái niệm khoá chính

c)

Giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu Text

d)

Giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau

17.

Trong Access, nút lệnh này  có ý nghĩa gì?

a)

Một tệp cơ sở dữ liệu

b)

Xác định khoá chính

c)

Khởi động Access

d)

Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu

18.

Trong Access, kiểu dữ liệu tiền tệ được khai báo bằng từ?

a)

Curency

b)

Date/Time

c)

Number

d)

Short Text

19.

Trong Access kiểu Short Text có độ dài là bao nhiêu kí tự?

a)

257 kí tự

b)

256 kí tự

c)

255 kí tự

d)

254 kí tự

20.

Trong các thao tác dưới đây thao tác nào là tạo một CSDL mới trong MS Access 2016?

a)

File ->  New ->  Blank desktop Databse

b)

File -> New-> Blank Databse

c)

Home ->  New ->  Blank Databse.

d)

Home ->  New ->  Blank desktop  Databse

21.

Trong Access khi ta nhập lý lịch của trường Ghi chú trong CSDL nhiều hơn 256 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Number

b)

Long Text

c)

Short Text

d)

Currence

22.

Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.

a)

Create -> Table

b)

Create -> Form Design

c)

Create -> Query Design

d)

Create -> Table Design

23.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để mô tả trường, ta thực hiện tại cột:

a)

Description

b)

Field Properties

c)

Field Name

d)

Data Type

24.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

a)

Tools -> Save

b)

Format -> Save

c)

File -> Save

d)

View -> Save

25.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện: ...

->Primary Key

a)

Design

b)

Insert

c)

Home

d)

Create

26.

Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì

a)

Access không cho phép lưu báng

b)

Access đưa ra lựa chọn là tự động cho trường khoá chính cho bảng

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu

d)

Access chọn trường đầu tiên mà người thiết kế đã tạo làm khoá chính

27.

Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn?

a)

Create ->  Table Design

b)

Create ->  Table

c)

Create ->  Form wizard

d)

Create ->  Query Design

28.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :

a)

Data Type

b)

Field Type

c)

Description

d)

Field Properties

29.

Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto number trong các trường sau đây?

a)

Điểm toán

b)

Ngày sinh

c)

Số thứ tự

d)

Điểm trung bình

30.

Ta có Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng  trên thẻ Home?

a)

Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc

b)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

c)

Huỷ bỏ lọc

d)

Lọc dữ liệu theo mẫu

31.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn ->   ?

a)

Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm

b)

Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng

c)

Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng

d)

Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm

32.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được lựa chọn, ta bấm phím:

a)

Tab

b)

Delete

c)

Enter

d)

Space

33.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Home ->  Delete (Nhóm lệnh Records) ->  Delete Record ->  Yes?

a)

Xoá Table đang xử lý

b)

Xoá trường chứa con trỏ

c)

Xoá bản ghi chứa con trỏ

d)

Xoá trường khoá chính (Primary key)

34.

Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:

a)
b)

c)

d)

35.

Lệnh Home/Delete (nhóm Records) tương đương với nút lệnh nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

36.

Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh  , tương ứng với lệnh nào sau đây:

a)

Home -> Descending

b)

Database Tools -> Descending

c)

Datebase Tools-> Ascending

d)

Home -> Ascending

37.

Hãy chọn cách làm nào là hợp lý khi lọc ra những học sinh nữ và nơi sinh ở Long An

a)

Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới

b)

Xoá bỏ những học sinh không thoả điều kiện bên trên

c)

Lọc theo ô dữ liệu

d)

Lọc theo mẫu với điều kiện nữ và có nơi sinh ở Long An

38.

Biểu tượng  có chức năng gì

a)

Xoá trường

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Xoá bảng

39.

Trong Access để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế ta thực hiện

a)

Home->Find

b)

Home->Search

c)

Create->Find

d)

File->Find

40.

Để chèn một bản ghi mới vào bảng ta thực hiện

a)

Home-> New

b)

Home-> New Record

c)

File-> New Record

d)

Create-> New Record

41.

Để xoá một trường của bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn trường đó và chọn

a)

Nhấn phím backspace

b)

Khi trường đã được tạo xong thì không thể xoá trường đó được

c)

Nhấn phím delete

d)

Tất cả đều đúng

42.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Home->Selection

b)

Create->Selection

c)

Home->Fillter By Form

d)

Home-> Advanced-> Fillter By Form

43.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

Nhập dữ liệu

b)

Lập báo cáo

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Tính toán cho các trường tính toán

44.

Trong CSDL đang làm việc, để tạo một biểu mẫu  mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.

a)

Create->Form

b)

Create->Form Design

c)

Create->Query Wizard

d)

Create->Form Wizard

45.

Biểu mẫu (form) trong Acces dùng để?

a)

Quản trị người dùng

b)

Chứa dữ liệu giống như bảng

c)

Quản lý các tập tin

d)

Thể hiện cập nhật dữ liệu cho bảng và tổ chức giao diện chương trình

46.

Trong các chế nào sau đây không phải là chế độ làm việc với biểu mẫu?

a)

Datasheet View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Layout View

47.

Chế độ vừa xem vừa thiết kế biểu mẫu là chế độ nào trong các chế độ sau đây?

a)

Form View

b)

Layout View

c)

Form Design

d)

Design View

48.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

49.

Trong các yếu tố sau yếu tố nào không thực hiện được việc tạo liên kết?

a)

CSDL có 1 bảng

b)

CSDL có nhiều bảng

c)

Các trường trong các bảng có tên giống và cùng kiểu dữ liệu.

d)

Các bảng trong CSDL liên quan đến nhau

50.

Muốn xóa một liên kết ta thực hiện lệnh nào sau khi chọn liên kết đó?

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím Delete

c)

Design ->  Delete

d)

Database Tools -> Delete

51.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào không phải mục đích tạo liên kết?

a)

Tổng hợp thông tin, lấy dữ liệu từ nhiều bảng

b)

Liên kết các bảng trong CSDL với nhau, đồng bộ dữ liệu

c)

Nhập được nhiều bản ghi hơn

d)

Đảm bảo tính hợp lý giữa các bảng có liên quan

52.

Cho biết thao tác tạo một liên kết giữa hai bảng có liên quan với nhau?

a)

Create ->  Relationships

b)

File ->  Relationships

c)

Home ->  Relationships

d)

Database Tools -> Relationships

53.

Thao tác để chỉnh sửa một liên kết?

a)

Nhấp đôi chuột và liên kết -> Delete

b)

Nhấp trái chuột vào liên kết -> Edit

c)

Nhấp phải chuột vào liên kết -> Edit

d)

Nhấp phải chuột vào liên kết -> Delete

54.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

c)

Xoá các dữ liệu không cần đến nữa

d)

Cập nhật dữ liệu

55.

Muốn xem kết quả của một mẫu hỏi ta thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

Design -> Run

b)

Design -> Design View

c)

Home -> Design View

d)

Home -> Run

56.

Trong MS Access 2016, để tạo một mẫu hỏi dạng thiết kế ta thực hiện thao tác?

a)

Create -> Query Design

b)

Create -> Query Wizard

c)

Create -> Form Wizard

d)

Create -> Table Design

57.

Khi tạo một mẫu hỏi, trong lưới QBE muốn lập điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi ta thực hiện ở:

a)

Sort

b)

Show

c)

Criteria

d)

Field

58.

Trong các chức năng sau chức năng nào không phải chức năng của mẫu hỏi?

a)

Thực hiện tính toán như trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi,...

b)

Nhập dữ liệu

c)

Sắp xếp các bản ghi

d)

Chọn các trường để thể hiện

59.

Khi tạo một mẫu hỏi, trong lưới QBE muốn xác định các trường cần sắp xếp (nếu có) ta thực hiện ở?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

60.

Khi tạo một mẫu hỏi, trong lưới QBE muốn khai báo tên các trường được hiển thị trong mẫu hỏi ta thực hiện ở:

a)

Field

b)

Sort

c)

Show

d)

Criteria

61.

Trong Access 2016, muốn gộp nhóm dữ liệu ta thực hiện thao tác nào?

a)

Design -> Total

b)

Create -> Total

c)

Home -> Total

d)

Design -> Show Table

62.

Giả sử trong Table DIEM có các trường: Ma_HS, Ten_HS, Mot_tiet, Hoc_ky. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường Hoc_ky, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

[Mot_Tiet] 7 AND [Hoc_Ky] > 5

b)

[Mot_Tiet] >  “7” AND [HoC_Ky] > “5”

c)

[Mot_Tiet] > 7 OR [Hoc_Ky] > 5

d)

Mot_Tiet > 7 AND Hoc_Ky > 5

63.

Nếu phái của sinh viên (PHAI) là Yes, ghi "NAM", ngược lại ghi "NỮ". Chúng ta thực hiện tính như sau:

a)

If([PHAI]=Yes, "NAM", "NỮ")

b)

If([PHAI]="Yes", "NAM", "NỮ")

c)

IIf([PHAI]=Yes, "NAM", "NỮ")

d)

IIf PHAI=Yes THEN "NAM" ELSE "NỮ"

64.

Giả sử có Table Nhanvien(MaNV, MaDonVi, HoTen, MucLuong). Để tính BHXH = 5% MucLuong, ta lập field tính toán như sau:

a)

BHXH : 0.05*[MucLuong]

b)

BHXH : 5/100[MucLuong]

c)

BHXH : 5%[MucLuong]

d)

0.05*[MucLuong]: BHXH

65.

Trong CSDL KINH_DOANH, để tính tổng tiền đặt hàng theo hóa đơn ta thực hiện biểu thức nào trong lưới QBE khi tạo mẫu hỏi?

a)

Tongtien: [Don_gia] * [So_luong]

b)

Tongtien= [Don_gia] * [So_luong]

c)

Tongtien:= [Don_gia] * [So_luong]

d)

Tất cả đều sai

66.

Để thực hiện thống kê xem khách hàng đã đặt bao nhiêu đơn hàng khi thiết lập mẫu hỏi ta chọn hàm nào đối với trường cần thống kê tại dòng Total trong lưới QBE?

a)

Max

b)

Count

c)

Avg

d)

Sum

67.

Trong CSDL KINH_DOANH, để thực hiện thống kê xem khách hàng nào đặt ít đơn hàng nhất khi thiết lập mẫu hỏi ta chọn hàm nào, trường nào tại dòng Total trong lưới QBE?

a)

Min (So_don)

b)

Max (So_don)

c)

Min (Ma_khach_hang)

d)

Max (Ma_khach_hang)

68.

Trong CSDL NGOAI_KHOA, khi tạo mẫu hỏi để đếm số lượng học sinh tham lớp “Cắt may” ta chọn nguồn dữ liệu gồm các bảng nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

MON_HOC, DANG_KY

c)

MON_HOC, HOC_SINH

d)

HOC_SINH, DANG_KY

69.

Trong CSDL NGOAI_KHOA, khi tạo mẫu hỏi để liệt kê danh sách học sinh tham gia lớp ngoại khóa “Bóng đá” ta sử dụng các trường nào?

a)

MaMon, MaHS, TenHS

b)

TenHS, TenMon

c)

MaHS, TenMon

d)

STT, TenHS, HocPhi

70.

Trong CSDL NGOAI_KHOA, xác định nguồn dữ liệu (các bảng cần sử dụng) để tính tổng học phí học các môn ngoại khóa của từng học sinh:

a)

HOC_SINH, DANG_KY, MON_HOC

b)

MON_HOC, DANG_KY

c)

MON_HOC, HOC_SINH

d)

HOC_SINH, DANG_KY

71.

Trong CSDL NGOAI_KHOA, để tính tổng học phí học các môn ngoại khóa của từng học sinh ta sử dụng các trường và hàm nào tại dòng Total trong lưới QBE:

a)

MaHS, MaMon, Sum (HocPhi)

b)

MaMon, TenHS, Count (HocPhi)

c)

TenHS, Count (HocPhi)

d)

MaHS, TenHS, Sum (HocPhi)

72.

Form được thiết kế nhằm

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường trong bảng nguồn

b)

Báo cáo thống kê dữ liệu theo khuôn dạng nào đó

c)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập, sửa dữ liệu và sử dụng các thao tác thông qua nút lệnh

d)

Thay đổi cấu trúc của bảng nguồn

73.

Các Control trên Form bao gồm:

a)

Tab Control

b)

TextBox, Label, Button

c)

ListBox, ComboBox, CheckBox

d)

Các câu trên đều đúng

74.

Form trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?

a)

Tổng hợp dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Lập báo cáo

d)

Sửa cấu trúc bảng

75.

Trong Access đối tượng dùng để cập nhập dữ liệu với một khuôn mẫu giao diện phù hợp và thuận tiện là:

a)

Query

b)

Form

c)

Report

d)

Table

76.

Khi sử dụng công cụ Form Wizars để tạo một Form, ta có thể chọn bao nhiêu kiểu trình bày của Form

a)

4

b)

2

c)

3

d)

Nhiều hơn nữa

77.

Khi tạo một Form bằng chế độ Design View, thì có thể lấy dữ liệu từ

a)

Một Table và nhiều Query

b)

Một Table hoặc một Query

c)

Nhiều Table hoặc nhiều Query

d)

Một hoặc nhiều Query

78.

Để tạo nút lệnh (Command Button) bằng Wizard cho phép thêm mẫu tin mới, ta chọn loại hành động nào sau đây

a)

Record Navigation, New Record

b)

Go to Record, New

c)

Record Navigation, Add New Record

d)

Record Operations, Add New Record

79.

Trên một Lable có thể đưa vào

a)

1 hình ảnh

b)

một dòng văn bản

c)

1 biểu thức tính toán

d)

Các câu trên đều đúng

80.

Trong một TextBox ta có thể đưa vào

a)

Một hàm tự do

b)

Một biểu thức tính toán

c)

Một hàm có sẵn của Access

d)

Các câu trên đều đúng