WorksheetsÔn Tập Kiểm tra tin
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Trong MS Access 2016, đối tượng nào không dùng để cập nhập dữ liệu:
Báo cáo
Bảng
Biểu mẫu
Mẫu hỏi
Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở
Query
From
Table
Report
Mỗi đối tượng của Access, có chế độ làm việc là:
Thiết kế và cập nhật
Trang dữ liệu và thiết kế
Thiết kế và bảng
Chỉnh sửa và cập nhât.
Trong Microsoft Access, một CSDL thường là:
Một tệp
Tập hợp các bảng có liên quan với nhau
Một sản phẩm phần mềm
Một văn bản
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Khi làm việc xong, muốn thoát ra khỏi Ms Access 2016, ta thực hiện:
File->Exit
Nhấp dấu X góc trên bên phải
Ctrl+F4
File->Close
Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột
Field size
Field name
Data type
Descripition
Để mở bảng ở chế độ thiết kế ta thực hiện như sau:
Nhấp chuột phải chọn Open
Nhấp đôi chuột vào bảng tương ứng
Chọn File->Open
Nhấp chuột phải chọn Design View
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:
Tools->Save
File->Save
View->Save
Format->Save
Khi thêm các thông tin của một học sinh vào bảng có nghĩa là ta thêm:
Báo cáo
Trường dữ liệu
Bản ghi
Bảng
Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu
Trong chế độ thiết kế
Trong chế độ trang dữ liệu
Không thể thay đổi được
Có thể thay đổi bất cứ ở đâu
Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:
Text
Number
Autonumber
Yes/No
Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?
Chèn thêm bảng
Chèn thêm trường
Chèn thêm cột
Chèn thêm bản ghi
Sau khi thiết kế bảng, muốn chỉnh sửa kiểu dữ liệu của trường thì ta mở bảng ở chế độ
Cả 2 chế độ thiết kế và trang dữ liệu
Access không cho chỉnh sửa
Thiết kế
Trang dữ liệu
Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn đặt khóa chính ta thực hiện thao tác
Design(Table Tools)->Primary key
Create -> Primary key
File -> Primary key
Database Tools -> Primary key
Khi một Field trên Table được chọn làm khoá chính thì?
Giá trị dữ liệu trên Field đó không được trùng nhau
Không có khái niệm khoá chính
Giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu Text
Giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau
Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?
Một tệp cơ sở dữ liệu
Xác định khoá chính
Khởi động Access
Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
Trong Access, kiểu dữ liệu tiền tệ được khai báo bằng từ?
Curency
Date/Time
Number
Short Text
Trong Access kiểu Short Text có độ dài là bao nhiêu kí tự?
257 kí tự
256 kí tự
255 kí tự
254 kí tự
Trong các thao tác dưới đây thao tác nào là tạo một CSDL mới trong MS Access 2016?
File -> New -> Blank desktop Databse
File -> New-> Blank Databse
Home -> New -> Blank Databse.
Home -> New -> Blank desktop Databse
Trong Access khi ta nhập lý lịch của trường Ghi chú trong CSDL nhiều hơn 256 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
Number
Long Text
Short Text
Currence
Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.
Create -> Table
Create -> Form Design
Create -> Query Design
Create -> Table Design
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để mô tả trường, ta thực hiện tại cột:
Description
Field Properties
Field Name
Data Type
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:
Tools -> Save
Format -> Save
File -> Save
View -> Save
Khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện: ...
->Primary Key
Design
Insert
Home
Create
Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì
Access không cho phép lưu báng
Access đưa ra lựa chọn là tự động cho trường khoá chính cho bảng
Access không cho phép nhập dữ liệu
Access chọn trường đầu tiên mà người thiết kế đã tạo làm khoá chính
Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn?
Create -> Table Design
Create -> Table
Create -> Form wizard
Create -> Query Design
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :
Data Type
Field Type
Description
Field Properties
Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto number trong các trường sau đây?
Điểm toán
Ngày sinh
Số thứ tự
Điểm trung bình
Ta có Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trên thẻ Home?
Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Huỷ bỏ lọc
Lọc dữ liệu theo mẫu
Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn -> ?
Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm
Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng
Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng
Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được lựa chọn, ta bấm phím:
Tab
Delete
Enter
Space
Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Home -> Delete (Nhóm lệnh Records) -> Delete Record -> Yes?
Xoá Table đang xử lý
Xoá trường chứa con trỏ
Xoá bản ghi chứa con trỏ
Xoá trường khoá chính (Primary key)
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
Lệnh Home/Delete (nhóm Records) tương đương với nút lệnh nào sau đây:
Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh , tương ứng với lệnh nào sau đây:
Home -> Descending
Database Tools -> Descending
Datebase Tools-> Ascending
Home -> Ascending
Hãy chọn cách làm nào là hợp lý khi lọc ra những học sinh nữ và nơi sinh ở Long An
Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới
Xoá bỏ những học sinh không thoả điều kiện bên trên
Lọc theo ô dữ liệu
Lọc theo mẫu với điều kiện nữ và có nơi sinh ở Long An
Biểu tượng có chức năng gì
Xoá trường
Thêm bản ghi
Xoá bản ghi
Xoá bảng
Trong Access để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế ta thực hiện
Home->Find
Home->Search
Create->Find
File->Find
Để chèn một bản ghi mới vào bảng ta thực hiện
Home-> New
Home-> New Record
File-> New Record
Create-> New Record
Để xoá một trường của bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn trường đó và chọn
Nhấn phím backspace
Khi trường đã được tạo xong thì không thể xoá trường đó được
Nhấn phím delete
Tất cả đều đúng
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Home->Selection
Create->Selection
Home->Fillter By Form
Home-> Advanced-> Fillter By Form
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
Nhập dữ liệu
Lập báo cáo
Sửa cấu trúc bảng
Tính toán cho các trường tính toán
Trong CSDL đang làm việc, để tạo một biểu mẫu mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.
Create->Form
Create->Form Design
Create->Query Wizard
Create->Form Wizard
Biểu mẫu (form) trong Acces dùng để?
Quản trị người dùng
Chứa dữ liệu giống như bảng
Quản lý các tập tin
Thể hiện cập nhật dữ liệu cho bảng và tổ chức giao diện chương trình
Trong các chế nào sau đây không phải là chế độ làm việc với biểu mẫu?
Datasheet View
Form View
Design View
Layout View
Chế độ vừa xem vừa thiết kế biểu mẫu là chế độ nào trong các chế độ sau đây?
Form View
Layout View
Form Design
Design View
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trong các yếu tố sau yếu tố nào không thực hiện được việc tạo liên kết?
CSDL có 1 bảng
CSDL có nhiều bảng
Các trường trong các bảng có tên giống và cùng kiểu dữ liệu.
Các bảng trong CSDL liên quan đến nhau
Muốn xóa một liên kết ta thực hiện lệnh nào sau khi chọn liên kết đó?
Nhấn phím Enter
Nhấn phím Delete
Design -> Delete
Database Tools -> Delete
Trong các phát biểu sau phát biểu nào không phải mục đích tạo liên kết?
Tổng hợp thông tin, lấy dữ liệu từ nhiều bảng
Liên kết các bảng trong CSDL với nhau, đồng bộ dữ liệu
Nhập được nhiều bản ghi hơn
Đảm bảo tính hợp lý giữa các bảng có liên quan
Cho biết thao tác tạo một liên kết giữa hai bảng có liên quan với nhau?
Create -> Relationships
File -> Relationships
Home -> Relationships
Database Tools -> Relationships
Thao tác để chỉnh sửa một liên kết?
Nhấp đôi chuột và liên kết -> Delete
Nhấp trái chuột vào liên kết -> Edit
Nhấp phải chuột vào liên kết -> Edit
Nhấp phải chuột vào liên kết -> Delete
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
In dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Xoá các dữ liệu không cần đến nữa
Cập nhật dữ liệu
Muốn xem kết quả của một mẫu hỏi ta thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?
Design -> Run
Design -> Design View
Home -> Design View
Home -> Run
Trong MS Access 2016, để tạo một mẫu hỏi dạng thiết kế ta thực hiện thao tác?
Create -> Query Design
Create -> Query Wizard
Create -> Form Wizard
Create -> Table Design
Khi tạo một mẫu hỏi, trong lưới QBE muốn lập điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi ta thực hiện ở:
Sort
Show
Criteria
Field
Trong các chức năng sau chức năng nào không phải chức năng của mẫu hỏi?
Thực hiện tính toán như trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi,...
Nhập dữ liệu
Sắp xếp các bản ghi
Chọn các trường để thể hiện
Khi tạo một mẫu hỏi, trong lưới QBE muốn xác định các trường cần sắp xếp (nếu có) ta thực hiện ở?
Criteria
Show
Sort
Field
Khi tạo một mẫu hỏi, trong lưới QBE muốn khai báo tên các trường được hiển thị trong mẫu hỏi ta thực hiện ở:
Field
Sort
Show
Criteria
Trong Access 2016, muốn gộp nhóm dữ liệu ta thực hiện thao tác nào?
Design -> Total
Create -> Total
Home -> Total
Design -> Show Table
Giả sử trong Table DIEM có các trường: Ma_HS, Ten_HS, Mot_tiet, Hoc_ky. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường Hoc_ky, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
[Mot_Tiet] 7 AND [Hoc_Ky] > 5
[Mot_Tiet] > “7” AND [HoC_Ky] > “5”
[Mot_Tiet] > 7 OR [Hoc_Ky] > 5
Mot_Tiet > 7 AND Hoc_Ky > 5
Nếu phái của sinh viên (PHAI) là Yes, ghi "NAM", ngược lại ghi "NỮ". Chúng ta thực hiện tính như sau:
If([PHAI]=Yes, "NAM", "NỮ")
If([PHAI]="Yes", "NAM", "NỮ")
IIf([PHAI]=Yes, "NAM", "NỮ")
IIf PHAI=Yes THEN "NAM" ELSE "NỮ"
Giả sử có Table Nhanvien(MaNV, MaDonVi, HoTen, MucLuong). Để tính BHXH = 5% MucLuong, ta lập field tính toán như sau:
BHXH : 0.05*[MucLuong]
BHXH : 5/100[MucLuong]
BHXH : 5%[MucLuong]
0.05*[MucLuong]: BHXH
Trong CSDL KINH_DOANH, để tính tổng tiền đặt hàng theo hóa đơn ta thực hiện biểu thức nào trong lưới QBE khi tạo mẫu hỏi?
Tongtien: [Don_gia] * [So_luong]
Tongtien= [Don_gia] * [So_luong]
Tongtien:= [Don_gia] * [So_luong]
Tất cả đều sai
Để thực hiện thống kê xem khách hàng đã đặt bao nhiêu đơn hàng khi thiết lập mẫu hỏi ta chọn hàm nào đối với trường cần thống kê tại dòng Total trong lưới QBE?
Max
Count
Avg
Sum
Trong CSDL KINH_DOANH, để thực hiện thống kê xem khách hàng nào đặt ít đơn hàng nhất khi thiết lập mẫu hỏi ta chọn hàm nào, trường nào tại dòng Total trong lưới QBE?
Min (So_don)
Max (So_don)
Min (Ma_khach_hang)
Max (Ma_khach_hang)
Trong CSDL NGOAI_KHOA, khi tạo mẫu hỏi để đếm số lượng học sinh tham lớp “Cắt may” ta chọn nguồn dữ liệu gồm các bảng nào?
Tất cả đều sai
MON_HOC, DANG_KY
MON_HOC, HOC_SINH
HOC_SINH, DANG_KY
Trong CSDL NGOAI_KHOA, khi tạo mẫu hỏi để liệt kê danh sách học sinh tham gia lớp ngoại khóa “Bóng đá” ta sử dụng các trường nào?
MaMon, MaHS, TenHS
TenHS, TenMon
MaHS, TenMon
STT, TenHS, HocPhi
Trong CSDL NGOAI_KHOA, xác định nguồn dữ liệu (các bảng cần sử dụng) để tính tổng học phí học các môn ngoại khóa của từng học sinh:
HOC_SINH, DANG_KY, MON_HOC
MON_HOC, DANG_KY
MON_HOC, HOC_SINH
HOC_SINH, DANG_KY
Trong CSDL NGOAI_KHOA, để tính tổng học phí học các môn ngoại khóa của từng học sinh ta sử dụng các trường và hàm nào tại dòng Total trong lưới QBE:
MaHS, MaMon, Sum (HocPhi)
MaMon, TenHS, Count (HocPhi)
TenHS, Count (HocPhi)
MaHS, TenHS, Sum (HocPhi)
Form được thiết kế nhằm
Thay đổi kiểu dữ liệu của các trường trong bảng nguồn
Báo cáo thống kê dữ liệu theo khuôn dạng nào đó
Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập, sửa dữ liệu và sử dụng các thao tác thông qua nút lệnh
Thay đổi cấu trúc của bảng nguồn
Các Control trên Form bao gồm:
Tab Control
TextBox, Label, Button
ListBox, ComboBox, CheckBox
Các câu trên đều đúng
Form trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?
Tổng hợp dữ liệu
Nhập dữ liệu
Lập báo cáo
Sửa cấu trúc bảng
Trong Access đối tượng dùng để cập nhập dữ liệu với một khuôn mẫu giao diện phù hợp và thuận tiện là:
Query
Form
Report
Table
Khi sử dụng công cụ Form Wizars để tạo một Form, ta có thể chọn bao nhiêu kiểu trình bày của Form
4
2
3
Nhiều hơn nữa
Khi tạo một Form bằng chế độ Design View, thì có thể lấy dữ liệu từ
Một Table và nhiều Query
Một Table hoặc một Query
Nhiều Table hoặc nhiều Query
Một hoặc nhiều Query
Để tạo nút lệnh (Command Button) bằng Wizard cho phép thêm mẫu tin mới, ta chọn loại hành động nào sau đây
Record Navigation, New Record
Go to Record, New
Record Navigation, Add New Record
Record Operations, Add New Record
Trên một Lable có thể đưa vào
1 hình ảnh
một dòng văn bản
1 biểu thức tính toán
Các câu trên đều đúng
Trong một TextBox ta có thể đưa vào
Một hàm tự do
Một biểu thức tính toán
Một hàm có sẵn của Access
Các câu trên đều đúng
