wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cau_hoi_On_tap_GK_Python

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình con trong Python là gì?

a)

A. Là một hàm

b)

Là một danh sách.  

c)

Là một biến

d)

Là một toán tử

2.

Một chương trình con trong Python có thể truyền tham số đầu vào không?

a)

Có, chỉ có thể truyền một tham số duy nhất

b)

Có, có thể truyền nhiều tham số

c)

Không, chương trình con không thể truyền tham số đầu vào

d)

Không chắc chắn

3.

Trong Python, làm thế nào để gọi một chương trình con?

a)

.Dùng toán tử "con" để gọi chương trình con

b)

Không thể gọi chương trình con

c)

Gọi tên chương trình con như một hàm bình thường

d)

Dùng lệnh "import" để gọi chương trình con

4.

Một chương trình con trong Python có thể trả về giá trị không?

a)

Có, có thể trả về nhiều giá trị

b)

Có, chỉ có thể trả về một giá trị duy nhất

c)

Không, chương trình con không thể trả về giá trị

d)

Không chắc chắn

5.

Khi sử dụng hàm ceil(x) ta cần khai báo thư viện nào trong Python?

a)

time

b)

random

c)

zlib

d)

math

6.

“Các lệnh mô tả hàm” phải viết:

a)

Thẳng hàng với lệnh def.

b)

Lùi vào theo quy định của Python.

c)

Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.

d)

Viết thành khối và không được lùi vào.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.

b)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.

c)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.

d)

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.

8.

Hàm gcd(x,y) trả về:

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Căn bậc hai của x và y.

c)

Ước chung lớn nhất của x và y.

d)

Trị tuyệt đối của x và y.

9.

Hàm nào trong thư viện math của Python được sử dụng để làm tròn một số?

a)

math.ceilt()

b)

math.pow()

c)

math.exp()

d)

math.log()

10.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

11.

Hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

12.

Hàm y.cout(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

13.

Hàm y.raplace(x1,x2) có nghĩa là:

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

b)

Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

c)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

d)

Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

14.

Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

15.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[1:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘abc’

b)

‘bcde’

c)

‘bcd’

d)

‘cde’

16.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[:4])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘abcd’

b)

‘bcde’

c)

'abc'

d)

‘cde’

17.

Cho đoạn chương trình sau:

s=’abcde’

print(s[3:])

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

‘de’

b)

‘bcde’

c)

‘abcd’

d)

‘cde’

18.

Cho đoạn chương trình sau:

y=’abcae’

x1=’a’

x2=’d’

print(y.replace(x1,x2))

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:

a)

’bce’

b)

’adbcade’

c)

’dbcde’

d)

’dbcae’

19.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:

a)

b = 1, 2, 3, 4, 5

b)

b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

b = [1..5]

d)

b = [1, 2, 3, 4, 5]

20.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên:

a)

append()

b)

pop()

c)

remove()

d)

clear()

21.

Trong Python, để truy cập đến phần tử thứ 5 trong danh sách a ta dùng phương thức

a)

a[4]

b)

a[5]

c)

a[-4]

d)

a[6]

22.

Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

23.

Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.pop(2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[1,2]

b)

a=[2,3]

c)

a=[1,3]

d)

a=[2]

24.

Hãy cho biết cách gán trực tiếp giá trị cho các phần tử trong một danh sách ở Python?

a)

Sử dụng dấu ngoặc vuông [].

b)

Sử dụng lệnh while

c)

Sử dụng lệnh for

d)

Sử dụng lệnh if.

25.

Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.insert(0,2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

26.

Cho đoạn chương trình:

a=[2,4,6]

for i in a:

          print(2*i)

Trên màn hình sẽ có các giá trị:

a)

2 4 6

b)

4 6 8

c)

4 8 12

d)

4 6 12

27.

Cho đoạn chương trình sau:

a=[3,1,5,2]

a.sort()

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

a)

[1,2,3,5]

b)

[3,1,5,2]

c)

[5,3,2,1]

d)

[3,5,2,1]

28.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a)

a=’’

b)

a=[]

c)

a=[0]

d)

a=””

29.

Tên hàm trong python

a)

phải tuân thủ theo quy tắc đặt tên trong Python.

b)

có thể dặt số ở vị trí đâu tiên trong tên.  

c)

có thể  trùng lặp với từ khóa đã được định nghĩa trong Python.

d)

có thể có dấu cách trong tên.

30.

Tham số trong phần khai báo chương trình con hàm

a)

có thể có hoặc không, nếu có thì đặt trong cặp ngoặc () sau tên hàm.

b)

nhất thiết phải có và đặt trong cặp ngoặc () sau tên hàm.

c)

đặt trong cặp ngoặc () phía trước tên hàm.

d)

nhất thiết phải có từ 2 trở lên và đặt trong cặp ngoặc () sau tên hàm.

31.

Câu lệnh return <Giá trị> dùng để

a)

tính toán giá trị trong hàm.

b)

loại bỏ giá trị trong hàm.

c)

trả về một giá trị qua tên của hàm trước khi ra khỏi hàm.

d)

loại bỏ giá trị trong tên hàm.

32.

Hàm input() trong python dùng để

a)

nhập vào một danh sách từ bàn phím.

b)

nhập vào một số thực từ bàn phím.

c)

nhập vào một số nguyên từ bàn phím.

d)

nhập vào một chuỗi ký tự (xâu) từ bàn phím.

33.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện nào trong Python?

a)

math

b)

time

c)

random

d)

zlib

34.

Để khai báo một chương trình con trong ngôn ngữ lập trình, ta cần sử dụng từ khóa nào?

a)

def

b)

if

c)

else

d)

for

35.

Cho đoạn chương trình sau:

 def Drawbox(a):

for i in ranger(a): print("##########")

a=int(input('a='))

Drawbox(a)

Dòng "def Drawbox(a): " là

a)

phần đầu của chương trình con hàm có tên Drawbox.

b)

phần khai báo biến toàn cục trong chương trình con hàm.

c)

các lệnh mô tả hàm.

d)

lời gọi chương trình con hàm.

36.

Để trả về một giá trị qua tên của chương trình con trong Python, cần sử dụng từ khóa nào?

a)

return

b)

call

c)

import

d)

def

37.

Hàm nào trong thư viện math của Python được sử dụng để tính căn bậc hai của một số?

a)

math.sqrt()

b)

math.pow()

c)

math.exp()

d)

math.log()

38.

Trong Python, Với xâu có n ký tự, các phần tử sẽ được đánh số từ:

a)

0 đến n-1

b)

1 đến n

c)

1 đến n-1

d)

0 đến n

39.

Kiểu dữ liệu nào được sử dụng để biểu diễn xâu trong Python?

a)

str

b)

int

c)

float

d)

bool

40.

Phép toán nào được sử dụng để nối hai xâu trong Python?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

41.

Trong Python, hàm nào được sử dụng để tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2?

a)

y.replace(x1, x2)

b)

y.find(x1, x2)

c)

y.search(x1, x2)

d)

y.count(x1, x2)

42.

Trong Python, hàm nào dùng để đếm số lần xuất hiện của một xâu con trong một xâu?

a)

count

b)

find

c)

replace

d)

join

43.

Trong Python, kết quả trả về của phép toán ‘Python’[1:3] là gì?

a)

'yt'

b)

‘Pyt’

c)

‘Py’

d)

‘Python’

44.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh "Hello World".find("o") là gì?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

7

45.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh "Hello World".count("o") là gì?

a)

2

b)

0

c)

4

d)

7

46.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh "Hello World"[:5] là gì?

a)

“Hello”

b)

“ello ”

c)

“  Worl”

d)

"World"

47.

Hàm nào dùng để bổ xung thêm một phần tử vào cuối danh sách trong Python?

a)

append()

b)

insert()

c)

extend()

d)

remove()

48.

Trong Python, để sắp xếp để sắp xếp các phần tử theo thứ tự không giảm ta dùng hàm

a)

sort()

b)

pop()

c)

append()

d)

insert()

49.

Trong Python, để truy cập đến phần tử thứ 3 trong danh sách a ta dùng phương thức

a)

a[2]

b)

a[3]

c)

a[:3]

d)

a[3:]

50.

Trong Python, hàm nào để xác định kích thước của danh sách a?

a)

len(a)

b)

type(a)

c)

pop(a)

d)

append(a)

51.

Trong Python, hàm nào dùng để xóa phần tử thứ i trong danh sách?

a)

pop(i)

b)

del(i)

c)

remove(i)

d)

clear(i)

52.

Trong Python, để bổ xung phần tử x vào đầu danh sách a ta dùng hàm

a)

a.insert(0, x)

b)

a.insert(1, x)

c)

a.append(0, x)

d)

a.append(1, x)

53.

Trong Python hàm len([1,2,3,4,5,6]) trả về kết quả

a)

6

b)

1

c)

5

d)

7

54.

Trong của sổ làm việc trực tiêp (Shell) của Python cho 3 dòng lệnh:

>>> a=[1, 2, 3, 4, 5, 6]

>>> a.insert(3, 888)

>>> print(a)

Kết quả trả về trên màn hình là gì?

a)

[1, 2, 3, 888, 4, 5, 6]

b)

[1, 2, 888, 3, 4, 5, 6]

c)

[1, 2, 3, 4, 888, 5, 6]

d)

[1, 2, 3, 4, 5, 6]

55.

Trong Python, Kết quả in ra màn hình khi thực hiện đoạn chương trình:

a=["bưởi", "cam", "chanh", "quýt", "táo", "lê"]

a=pop(3)

print(a)

là gì?

a)

['bưởi', 'cam', 'chanh', 'táo', 'lê']

b)

['bưởi', 'cam', 'quýt', 'táo', 'lê']

c)

['bưởi', 'cam', 'chanh', 'quýt', 'lê']

d)

["bưởi", "cam", "chanh", "quýt", "táo", "lê"]

56.

Trong Python, cho danh sách qua=['bưởi', 'cam', 'đào'] câu lệnh type(qua) trả về kết quả

a)

<class 'list'>

b)

<class 'int'>

c)

<class 'str'>

d)

<class 'float'>

57.

Trong Python, làm thế nào để gọi một chương trình con?

a)

Gọi tên chương trình con như một hàm bình thường

b)

Dùng lệnh "import" để gọi chương trình con

c)

Dùng lệnh "call" để gọi chương trình con

d)

Không thể gọi chương trình con

58.

Chương trình con trong Python là gì?

a)

Một khối mã lệnh có thể được tái sử dụng

b)

Là một loại biến đặc biệt

c)

Một phương thức đặc biệt

d)

Một phần mềm độc lập

59.

Trong hàm, khi nào nên sử dụng lệnh return()?

a)

Khi muốn trả về giá trị của biến cho hàm gọi.

b)

Khi cần thực hiện một hành động cụ thể.

c)

Khi cần in ra giá trị của biến.

d)

Khi không muốn trả về giá trị của biến cho hàm gọi.

60.

Hàm print() trong Python dùng để làm gì?

a)

Hiển thị dữ liệu lên màn hình

b)

Đọc dữ liệu từ file

c)

Thực hiện tính toán toán học

d)

Tạo một chuỗi mới

61.

Khi sử dụng hàm  gcd() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

time

c)

random

d)

zlib

62.

Chương trình con trong Python có thể nhận tham số vào không?

a)

Có thể nhận nhiều tham số

b)

Có, chỉ có thể nhận một tham số duy nhất

c)

Không, chương trình con không thể nhận tham số đầu vào

d)

Chỉ có thể nhận hai tham số

63.

Trong Python, cách gọi một hàm my_function() nào dưới đây là đúng?      

a)

my_function()

b)

call my_function()

c)

run my_function()

d)

def my_function()

64.

Trong khai báo chương trình con, tham số đặt trong cặp dấu “( )” sau tên chương trình con là gì?

a)

Một hoặc nhiều giá trị được truyền vào khi gọi chương trình con

b)

Một vòng lặp để thực hiện chương trình con

c)

Biến được khai báo trong chương trình con

d)

Điều kiện để kiểm tra trong chương trình con

65.

Hàm input() trong Python thực hiện lệnh gì?

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím

b)

Xuất dữ liệu ra màn hình

c)

Tính toán trên các giá trị nhập vào

d)

Đọc file từ ổ đĩa.

66.

Phần tử đầu tiên của một xâu có thể được truy cập bằng cách sử dụng chỉ số nào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

67.

Hàm nào được sử dụng để đếm số lượng ký tự trong một xâu trong Python?

a)

len()

b)

count()

c)

count()

d)

size()

68.

Trong Python, hàm nào được sử dụng để tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2 ?

a)

y.replace(x1, x2)

b)

y.find(x1, x2)

c)

y.search(x1, x2)

d)

y.count(x1, x2)

69.

Lệnh nào được sử dụng để xác định độ dài của một xâu trong Python?

a)

len()

b)

length()

c)

size()

d)

count()

70.

Trong Python, lệnh nào được sử dụng để thay thế một chuỗi con trong xâu bằng một chuỗi khác?

a)

replace()

b)

swap()

c)

update()

d)

modify()

71.

Trong Python, kết quả trả về của phép toán ‘Python’[0:2] là gì?

a)

'Py'

b)

‘Pyt’

c)

‘yt’

d)

‘Python’

72.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh "Hello World".find("l") là gì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

73.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh "Hello World".count("l") là gì?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

9

74.

Trong Python, kết quả trả về của dòng lệnh "Hello World"[6:] là gì?

a)

"World"

b)

"orld"

c)

“Hello ”

d)

"Hello World"

75.

Trong Python, hàm nào dùng để xóa phần tử thứ i danh sách a?

a)

a.pop(i)

b)

a.remove(i)

c)

a.insert(i)

d)

a.append(i)

76.

Trong Python, Với danh sách có n phần tử, các phần tử sẽ được đánh chỉ số từ:

a)

0 đến n-1

b)

1 đến n

c)

1 đến n-1

d)

0 đến n

77.

Trong Python, để truy cập đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng phương thức

a)

a[0]

b)

a[1]

c)

a[]

d)

a[-1]

78.

Trong Python, để xác định số lượng phần tử trong danh sách a ta dùng hàm

a)

len(a)

b)

type(a)

c)

pop(a)

d)

append(a)

79.

Trong Python, để bổ cung phần tử x vào trước phần tử đứng ở vị trí i danh sách a ta dùng hàm

a)

a.insert(i, x)

b)

a.insert(0, x)

c)

a.append(i, x)

d)

a.append(0, x)

80.

Toán tử nào để ghép các danh sách thành một danh sách trong Python?

a)

“+”

b)

“&”

c)

“*”

d)

“/”

81.

Trong của sổ làm việc trực tiêp (Shell) của Python cho 2 dòng lệnh:

>>> loai_qua=['bưởi','cam','đào','mận','nhãn','quýt']

>>> print(loai_qua[1])

Kết quả in ra màn hình là gì?

a)

cam

b)

bưởi

c)

đào

d)

quýt

82.

Trong Python, cho danh sách: loai_qua=['bưởi','cam','đào','mận','nhãn','quýt'] kết quả trả về của câu lệnh print(len(loai_qua)) là gì?

a)

6

b)

1

c)

5

d)

7

83.

Trong Python, Kết quả in ra màn hình khi thực hiện đoạn chương trình:

a=[1, 2, 3, 4, 5, 6]

a.pop(3)

print(a)

là gì?

a)

[1, 2, 3, 5, 6]

b)

[1, 2, 4, 5, 6]

c)

[1, 2, 3,4, 5, 6]

d)

[]

84.

Trong Python, cho danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5, 6] câu lệnh type(a) trả về kết quả

a)

<class 'list'>

b)

<class 'int'>

c)

<class 'str'>

d)

<class 'float'>