Font size
Worksheetsôn tập 11a7
Total questions: 74
Worksheet time: 38mins
Trong MS Word, phím Enter dùng để làm gì ?
Xuống dòng
Xóa chữ
Cách chữ
Nối chữ
Trong MS Word, nút lệnh nào dùng để căn đều hai bên đoạn văn bản:
Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt trên máy tính là:
Trong MS Word, để in đậm đoạn văn bản em chọn nút lệnh nào:
Để gõ được chữ "ư" em phải gõ phím nào?
u + u
u + w
u + e
w
Logo trường Pascal có màu gì chủ đạo:
màu đỏ
màu đen
màu trắng
mầu xanh lá
Thầy nào đẹp trai nhất trường
Thầy Hiệp
Cô Hàn Phương
Cô Nhàn
Ai cũng đẹp trai
Khi gõ văn bản tiếng Việt, em gõ hai phím "a+w" thì sẽ ra chữ gì?
â
ư
ă
đ
Trong MS Word, để lưu văn bản em thực hiện:
File – Save
File – Open
File – Close
File – New
Thứ tự các chữ cái tương ứng để gõ các dấu "sắc, huyền, nặng, ngã, hỏi" là:
s, f, r, x, j
s, f, j, x, r
f, r, s, j, x
s, f, j, r, x
Để vào được trường các em cần đi:
Đi ô tô
Đi xe máy
Đi xe bus
Đi qua cổng
Để gõ chữ viết hoa em có thể dùng nút nào?
Đây là biểu tượng của chương trình gì?
Microsoft Word
Microsoft Excel
Microsoft PowerPoint
Microsoft Access
1. Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để
làm mất đi đoạn văn bản đó?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.
Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.
Nhấn phím Delete.
Chọn Edit -> Cut.
Khi soạn thảo kiểu
font có tên "Time New Roman", bảng mã nào dưới đây.... thì
thì mới gõ được tiếng Việt đúng?
TCVN 3
Unicode
VietWarw_X
Telex
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl + X
Ctrl + V
Ctrl + C
Ctrl + Z
Bạn hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép bạn đổi tên tập tin hoặc thay đổi vị trí lưu tài liệu?
Save As
Import
Export
Save
Khi nào bạn nên sử dụng kiểu đánh số đầu dòng thay vì dùng kiểu dấu đầu dòng?
Khi các mục trong danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự.
Khi danh sách chứa các liên kết.
Khi danh có từ 5 mục trở lên.
Khi danh sách của bạn được hiển thị trên một ấn phẩm phổ biến.
Tớ thấy khoảng cách giữa các dòng trong tài liệu hơi gần nhau quá, tớ muốn dãn khoảng cách này hơn nữa để tài liệu trông thoáng hơn. Tớ sẽ thao tác như thế nào?
Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, nhấp vào biểu tượng "Line and Paragraph Spacing"
Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh Line and Page Breaks
Trên thẻ Review, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh Spacing
Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh mục Indent
Em hãy cho biết khi chọn thẻ lệnh Page Layout và chọn Orientation thì các trang tài liệu sẽ như thế nào?
Thay đổi hoặc thêm số trang vào tài liệu
Ẩn ribbon lệnh.
Thay đổi hướng trang của tài liệu
Thay đổi kiểu bảng của tài liệu
Kích thước giấy mặc định được thiết lập ở đâu?
Word Option
Thẻ Page Layout
Thiết lập trong Language and Regional settings for your system
Thiết lập Page Setup
Nếu lựa chọn cả hai nút lệnh trên thì kết quả em nhận được kiểu dáng chữ nào?
Chữ đậm
Chữ vừa nghiêng , vừa gạch chân
Chữ gạch chân
Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
Muốn giảm kích thước thụt lề em sử dụng nút lệnh nào?
Muốn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng ( giãn dòng) trong đoạn văn bản, em sử dụng nút lệnh nào dưới đây?
Đâu là công cụ định dạng độ rộng lề trái?
2 nút lệnh trên dùng để làm gì?
Giãn dòng đoạn văn bản
Tạo kiểu chữ đậm
Căn lề phải
Định dạng lề trên, lề dưới của trang văn bản
Trong Word 2010, để định dạng lề trang văn bản ta thực hiện :
File --> Page Setup
Insert --> Page Setup
Page Layout --> Page Setup
Format-->Page Setup
Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl -S là:
Xóa tệp văn bản
Chèn ký hiệu đặc biệt
Tạo tệp văn bản mới
Lưu tệp văn bản vào đĩa
Định dạng nào sau đây không thuộc về khả năng định dạng ký tự?
Màu sắc
Font chữ
Hướng giấy
Cỡ chữ
Kích thước trang giấy (ví dụ: A4, A5,…) thuộc về:
Định dạng đoạn
Định dạng ký tự
Định dạng trang
Tất cả đều sai
Để gõ chữ Việt trong hệ soạn thảo văn bản cần:
Bộ mã và bộ font chữ Việt
Kiểu định dạng văn bản chữ Việt
Phần mềm tương tác
Tất cả đều đúng
Menu nào chứa các định dạng về ký tự như màu sắc, font chữ, cỡ chữ:
Home
Insert
View
Page Layout
Để định dạng các thuộc tính của trang văn bản ta vào menu:
Home
Insert
View
Page Layout
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
. Ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Khống chế số người sử dụng CSDL
Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Bảng phân quyền cho phép:
Phân các quyền truy cập đối với người dùng
Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
Bảo mật CSDL:
Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?
Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.
Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.
Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.
Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.
. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL?
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu
Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây?
phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.
tổ chức và điều kiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán.
khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.
cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm của Học Sinh. Người Quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?(Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Chính sách và ý thức của ......nhóm đối tượng
4
3
2
1
(a) ban hành các chủ trương, chính sách, điều luật cụ thể quy định về bảo mật
....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.
Chính phủ
Cá nhân
Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống
Các tổ chức
Người dùng
Có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng
Cần có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản trị hệ thống
Tự giác thực hiện các điều khoản do pháp luật quy định
Có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực
...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống
Chính phủ
Người dùng
Các tổ chức
Người phân tích thiết kế và người quản trị dữ liệu
....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật
Nén dữ liệu
Mã hóa
Xóa dữ liệu
Nâng cấp ổ cứng
Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay
Các giải pháp phần cứng và phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống
Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối
Các giải pháp phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối
Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều chưa đảm bảo an toàn tuyệt đối an toàn cho hệ thống
Một số giải pháp chủ yếu về mặt kỹ thuật trong việc đảm bảo bảo mật hệ thống?
Mã hóa thông tin
Nén thông tin
Phân quyền sử dụng
Lưu biên bản
Đầu tư thiết bị phần cứng
Bảo mật trong hệ CSDL là?
Ngăn chặn truy cập không được phép
Hạn chế tối đa sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin bị mất hay thay đổi ngoài ý muốn
Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý
Đầu tư trang thiết bị phần cứng và phần mềm, tài chính nguồn lực
Xem video clip trên và cho biết: Làm gì để không bị lộ thông tin cá nhân
https://www.youtube.com/watch?v=2OLyEY187xY
1. Dấu chân kỹ thuật số là gì?
2. Các loại dấu chân kỹ thuật số
3. Cách bảo mật thông tin cá nhân trên internet
Cách đặt mật khẩu mạnh (những quy tắc sử dụng mật khẩu an toàn
Không tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai
Không dùng chung mật khẩu
Đặt mật khẩu đủ mạnh
1) Đặt mật khẩu đủ dài (thường thì mật khẩu mình đặt có từ 12-20 ký tự). Vì các phần mềm dò password có thể dễ dàng mò ra mật khẩu của bạn nếu bạn để quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)
2) Đặt mật khẩu bao gồm cả ký tự lạ, số, chữ thường và chữ hoa
3) Không đặt mật khẩu trùng hoặc gần với tên đăng nhập
4) Không đặt mật khẩu bằng ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư hoặc các thông tin cá nhân của bạn mà nhiều người biết
Nên thay đổi mật khẩu thường xuyên
