wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 11a7

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word, phím Enter dùng để làm gì ?

a)

Xuống dòng

b)

Xóa chữ

c)

Cách chữ

d)

Nối chữ

2.

Trong MS Word, nút lệnh nào dùng để căn đều hai bên đoạn văn bản:

a)
b)
c)
d)
3.

Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt trên máy tính là:

a)
b)
c)
d)
4.

Trong MS Word, để in đậm đoạn văn bản em chọn nút lệnh nào:

a)
b)
c)
d)
5.

Để gõ được chữ "ư" em phải gõ phím nào?

a)

u + u

b)

u + w

c)

u + e

d)

w

6.

Logo trường Pascal có màu gì chủ đạo:

a)

màu đỏ

b)

màu đen

c)

màu trắng

d)

mầu xanh lá

7.

Thầy nào đẹp trai nhất trường

a)

Thầy Hiệp

b)

Cô Hàn Phương

c)

Cô Nhàn

d)

Ai cũng đẹp trai

8.

Khi gõ văn bản tiếng Việt, em gõ hai phím "a+w" thì sẽ ra chữ gì?

a)

â

b)

ư

c)

ă

d)

đ

9.

Trong MS Word, để lưu văn bản em thực hiện:

a)

File – Save

b)

File – Open

c)

File – Close

d)

File – New

10.

Thứ tự các chữ cái tương ứng để gõ các dấu "sắc, huyền, nặng, ngã, hỏi" là:

a)

s, f, r, x, j

b)

s, f, j, x, r

c)

f, r, s, j, x

d)

s, f, j, r, x

11.

Để vào được trường các em cần đi:

a)

Đi ô tô

b)

Đi xe máy

c)

Đi xe bus

d)

Đi qua cổng

12.

Để gõ chữ viết hoa em có thể dùng nút nào?

a)
b)
c)
d)
13.
Khái niệm bảng tính và phần mềm bảng tính là gì?
a)
Tập hợp các ô chứa dữ liệu, thông tin có ý nghĩa thực tế được gọi là bảng tính
b)
Phần mềm bảng tính là phần mềm có khả năng lưu trữ và xử lý dữ liệu, thông tin dưới dạng bảng
c)
Dùng tên bảng để phân biệt các bảng và địa chỉ ô để phân biệt các ô, thực hiện các tính toán xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu trong bảng
d)
Tất cả đều đúng
14.
Đâu là phần mềm xử lý bảng tính thông dụng nhất hiện nay?
a)
Microsoft Word
b)
Microsoft Excel
c)
Microsoft PowerPoint
d)
Microsoft Access
15.

Đây là biểu tượng của chương trình gì?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Access

16.
Microsoft Excel thuộc loại phần mềm gì?
a)
Phần mềm hệ thống
b)
Phần mềm ứng dụng
c)
Phần mềm mã nguồn mở
d)
Phần mềm miễn phí
17.
Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính đang làm việc ta nhấn tổ hợp phím gì?
a)
Ctrl + A
b)
Ctrl + B
c)
Ctrl + S
d)
Ctrl + L
18.
Trong Microsoft Excel, phần giao của CỘT và HÀNG được gọi là ?
a)
Dữ liệu
b)
Ô
c)
Điều kiện
d)
Địa chỉ
19.
Trong Microsoft Excel, dữ liệu trong ô có thể được trình bày theo vị trí nào?
a)
Bên trái hay bên phải hay giữa ô theo độ rộng cột
b)
Bên trên hay bên dưới hay giữa ô theo chiều cao hàng
c)
Nằm ở chính giữa (tâm) ô
d)
Tất cả đều đúng
20.
Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím nào sẽ đưa con trỏ về ô đầu tiên (A1) trong worksheet?
a)
Ctrl + Home
b)
Ctrl + End
c)
Ctrl + Page Up
d)
Ctrl + Page Down
21.
Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím nào sẽ chuyển sang worksheet kế tiếp bên phải?
a)
Ctrl + Home
b)
Ctrl + End
c)
Ctrl + Page Up
d)
Ctrl + Page Down
22.
Trong Microsoft Excel, thao tác nhấp giữ và thả tại đường biên của ô hay dãy ô là chức năng gì?
a)
Sao chép dữ liệu
b)
Di chuyển dữ liệu
c)
Xóa dữ liệu
d)
Soạn thảo dữ liệu
23.
Trong Microsoft Excel, để lưu bảng tính dưới các kiểu tập tin khác nhau như *.pdf hoặc theo định dạng của các phiên bản Excel khác, ta thực hiện: File-Save As và chọn kiểu tập tin ở chức năng nào?
a)
File name
b)
Save as type
c)
Save in
d)
Browse folders
24.
Trong Microsoft Excel, khi nhập cột “ĐIỂM” là các giá trị số từ 0 đến 10, để tránh những sai sót khi nhập liệu ngoài phạm vi quy định, ta dùng chức năng nào?
a)
Data/Sort & Filter/Filter
b)
Data/Data tools/Data Validation
c)
Data/Data tools/Manager Data Model
d)
Không có chức kiểm tra dữ liệu nhập
25.
Trong Microsoft Excel, phát biểu nào là đúng khi điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng?
a)
Nhấp nhanh 2 lần tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng để Ms Excel tự động điều chỉnh độ rộng cột hoặc chiều cao hàng mong muốn
b)
Kéo và thả tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng theo hướng thích hợp để điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng mong muốn
c)
Chọn Home - Format - chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu điều đỉnh, thay đổi
d)
Tất cả đều đúng
26.
Trong Microsoft Excel, phát biểu nào là đúng khi cần thêm cột, hàng vào bảng tính?
a)
Nhấp chuột tại tên cột, chọn insert để chèn nhanh một cột bên trái cột đã chọn
b)
Nhập chuột tại tên hàng, chọn insert để chèn nhanh một hàng bên trên hàng đã chọn
c)
Chọn Home - Cells - Insert - chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu thêm cột, hàng
d)
Tất cả đều đúng
27.
Trong Microsoft Excel, để đổi tên trang tính Sheet1 thành Tháng 01, ta thực hiện thế nào?
a)
Nhấp phải tại tên sheet1 - Rename
b)
Insert/Workbook/Worksheet
c)
Insert/Workbook/Worksheet
d)
Home/new/Worksheet
28.
Trong Microsoft Excel, để xóa một WorkSheet ta dùng lệnh gì?
a)
Nhấp phải lên sheet cần xóa - Hide
b)
Nhấn Delete, chọn Sheet muốn xóa
c)
Nhấp phải lên sheet cần xóa - Delete
d)
Chọn Sheet - nhấn phím Delete
29.
Trong Microsoft Excel, để xóa các chú thích cho ô, dãy ô ta dùng lệnh gì?
a)
Home/Editing/Clear/Clear all
b)
Home/Editing/Clear/Clear Formats
c)
Home/Editing/Clear/Clear Contents
d)
Home/Editing/Clear/Clear Comments
30.
Trong Microsoft Excel, để xóa các định dạng cho ô, dãy ô ta dùng lệnh gì?
a)
Home/Editing/Clear/Clear all
b)
Home/Editing/Clear/Clear Formats
c)
Home/Editing/Clear/Clear Contents
d)
Home/Editing/Clear/Clear Comments
31.
Trong Microsoft Excel, để xóa nội dung ô, dãy ô ta dùng lệnh gì?
a)
Home/Editing/Clear/Clear all
b)
Home/Editing/Clear/Clear Formats
c)
Home/Editing/Clear/Clear Contents
d)
Home/Editing/Clear/Clear Comments
32.
Trong Microsoft Excel, để dễ quan sát hay nhập dữ liệu cho các bảng lớn tràn màn hình, ta sử dụng các chức năng gì?
a)
Dùng chức năng View/Window/Split để chia màn hình làm việc thành những vùng nhỏ hơn
b)
Nhấp tên cột (nhóm các cột) hay tên hàng (nhóm các hàng) chọn menu Hide (Unhide) để tạm ẩn (bỏ ẩn) cột (nhóm các cột) hay hàng (nhóm các hàng)
c)
Dùng chức năng View/Window/Freeze Panes để cố định tiêu đề cột hay hàng
d)
Tất cả đều đúng
33.

1. Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để

làm mất đi đoạn văn bản đó?

a)

 Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

b)

 Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.

c)

 Nhấn phím Delete.

d)

 Chọn Edit -> Cut.

34.

Khi soạn thảo kiểu

font có tên "Time New Roman", bảng mã nào dưới đây.... thì

thì mới gõ được tiếng Việt đúng?

a)

 TCVN 3

b)

 Unicode

c)

 VietWarw_X

d)

 Telex

35.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

 Ctrl + X

b)

 Ctrl + V

c)

 Ctrl + C

d)

 Ctrl + Z

36.

Bạn hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép bạn đổi tên tập tin hoặc thay đổi vị trí lưu tài liệu?

a)

 Save As

b)

 Import

c)

 Export

d)

 Save

37.

Khi nào bạn nên sử dụng kiểu đánh số đầu dòng thay vì dùng kiểu dấu đầu dòng?

a)

 Khi các mục trong danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự.

b)

 Khi danh sách chứa các liên kết.

c)

 Khi danh có từ 5 mục trở lên.

d)

 Khi danh sách của bạn được hiển thị trên một ấn phẩm phổ biến.

38.

Tớ thấy khoảng cách giữa các dòng trong tài liệu hơi gần nhau quá, tớ muốn dãn khoảng cách này hơn nữa để tài liệu trông thoáng hơn. Tớ sẽ thao tác như thế nào?

a)

 Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, nhấp vào biểu tượng "Line and Paragraph Spacing"

b)

 Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh Line and Page Breaks

c)

 Trên thẻ Review, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh Spacing

d)

 Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Paragraph, tùy chỉnh mục Indent

39.

Em hãy cho biết khi chọn thẻ lệnh Page Layout và chọn Orientation thì các trang tài liệu sẽ như thế nào?

a)

Thay đổi hoặc thêm số trang vào tài liệu

b)

Ẩn ribbon lệnh.

c)

Thay đổi hướng trang của tài liệu

d)

Thay đổi kiểu bảng của tài liệu

40.

Kích thước giấy mặc định được thiết lập ở đâu?

a)

Word Option

b)

Thẻ Page Layout

c)

Thiết lập trong Language and Regional settings for your system

d)

Thiết lập Page Setup

41.

Nếu lựa chọn cả hai nút lệnh trên thì kết quả em nhận được kiểu dáng chữ nào?

a)

Chữ đậm

b)

Chữ vừa nghiêng ,  vừa gạch chân

c)

Chữ gạch chân

d)

Chữ vừa  đậm,  vừa nghiêng

42.

Muốn giảm kích thước thụt lề em sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
43.

Muốn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng ( giãn dòng) trong đoạn văn bản, em sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
44.

Đâu là công cụ định dạng độ rộng lề trái?

a)
b)
c)
d)
45.

2 nút lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Giãn dòng đoạn văn bản

b)

Tạo kiểu chữ đậm

c)

Căn lề phải

d)

Định dạng lề trên, lề dưới của trang văn bản

46.

Trong Word 2010, để định dạng lề trang văn bản ta thực hiện :

a)

File --> Page Setup

b)

Insert --> Page Setup

c)

Page Layout --> Page Setup

d)

Format-->Page Setup

47.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl -S là:

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn ký hiệu đặc biệt

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

48.

Định dạng nào sau đây không thuộc về khả năng định dạng ký tự?

a)

Màu sắc

b)

Font chữ

c)

Hướng giấy

d)

Cỡ chữ

49.

Kích thước trang giấy (ví dụ: A4, A5,…) thuộc về:

a)

Định dạng đoạn

b)

Định dạng ký tự

c)

Định dạng trang

d)

Tất cả đều sai

50.

Để gõ chữ Việt trong hệ soạn thảo văn bản cần:

a)

Bộ mã và bộ font chữ Việt

b)

Kiểu định dạng văn bản chữ Việt

c)

Phần mềm tương tác

d)

Tất cả đều đúng

51.

Menu nào chứa các định dạng về ký tự như màu sắc, font chữ, cỡ chữ:

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

52.

Để định dạng các thuộc tính của trang văn bản ta vào menu:

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

53.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

.  Ngăn chặn các truy cập không được phép               

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

54.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

55.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng      

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

56.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

57.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.   

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.       

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

58.

. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

59.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

60.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

61.

Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều kiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán.

c)

khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

62.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm của Học Sinh. Người Quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?(Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

63.

Chính sách và ý thức của ......nhóm đối tượng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

64.

(a)   ban hành các chủ trương, chính sách, điều luật cụ thể quy định về bảo mật

65.

....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.

a)

Chính phủ

b)

Cá nhân

c)

Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống

d)

Các tổ chức

66.

Người dùng

a)

Có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng

b)

Cần có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản trị hệ thống

c)

Tự giác thực hiện các điều khoản do pháp luật quy định

d)

Có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực

67.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

Chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản trị dữ liệu

68.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

69.

Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay

a)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

b)

Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối

c)

Các giải pháp phần mềm đã đảm bảo an toàn tuyệt đối

d)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều chưa đảm bảo an toàn tuyệt đối an toàn cho hệ thống

70.

Một số giải pháp chủ yếu về mặt kỹ thuật trong việc đảm bảo bảo mật hệ thống?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Nén thông tin

c)

Phân quyền sử dụng

d)

Lưu biên bản

e)

Đầu tư thiết bị phần cứng

71.

Bảo mật trong hệ CSDL là?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin bị mất hay thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý

e)

Đầu tư trang thiết bị phần cứng và phần mềm, tài chính nguồn lực

72.
4 lines
73.

Xem Video trên và cho biết

https://www.youtube.com/watch?v=2OLyEY187xY

1. Dấu chân kỹ thuật số là gì?

2. Các loại dấu chân kỹ thuật số

3. Cách bảo mật thông tin cá nhân trên internet

4 lines
74.

Cách đặt mật khẩu mạnh (những quy tắc sử dụng mật khẩu an toàn

a)

Không tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai

c)

Không dùng chung mật khẩu

d)

Đặt mật khẩu đủ mạnh

1) Đặt mật khẩu đủ dài (thường thì mật khẩu mình đặt có từ 12-20 ký tự). Vì các phần mềm dò password có thể dễ dàng mò ra mật khẩu của bạn nếu bạn để quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)

2) Đặt mật khẩu bao gồm cả ký tự lạ, số, chữ thường và chữ hoa

3) Không đặt mật khẩu trùng hoặc gần với tên đăng nhập

4) Không đặt mật khẩu bằng ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư hoặc các thông tin cá nhân của bạn mà nhiều người biết

e)

Nên thay đổi mật khẩu thường xuyên