wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu mẫu cho xem và cập nhật dữ liệu

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mẫu (Form) trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu dùng để làm gì?

a)

Nhập, xem và cập nhật dữ liệu

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Tạo cấu trúc bảng dữ liệu

d)

Sao lưu dữ liệu

2.

Biểu mẫu thường lấy dữ liệu từ đâu?

a)

Tệp văn bản

b)

Bảng hoặc truy vấn

c)

Báo cáo

d)

Macro

3.

Ưu điểm chính của biểu mẫu so với nhập dữ liệu trực tiếp vào bảng là gì?

a)

Lưu trữ được nhiều dữ liệu hơn

b)

Nhanh hơn

c)

Chính xác hơn

d)

Giao diện thân thiện, hạn chế sai sót

4.

Biểu mẫu không có chức năng nào sau đây?

a)

Tính toán tự động cấu trúc bảng

b)

Xem dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Thêm bản ghi mới

5.

Trong biểu mẫu, mỗi ô nhập dữ liệu thường tương ứng với:

a)

Một trường

b)

Một truy vấn

c)

Một báo cáo

d)

Một bảng

6.

Đối tượng nào KHÔNG phải thành phần thường có trên biểu mẫu?

a)

Nhãn (Label)

b)

Ô nhập (Text box)

c)

Nút lệnh

d)

Khóa chính

7.

Khi người dùng nhập dữ liệu trên biểu mẫu, dữ liệu được lưu vào:

a)

Bảng liên kết với biểu mẫu

b)

Tệp chương trình

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

8.

Biểu mẫu giúp đảm bảo tính nào của dữ liệu?

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính ngẫu nhiên

c)

Tính ẩn

d)

Tính phân tán

9.

Mục đích chính của biểu mẫu là:

a)

Sao chép dữ liệu

b)

In dữ liệu

c)

Trình bày dữ liệu đẹp mắt

d)

Hỗ trợ nhập và chỉnh sửa dữ liệu thuận tiện

10.

Biểu mẫu giúp người dùng tránh lỗi gì khi nhập dữ liệu?

a)

Lỗi logic

b)

Lỗi nhập sai định dạng

c)

Lỗi phần cứng

d)

Lỗi cú pháp

11.

Biểu mẫu thường được sử dụng trong tình huống nào?

a)

Xử lí đồ họa

b)

Thiết kế mạng

c)

Quản lí thông tin học sinh

d)

Lập trình hệ điều hành

12.

Biểu mẫu cho phép thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thêm bản ghi

b)

Sửa bản ghi

c)

Xóa bản ghi

d)

Cả A, B, C

13.

Biểu mẫu giúp giảm yêu cầu gì đối với người dùng?

a)

Hiểu biết về bảng dữ liệu

b)

Tốc độ máy tính

c)

Dung lượng bộ nhớ

d)

Kết nối Internet

14.

Vì sao nên dùng biểu mẫu thay vì chỉnh sửa trực tiếp bảng?

a)

Dữ liệu đẹp hơn

b)

Giảm nguy cơ sửa nhầm dữ liệu

c)

Tăng dung lượng dữ liệu

d)

Dễ in hơn

15.

Biểu mẫu phù hợp nhất với đối tượng nào?

a)

Người dùng cuối

b)

Lập trình viên hệ thống

c)

Nhà sản xuất phần mềm

d)

Quản trị mạng

16.

Biểu mẫu có thể giới hạn quyền gì của người dùng?

a)

Chỉ sửa trường nhất định

b)

Chỉ thêm, không xóa

c)

Chỉ xem, không sửa

d)

Tất cả các ý trên

17.

Việc thiết kế biểu mẫu hợp lý giúp ích gì?

a)

Giảm lỗi nhập dữ liệu

b)

Tất cả các điều đúng

c)

Tăng hiệu suất làm việc

d)

Dễ học, dễ dùng

18.

Thành phần nào thường dùng để chọn dữ liệu từ danh sách có sẵn?

a)

Button

b)

Text box

c)

Label

d)

Combo box

19.

Biểu mẫu giúp kiểm soát dữ liệu bằng cách nào?

a)

Không cho sửa dữ liệu

b)

Chỉ cho phép nhập đúng kiểu dữ liệu

c)

Ẩn toàn bộ dữ liệu

d)

Không lưu dữ liệu

20.

Khi nào nên dùng biểu mẫu thay vì báo cáo?

a)

Khi cần in dữ liệu

b)

Khi cần nhập và chỉnh sửa dữ liệu

c)

Khi cần tổng hợp số liệu

d)

Khi cần thống kê

21.

Biểu mẫu có thể hiển thị bao nhiêu bản ghi tại một thời điểm?

a)

Không xác định

b)

Một hoặc nhiều

c)

Nhiều

d)

Chỉ 1

22.

Biểu mẫu giúp tách biệt điều gì?

a)

Dữ liệu và phần cứng

b)

Phần mềm và hệ điều hành

c)

Dữ liệu và giao diện

d)

Người dùng và máy tính

23.

Khi người dùng không hiểu cấu trúc bảng, giải pháp phù hợp là:

a)

Dùng báo cáo

b)

Xóa bảng

c)

Dùng biểu mẫu

d)

Cho sửa trực tiếp bảng

24.

Câu 30. Biểu mẫu hỗ trợ tốt nhất cho hoạt động nào?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu hằng ngày

c)

Nén dữ liệu

d)

Lập trình

25.

Câu 32. Biểu mẫu giúp tăng yếu tố nào trong quản lí dữ liệu?

a)

Tính nhất quán

b)

Cả A, B, C

c)

Tính tiện dụng

d)

Tính bảo mật

26.

Câu 37. Để tránh nhấp sai giới tính, nên dùng:

a)

Text box

b)

Image

c)

Label

d)

Combo box

27.

Câu 39. Khi cần nhập dữ liệu nhanh cho nhiều bản ghi liên tiếp, nên dùng:

a)

Biểu mẫu đơn

b)

Biểu mẫu liên tục

c)

Báo cáo

d)

Truy vấn

28.

Câu 41. Biểu mẫu giúp giáo viên chủ nhiệm quản lí học sinh hiệu quả vì:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giảm sai sót

c)

Dễ nhập, dễ sửa

d)

Giao diện trực quan

29.

Câu 42. Khi biểu mẫu chỉ dùng để xem dữ liệu, cần:

a)

Cho phép chỉnh sửa

b)

Tắt chế độ cập nhật

c)

Xóa bảng

d)

Tạo thêm truy vấn

30.

Câu 43. Để tìm nhanh bản ghi trên biểu mẫu, có thể:

a)

Dùng hộp tìm kiếm

b)

Dùng nút điều hướng

c)

Lọc dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

31.

Câu 44. Biểu mẫu phù hợp nhất cho hệ thống nào sau đây?

a)

Quản lí thư viện

b)

Quản lí học sinh

c)

Quản lí khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

32.

Đối tượng nào cho phép trích xuất dữ liệu theo điều kiện xác định?

a)

Báo cáo

b)

Truy vấn

c)

Biểu mẫu

d)

Bảng

33.

Truy vấn thường lấy dữ liệu từ đâu?

a)

Tệp văn bản

b)

Biểu mẫu

c)

Một hay nhiều bảng

d)

Báo cáo

34.

Kết quả của truy vấn thường được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Biểu đồ

b)

Văn bản

c)

Bảng

d)

Hình ảnh

35.

Biểu mẫu hỗ trợ tốt nhất cho mục tiêu nào trong chuyển đổi số?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Chuẩn hóa quy trình nhập liệu

c)

Tăng dung lượng

d)

Giảm số bảng

36.

Điều kiện trong truy vấn dùng để làm gì?

a)

Trang trí giao diện

b)

Sắp xếp bảng

c)

Tăng dung lượng dữ liệu

d)

Giới hạn bản ghi được chọn

37.

Truy vấn KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Lọc dữ liệu

b)

Tổng hợp dữ liệu

c)

Thay đổi cấu trúc bảng

d)

Sắp xếp dữ liệu

38.

Truy vấn có thể làm việc với đối tượng nào?

a)

Một bảng

b)

Nhiều bảng liên kết

c)

Tất cả các ý trên

d)

Truy vấn khác

39.

Truy vấn giúp người dùng đạt lợi ích nào?

a)

Giảm dung lượng ổ cứng

b)

Tăng tốc độ máy tính

c)

Thay thế bảng dữ liệu

d)

Khai thác dữ liệu hiệu quả

40.

Biểu mẫu giúp học sinh hiểu rõ mối quan hệ giữa các thành phần nào?

a)

Phần cứng và phần mềm

b)

Người dùng và mạng

c)

Internet và máy tính

d)

Dữ liệu và giao diện

41.

Câu 10. Truy vấn thường được sử dụng khi nào?

a)

Khi sao lưu

b)

Khi cần tìm thông tin theo yêu cầu

c)

Khi thiết kế CSDL

d)

Khi nhập dữ liệu

42.

Câu 11. Truy vấn có thể lưu lại để:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Dùng nhiều lần

c)

In ra giấy

d)

Chia sẻ qua Internet

43.

Câu 13. Truy vấn giúp che giấu điều gì với người dùng?

a)

Kết quả dữ liệu

b)

Điều kiện lọc

c)

Cấu trúc phức tạp của bảng

d)

Giao diện

44.

Câu 14. Truy vấn thường được thiết kế bởi:

a)

Người dùng cuối

b)

Phần cứng

c)

Người quản trị hoặc người có hiểu biết CSDL

d)

Hệ điều hành

45.

Câu 15. Trong CSDL quan hệ, truy vấn gắn liền với:

a)

Hệ điều hành

b)

Trình duyệt

c)

Mạng máy tính

d)

Quan hệ giữa các bảng

46.

Câu 16. Vì sao cần truy vấn khi dữ liệu rất lớn?

a)

Để in báo cáo

b)

Để giảm số bảng

c)

Để nhập nhanh hơn

d)

Để lọc và tìm thông tin chính xác

47.

Câu 19. Truy vấn tổng hợp dùng để:

a)

Xem từng bản ghi

b)

Tạo biểu mẫu

c)

Nhập dữ liệu

d)

Tính tổng, đếm, trung bình

48.

Câu 22. Truy vấn giúp hạn chế điều gì?

a)

Dung lượng bộ nhớ

b)

Việc xem toàn bộ dữ liệu không cần thiết

c)

Dữ liệu dư thừa

d)

Số bảng

49.

Câu 23. Một truy vấn tốt cần đảm bảo:

a)

Đúng yêu cầu

b)

Kết quả rõ ràng

c)

Dễ sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

50.

Câu 24. Khi điều kiện truy vấn sai, kết quả thường là:

a)

Không có bản ghi phù hợp

b)

Báo lỗi

c)

Xóa dữ liệu

d)

Tạo bảng mới

51.

Truy vấn có thể dùng làm nguồn dữ liệu cho:

a)

Truy vấn khác

b)

Báo cáo

c)

Biểu mẫu

d)

Tất cả đều đúng

52.

So với xem trực tiếp bảng, truy vấn có ưu điểm:

a)

Linh hoạt hơn

b)

Tất cả đều đúng

c)

Dễ tìm kiếm

d)

Chính xác hơn

53.

Khi cần sắp xếp danh sách theo điểm giảm dần, cần dùng:

a)

Điều kiện lọc

b)

Báo cáo

c)

Thuộc tính sắp xếp

d)

Biểu mẫu

54.

Truy vấn giúp học sinh hiểu rõ hơn về:

a)

Cách tổ chức dữ liệu

b)

Quan hệ giữa các bảng

c)

Khai thác thông tin

d)

Tất cả đều đúng

55.

Trong quản lí học sinh, truy vấn thường dùng để:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thống kê số lượng

c)

Tìm HS theo điểm

d)

Tìm HS theo lớp

56.

Khi dữ liệu nằm ở nhiều bảng, truy vấn giúp:

a)

In nhanh hơn

b)

Sao chép dữ liệu

c)

Xóa bảng không cần thiết

d)

Gộp thông tin liên quan

57.

Truy vấn thường được dùng trước khi:

a)

Sao lưu

b)

Thiết kế bảng

c)

In báo cáo

d)

Nhập dữ liệu

58.

Truy vấn làm tăng hiệu quả quản lí dữ liệu vì:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Khai thác đúng thông tin cần thiết

c)

Giảm thao tác thủ công

d)

Tăng độ chính xác

59.

Để lấy danh sách học sinh lớp 11A1, cần truy vấn dựa trên:

a)

Trường Họ tên

b)

Trường Lớp

c)

Trường Điểm

d)

Trường Ngày sinh

60.

Khi cần đếm số học sinh đạt loại giỏi, nên dùng:

a)

Truy vấn chọn

b)

Truy vấn tổng hợp

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

61.

Để xem danh sách học sinh theo thứ tự điểm giảm dần, cần:

a)

Điều kiện lọc

b)

Sắp xếp giảm

c)

Liên kết bảng

d)

Tạo biểu mẫu

62.

Khi điều kiện truy vấn là "Điểm ≥ 5", kết quả là:

a)

Không có học sinh

b)

Học sinh dưới trung bình

c)

Tất cả học sinh

d)

Học sinh đạt yêu cầu

63.

Để xem danh sách học sinh sinh năm 2008, cần điều kiện trên trường nào?

a)

Họ tên

b)

Điểm

c)

Ngày sinh

d)

Lớp

64.

Truy vấn giúp giáo viên chủ nhiệm:

a)

Tổng hợp kết quả học tập

b)

Tất cả đều đúng

c)

Theo dõi học sinh yếu

d)

Lập danh sách nhanh

65.

Khi truy vấn không cho kết quả, nguyên nhân có thể là:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhập nhầm giá trị

c)

Không có dữ liệu phù hợp

d)

Điều kiện sai

66.

Truy vấn phù hợp nhất cho hoạt động nào?

a)

Phân tích thông tin

b)

Tất cả đều đúng

c)

Thống kê

d)

Tìm kiếm dữ liệu

67.

Trong thực tế, truy vấn thường được dùng trong:

a)

Quản lí trường học

b)

Quản lí thư viện

c)

Quản lí bán hàng

d)

Tất cả đều đúng

68.

Khi cần xem dữ liệu nhưng không muốn sửa, nên dùng:

a)

Truy vấn xóa

b)

Truy vấn cập nhật

c)

Truy vấn chọn

d)

Bảng

69.

Truy vấn giúp học sinh rèn luyện năng lực nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Tư duy logic

d)

Phân tích

70.

Kết luận đúng nhất về truy vấn là:

a)

Chỉ để xem dữ liệu

b)

Là công cụ cốt lõi để khai thác CSDL

c)

Không cần thiết

d)

Chỉ dùng cho chuyên gia