NEW
Font size
WorksheetsQuiz Tin
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Dấu ":=" sử dụng trong câu lệnh nào?
Khai báo thư viện
Khai báo tên chương trình
Khai báo biến
Câu lệnh gán
Trong pascal, câu lệnh tính chu vi hình chữ nhật viết :
S:=a+b;
S:=a.b;
S:=(a+b)*2;
S:=a*b;
Để in 2 biến a và b ra màn hình, ta viết :
Readln(a,b);
Begin(a,b);
Writeln(a,b);
End(a,b);
Chỉ ra cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ :
For i :=1 to 10 do T :=T+i;
For i :=10 downto 1 do T :=T+i;
If a>b then max:=a;
If a>b then max:=a else max:=b;
Để khai báo 2 biến a và b thuộc kiểu nguyên, ta viết :
Var a,b : Char
Var a,b : Real;
Var a,b : boolean;
Var a,b : integer;
Từ khóa khai báo hằng :
Uses
Const
Var
Program
Cấu trúc rẽ nhanh có mấy dạng ?
4
1
2
3
Trong pascal, các lệnh phân cách nhau bởi :
Không cần dấu gì
Dấu chấm
Dấu chấm phẩy
Dấy phẩy
Để dừng màn hình xem kết quả ta dùng câu lệnh :
Readln;
Writeln;
Write;
Read
Trong lập trình pascal, hằng gồm :
Hằng số, hằng xâu, hằng logic
Hằng số
Hằng logic
Hằng xâu
Nếu a>b thì max được gán bằng a. Chỉ ra câu lệnh đúng trong pascal :
If a<b then max:=b;
If a>b then max:=a;
If a<b then max:=a;
If a>b then max=b;
Chỉ ra biểu thức số học trong các biểu thức sau :
a <> b
a = b
a * b
a > b
Biểu thức trong tin :
Biểu thức quan hệ
Biểu thức logic
Biểu thức số học
Biểu thức quan hệ, biểu thức logic, biểu thức số học
Chọn khai báo tên chương trình :
Const <tên hằng> = <giá trị hằng>;
Var <tên biến> : <kiểu dữ liệu>;
Program <tên chương trình>;
Uses <tên thư viện>;
Câu lệnh Readln; có ý nghĩa :
Dừng màn hình xem kết quả
Xuống 1 dòng
Kết thúc chương trình
Bắt đầu thân chương trình
Chương trình viết bằng ngôn ngữ nào cần có chương trình dịch để dịch cho máy hiểu ?
Hợp ngữ
Hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Ngôn ngữ máy
Từ khóa khai báo biến :
Program
Var
Uses
Const
Có mấy loại chương trình dịch ?
4
2
1
3
Trong pascal, câu lệnh : Readln(n); dùng để :
In ra màn hình số n
In ra màn hình dòng thông báo 'NHAP N='
Nhập giá trị cho biến n từ bàn phím
In ra màn hình dòng thông báo 'nhap n='
Chỉ ra cấu trúc lặp với số lần biết trước dạng tiến :
If a > b then max:=a;
If a > b then max:=a else max:=b;
For i :=10 downto 1 do T :=T+i;
For i :=1 to 10 do T :=T+i;
Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng thủ tục :
Readln(<danh sách biến vào>);
Writeln(<danh sách kết quả ra>);
Write(<danh sách kết quả ra>);
Readln(<danh sách kết quả ra>);
Từ khóa khai báo thư viện :
Program
Uses
End
Var
Từ khóa bắt đầu thân chương trình :
Var
Begin
End
Program
Các phép toán quan hệ trong pascal là :
<, <=, >, >=, =, <>
>, ≥, <, ≤, =, ≠
Not, and, or
+, -, *, /, div, mod
Câu lệnh gán sử dụng dấu :
< >
=
:
:=
Trong pascal, câu lệnh tính diện tích hình chữ nhật viết :
S:=a+b;
S:=a.b;
S:=a+b;
S:=a*b;
Chọn đáp án đúng khi nói về "Biến" :
Là đại lượng có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình
Không cần khai báo biến
Biến được khai báo bằng từ khóa Uses
Là đại lượng không thay đổi giá trị
Để khai báo 2 biến a và b thuộc kiểu thực, ta viết :
Var a,b : Char
Var a,b : Real;
Var a,b : integer;
Var a,b : boolean;
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, phần thân chương trình :
Bắt đầu bằng từ khóa Var
Bắt buộc phải có
Có thể có hoặc không
Kết thúc bằng từ khóa For
Lặp với số lần không biết trước sử dụng câu lệnh :
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
While <điều kiện> do <câu lệnh>
Từ khóa kết thúc chương trình
Program
Begin
Var
End.
Có mấy loại ngôn ngữ lập trình ?
3
4
2
1
Để in dữ liệu ra màn hình ta dùng thủ tục :
Readln(<danh sách biến vào>);
Write(<danh sách kết quả ra>)
Writeln(<danh sách kết quả ra>);
Readln(<danh sách kết quả ra>);
Chọn cách khai báo biến :
Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;
Const <tên hằng> = <giá trị hằng>;
Program <tên chương trình>;
Uses <tên thư viện>;
Chỉ ra cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu :
For i :=1 to 10 do T :=T+i;
For i :=10 downto 1 do T :=T+i;
If a > b then max:=a;
If a > b then max:=a else max:=b;
Cấu trúc lặp có mấy dạng ?
2
3
1
4
Kiểu dữ liệu Integer thuộc kiểu :
Thực
Logic
Kí tự
Nguyên
Các phép toán số học trong pascal là :
<, <=, >, >=, =, <>
>, ≥, <, ≤, =, ≠
Not, and, or
+, -, *, /, div, mod
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, phần khai báo :
Bắt buộc phải có
Bắt đầu bằng từ khóa Begin
Kết thúc bằng từ khóa End.
Có thể có hoặc không
Chỉ ra biểu thức số học trong các biểu thức sau :
a = b
a <> b
(a+b)*2
a > b
Để chạy chương trình trong Turbo Pascal, ta dùng :
Alt + F3
Ctrl + F9
Alt + F9
Alt + F3
Trong pascal, nếu 1 biến chỉ nhận giá trị nguyên, dương trong phạm vi từ 5 đến 200 thì biến đó được khai báo thuộc kiểu dữ liệu nào là hợp lý nhất ?
word
byte
real
integer
Để dịch chương trình trong Turbo Pascal ta dùng :
Ctrl + F10
Alt + F9
Ctrl + F9
Alt + F3
Trong Pascal, để kết thúc chương trình ta dùng dấu ?
Dấu chấm phẩy
Dấu phẩy
Dấu chấm
Không cần dấu gì
Phép toán trong tin :
Phép toán số học, phép toán quan hệ, phép toán logic
Phép toán quan hệ
Phép toán số học
Phép toán logic
Chương trình viết bằng ngôn ngữ nào có thể dược nạp trực tiếp vào bộ nhớ và thực hiện được ngay ?
Hợp ngữ
Ngôn ngữ máy
Hơp ngữ và ngôn ngữ bậc cao
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Kiểu dữ liệu Real thuộc kiểu :
Logic
Nguyên
Kí tự
Thực
Trong lập trình, hằng được phân làm mấy loại :
3
1
2
4
Đâu là hằng số :
TRUE
'THI GIUA KI 1'
1024
FALSE
Cho bài toán : Tính SHCN có chiều dài a, rộng b với a,b nhập từ bàn phím. Hỏi 3 biến a, b, S được khai báo theo kiểu nào ?
Thực (Real)
Logic (Boolean)
Nguyên (Integer)
Kí tự (Char)
Chỉ ra cấu trúc lặp với số lần biết trước dạng lùi :
If a > b then max :=a;
If a > b then max:=a else max:=b;
For i :=10 downto 1 do T :=T+i;
For i :=1 to 10 do T :=T+i;
Trong pascal, câu lệnh : writeln('nhap n='); dùng để :
In ra màn hình số n
Nhập giá trị cho biến n từ bàn phím
In ra màn hình dòng thông báo 'NHAP N='
In ra màn hình dòng thông báo 'nhap n='
Từ khóa khai báo tên chương trình :
Program
End
Var
Begin
Để nhập dữ liệu cho hai biến a và b từ bàn phím, ta viết :
Begin(a,b);
Readln(a,b);
Writeln('a,b;');
End(a,b);
Nếu a < b thì max được gán bằng b. Chỉ ra câu lệnh đúng trong pascal :
If a < b then max:=b;
If a > b then max:=a
If a < b then max:=a;
If a > b then max=b
Lặp với số lần biết trước sử dụng câu lệnh :
while <điều kiện> do <câu lệnh>
for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>
for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
while <điều kiện> do <câu lệnh>;
Để khai báo mảng A gồm tối đa 100 phần tử nguyên, ta viết :
Var A = array[1..100] of integer;
Var A : Array[1..100] of real;
Var A : Array[1..100] of integer;
Var A : array[1.....100] of real;
Chỉ ra khai báo xâu sai :
Var A : string;
Var B : string[300];
Var st : string[20];
Var C : string[255];
Xâu S :='kiem tra k1' có độ dài bằng ?
3
9
11
12
Để khai báo mảng A gồm tối đa 100 phần tử thực ta viết :
Var A = array[1..100] of integer;
Var A : Array[1..100] of real;
Var A : Array[1..100] of integer;
Var A : array[1.....100] of real;
Chỉ ra khai báo xâu đúng :
Var A : string(500);
Var B : string[300];
Var st : string[20];
Var C : string[256];
Xâu S :='' có độ dài bằng ?
0
1
2
3
Hàm nào dùng để tính độ dài của xâu S ?
copy(S,VT,N)
UPCASE(CH)
LENGTH(S)
POS(S1,S2)
Hàm length(s) là hàm :
Tính tổng
Xóa xâu
Tính độ dài xâu S
Xóa xâu s
Cho xâu S :='CHUC MUNG NAM MOI'; Để tham chiếu tới phần tử ở vị trí thứ 6 của xâu S ta viết :
S(6)
S[]
S[6]
S[M]
