wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Tin

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dấu ":=" sử dụng trong câu lệnh nào?

a)

Khai báo thư viện

b)

Khai báo tên chương trình

c)

Khai báo biến

d)

Câu lệnh gán

2.

Trong pascal, câu lệnh tính chu vi hình chữ nhật viết :

a)

S:=a+b;

b)

S:=a.b;

c)

S:=(a+b)*2;

d)

S:=a*b;

3.

Để in 2 biến a và b ra màn hình, ta viết :

a)

Readln(a,b);

b)

Begin(a,b);

c)

Writeln(a,b);

d)

End(a,b);

4.

Chỉ ra cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ :

a)

For i :=1 to 10 do T :=T+i;

b)

For i :=10 downto 1 do T :=T+i;

c)

If a>b then max:=a;

d)

If a>b then max:=a else max:=b;

5.

Để khai báo 2 biến a và b thuộc kiểu nguyên, ta viết :

a)

Var a,b : Char

b)

Var a,b : Real;

c)

Var a,b : boolean;

d)

Var a,b : integer;

6.

Từ khóa khai báo hằng :

a)

Uses

b)

Const

c)

Var

d)

Program

7.

Cấu trúc rẽ nhanh có mấy dạng ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Trong pascal, các lệnh phân cách nhau bởi :

a)

Không cần dấu gì

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấy phẩy

9.

Để dừng màn hình xem kết quả ta dùng câu lệnh :

a)

Readln;

b)

Writeln;

c)

Write;

d)

Read

10.

Trong lập trình pascal, hằng gồm :

a)

Hằng số, hằng xâu, hằng logic

b)

Hằng số

c)

Hằng logic

d)

Hằng xâu

11.

Nếu a>b thì max được gán bằng a. Chỉ ra câu lệnh đúng trong pascal :

a)

If a<b then max:=b;

b)

If a>b then max:=a;

c)

If a<b then max:=a;

d)

If a>b then max=b;

12.

Chỉ ra biểu thức số học trong các biểu thức sau :

a)

a <> b

b)

a = b

c)

a * b

d)

a > b

13.

Biểu thức trong tin :

a)

Biểu thức quan hệ

b)

Biểu thức logic

c)

Biểu thức số học

d)

Biểu thức quan hệ, biểu thức logic, biểu thức số học

14.

Chọn khai báo tên chương trình :

a)

Const <tên hằng> = <giá trị hằng>;

b)

Var <tên biến> : <kiểu dữ liệu>;

c)

Program <tên chương trình>;

d)

Uses <tên thư viện>;

15.

Câu lệnh Readln; có ý nghĩa :

a)

Dừng màn hình xem kết quả

b)

Xuống 1 dòng

c)

Kết thúc chương trình

d)

Bắt đầu thân chương trình

16.

Chương trình viết bằng ngôn ngữ nào cần có chương trình dịch để dịch cho máy hiểu ?

a)

Hợp ngữ

b)

Hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ máy

17.

Từ khóa khai báo biến :

a)

Program

b)

Var

c)

Uses

d)

Const

18.

Có mấy loại chương trình dịch ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

19.

Trong pascal, câu lệnh : Readln(n); dùng để :

a)

In ra màn hình số n

b)

In ra màn hình dòng thông báo 'NHAP N='

c)

Nhập giá trị cho biến n từ bàn phím

d)

In ra màn hình dòng thông báo 'nhap n='

20.

Chỉ ra cấu trúc lặp với số lần biết trước dạng tiến :

a)

If a > b then max:=a;

b)

If a > b then max:=a else max:=b;

c)

For i :=10 downto 1 do T :=T+i;

d)

For i :=1 to 10 do T :=T+i;

21.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng thủ tục :

a)

Readln(<danh sách biến vào>);

b)

Writeln(<danh sách kết quả ra>);

c)

Write(<danh sách kết quả ra>);

d)

Readln(<danh sách kết quả ra>);

22.

Từ khóa khai báo thư viện :

a)

Program

b)

Uses

c)

End

d)

Var

23.

Từ khóa bắt đầu thân chương trình :

a)

Var

b)

Begin

c)

End

d)

Program

24.

Các phép toán quan hệ trong pascal là :

a)

<, <=, >, >=, =, <>

b)

>, ≥, <, ≤, =, ≠

c)

Not, and, or

d)

+, -, *, /, div, mod

25.

Câu lệnh gán sử dụng dấu :

a)

< >

b)

=

c)

:

d)

:=

26.

Trong pascal, câu lệnh tính diện tích hình chữ nhật viết :

a)

S:=a+b;

b)

S:=a.b;

c)

S:=a+b;

d)

S:=a*b;

27.

Chọn đáp án đúng khi nói về "Biến" :

a)

Là đại lượng có thể thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Không cần khai báo biến

c)

Biến được khai báo bằng từ khóa Uses

d)

Là đại lượng không thay đổi giá trị

28.

Để khai báo 2 biến a và b thuộc kiểu thực, ta viết :

a)

Var a,b : Char

b)

Var a,b : Real;

c)

Var a,b : integer;

d)

Var a,b : boolean;

29.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, phần thân chương trình :

a)

Bắt đầu bằng từ khóa Var

b)

Bắt buộc phải có

c)

Có thể có hoặc không

d)

Kết thúc bằng từ khóa For

30.

Lặp với số lần không biết trước sử dụng câu lệnh :

a)

For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>

c)

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

d)

While <điều kiện> do <câu lệnh>

31.

Từ khóa kết thúc chương trình

a)

Program

b)

Begin

c)

Var

d)

End.

32.

Có mấy loại ngôn ngữ lập trình ?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

33.

Để in dữ liệu ra màn hình ta dùng thủ tục :

a)

Readln(<danh sách biến vào>);

b)

Write(<danh sách kết quả ra>)

c)

Writeln(<danh sách kết quả ra>);

d)

Readln(<danh sách kết quả ra>);

34.

Chọn cách khai báo biến :

a)

Var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;

b)

Const <tên hằng> = <giá trị hằng>;

c)

Program <tên chương trình>;

d)

Uses <tên thư viện>;

35.

Chỉ ra cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu :

a)

For i :=1 to 10 do T :=T+i;

b)

For i :=10 downto 1 do T :=T+i;

c)

If a > b then max:=a;

d)

If a > b then max:=a else max:=b;

36.

Cấu trúc lặp có mấy dạng ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

37.

Kiểu dữ liệu Integer thuộc kiểu :

a)

Thực

b)

Logic

c)

Kí tự

d)

Nguyên

38.

Các phép toán số học trong pascal là :

a)

<, <=, >, >=, =, <>

b)

>, ≥, <, ≤, =, ≠

c)

Not, and, or

d)

+, -, *, /, div, mod

39.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, phần khai báo :

a)

Bắt buộc phải có

b)

Bắt đầu bằng từ khóa Begin

c)

Kết thúc bằng từ khóa End.

d)

Có thể có hoặc không

40.

Chỉ ra biểu thức số học trong các biểu thức sau :

a)

a = b

b)

a <> b

c)

(a+b)*2

d)

a > b

41.

Để chạy chương trình trong Turbo Pascal, ta dùng :

a)

Alt + F3

b)

Ctrl + F9

c)

Alt + F9

d)

Alt + F3

42.

Trong pascal, nếu 1 biến chỉ nhận giá trị nguyên, dương trong phạm vi từ 5 đến 200 thì biến đó được khai báo thuộc kiểu dữ liệu nào là hợp lý nhất ?

a)

word

b)

byte

c)

real

d)

integer

43.

Để dịch chương trình trong Turbo Pascal ta dùng :

a)

Ctrl + F10

b)

Alt + F9

c)

Ctrl + F9

d)

Alt + F3

44.

Trong Pascal, để kết thúc chương trình ta dùng dấu ?

a)

Dấu chấm phẩy

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm

d)

Không cần dấu gì

45.

Phép toán trong tin :

a)

Phép toán số học, phép toán quan hệ, phép toán logic

b)

Phép toán quan hệ

c)

Phép toán số học

d)

Phép toán logic

46.

Chương trình viết bằng ngôn ngữ nào có thể dược nạp trực tiếp vào bộ nhớ và thực hiện được ngay ?

a)

Hợp ngữ

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Hơp ngữ và ngôn ngữ bậc cao

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

47.

Kiểu dữ liệu Real thuộc kiểu :

a)

Logic

b)

Nguyên

c)

Kí tự

d)

Thực

48.

Trong lập trình, hằng được phân làm mấy loại :

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

49.

Đâu là hằng số :

a)

TRUE

b)

'THI GIUA KI 1'

c)

1024

d)

FALSE

50.

Cho bài toán : Tính SHCN có chiều dài a, rộng b với a,b nhập từ bàn phím. Hỏi 3 biến a, b, S được khai báo theo kiểu nào ?

a)

Thực (Real)

b)

Logic (Boolean)

c)

Nguyên (Integer)

d)

Kí tự (Char)

51.

Chỉ ra cấu trúc lặp với số lần biết trước dạng lùi :

a)

If a > b then max :=a;

b)

If a > b then max:=a else max:=b;

c)

For i :=10 downto 1 do T :=T+i;

d)

For i :=1 to 10 do T :=T+i;

52.

Trong pascal, câu lệnh : writeln('nhap n='); dùng để :

a)

In ra màn hình số n

b)

Nhập giá trị cho biến n từ bàn phím

c)

In ra màn hình dòng thông báo 'NHAP N='

d)

In ra màn hình dòng thông báo 'nhap n='

53.

Từ khóa khai báo tên chương trình :

a)

Program

b)

End

c)

Var

d)

Begin

54.

Để nhập dữ liệu cho hai biến a và b từ bàn phím, ta viết :

a)

Begin(a,b);

b)

Readln(a,b);

c)

Writeln('a,b;');

d)

End(a,b);

55.

Nếu a < b thì max được gán bằng b. Chỉ ra câu lệnh đúng trong pascal :

a)

If a < b then max:=b;

b)

If a > b then max:=a

c)

If a < b then max:=a;

d)

If a > b then max=b

56.

Lặp với số lần biết trước sử dụng câu lệnh :

a)

while <điều kiện> do <câu lệnh>

b)

for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>

c)

for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

d)

while <điều kiện> do <câu lệnh>;

57.

Để khai báo mảng A gồm tối đa 100 phần tử nguyên, ta viết :

a)

Var A = array[1..100] of integer;

b)

Var A : Array[1..100] of real;

c)

Var A : Array[1..100] of integer;

d)

Var A : array[1.....100] of real;

58.

Chỉ ra khai báo xâu sai :

a)

Var A : string;

b)

Var B : string[300];

c)

Var st : string[20];

d)

Var C : string[255];

59.

Xâu S :='kiem tra k1' có độ dài bằng ?

a)

3

b)

9

c)

11

d)

12

60.

Để khai báo mảng A gồm tối đa 100 phần tử thực ta viết :

a)

Var A = array[1..100] of integer;

b)

Var A : Array[1..100] of real;

c)

Var A : Array[1..100] of integer;

d)

Var A : array[1.....100] of real;

61.

Chỉ ra khai báo xâu đúng :

a)

Var A : string(500);

b)

Var B : string[300];

c)

Var st : string[20];

d)

Var C : string[256];

62.

Xâu S :='' có độ dài bằng ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

63.

Hàm nào dùng để tính độ dài của xâu S ?

a)

copy(S,VT,N)

b)

UPCASE(CH)

c)

LENGTH(S)

d)

POS(S1,S2)

64.

Hàm length(s) là hàm :

a)

Tính tổng

b)

Xóa xâu

c)

Tính độ dài xâu S

d)

Xóa xâu s

65.

Cho xâu S :='CHUC MUNG NAM MOI'; Để tham chiếu tới phần tử ở vị trí thứ 6 của xâu S ta viết :

a)

S(6)

b)

S[]

c)

S[6]

d)

S[M]