wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Truy xuất dữ liệu KHÔNG phải là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu.

c)

Lọc ra dữ liệu.

d)

Chỉnh sửa dữ liệu.

2.

Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Dựa trên các thông tin hàng hóa và doanh thu được thống kê tổng hợp thì máy tính sẽ?

a)

Giúp lập báo cáo doanh thu.

b)

Thống kê tổng hợp, phân tích để cải thiện hoạt động kinh doanh.

c)

Thống kê, tổng hợp, phân tích để bảo tồn kho, lượng hàng trên quầy.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

3.

Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Mục đích chính của quản lí thông tin là?

a)

Xử lí thông tin để đưa ra các quyết định.

b)

Thu thập thông tin.

c)

Lưu trữ dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

4.

Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau: A. Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu. B. Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu. C. Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu. D. Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

a)

Phát biểu A.

b)

Phát biểu B.

c)

Phát biểu C.

d)

Phát biểu D.

5.

Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Tại sao việc cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là cần thiết cho việc quản lí thông tin hiệu quả?

a)

Để xoá dữ liệu không còn sử dụng.

b)

Để đảm bảo dữ liệu luôn phản ánh thông tin mới nhất.

c)

Để thay đổi cấu trúc của cơ sở dữ liệu.

d)

Để bảo mật dữ liệu.

6.

Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí. Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

c)

Quét mã vạch.

d)

Viết vào một quyển sổ.

7.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động.

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

8.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)

Xử lí dữ liệu.

b)

Truy xuất dữ liệu.

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng.

d)

Cập nhật dữ liệu.

9.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ trên một máy tính có tổ chức.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin không liên quan với nhau, được lưu trữ trên hệ thống máy tính.

10.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Khi thiết kế một cơ sở dữ liệu, bạn cần tránh điều gì trong việc tổ chức dữ liệu?

a)

Lưu trữ dữ liệu quan hệ.

b)

Lưu trữ dữ liệu không có cấu trúc.

c)

Dư thừa dữ liệu.

d)

Chọn các kiểu dữ liệu phù hợp.

11.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Tại sao cần tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm trong cơ sở dữ liệu?

a)

Để giảm chi phí phần mềm.

b)

Để tăng tính linh hoạt và dễ dàng thay đổi phần mềm mà không ảnh hưởng đến dữ liệu.

c)

Để tối ưu hoá phần mềm.

d)

Để tăng tốc độ xử lí của phần cứng máy tính.

12.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Một ví dụ về tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Đảm bảo rằng tất cả các giá trị trong một cột đều là số nguyên.

b)

Đảm bảo rằng dữ liệu không bị mất trong quá trình sao lưu.

c)

Đảm bảo rằng dữ liệu luôn có thể truy cập từ bất kỳ thiết bị nào.

d)

Đảm bảo rằng tất cả mọi người dùng có thể chỉnh sửa dữ liệu.

13.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Dựa vào sơ đồ mô tả các mô đun trong hệ thống quản lí điểm, mô đun Danh sách lớp có chức năng nào dưới đây?

a)

Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lớp tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học.

b)

Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học.

c)

Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lí dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học.

d)

Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học.

14.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu. Trong hệ thống quản lí điểm, mô đun Lập bảng điểm chịu trách nhiệm thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học.

b)

Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học.

c)

Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lí dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học.

d)

Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học.

15.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có đặc điểm gì?

a)

Dữ liệu được lưu trữ ở nhiều nơi khác nhau.

b)

Dữ liệu được lưu trữ và quản lí tại một địa điểm duy nhất.

c)

Dữ liệu không thể truy xuất từ xa.

d)

Dữ liệu được lưu trữ trong các máy tính cá nhân.

16.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là?

a)

Là phần mềm giúp người dùng nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.

b)

Là hệ thống phần mềm giúp quản lí và tổ chức cơ sở dữ liệu.

c)

Là phần mềm cho phép truy xuất dữ liệu.

d)

Là công cụ truy xuất và xử lí dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

17.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Một trang web lớn (như mạng xã hội, bán hàng trực tuyến) có hàng triệu người dùng truy cập đồng thời. Để đảm bảo hoạt động ổn định và nhanh, nên sử dụng loại cơ sở dữ liệu nào?

a)

Cơ sở dữ liệu tập trung.

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán.

c)

Cơ sở dữ liệu không quan hệ.

d)

Cơ sở dữ liệu phẳng.

18.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Chức năng chính của hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Giúp người dùng tạo báo cáo từ dữ liệu.

b)

Quản lí và bảo vệ dữ liệu, cho phép truy xuất và cập nhật dữ liệu.

c)

Giúp người dùng lưu trữ dữ liệu trên máy tính.

d)

Hỗ trợ các phần mềm thiết kế đồ hoạ.

19.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà dữ liệu được lưu trữ tại một nơi (một hệ thống trung tâm).

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà dữ liệu được lưu trữ rải rác trên nhiều máy trong mạng.

c)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà dữ liệu được lưu trữ trên các dịch vụ lưu trữ đám mây cá nhân.

d)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà dữ liệu được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính khác nhau.

20.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Khái niệm "hệ cơ sở dữ liệu" (Database System) bao gồm các thành phần nào?

a)

CSDL, Hệ QTCSDL, các chương trình ứng dụng.

b)

Phần mềm và người sử dụng.

c)

Phần cứng và phần mềm.

d)

Phần mềm và dữ liệu.

21.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Khi so sánh hệ cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán, đâu là một nhược điểm của hệ CSDL phân tán?

a)

Dễ dàng bảo mật và phân quyền truy cập.

b)

Dữ liệu chỉ được lưu trữ tại một nơi.

c)

Việc quản lí và điều phối dữ liệu phức tạp hơn.

d)

Dễ dàng mở rộng hệ thống.

22.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Để bảo mật hệ cơ sở dữ liệu, bạn cần làm gì ngoài việc thiết lập quyền truy cập người dùng?

a)

Sử dụng mã hoá dữ liệu khi lưu trữ và truyền tải.

b)

Đảm bảo chỉ sử dụng một máy chủ duy nhất.

c)

Không cần sao lưu dữ liệu vì dữ liệu luôn an toàn.

d)

Chỉ sử dụng các câu lệnh SQL cơ bản.

23.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Chọn câu trả lời đúng nhất. Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.

b)

Oracle, Corel, SQL Server, DB2.

c)

Oracle, MySQL, SQL Server, Python.

d)

Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.

24.

Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu. Để khai thác dữ liệu hiệu quả trong Hệ CSDL, cần?

a)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu phù hợp và đáng tin cậy.

b)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu có giao diện đẹp.

c)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới nhất.

d)

Lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị cá nhân.

25.

Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Mô hình cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một mô hình dữ liệu mô tả cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu.

b)

Một mô hình dữ liệu mô tả cách tổ chức, lưu trữ và thao tác dữ liệu.

c)

Một mô hình dữ liệu mô tả cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu và cách thức tổ chức, lưu trữ, thao tác dữ liệu.

d)

Một mô hình dữ liệu mô tả giao diện của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

26.

Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Cơ sở dữ liệu quan hệ là?

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các tệp dữ liệu liên kết.

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các danh sách độc lập.

27.

Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là gì? Dựa vào hai bảng minh hoạ với các cột và bản ghi được hiển thị.

a)

Sid và Aid.

b)

Sid và Mid.

c)

CMid và Aid.

d)

Sid.

28.

Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn.

b)

Các dãy số.

c)

Các bảng gồm các hàng và cột.

d)

Các tệp dữ liệu rời rạc.

29.

Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Mỗi hàng của bảng trong CSDL được gọi là?

a)

Trường.

b)

Thuộc tính.

c)

Khoá.

d)

Bản ghi.

30.

Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ. Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí trong bảng.

b)

Một giá trị đơn lẻ trong một cột của bảng.

c)

Một tập hợp các bảng không liên quan.

d)

Một khoá dùng để liên kết các bảng.

31.

Mỗi cột trong bảng được gọi là gì?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

32.

Trường (field) thể hiện nội dung nào?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lí trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lí trong bảng

c)

Đặc điểm của toàn bộ bảng dữ liệu

d)

Tên của đối tượng được quản lí

33.

Dữ liệu trong môi trường của một bảng có đặc điểm gì?

a)

Cùng một kiểu

b)

Nhiều kiểu dữ liệu khác nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Không xác định kiểu dữ liệu

34.

Mô hình dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau

b)

Tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau

c)

Tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có quan hệ với nhau

d)

Tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có quan hệ với nhau

35.

Khóa chính trong bảng dữ liệu là gì?

a)

Trường dùng để mô tả thuộc tính của đối tượng

b)

Trường (hoặc nhóm trường) dùng để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng

c)

Trường chứa nhiều giá trị trùng nhau

d)

Trường dùng để liên kết tất cả các bảng

36.

Khi thiết kế một hệ thống báo cáo tự động, bạn sẽ làm gì để đảm bảo rằng dữ liệu luôn được cập nhật nhanh và kịp thời?

a)

Lập lịch trình để tự động chạy các câu lệnh SQL và gửi báo cáo định kỳ

b)

Sử dụng phần mềm đồ họa để tạo báo cáo

c)

Thực hiện báo cáo theo thủ công

d)

Chỉ gửi báo cáo khi có yêu cầu

37.

Câu lệnh SQL nào dùng để cập nhật dữ liệu trong một bảng?

a)

SELECT

b)

UPDATE

c)

INSERT

d)

DELETE

38.

Để truy xuất dữ liệu từ một bảng trong cơ sở dữ liệu, dùng câu lệnh nào?

a)

SELECT

b)

INSERT

c)

UPDATE

d)

DELETE

39.

Thành phần DML (Data Manipulation Language) của SQL cung cấp các câu truy vấn nào?

a)

Khởi tạo dữ liệu

b)

Thiết lập các khóa

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL

40.

Thành phần DDL (Data Definition Language) của SQL cung cấp các câu truy vấn nào?

a)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL

d)

Khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khóa

41.

Câu lệnh SQL nào sẽ truy xuất dữ liệu về tất cả các sản phẩm có giá trên 100.000 đồng từ bảng sanpham?

a)

SELECT * FROM sanpham WHERE gia > 100000

b)

SELECT * FROM sanpham WHERE gia < 100000

c)

UPDATE sanpham SET gia = 100000 WHERE ma_sp = 101

d)

DELETE FROM sanpham WHERE gia > 100000

42.

Câu lệnh CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo bảng

b)

Khai báo khóa chính

c)

Khởi tạo CSDL

d)

Khai báo khóa ngoài

43.

Một cơ sở dữ liệu quan hệ sử dụng các bảng để tổ chức dữ liệu. Câu lệnh SQL nào sẽ lấy dữ liệu từ bảng khachhang?

a)

SELECT * FROM khachhang

b)

INSERT INTO khachhang

c)

UPDATE khachhang

d)

DELETE FROM khachhang

44.

Câu nào giúp truy xuất dữ liệu trong một bảng để tìm các nhân viên có tuổi từ 30 trở lên?

a)

SELECT * FROM nhanvien WHERE tuoi >= 30

b)

SELECT * FROM nhanvien WHERE tuoi < 30

c)

UPDATE nhanvien SET tuoi = 30 WHERE ma_nv = 101

d)

DELETE FROM nhanvien WHERE tuoi >= 30

45.

SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?

a)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

b)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

46.

Muốn thêm dữ liệu vào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào?

a)

INSERT INTO VALUES ;

b)

ORDER BY ;

c)

INNER JOIN;

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>;

47.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định, ta dùng câu truy xuất nào?

a)

WHERE <điều kiện chọn>;

b)

ORDER BY ;

c)

INNER JOIN;

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>;

48.

Mục đích chính của việc bảo mật cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép và bảo vệ dữ liệu

c)

Tăng tốc độ xử lí của hệ thống

d)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu

49.

Biện pháp nào giúp đảm bảo an toàn dữ liệu trong hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Tắt hệ quản trị cơ sở dữ liệu khi không sử dụng

b)

Sao lưu dữ liệu định kì

c)

Giảm số lượng người dùng hệ thống

d)

Lưu dữ liệu trên thiết bị cá nhân

50.

Phân quyền truy cập trong hệ cơ sở dữ liệu nhằm mục đích gì?

a)

Tăng số lượng nội dung truy cập hệ thống

b)

Giới hạn quyền truy cập dữ liệu theo vai trò người dùng

c)

Tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu

d)

Giúp hệ thống hoạt động nhanh hơn

51.

Một hệ cơ sở dữ liệu của trường học bị mất dữ liệu do máy chủ hỏng. Biện pháp nào giúp khôi phục dữ liệu hiệu quả nhất?

a)

Cài đặt lại hệ điều hành

b)

Thay đổi mật khẩu quản trị

c)

Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu

d)

Phân quyền lại người dùng

52.

Tình huống: "Tự xưng cơ quan chức năng gọi điện thông báo điều tra" về chuyển tiền lừa đảo. Một số học sinh đưa ra nhận định: Thanh niên A trên đã vi phạm nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cũng trong tình huống trên, nhận định: Đây là tình huống lừa đảo dưới dạng thông báo tiền tốt. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một công ty A xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ với 3 bảng: NHANVIEN (MaNV, HoTen, GioiTinh, Dia chi, NgaySinh), DUAN (MaDA, TenDA), THAMGIA (MaDA, MaNV, Chucvu). Nhận xét: NgaySinh là một trường tương ứng với một cột của bảng NHANVIEN. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một công ty A xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ với 3 bảng: NHANVIEN (MaNV, HoTen, GioiTinh, Dia chi, NgaySinh), DUAN (MaDA, TenDA), THAMGIA (MaDA, MaNV, Chucvu). Nhận xét: Thuộc tính MaDA là khóa chính của bảng DUAN. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một công ty A xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ với 3 bảng: NHANVIEN (MaNV, HoTen, GioiTinh, Dia chi, NgaySinh), DUAN (MaDA, TenDA), THAMGIA (MaDA, MaNV, Chucvu). Nhận xét: Công ty sử dụng một máy chủ để lưu dữ liệu, do vậy phải chọn hệ cơ sở dữ liệu phân tán để quản lí cơ sở dữ liệu. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một công ty A xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ với 3 bảng: NHANVIEN (MaNV, HoTen, GioiTinh, Dia chi, NgaySinh), DUAN (MaDA, TenDA), THAMGIA (MaDA, MaNV, Chucvu). Nhận xét: Câu lệnh SQL sau liệt kê họ tên nhân viên và chức vụ của họ trong dự án có mã dự án là 1. SELECT NHANVIEN.HoTen, THAMGIA.Chucvu FROM NHANVIEN INNER JOIN THAMGIA ON NHANVIEN.MaNV = THAMGIA.MaNV WHERE MaDA = 1; Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hệ thống quản lí học sinh cần lưu: mã học sinh, họ tên, ngày sinh, lớp. Khóa chính phù hợp cho bảng lưu trữ thông tin này là gì?

a)

MaHS

b)

HoTen

c)

NgaySinh

d)

Lop

59.

Hệ thống quản lí học sinh cần lưu: mã học sinh, họ tên, ngày sinh, lớp. Bảng dữ liệu phù hợp để lưu các thông tin này là gì?

a)

HOC_SINH

b)

BANG_HOC

c)

THONG_TIN_HS

60.

Một trang web học trực tuyến có hàng triệu người dùng truy cập đồng thời. Nên sử dụng loại hệ cơ sở dữ liệu nào để phù hợp?

a)

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung

b)

Hệ cơ sở dữ liệu phân tán

61.

Một trang web học trực tuyến có hàng triệu người dùng truy cập đồng thời. Chọn các biện pháp bảo mật dữ liệu phù hợp cho hệ cơ sở dữ liệu đó (chọn nhiều).

a)

Phân quyền truy cập cho người dùng

b)

Sử dụng tài khoản và mật khẩu mạnh

c)

Sao lưu dữ liệu định kì

d)

Mã hóa dữ liệu

e)

Tắt ghi nhật ký (log) để tăng tốc độ

62.

Trong cơ sở dữ liệu quản lí thư viện, thông tin về sách gồm: Masach, Tensach, Tacgia, Loaisach, NXB, NamXB, Sotrang, Dongia. Thuộc tính nào sau đây thuộc bảng SACH?

a)

Masach

b)

Hoten

c)

Lop

d)

Sothe

63.

Trong cơ sở dữ liệu quản lí thư viện với các bảng SACH, DOCGIA, MUON_TRA, bảng nào lưu thông tin độc giả?

a)

DOCGIA

b)

SACH

c)

MUON_TRA

64.

Chọn câu lệnh SQL đúng để hiển thị danh sách các thông tin Mã sách, tên sách, Tác giả, Năm xuất bản của nhà xuất bản "Giáo dục Việt Nam".

a)

SELECT Masach, Tensach, Tacgia, Namxuatban FROM Sach WHERE NXB = 'Giáo dục Việt Nam';

b)

SELECT Masach, Tensach, Tacgia, Namxuatban FROM Sach WHERE NXB LIKE '%Giáo dục Việt Nam%' AND Namxuatban IS NOT NULL;

c)

SELECT Masach, Tensach, Tacgia, Namxuatban FROM SACH WHERE NXB = 'Giáo dục';

d)

SELECT Masach, Tensach, Tacgia, Namxuatban FROM DOCGIA WHERE NXB = 'Giáo dục Việt Nam';

65.

Chọn câu lệnh SQL đúng để hiển thị danh sách học sinh mượn sách gồm Số thẻ học sinh, họ tên, lớp, mã sách, ngày mượn, số lượng.

a)

SELECT DOCGIA.SoThe, DOCGIA.HoTen, DOCGIA.Lop, MUON_TRA.MaSach, MUON_TRA.Ngaymuon, MUON_TRA.Soluong FROM DOCGIA INNER JOIN MUON_TRA ON DOCGIA.SoThe = MUONTRA.Sothe;

b)

SELECT DOCGIA.SoThe, DOCGIA.HoTen, DOCGIA.Lop FROM DOCGIA WHERE DOCGIA.SoThe IN (SELECT Sothe FROM MUON_TRA);

c)

SELECT MUON_TRA.Sothe, DOCGIA.HoTen, MUON_TRA.MaSach FROM MUON_TRA LEFT JOIN DOCGIA ON MUON_TRA.Sothe = DOCGIA.SoThe;

d)

SELECT DOCGIA.SoThe, MUON_TRA.MaSach, MUON_TRA.Ngaymuon FROM DOCGIA CROSS JOIN MUON_TRA;