wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ……… (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide, …… ). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

oxygen

b)

carbon

c)

hydrogen

d)

nitrogen

2.

Cho các nhận định sau về tính chất hoá học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hoá mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

3.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử.

b)

Các chất đồng đẳng thì có công thức phân tử giống nhau.

c)

Các chất đồng phân của nhau thì có công thức phân tử khác nhau nhưng có công thức đơn giản nhất giống nhau.

d)

Nhiều hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có công thức đơn giản nhất giống nhau.

4.

Cho ba công thức cấu tạo sau: X, Y, Z như trong hình. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

X là đồng đẳng của Y và Z; Y và Z là đồng phân cấu tạo.

b)

X, Y, Z là đồng phân vị trí mạch carbon.

c)

X và Y là đồng phân cấu tạo; Z là đồng đẳng của X và Y.

d)

X, Y, Z thuộc ba dãy đồng đẳng khác nhau.

5.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là

a)

Chu kì 3, nhóm IVA.

b)

Chu kì 3, nhóm IVA.

c)

Chu kì 5, nhóm IVA.

d)

Chu kì 3, nhóm VIA.

6.

Nhận xét nào sau đây về 2 công thức cấu tạo bên là đúng?

a)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của 2 chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

b)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của 2 chất đồng phân vị trí nhóm chức.

c)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của cùng một chất.

d)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của 2 chất đồng phân mạch carbon.

7.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Ozone

b)

Nitrogen

c)

Oxygen

d)

Argon

8.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C20H30O

b)

C4H6O2

c)

C2H3O

d)

C4H6O

9.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

Có khả năng nhận proton.

b)

Có một cặp electron không liên kết.

c)

Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

Phân cực mạnh.

10.

Xét các chất CH4, HCN, CO2, CH2 = CH2, CH3CH = O, Na2CO3, CH3COONa, H2NCH2COOH và Al4C3. Trong các chất này, số hợp chất hữu cơ là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

11.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

c)

tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

d)

các chiều liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

12.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?

a)

C6H6

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5NH2

13.

Hình vẽ dụng cụ cho thấy phễu chiết. Dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Xăng và dầu ăn.

c)

Nước và muối ăn.

d)

Dầu ăn và nước.

14.

Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có các hấp thụ đặc trưng ở 2817 cm−1 và 1731 cm−1. Chất X là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

CH3CH=CHCH2OH

b)

CH3COCH2CH3

c)

CH3CH2CH2CHO

d)

CH2=CHCH2CH2OH

15.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

b)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, hợp chất cyanide, các carbide, …).

c)

các hợp chất của carbon.

d)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2).

16.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

C4H10, C6H6.

b)

C2H5OH, CH3OCH3.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

CH3OCH3, CH3CHO.

17.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

kim loại.

b)

cộng hoá trị không cực.

c)

ion.

d)

cộng hoá trị có cực.

18.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng để điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.

b)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.

c)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và He.

d)

Hình 1: Thu khí H2, He và HCl.

19.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Khí NH3 dễ hoà lỏng, tan nhiều trong nước.

c)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

d)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

20.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

N2O4

21.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2OCH_2O . Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 3030 . Công thức phân tử của X là

a)

CH2OCH_2O

b)

C2H4O2C_2H_4O_2

c)

C3H6OC_3H_6O

d)

C4H8O2C_4H_8O_2

22.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

không khí

b)

mỏ khoáng

c)

nước biển

d)

cơ thể người

23.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?

a)

CH3ClCH_3Cl

b)

HCHOHCHO

c)

CH4CH_4

d)

CH3NHCH3CH_3{-}NH{-}CH_3

24.

Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH3COCH3CH_3COCH_3 (acetone) dưới đây, hãy chỉ ra peak giúp dự đoán X có nhóm C=OC{=}O .

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

25.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 1616 . Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là

a)

3s23p43s^2\,3p^4

b)

2s22p62s^2\,2p^6

c)

3s23p63s^2\,3p^6

d)

2s22p42s^2\,2p^4

26.

Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6C_6H_{12}O_6 . Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C1.5H3O1.5C_{1.5}H_3O_{1.5}

b)

CH2OCH_2O

c)

CHO2CHO_2

d)

C3H4O3C_3H_4O_3

27.

Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng – khí

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Chiết rắn – rắn

d)

Chiết lỏng – lỏng

28.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có độ âm điện lớn

b)

phân tử nitrogen không phân cực

c)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

d)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

29.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử acetic acid. Phân tử khối của acetic acid bằng

a)

29

b)

43

c)

45

d)

60

30.

Hình vẽ mô tả thí nghiệm cho thấy dung dịch chất X màu đỏ ở ống, nước có pha phenolphthalein ở bình phía dưới. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính base của NH3NH_3

b)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3NH_3

c)

tính khử của NH3NH_3

d)

tính tan nhiều trong nước của NH3NH_3

31.

Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn, hydrocarbon không no có chứa liên kết bội và hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các cấu trúc hiển thị trong hình. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

số hydrocarbon không no bằng 3

b)

số hydrocarbon bằng 5

c)

số dẫn xuất hydrocarbon bằng 3

d)

số hydrocarbon no bằng 2

32.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

Số lượng nguyên tố và mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử

c)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử

d)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

33.

Thực hiện thí nghiệm ngâm rượu dược liệu: cho dược liệu vào trong lọ, bình hoặc hũ; đổ một lượng rượu phù hợp rồi bịt kín lại đặt ở nơi tối, mát; ngâm từ 10 – 15 ngày, mùa đông có thể ngâm lâu hơn. Cho các phát biểu sau: (1) Ngâm dược liệu áp dụng phương pháp chiết lỏng – rắn. (2) Ngâm dược liệu áp dụng phương pháp chiết lỏng – lỏng. (3) Tách lấy chất hữu cơ ra khỏi một hỗn hợp ở thể rắn. (4) Tách lấy chất hữu cơ ra khỏi một hỗn hợp ở thể lỏng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

34.

Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có hấp thụ đặc trưng ở 3281cm13281\,\text{cm}^{-1} . Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

CH3CH2COOHCH_3CH_2COOH

b)

CH3COCH3CH_3COCH_3

c)

CH3NHCH3CH_3NHCH_3

d)

CH3CHOCH_3CHO

35.

Khi nitrogen tan trong nước là do

a)

nitrogen có độ âm điện lớn

b)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

c)

phân tử nitrogen không phân cực

d)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

36.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết OHO{-}H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử NN có số oxi hóa là +5+5 . (c) Nguyên tử NN có hóa trị bằng 44 . (d) Liên kết cho – nhận NON{-}O kém bền. Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

37.

Phổ MS của chất Y cho thấy chất Y có phân tử khối bằng 60. Công thức phân tử nào dưới đây không phù hợp với Y?

a)

C3H7F

b)

C3H8O

c)

C2H8N2

d)

C2H4O2

38.

Chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của isopentane (CH3)2CHCH2CH3?

a)

(CH3)2CCH–CH(CH3)2

b)

CH3CH2CH2CH2CH3

c)

CH3CH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH2CH2CH3

39.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử benzene. Phân tử khối của benzene bằng bao nhiêu?

a)

77

b)

76

c)

79

d)

78

40.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là gì?

a)

H2

b)

NO2

c)

NO

d)

NH3

41.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

42.

Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau. Chất T có thể là chất nào?

a)

P2O5

b)

KOH

c)

CaO

d)

NaOH

43.

Xét phản ứng quang hợp: 6CO2+6H2OC6H12O6+6O26CO_2 + 6H_2O \rightarrow C_6H_{12}O_6 + 6O_2 . Chất nào trong phản ứng này thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

b)

H2OH_2O

c)

CO2CO_2

d)

O2O_2

44.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì lý do nào sau đây?

a)

N2N_2 hoá lỏng, hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp.

b)

N2N_2 ít tan trong nước.

c)

N2N_2 nhẹ hơn không khí.

d)

N2N_2 không duy trì sự sống, sự cháy.

45.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl

b)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6

c)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

46.

Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết điều gì?

a)

Thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

Cấu trúc liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

d)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

47.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2CO_2

b)

CH3COONaCH_3COONa

c)

Al4C3Al_4C_3

d)

Na2CO3Na_2CO_3

48.

Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chiết

b)

Phương pháp kết tinh

c)

Sắc kí cột

d)

Phương pháp chưng cất

49.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH3OH, CH2=CH–Cl, C6H5ONa, CH≡C–CH3

b)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C6H5CH3

c)

CH2Cl2, CH2=CH–CHO, CH3COOH, CH2=CH2

d)

CHBr3, CH2=CH–COOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N

50.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng?

a)

Na

b)

Al

c)

Cu

d)

Zn

51.

Phân biệt được dung dịch NH4ClNH_4ClNaClNaCl bằng thuốc thử là dung dịch nào?

a)

KOH

b)

KCl

c)

KNO3

d)

K2SO4

52.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

53.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen: (a) Hoá lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196°C). (b) Cấu tạo phân tử nitrogen là N≡N. (c) Tan nhiều trong nước. (d) Nặng hơn oxygen. (e) Kém bền, dễ bị phân huỷ thành nitrogen nguyên tử.

a)

(b), (c), (e)

b)

(a), (b)

c)

(c), (d), (e)

d)

(a), (c), (d)

54.

Để tách các chất trong lọ khí hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất tinh khiết, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

55.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chiết

b)

Phương pháp kết tinh

c)

Sắc kí cột

d)

Phương pháp chưng cất

56.

Phương pháp phổ khối lượng dùng để làm gì?

a)

Xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

Xác định tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

Xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.

d)

Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

57.

H2SO4H_2SO_4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Au

d)

NaCl rắn

58.

Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH3CH(OH)CH3CH_3CH(OH)CH_3 dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm –OH?

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

59.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO, CaC2

b)

CH3Cl, C6H5Br

c)

CO2, CaCO3

d)

NaHCO3, NaCN

60.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình chóp tam giác

b)

hình tam giác đều

c)

hình tứ diện

d)

đường thẳng

61.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E để giữ không cho khí SO2 bay ra (xem hình). Theo em, để hiệu quả nhất, dung dịch E nên là dung dịch nào sau đây?

a)

muối ăn

b)

nước mắm

c)

giấm ăn

d)

nước vôi

62.

Trong ammonia, số oxi hóa của nitrogen là

a)

+5

b)

+4

c)

-3

d)

+3

63.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

N2O

b)

N2O4

c)

NO2

d)

NO

64.

Trong khí thải của quá trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hóa học có lẫn khí NH3 gây hại cho sức khỏe và môi trường. Hãy xác định các phát biểu đúng dựa trên thông tin đã cho:

a)

Đưa hai đầu ống thủy tinh có NH3 đặc và HCl đặc lại gần sẽ xuất hiện khói trắng.

b)

Để xử lí NH3 trong khí thải, có thể dẫn khí thải qua bộ lọc chứa dung dịch HCl.

c)

NH3 có tính base mạnh và là chất khử mạnh.

d)

Tất cả muối ammonium đều bền với nhiệt.

65.

Hãy xác định các phát biểu đúng về các hiện tượng môi trường liên quan:

a)

Hiện tượng phú dưỡng cản trở sự phát triển của rong tảo và làm suy kiệt nguồn thủy sản.

b)

Khí nitrogen được dùng để bảo quản các mẫu vật sinh học.

c)

Mưa acid làm tăng pH nước ao hồ và phá hủy công trình xây dựng.

d)

Các phản ứng phân hủy muối ammonium có nguy cơ gây cháy nổ.

66.

Cho hai phản ứng: N2(g) + O2(g) → 2NO(g), ΔH°298 = +180 kJ; 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g), ΔH°298 = −114 kJ. Hãy chọn các phát biểu đúng dựa trên dữ kiện đã cho:

a)

Phản ứng đầu là thu nhiệt, phản ứng sau là tỏa nhiệt.

b)

Quá trình tạo NO2 từ NO thuận lợi về mặt năng lượng và phù hợp với thực tế NO nhanh bị oxi hóa thành NO2.

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 80 kJ mol−1.

d)

Từ ΔH° của phản ứng tạo NO và năng lượng liên kết của O2 (498 kJ mol−1) và N2 (946 kJ mol−1), suy ra năng lượng liên kết của NO xấp xỉ 632 kJ mol−1.

67.

Xem phản ứng tổng hợp amoniac từ nitrogen và hydrogen (quá trình Haber). Chọn tất cả phát biểu đúng về cân bằng và điều kiện tiến hành: a) Là quá trình thuận nghịch nên tại thời điểm cân bằng, hỗn hợp trong buồng phản ứng gồm ammonia, nitrogen và hydrogen. b) Do ammonia dễ hòa lỏng hơn nên khi làm lạnh hỗn hợp sẽ tách được ammonia lỏng ra khỏi hỗn hợp khí. c) Nếu không sử dụng chất xúc tác thì không thể tạo thành ammonia. d) Nếu giảm áp suất của hệ thì phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận.

a)

a và b đúng

b)

Chỉ a đúng

c)

a, b, c đúng

d)

b và d đúng

68.

Chọn tất cả phát biểu đúng về sulfur và sulfur dioxide: a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước. b) Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa. d) Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.

a)

b và c đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

b, c, d đúng

d)

a và d đúng

69.

Cho các chất sau: (I) CH3–CH(OH)–CH3; (II) CH3–CH2–OH; (III) CH3–CH2–CH2–OH; (IV) CH3–CH2–O–CH3; (V) CH3–CH2–CH2–CH2–OH; (VI) CH3–OH. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Các chất có cùng công thức phân tử C4H10O là III, IV, V. b) Các chất IV và III là đồng phân của nhau. c) Các chất VI, II, III, V là các chất đồng đẳng. d) Các chất I, II, VI thuộc cùng dãy đồng đẳng.

a)

Chỉ c, d đúng

b)

Chỉ b và d đúng

c)

ad va chim sai

d)

Chỉ c đúng

70.

Cho acetylene ( C2H2\mathrm{C_2H_2} ) và benzene ( C6H6\mathrm{C_6H_6} ). Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Hai chất có khác nhau về công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất là CH\mathrm{CH} . b) Hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng. c) Hai chất giống nhau về công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức đơn giản nhất. d) Hai chất là đồng phân của nhau.

a)

Chỉ a đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

a và d đúng

d)

Chỉ d đúng

71.

Chọn tất cả phát biểu đúng về khái niệm hợp chất hữu cơ: a) Nguyên tố carbon và hydrogen luôn có mặt trong mọi hợp chất hữu cơ. b) Hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử chỉ gồm carbon và hydrogen là hydrocarbon. c) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, các muối carbonate, cyanide, carbide,…). d) Hợp chất hữu cơ là tất cả hợp chất của carbon.

a)

Chỉ b và c đúng

b)

Chỉ b đúng

c)

b, c, d đúng

d)

Chỉ c đúng

72.

Phương pháp sắc kí cột. Chọn tất cả phát biểu đúng về đặc điểm: a) Pha tĩnh là bột silicagel hoặc bột aluminium oxygende,… b) Pha động là dung môi thích hợp được đổ ở phía dưới pha tĩnh. c) Chất có độ chuyển dịch lớn hơn sẽ cùng với dung môi ra khỏi cột trước. d) Chất ra khỏi cột trước là chất có khả năng bị hấp phụ trên pha tĩnh tốt hơn.

a)

Chỉ a và c đúng

b)

Chỉ a đúng

c)

b và d đúng

d)

Chỉ c đúng

73.

Thí nghiệm chưng cất hỗn hợp ethanol – nước. Dựa trên mô tả dụng cụ và cách tiến hành, chọn tất cả phát biểu đúng – sai sau: a) Nhiệt độ sôi của ethanol thấp hơn nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước. b) Nhiệt độ sôi của hỗn hợp ethanol và nước thấp hơn nhiệt độ sôi của nước. c) Độ cồn của sản phẩm sẽ lớn hơn so với rượu ban đầu do sản phẩm thu được tinh khiết hơn (ít nước hơn) rượu ban đầu. d) Bình hứng thu được nước nguyên chất.

a)

a, b, c đúng; d sai

b)

a và b đúng; c, d sai

c)

Chỉ a đúng; b, c, d sai

d)

b và c đúng; a, d sai

74.

Citronellol là hợp chất được sử dụng tạo mùi hương tự nhiên có nguồn gốc từ các loài thực vật như hoa hồng, phong lữ hoặc sả, có công thức cấu tạo đầy đủ như hình dưới. Trên thực tế, người ta dùng dạng công thức khung phân tử để biểu diễn cấu tạo của citronellol. Hãy biểu diễn công thức đó dưới dạng CTCT thu gọn nhất.

a)

HOCH2CH2CH2CH(CH3)CH2CH=C(CH3)CH3

b)

HOCH2CH2CH2C(CH3)=CHCH2CH(CH3)CH3

c)

HOCH2CH(CH3)CH2CH2CH2CH=CHCH3

d)

HOCH2CH2CH2CH2CH(CH3)CH=CHCH3