wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi Nghề PT

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng đoạn văn bản ta cần chọn nhóm lệnh nào trên Tab: Home?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Page Setup

d)

Spacing

2.

Để mở cửa sổ Paragraph ta chọn mũi tên nhỏ ở nhóm lệnh Paragraph trong Tab nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Design

3.

Thanh công cụ Paragraph trong hình nằm trong Tab nào trên Ribbon?

a)

Home

b)

Page Layout

c)

Design

d)

Forrmat

4.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

5.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

6.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

7.

Nút lệnh trong hình dùng để căn lề văn bản như thế nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều hai bên

8.

Các nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề (trái / giữa / phải / đều 2 bên)

b)

Giãn dòng trong văn bản

c)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn

d)

Đặt khoảng thụt lề đầu đoạn

9.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề (trái / giữa / phải / đều 2 bên)

b)

Đặt khổ giấy, lề giấy

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng và cách đoạn

d)

Đặt khoảng thụt lề đầu đoạn

10.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề (trái / giữa / phải / đều 2 bên)

b)

Đặt khổ giấy, lề giấy

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng và cách đoạn

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề (Indentation)

11.

Nút lệnh trong hình dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

12.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

13.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giãn dòng Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

14.

Hộp chọn lệnh trong hình minh họa dùng để làm gì?

a)

Canh lề Alignment

b)

Đặt khoảng cách giữa các đoạn Spacing

c)

Đặt khoảng cách giữa các dòng trong đoạn Line Spacing

d)

Thêm / bớt khoảng thụt lề Indentation

15.

Đoạn văn bản trong hình minh họa được đặt kiểu canh lề nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

16.

Đoạn văn bản trong hình minh họa được đặt kiểu canh lề nào?

a)

Canh lề trái

b)

Canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

17.

Mũi tên trong hình minh họa biểu diễn nội dung định dạng đoạn văn bản gì?

a)

Canh lề của văn bản

b)

Khoảng cách giữa các dòng

c)

Khoảng cách giữa các đoạn

d)

Khoảng cách thụt lề

18.

Mũi tên trong hình minh họa biểu diễn nội dung định dạng đoạn văn bản gì?

a)

Canh lề của văn bản

b)

Khoảng cách giữa các dòng

c)

Khoảng cách giữa các đoạn

d)

Khoảng cách thụt lề

19.

Trong mục Line Spacing của hộp thoại Paragraph, chọn lệnh nào để đặt khoảng cách giãn dòng gấp đôi so với Single?

a)

1,5 lines

b)

Double

c)

Multiple

d)

Exactly

20.

Để tăng khoảng cách giữa đoạn văn bản hiện tại với đoạn phía trên ta chọn nhóm lệnh nào?

a)

Page Layout >> Paragraph >> Before

b)

Page Layout >> Paragraph >> After

c)

Home >> Paragraph >> Before

d)

Home >> Paragraph >> After

21.

Lựa chọn nào không phải là kiểu thụt lề của đoạn văn bản?

a)

Spacing

b)

Left Indent, Right Indent

c)

First Line

d)

Hanging

22.

Tổ hợp phím nào cho phép canh giữa một đoạn văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + M

23.

Để tăng thêm 15% khoảng không gian giữa các dòng trong một đoạn văn bản, ta chọn thao tác:

a)

Paragraph >> Multiple >> Line Spacing: >> At: 1.15

b)

Paragraph >> Exactly >> Line Spacing: >> At: 1.15

c)

Paragraph >> Multiple >> Line Spacing: >> At: 0.15

d)

Paragraph >> At least >> Line Spacing: >> At: 1.15

24.

Tổ hợp phím nào cho phép canh lề trái cho đoạn văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + L

25.

Tổ hợp phím nào cho phép canh lề phải cho đoạn văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + L

26.

Tổ hợp phím nào cho phép canh đều hai bên cho đoạn văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + L

27.

Khoảng thụt lề được đặt theo hình minh họa là

a)

Thụt lề trái cho cả đoạn 2 cm

b)

Thụt lề phải cho cả đoạn 2 cm

c)

Thụt lề dòng đầu tiên 2 cm

d)

Thụt lề từ dòng thứ hai đến hết đoạn 2 cm

28.

Khoảng thụt lề được đặt theo hình minh họa là

a)

Thụt lề trái cho cả đoạn 1 cm

b)

Thụt lề phải cho cả đoạn 1 cm

c)

Thụt lề dòng đầu tiên 1 cm

d)

Thụt lề từ dòng thứ hai đến hết đoạn 1 cm

29.

1.Thao tác nào sau đây dùng để xóa tất cả các định dạng của khối văn bản đang được chọn?

a)

Nhấn nút Delete

b)

Chọn Clear All formatting trong nhóm lệnh Font

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Spacebar

30.

Chức năng nào sau đây không có trên Mini Toolbar

a)

Font

b)

Style

c)

Alignment

d)

Format Painter

31.

Lựa chọn nào không phải là kiểu thụt lề của đoạn văn bản?

a)

Spacing

b)

Left Indent, Right Indent

c)

First Line

d)

Hanging

32.

Để định dạng kí tự, ta mở hộp thoại nào?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Character

d)

Page Setup

33.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + B ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

34.

Bôi đen văn bản rồi chọn lệnh nào trong hộp chọn Change Case để chuyển tất cả thành CHỮ IN HOA?

a)

Upper Case

b)

Toogle Case

c)

Lower Case

d)

Sentence Case

35.

Để định dạng ký tự cần vào ribbon nào chọn nhóm lệnh gì?

a)

Home >> Paragraph

b)

Home >> Font

c)

Design >> Paragraph

d)

Page Layout >> Size

36.

Để định dạng dáng chữ in nghiêng, ta chọn:

a)

Nút công cụ I (lệnh Italic)

b)

Nút công cụ B (lệnh Bold)

c)

Nút công cụ U (lệnh Underline)

d)

Nút công cụ J (lệnh Justify)

37.

Để định dạng chỉ số trên cho công thức toán ax2+bx+c=0 ta chọn lệnh nào?

a)

SuperScript

b)

SubScript

c)

StrikeThrough

d)

Change Case

38.

Để chuyển tất cả văn bản thành chữ in thường, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Change Case:

a)

lowercase

b)

UPPERCASE

c)

tOGGLE cASE

d)

Sentence Case.

39.

Để đặt phông chữ mặc định là Times New Roman, cỡ chữ 14pt cho tệp văn bản ta thực hiện trong hộp thoại Font:

a)

Font: Times New Roman, Size: 14, rồi chọn Set As Default

b)

Font: Arial, Size: 14, rồi chọn Set As Default

c)

Font: Times New Roman, Size: 24, rồi chọn Set As Default

d)

Font: Times New Roman, Size: 14, rồi chọn Text Effects

40.

Để đánh dấu gạch bỏ đoạn văn bản bằng 1 đường gạch ngang ta chọn lệnh nào trong hộp thoại Font?

a)

Strikethrough

b)

Double Strikethrough

c)

Underline Style

d)

Small Caps

41.

Để định dạng chỉ số dưới cho công thức hóa học H2SO4 ta chọn lệnh nào?

a)

SuperScript

b)

SubScript

c)

StrikeThrough

d)

Upper Case

42.

Để chuyển chữ cái đầu của mỗi từ thành Chữ In Hoa, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Change Case:

a)

Capitalize Each Word

b)

UPPERCASE

c)

tOGGLE cASE

d)

Sentence Case.

43.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tô màu chữ ?

a)
b)
c)
d)
44.

Nút lệnh nào sau đây dùng để chỉnh cỡ chữ?

a)
b)
c)
d)
45.

Định dạng nào sau đây không thuộc về khả năng định dạng ký tự?

a)

Màu sắc

b)

Font chữ

c)

Đặt khổ giấy A4

d)

Cỡ chữ

46.

Văn bản nào dưới đây gõ đúng quy ước:

a)

Trường :THCS Hà Thành

b)

Trường THPT Hà Thành gồm“ 30 lớp ”

c)

Số lượng học sinh: <30 học sinh mỗi lớp

d)

Trường THPT Hà Thành( Hà Nội ) .

47.

Để gõ chữ Việt trong hệ soạn thảo văn bản cần:

a)

Bảng mã Tiếng Việt và bộ font chữ Việt

b)

Kiểu định dạng văn bản chữ Việt

c)

Phần mềm gõ Tiếng Việt

d)

Phông Tiếng Việt

48.

Bộ font sử dụng gõ chữ Việt tương ứng của bộ mã Unicode là:

a)

.VnTime

b)

Times New Roman

c)

VNI-Times

d)

Symbol

49.

Nút lệnh nào sau đây dùng để đặt phông chữ?

a)
b)
c)
d)
50.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + U ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

51.

Bộ font sử dụng gõ chữ Việt tương ứng của bộ mã TCVN3 là:

a)

.VnTime

b)

Times New Roman

c)

VNI-Times

d)

Symbol

52.

Nội dung tương ứng khi nhập nội dung sau bằng kiểu gõ telex: Toor Tinsz Hocj

a)

TinZ Học

b)

Tổ TínZ Học

c)

Tổ Tin Học

d)

tổ tin học

53.

Phần mềm Microsoft Word dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Luyện tập chuột.

c)

Học gõ 10 ngón.

d)

Quan sát Trái Đất và các vì sao.

54.

Các tính chất của định dạng kí tự là:

a)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, hình ảnh

c)

Phông chữ, cỡ chữ, công thức toán học

d)

Phông chữ, cỡ chữ, hình ảnh

55.

Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ▼ là:

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn kiểu chữ.

c)

Chọn phông chữ.

d)

Chọn màu chữ.

56.

Để tạo các trang trắng liên tiếp trong Word, con dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Tab + Enter

57.

Để đánh số trang, con thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Home/ Chọn Page Number

58.

Đâu là công cụ tạo đường viền cho trang văn bản?

a)
b)
c)
d)
59.

Nút lệnh này đùng để:

a)

Thay đổi màu nền của trang

b)

Thay đổi hướng trang giấy

c)

Thay đổi kích cỡ trang giấy

d)

Tạo đường viền cho trang giấy

60.

Em chọn thẻ nào để định dạng trang văn bản?

a)

Home

b)

Page Layout

c)

Format

d)

Insert

61.

Nút lệnh trên có chức năng gì?

a)

Chọn kiểu căn lề trang văn bản

b)

Chọn hướng trang văn bản

c)

Chọn kích thước trang văn bản

d)

Chọn số cột cho nội dung trang văn bản

62.

Nút lệnh trên có chức năng gì?

a)

Chọn kiểu căn lề trang văn bản

b)

Chọn hướng trang văn bản

c)

Chọn kích thước trang văn bản

d)

Chọn số cột cho nội dung trang văn bản

63.

Nút lệnh trên có chức năng gì?

a)

Chọn kiểu căn lề trang văn bản

b)

Chọn hướng trang văn bản

c)

Chọn kích thước trang văn bản

d)

Chọn số cột cho nội dung trang văn bản

64.

Nút lệnh trên có chức năng gì?

a)

Chọn kiểu căn lề trang văn bản

b)

Chọn hướng trang văn bản

c)

Đánh số trang cho văn bản

d)

Chọn số cột cho nội dung trang văn bản

65.

Câu 1: Để tạo Header & Footer theo mẫu có sẵn cho trang in:

a)

Design/ nhóm Header & Footer/ nhấp chuột vào Header hoặc Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

b)

Design/ nhóm Header & Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

c)

Insert/ nhóm Header & Footer/ nhấp chuột vào Header hoặc Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

d)

Insert/ nhóm Header & Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

66.

Để tạo nền cho tài liệu (Backgrounds):

a)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Page Color/ chọn màu

b)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Watermark/ chọn màu

c)

Tab Design/ nhóm Page Background/ Page Borders/ chọn màu

d)

Cả 3 đáp án đều sai

67.

Muốn thay đổi hướng trang giấy em chọn

a)

b)

c)

d)

68.

Khi chọn Insert/Page Number, chọn vị trí Botom of page có nghĩa là

a)

đánh số trang ở trên

b)

đánh số trang ở dưới

c)

đánh số trang ở giữa

d)

đánh ố trang bên ngoài

69.

CÂU 2: BIỂU TƯỢNG CỦA PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN LÀ:

a)
b)
c)
d)
70.

CÂU 8: ĐỂ CHÈN BẢNG VÀO VĂN BẢN, EM CHỌN NÚT LỆNH:

a)

PICTURE

b)

TABLE

c)

CLIP ART

d)

SHAPES