wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin ...

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu nhóm hàm cơ bản

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

2.

Hàm nào sau đây không phải là hàm ký tự?

a)

RAND

b)

LEN

c)

LEFT

d)

RIGHT

3.

Để chuyển xâu ký tự dạng số sang dữ liệu kiểu số ta dùng hàm?

a)

LEN

b)

RIGHT

c)

VALUE

d)

MID

4.

Hàm nào dưới đây là các hàm về ngày tháng?

a)

DATE

b)

NOW

c)

TODAY

d)

Cả 3 phương án

5.

Hàm nào dưới đây không phải hàm tìm kiếm

a)

VLOOKUP

b)

HLOOKUP

c)

INDEX

d)

VALUE

6.

Hàm nào dưới đây là hàm tìm kiếm

a)

MATCH

b)

VALUE

c)

MID

d)

LEN

7.

Để tìm kiếm theo hàng ta dùng hàm?

a)

HLOOKUP

b)

VLOOKUP

c)

INDEX

d)

MATCH

8.

Hàm nào dưới đây làm hàm thống kê

a)

MIN/MAX

b)

LARGE/SMALL

c)

RANK

d)

SUMPRODUCT

e)

Tất cả cá phương án

9.

Để tính trung bình cộng 1 điều kiện ta dùng hàm?

a)

AVERAGE

b)

AVERAGEIF

c)

AVERAGEIFS

d)

AVERAGEA

10.

Để đếm các dữ liệu thỏa mãn 1 điều kiện ta dùng hàm

a)

COUNT

b)

COUNTIF

c)

COUNTIFS

d)

COUNTA

11.

Hàm nào dưới đây là hàm Logic?

a)

AND

b)

OR

c)

IF

d)

Tất cả phương án trên

12.

Hàm XNPV dùng để

a)

Tính giá trị hiện tại thuần của một khoản đầu tư tài chính dựa trên một tỷ lệ chiết khấu cho trước và một chuỗi dòng tiền thu chi trong tương lai

b)

Tính lợi suất nội hàm (hay còn gọi là hàm tính tỷ suất lưu hành nội bộ hay tỷ suất hoàn vốn nội bộ cho một chuỗi các lưu động tiền mặt được thể hiện bởi các trị số

c)

Tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư tài chính định kỳ với lãi suất cố định

d)

Tính giá trị hiện tại thuần của một khoản đầu tư tài chính theo các thời điểm xuất hiện của các dòng tiền

13.

Hàm IRR dùng để?

a)

Tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư tài chính định kỳ với lãi suất cố định

b)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính dựa trên các khoản thanh toán và lãi suất cố định theo kỳ

c)

Tính lợi suất nội hàm (hay còn gọi là hàm tính tỷ suất lưu hành nội bộ hay tỷ suất hoàn vốn nội bộ cho một chuỗi các lưu động tiền mặt được thể hiện bởi các trị số

d)

Tính khoản tiền trả lãi cố định theo kỳ cho một khoản vay dựa trên lãi suất không đổi

14.

Hàm PV dùng để

a)

Tính giá trị hiện tại thuần của một khoản đầu tư tài chính theo các thời điểm xuất hiện của các dòng tiền

b)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính dựa trên các khoản thanh toán và lãi suất cố định theo kỳ

c)

Tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư tài chính định kỳ với lãi suất cố định

d)

Tính giá trị hiện tại thuần của một khoản đầu tư tài chính dựa trên một tỷ lệ chiết khấu cho trước và một chuỗi dòng tiền thu chi trong tương lai

15.

Hàm FV dùng để

a)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính dựa trên các khoản thanh toán và lãi suất cố định theo kỳ

b)

Tính giá trị hiện tại thuần của một khoản đầu tư tài chính theo các thời điểm xuất hiện của các dòng tiền

c)

Tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư tài chính định kỳ với lãi suất cố định

d)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư ban đầu sau khi kết thúc các kỳ đầu tư với lãi suất thay đổi

16.

Hàm FVSCHEDULE dùng để

a)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư ban đầu sau khi kết thúc các kỳ đầu tư với lãi suất thay đổi

b)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính dựa trên các khoản thanh toán và lãi suất cố định theo kỳ

c)

Trả về giá trị khấu hao theo phương pháp đường thẳng

d)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần

17.

Hàm SLN (Straight-Line Depreciation) dùng để?

a)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp tổng số năm sử dụng

b)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi

c)

Trả về giá trị khấu hao theo phương pháp đường thẳng

d)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần

18.

Hàm DB (Declining Balance) dùng để

a)

Trả về giá trị khấu hao theo phương pháp đường thẳng

b)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi

c)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp tổng số năm sử dụng.

d)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần

19.

Hàm DDB (Double-Declining Balance) dùng để

a)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần

b)

Trả về giá trị khấu hao theo phương pháp đường thẳng

c)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi

d)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp tổng số năm sử dụng

20.

Hàm SYD (Sum of Year Digits) dùng để

a)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp tổng số năm sử dụng

b)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi

c)

Trả về giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần

d)

Trả về giá trị khấu hao theo phương pháp đường thẳng

21.

Công cụ PivotTable có chức năng

a)

Phân tích mối quan hệ nếu-thì hay phân tích nhân quả

b)

Thống kê dữ liệu theo từng nhóm

c)

Thống kê dữ liệu theo nhiều cấp độ khác nhau với nhiều hình thức đa dạng từ một bảng dữ liệu chính

d)

Để tạo các tình huống thay đổi các giá trị đầu vào, áp dụng để tính các đầu ra tương ứng

22.

Hàm Subtotal dùng để

a)

Phân tích mối quan hệ nếu-thì hay phân tích nhân quả

b)

Để tạo các tình huống thay đổi các giá trị đầu vào, áp dụng để tính các đầu ra tương ứng

c)

Thống kê dữ liệu theo nhiều cấp độ khác nhau với nhiều hình thức đa dạng từ một bảng dữ liệu chính

d)

Thống kê dữ liệu theo từng nhóm

23.

Công cụ What if analysis dùng để

a)

Thống kê dữ liệu theo nhiều cấp độ khác nhau với nhiều hình thức đa dạng từ một bảng dữ liệu chính

b)

Thống kê dữ liệu theo từng nhóm

c)

Để tạo các tình huống thay đổi các giá trị đầu vào, áp dụng để tính các đầu ra tương ứng

d)

Phân tích mối quan hệ nếu-thì hay phân tích nhân quả

24.

Scenario Manager là công cụ

a)

Thống kê dữ liệu theo nhiều cấp độ khác nhau với nhiều hình thức đa dạng từ một bảng dữ liệu chính

b)

Thống kê dữ liệu theo từng nhóm

c)

Để tạo các tình huống thay đổi các giá trị đầu vào, áp dụng để tính các đầu ra tương ứng

d)

Phân tích mối quan hệ nếu-thì hay phân tích nhân quả

25.

HTTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào ?

a)

Hyper Text Transfer Procedure

b)

Hyper Text Transfer Protocol

c)

Hyper Text Transmission Procedure

d)

Hyper Text Transmisson Protocol


26.

Mạng máy tính (Computer Network) là?

a)

Là một dịch vụ tích hợp, sử dụng đơn giản và có hiệu quả và phổ biến nhất trên Internet

b)

Cho phép người sử dụng đăng nhập từ xa vào hệ thống từ một thiết bị đầu cuối nào đó trên mạng

c)

Là một dịch vụ cơ bản và phổ biến cho phép chuyển các tệp dữ liệu giữa các máy tính khác nhau trên mạng

d)

Là tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bởi đường truyền vật lý theo một cấu trúc nào đó và các máy tính này trao đổi thông tin qua lại với nhau

27.

World Wide Web – WWW là

a)

Là một dịch vụ tích hợp, sử dụng đơn giản và có hiệu quả và phổ biến nhất trên Internet

b)

Dịch vụ cho phép người sử dụng đăng nhập từ xa vào hệ thống từ một thiết bị đầu cuối nào đó trên mạng

c)

Là một dịch vụ cơ bản và phổ biến cho phép chuyển các tệp dữ liệu giữa các máy tính khác nhau trên mạng

d)

Dùng như một quyển nhật ký trực tuyến dựa trên nền web hay một bản tin trực tuyến nhằm thông báo những sự kiện xảy ra hàng ngày về một vấn đê gì đó

28.

Dịch vụ làm việc từ xa - Telnet là?

a)

Là một dịch vụ tích hợp, sử dụng đơn giản và có hiệu quả và phổ biến nhất trên Internet

b)

Cho phép người sử dụng đăng nhập từ xa vào hệ thống từ một thiết bị đầu cuối nào đó trên mạng

c)

Là một dịch vụ cơ bản và phổ biến cho phép chuyển các tệp dữ liệu giữa các máy tính khác nhau trên mạng

d)

Dùng như một quyển nhật ký trực tuyến dựa trên nền web hay một bản tin trực tuyến nhằm thông báo những sự kiện xảy ra hàng ngày về một vấn đê gì đó

29.

Dịch vụ truyền, tải tệp tin FTP

a)

Là một dịch vụ cơ bản và phổ biến cho phép chuyển các tệp dữ liệu giữa các máy tính khác nhau trên mạng

b)

Cho phép người sử dụng đăng nhập từ xa vào hệ thống từ một thiết bị đầu cuối nào đó trên mạn

c)

Là một dịch vụ tích hợp, sử dụng đơn giản và có hiệu quả và phổ biến nhất trên Internet.

d)

Dùng như một quyển nhật ký trực tuyến dựa trên nền web hay một bản tin trực tuyến nhằm thông báo những sự kiện xảy ra hàng ngày về một vấn đê gì đó

30.

Dịch vụ Blog

a)

Là một dịch vụ cơ bản và phổ biến cho phép chuyển các tệp dữ liệu giữa các máy tính khác nhau trên mạng

b)

Dùng như một quyển nhật ký trực tuyến dựa trên nền web hay một bản tin trực tuyến nhằm thông báo những sự kiện xảy ra hàng ngày về một vấn đê gì đó

c)

Cho phép người sử dụng đăng nhập từ xa vào hệ thống từ một thiết bị đầu cuối nào đó trên mạng

d)

Là một dịch vụ tích hợp, sử dụng đơn giản và có hiệu quả và phổ biến nhất trên Internet

31.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay

bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> View Show

c)

Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

32.

Để tạo một slide giống hệt trong PowerPoint như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng

a)

chọn Insert -> Duplicate

b)

chọn Insert -> New Slide

c)

chọn Insert -> Duplicate Slide

d)

không thực hiện được

33.

Đuôi PPT khi lưu file

a)

Là phần mở rộng file mặc định để lưu bản trình bày trong PowerPoint 2003 và các phiên bản cũ hơn

b)

Là phần mở rộng chế độ hiển thị trong PowerPoint 2003 và các phiên bản trước đó – các file này chạy ở chế độ “phát trình chiếu” khi nhấn đúp

c)

Là phần mở rộng file mặc định để lưu bản trình bày trong PowerPoint 2007 và các phiên bản mới hơn

d)

Là phần mở rộng chế độ hiển thị trong PowerPoint 2007 trở lên - nó chạy trong chế độ “phát trình chiếu” khi nhấn đúp

34.

Đuôi PPS khi lưu file

a)

Là phần mở rộng file mặc định để lưu bản trình bày trong PowerPoint 2003 và các phiên bản cũ hơn

b)

Là phần mở rộng chế độ hiển thị trong PowerPoint 2007 trở lên - nó chạy trong chế độ “phát trình chiếu” khi nhấn đúp

c)

Là phần mở rộng file mặc định để lưu bản trình bày trong PowerPoint 2007 và các phiên bản mới hơn

d)

Là phần mở rộng chế độ hiển thị trong PowerPoint 2003 và các phiên bản trước đó – các file này chạy ở chế độ “phát trình chiếu” khi nhấn đúp

35.

Đuôi PPTX khi lưu file

a)

Là phần mở rộng file mặc định để lưu bản trình bày trong PowerPoint 2007 và các phiên bản mới hơn

b)

Là phần mở rộng file mặc định để lưu bản trình bày trong PowerPoint 2003 và các phiên bản cũ hơn

c)

Là phần mở rộng chế độ hiển thị trong PowerPoint 2003 và các phiên bản trước đó – các file này chạy ở chế độ “phát trình chiếu” khi nhấn đúp

d)

Là phần mở rộng chế độ hiển thị trong PowerPoint 2007 trở lên - nó chạy trong chế độ “phát trình chiếu” khi nhấn đúp

36.

Đuôi PPSX khi lưu file

a)

Là phần mở rộng file mặc định để lưu bản trình bày trong PowerPoint 2003 và các phiên bản cũ hơn

b)

Là phần mở rộng file mặc định để lưu bản trình bày trong PowerPoint 2007 và các phiên bản mới hơn

c)

Là phần mở rộng chế độ hiển thị trong PowerPoint 2003 và các phiên bản trước đó – các file này chạy ở chế độ “phát trình chiếu” khi nhấn đúp

d)

Là phần mở rộng chế độ hiển thị trong PowerPoint 2007 trở lên - nó chạy trong chế độ “phát trình chiếu” khi nhấn đúp

37.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một

chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

a)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

b)

nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)

nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

d)

nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

38.

Mail Merge ( Trộn thư ) là gì

a)

Là tính năng soạn thư hàng loạt, giúp tạo nhiều thư mời, giảm thời gian khi làm HĐLĐ, phiếu lương,...

b)

Là tính năng giúp gửi nhiều tệp tin cùng 1 lúc

c)

Là tính năng giúp người được gửi thao tác trên văn bản, tệp tin của người gửi ngay tức thì

d)

Tính năng giúp kiểm tra lỗi sai chính tả trong văn bản

39.

Để sử dụng tính năng trộn thư trước tiên ta vào tab

a)

Home

b)

Insert

c)

Mailings

d)

Layout

40.

Mạng máy tính được phân loại theo tiêu thức nào?

a)

Theo quy mô là khoảng cách địa lý

b)

Theo kiến trúc mạng

c)

Theo kỹ thuật chuyển mạch

d)

Theo chức năng

e)

Cả 4 phương án còn lại đều đúng

41.

Mạng LAN ( Local Area Network) là

a)

Còn gọi là mạng diện rộng được kết hợp giữa các mạng đô thị thông qua thiết bị vệ tinh, cáp quang, cáp dây điện.

b)

Mạng máy tính nội bộ, giao tiếp này cho phép các máy tính kết nối với nhau để cùng làm việc và chia sẻ dữ liệu. Kết nối này được thực hiện thông qua sợi cáp hoặc Wifi (không dây) trong không gian hẹp

c)

Còn gọi là mạng đô thị liên kết từ nhiều mạng quy mô nhỏ hơn qua dây cáp, các phương tiện truyền dẫn khác,... Khả năng kết nối trong phạm vi lớn như trong một thị trấn, thành phố, tỉnh.

d)

Một mạng lưới gồm các mạng kết nối với nhau khác nhau bao phủ một khu vực địa lý không giới hạn

42.

Mạng MAN (Metropolitan Area Network) là

a)

Mạng máy tính nội bộ, giao tiếp này cho phép các máy tính kết nối với nhau để cùng làm việc và chia sẻ dữ liệu. Kết nối này được thực hiện thông qua sợi cáp hoặc Wifi (không dây) trong không gian hẹp

b)

Một mạng lưới gồm các mạng kết nối với nhau khác nhau bao phủ một khu vực địa lý không giới hạn

c)

Còn gọi là mạng đô thị liên kết từ nhiều mạng LAN qua dây cáp, các phương tiện truyền dẫn khác,... Khả năng kết nối trong phạm vi lớn như trong một thị trấn, thành phố, tỉnh

d)

Còn gọi là mạng diện rộng được kết hợp giữa các mạng đô thị thông qua thiết bị vệ tinh, cáp quang, cáp dây điện

43.

Mạng WAN (Wide Area Network) là

a)

Còn gọi là mạng đô thị liên kết từ nhiều mạng LAN qua dây cáp, các phương tiện truyền dẫn khác,... Khả năng kết nối trong phạm vi lớn như trong một thị trấn, thành phố, tỉnh.

b)

Một mạng lưới gồm các mạng kết nối với nhau khác nhau bao phủ một khu vực địa lý không giới hạn

c)

Còn gọi là mạng diện rộng được kết hợp giữa các mạng đô thị bao gồm cả mạng MAN và mạng LAN thông qua thiết bị vệ tinh, cáp quang, cáp dây điện.

d)

Mạng máy tính nội bộ, giao tiếp này cho phép các máy tính kết nối với nhau để cùng làm việc và chia sẻ dữ liệu. Kết nối này được thực hiện thông qua sợi cáp hoặc Wifi (không dây) trong không gian hẹp

44.
a)

Còn được gọi là mạng cục bộ được dùng trong khu vực giới hạn nhất định, tốc độ truyền tải cao

b)

Một mạng lưới gồm các mạng kết nối với nhau khác nhau bao phủ một khu vực địa lý không giới hạn

c)

Còn gọi là mạng đô thị liên kết từ nhiều mạng LAN qua dây cáp, các phương tiện truyền dẫn khác,... Khả năng kết nối trong phạm vi lớn như trong một thị trấn, thành phố, tỉnh.

d)

Còn gọi là mạng diện rộng được kết hợp giữa các mạng đô thị bao gồm cả mạng MAN và mạng LAN thông qua thiết bị vệ tinh, cáp quang, cáp dây điện

45.

Gateway là thiết bị để

a)

Kết nối các mạng không thuần túy, chẳng hạn như các mạng cục bộ và các mạng máy tính lớn

b)

Kết nối giữa LANs, WANs

c)

Cung cấp một cơ chế truyền tệp tin chuyên nghiệp giữa hai trạm khác nhau trong mạng

d)

Kết nối và chuyển dữ liệu giữa hai segment của một mạng máy tính

46.

Trong Word để viết in hoa toàn bộ văn bản ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + A

b)

Ctrl + Shift + B

c)

Ctrl + Shift + C

d)

Ctrl + Shift + D

47.

Trong Word để xóa tất cả định dạng kể cả căn lề ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + A

b)

Ctrl + Shift + M

c)

Ctrl + Shift + N

d)

Ctrl + Shift + Tab

48.

Trong Word để mở một trang văn bản mới ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

49.

Trong Word để mở cửa sổ thiết lập in ấn ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + Q

c)

Ctrl + K

d)

Ctrl + I

50.

Trong Word để đầu dòng thụt vào 1 đoạn ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + Y

51.

Để khôi phục hiện trạng sau khi sử dụng phím tắt Ctrl+Z ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + Y

52.

Trong Word để căn lề trái cho văn bản ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + P

53.

Trong Word để chọn 1 kí tự phía sau ta dùng tổ hợp phím

a)

Shift + mũi tên hướng xuống

b)

Shift + mũi tên hướng lên

c)

Shift + mũi tên trái

d)

Shift + mũi tên phải

54.

Để chọn nhiều ô, nhiều đoạn văn bản cùng 1 lúc, khi dùng chuột click ta giữ phím nào sau đây

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Tab

d)

Space

55.

Trong PP để tạo slide thuyết trình mới ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + H

56.

Trong PP để chuyển đến tab Slide Show ta dùng tổ hợp phím

a)

Alt + S

b)

Alt + P

c)

Alt + N

d)

Alt + M

57.

Để bắt đầu bài thuyết trình trong PP ta dùng phím

a)

F5

b)

F4

c)

F6

d)

F8

58.

Trong Word muốn chèn kí tự đặc biệt vào văn bản ta thực hiện:

a)

Insert-->Symbol

b)

View-->Symbol

c)

Tools-->Symbol

d)

Format-->Symbol

59.

Trong Word muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và chọn chức năng gõ tắt ta chọn

a)

Edit-->AutoCorectOptions

b)

Windows-->AutoCorectOptions

c)

View-->AutoCorectOptions

d)

Tools-->AutoCorectOptions

60.

Trong Excel nếu một ô có các kí hiệu ######, điều đó có nghĩa là?

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm Virus

b)

Nhập sai công thức

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết

d)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết

61.

Để cố định hàng, cột ta sử dụng phím

a)

F4

b)

F5

c)

F6

d)

F9

62.

Giả sử ngày của hệ thống là 22/08/2024 khi đó ta triển khai công thức =Today()-1 thì nhận được kết quả là

a)

0

b)

#VALUE!

c)

#NAME!

d)

21/08/2024

63.

Kiểu dữ liệu thông dụng trong Excel là

a)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu số kiểu logic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

c)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

64.

Lệnh Ctrl+F trong Excel có tác dụng gì?

a)

Tìm kiếm một chuỗi ký tự nào đó

b)

Thay thế chuỗi ký tự này bằng ký tự khác

c)

Xóa bỏ các ký tự vừa tìm được

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình báo lỗi?

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

#N/A!

d)

#DIV/0!