wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-70

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

FTTP LÀ GÌ?

a)

Dịch vụ viễn thông băng thông rộng bằng cáp quang

b)

Dịch vụ kết nối Internet thông qua dialup

c)

Là một giao thức ứng dụng

d)

Không có phương án đúng

2.

Chọn phát biểu đúng về công thái học (Ergonomics)

a)

Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về con người trong môi trường làm việc và cách thức ngăn ngừa chấn thương tại nơi làm việc

b)

Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về bản chất con người

c)

Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về cách thức làm việc an toàn

d)

Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về máy tính

3.

Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về tư thế để sử dụng máy tính an toàn

a)

Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau thấp hơn, có phần tì tay và có thể điều chỉnh độ cao

b)

Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau cao hơn, có phần tì tay và có thể điều chỉnh độ cao

c)

Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau thấp hơn, có phần tì tay và có độ cao cố định

d)

Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau cao hơn, không có phần tì tay và có độ cao cố định

4.

Nên đặt màn hình cách mắt bạn với cách bao nhiêu?

a)

Dưới 15 inch

b)

Từ 15 - 20 inch

c)

Từ 24 - 30 inch

d)

Trên 30 inch

5.

Màn hình nên nghiêng bao nhiêu độ để tránh mỏi cổ ?

a)

Khoảng 5 độ

b)

Khoảng 10 độ

c)

Khoảng 15 độ

d)

Khoảng 20 độ

6.

Cạnh trên của màn hình cần đặt cao hơn mắt với khoảng cách là bao nhiêu

a)

1 - 2 inch

b)

2-3 inch

c)

3-4 inch

d)

4-5 inch

7.

Tần số màn hình nên để ít nhất là bao nhiêu?

a)

52 Hz

b)

62 Hz

c)

72 Hz

d)

82 Hz

8.

Bạn cần nghỉ ngơi sau thời gian làm việc bao lâu

a)

30 phút

b)

60 phút

c)

90 phút

d)

120 phút

9.

Chọn phát biểu đúng nhất về vị trí đặt tay khi làm việc với máy tính

a)

Luôn giữ cho cánh tay tạo thành góc 30 độ ở khuỷu tay trong suốt thời gian sử dụng bàn phím và chuột

b)

Luôn giữ cho cánh tay tạo thành góc 45 độ ở khuỷu tay trong suốt thời gian sử dụng bàn phím và chuột

c)

Luôn giữ cho cánh tay tạo thành góc vuông ở khuỷu tay trong suốt thời gian sử dụng bàn phím và chuột

d)

Luôn giữ cho cánh tay tạo thành góc 180 độ ở khuỷu tay trong suốt thời gian sử dụng bàn phím và chuột

10.

Chọn phát biểu đúng nhất về cách giữ chuột máy tính

a)

Dùng bàn tay giữ nửa chuột máy tính trong khi di chuyển nó làm việc. Không cần thiết phải sử dụng quá nhiều lực cho việc sử dụng chuột

b)

Dùng bàn tay giữ trọn vẹn chuột máy tính trong khi di chuyển nó làm việc. Nên dùng nhiều lực cho việc sử dụng chuột

c)

Dùng bàn tay giữ 1 nửa chuột máy tính trong khi di chuyển nó làm việc. Nên dùng nhiều lực cho việc sử dụng chuột

d)

Dùng bàn tay giữ trọn vẹn chuột máy tính trong khi di chuyển nó làm việc. Không cần thiết phải sử dụng quá nhiều lực cho việc sử dụng chuột

11.

Màn hình và bàn phím cần đặt như thế nào

a)

Trực tiếp trước mặt bạn, không phải đặt ở góc

b)

Chếch sang trái một góc 10 độ

c)

Chếch sang phải một góc 10 độ

d)

Chếch sang trái một góc 15 độ

12.

Trong windows 10, để tắt bluetooth ta làm như thế nào

a)

Nhấn tổ hợp phím windows + A, click vào biểu tượng bluetooth chuyển thành màu xanh

b)

Nhấn tổ hợp phím windows + A, click vào biểu tượng bluetooth chuyển thành màu đen xám

c)

Nhấn tổ hợp phím windows + N, click vào biểu tượng bluetooth chuyển thành màu xanh

d)

Nhấn tổ hợp phím windows + N, click vào biểu tượng bluetooth chuyển thành màu đen xám

13.

Trong windows 10, để điều chỉnh độ sáng màn hình ta làm như thế nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím windows + A, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh

b)

Click vào biểu tượng Action Center, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh

c)

Nhấn tổ hợp phím windows + N, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh

d)

Nhấn tổ hợp phím windows + A, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh hoặc click vào biểu tượng Action Center, click vào biểu tượng hình mặt trời để chỉnh

14.

Trong windows 10, để điều chỉnh lại thiết lập sử dụng nguồn điện ta làm như thế nào

a)

Control Panel/ Hardware and Sound / Power Options và vào một trong các tùy chọn được cung cấp sẵn

b)

Start/Hardware and Sound / Power Options và vào một trong các tùy chọn được cung cấp sẵn

c)

Control Panel/ Hardware and Sound / Power settings và vào một trong các tùy chọn được cung cấp sẵn

d)

Start/ Power Options và vào một trong các tùy chọn được cung cấp sẵn

15.

Trong windows 10, để kích hoạt tính năng Airplane Mode ( chế độ máy bay) ta làm như thế nào

a)

Click vào biểu tượng action center và click vào biểu tượng airplane mode để chuyển sang màu xanh

b)

Click vào biểu tượng action center và click vào biểu tượng airplane mode để chuyển sang màu đen xám

c)

Click vào biểu tượng mạng trên thanh Taskbar và click vào biểu tượng airplane mode để chuyển sang màu xanh

d)

Click vào biểu tượng mạng trên thanh Taskbar và click vào biểu tượng airplane mode để chuyển sang màu đen xám

16.

Trong windows 10, để tắt tính năng tự động cập nhật ứng dụng ta làm như thế nào?

a)

Mở ứng dụng windowns store, click vào biểu tượng user, chọn app updates và gạt sang off ở tùy chọn update apps automatically.

b)

Mở ứng dụng windowns store, click vào biểu tượng user, chọn settings, app updates và gạt sang off ở tùy chọn update apps automatically.

c)

Mở ứng dụng windowns application, click vào biểu tượng user, chọn settings, app updates và gạt sang off ở tùy chọn update apps automatically.

d)

Mở ứng dụng windowns store, click vào biểu tượng user, chọn settings, app updates và gạt sang on ở tùy chọn update apps automatically.

17.

Trong windows 10, để tiết kiệm điện nặng cho máy tính ta nên chuyển máy tính sang chế độ nào

a)

Sleep

b)

Restart

c)

Shutdown

d)

Lock

18.

Chế độ máy tính nào không có trong Windown 10

a)

Sleep

b)

Standby

c)

Restart

d)

Shutdown

19.

Thoại qua giao thức Internet ( VoIP) còn được gọi là gì

a)

Điện thoại Internet (Internet telephony)

b)

Thoại trên nền băng thông rộng ( Voice over Broadband)

c)

Điện thoại Internet hoặc thoại trên nền băng thông rộng

d)

Không có phương án nào đúng

20.

Với windows 10, để chuyển máy tính sang chế độ sleep ta làm như thế nào

a)

Start/ File Explorer/ Sleep

b)

Start/ Settings/ Sleep

c)

Start/ Power/ Sleep

d)

Không có phương án đúng

21.

Chọn phát biểu SAI về yêu cầu tài khoản người dùng trên mạng

a)

Không thể có hai username giống nhau

b)

Không thể chứ các kí tự sau: */ \ [ ] ; : | = , + " ? < > % @

c)

Có thể chứa dấu chấm câu (.), gạch ngang, gạch nối

d)

Không chứa dấu chấm câu (.), gạch ngang, gạch nối

22.

Theo bạn Linux là

a)

Một hệ điều hành

b)

Một chương trình xử lí ảnh

c)

Một thiết bị phần cứng

d)

Một chương trình soạn thảo và gửi mail

23.

Theo bạn điều gì mà phần lớn các virus tin học đều cố thực hiện

a)

Lây nhiễm vào Boot Record

b)

Tự nhân bản

c)

Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng

d)

Phá hủy CMOS

24.

Trong hệ điều hành windows có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi?

a)

MS Paint

b)

Excel

c)

Calculator

d)

Notepad

25.

Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục nào sau đây là không hợp lệ

a)

COM

b)

CON

c)

CONST

d)

Tất cả các phương án nào đúng

26.

Để xóa một tập tin, thư mục trong hệ điều hành Windows ta có thể thực hiện

a)

Kéo tập tin, thư mục cần xóa và thả vào Recycle Bin

b)

Nhấp chuột phải vào tập tin, thư mục cần xóa chọn Delete

c)

Nhấn chuột trái vào tập tin, thư mục cần xóa và bấm phím Delete

d)

Tất cả các phương án đều đúng

27.

Các kí tự sau đây kí tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục

a)

- (.)

b)

-,",?,@,#,$

c)

*, /, \, <, >, :, ?, |, ", "

d)

@, 1, %

28.

Dữ liệu là gì

a)

Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý

b)

Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép, biến đổi

c)

Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Thao tác nhập chuột phải vào biểu tượng của tập tin và chọn Properties là để

a)

Sao chép tập tin

b)

Xem thuộc tính tập tin

c)

Đổi tên tập tin

d)

Xóa tập tin

30.

Tìm các tập tin có phần mở rộng là DOC và tên tập tin có 3 kí tự, trong đó kí tự thứ 2 là chữ a, ta gõ điều kiện

a)

?a?.doc

b)

"a?.doc

c)

?a".doc

d)

"a".doc

31.

Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert/ Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Insert entire row để:

a)

Chèn thêm một ô vuông về phía dưới vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ

32.

Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert/ Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Shift cell Down để

a)

Chèn thêm một ô về phía trên vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ

33.

Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert/Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Insert entire Column để:

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn thêm ô về phía phải vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ

34.

Chức năng Shift cells Left ở hộp thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:

a)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa

b)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa

c)

Xóa dòng lựa chọn

d)

Xóa cột lựa chọn

35.

Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường Windows, ta dùng chức năng:

a)

Regional Settings của Control Panel

b)

Desktop của Control Panel

c)

Fonts của Control Panel

d)

System của Control Panel

36.

Các loại đĩa từ ( đĩa mềm, đĩa cứng) là

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

Thiết bị xuất thông tin

c)

Thiết bị nhập thông tin

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

37.

Trên hệ điều hành Windows 10 để thay đổi màn hình nền của Desktop ta thực hiện

a)

Nhấn chuột phải, chọn Personalize, chọn Background

b)

Nhấn chuột phải, chọn Properties, chọn Background

c)

Nhấn chuột phải, chọn Properties

d)

Tất cả các phương án đều sai

38.

Trên hệ điều hành Windows 10, để sắp xếp các Shortcut theo tên trên màn hình Desktop, ta nhấp phải chuột lên Desktop và chọn

a)

Sortby -> Name

b)

Sortby -> Size

c)

Sortby -> Item type

d)

Sortby -> Date modifeld

39.

Trong hệ điều hành Windows, khi trỏ chuột tại viền hay góc cửa sổ, kéo và thả chuột sẽ cho phép

a)

Cực tiểu cửa sổ

b)

Thay đổi kích thước cửa sổ

c)

Di chuyển cửa sổ

d)

Đóng cửa sổ

40.

Trong hệ điều hành Windows, để di chuyển cửa sổ ta dùng thao tác chuột gì trên thanh tiêu đề cửa sổ

a)

Định vị con trỏ

b)

Nhấp

c)

Kéo và thả

d)

Nhấp đúp

41.

Trong hệ điều hành Windows, hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là

a)

Control Box

b)

Text box

c)

Dialog box

d)

List box

42.

Trong hệ điều hành Windows, để khởi động chương trình Windows Explorer ta dùng tổ hợp phím nào sau đây

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

b)

Nhấp vào biểu tượng chữ E trên màn hình Desktop

c)

Nhấn tổ hợp phím Windows + E

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del

43.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ

a)

Trong RAM

b)

Trong ROM

c)

Trong CPU

d)

Trên bộ nhớ ngoài

44.

Trong Tin học, thư mục (Folder) là một

a)

Tập tin đặc biệt không có phần mở rộng

b)

Là nơi chứa các chương trình và các tập tin và là phương tiện để quản lý, sắp xếp các tập tin

c)

Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin

d)

Mục lục để tra cứu thông tin

45.

Trong tin học, tập tin (File) là gì

a)

Là tất cả thông tin được lưu giữ trong các bộ nhớ của máy tính

b)

Là một vùng trong ổ cứng của máy tính dùng để lưu giữ thông tin

c)

Là một tập hợp thông tin có liên quan với nhau được lưu trữ trên bộ nhớ của máy tính

d)

Là một thiết bị trong máy tính được hệ điều hành điều khiển, dùng để lưu giữ và xử lý thông tin

46.

Trong hệ điều hành Windows, để thu nhỏ tất cả cửa sổ đang mở và hiển thị màn hình nền Desktop ta dùng tổ hợp phím nào

a)

Windows + F1

b)

Windows + R

c)

Windows + E

d)

Windows + D

47.

Trong Ms Word 2013, để mở chức năng chèn số trang tự động trong văn bản, thực hiện

a)

Trên thanh Ribbon, chọn thẻ Insert, chọn Page Number

b)

Trên thanh Ribbon, chọn thẻ Insert, chọn Font

c)

Trên thanh Ribbon, chọn thẻ View, chọn Page Number

d)

Trên thanh Ribbon, chọn thẻ View, chọn Font

48.

Hộp thoại bên dưới có chức năng gì

a)

Tạo bảng biểu

b)

Chia số cột

c)

Chèn hình ảnh

d)

Định dạng Font

49.

Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert/ Columns to the Left là thao tác để thực hiện

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

50.

Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert/ Columns to the Right là thao tác để thực hiện

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

51.

Khi bảng biểu đã được tạo, nhấn phải chuột, chọn Insert/ Rows Above là thao tác để thực hiện

a)

Chèn dòng trắng về phía bên trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía bên dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

52.

Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert/ Row Below là thao tác để thực hiện

a)

Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ

b)

Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ

c)

Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ

d)

Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ

53.

Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Shift cell Right có tác dụng

a)

Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ

b)

Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ

c)

Chèn thêm một ô về phía phải vị trí con trỏ

d)

Chèn thêm một ô về phía trái vị trí con trỏ

54.

Chức năng Delete entire Row ở hộp thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:

a)

Xoá một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa

b)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa

c)

Xóa dòng tại vị trí con chuột

d)

Xóa cột tại vị trí con chuột

55.

Chức năng Delete entre Column ở hộp thoại Delete Cell có chức năng:

a)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa

b)

Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa

c)

Xóa dòng tại vị trí con chuột

d)

Xóa cột tại vị trí con chuột

56.

Muốn tách ô trong các bảng biểu, thực hiện:

a)

Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Split Cell

b)

Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Split Cell

c)

Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Sort

d)

Vào Table Tools/ Chọn Sort

57.

Muốn tách bảng trong các bảng biểu, thực hiện:

a)

Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Split Table

b)

Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Split Cell

c)

Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Sort

d)

Vào Table Tools/ Chọn Sort

58.

Thao tác Shift + Tab trong bảng biểu có chức năng:

a)

Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại

b)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

c)

Đưa con trỏ trở về ô trước đó

d)

Đưa con trỏ trở về ô đầu của dòng hiện tại

59.

Thao tác Alt + End trong bảng biểu có chức năng:

a)

Đưa con trỏ đên ô tiếp

b)

Đưa con trỏ về ô cuối của cột hiện tại

c)

Đưa con trỏ trở về ô trước đó

d)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

60.

Thao tác Alt + Home trong bảng biểu có chức năng

a)

Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại

b)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại

c)

Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của dòng hiện tại

d)

Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại

61.

Thao tác đưa con trỏ đến ô tiếp trong ô bảng biểu, dùng phím:

a)

Ctrl

b)

Tab

c)

Shift

d)

Ctrl + Tab

62.

Trong bảng biểu, vào Table Tools, chọn Layout, chọn Formula. Chức năng của Formua là:

a)

Định dạng kiểu kết quả hiện thị

b)

Gõ lệnh thực hiện tính toán

c)

Lựa chọn hàm

d)

Tính tổng các trị số bên trên con trỏ

63.

Phím kết hợp với trỏ chuột để chọn các đoạn văn bản không liên kết nhau là:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Fn

d)

Shift

64.

Cho một bảng tính như sau:

Gia sử dữ liệu kiểu ngày tháng mặc định trong Excel là dd/mm/yy. Lệnh SUMIF(D2:D5,">=5000",C2,C5) cho kết quả:

a)

200

b)

21800

c)

370

d)

0

65.

Cho một bảng tính như sau:

IF(RIGHT(A2,2)=01,"ĐÚNG","SAI") cho kết quả:

a)

"SAI"

b)

"FALSE"

c)

"ĐÚNG"

d)

"TRUE"

66.

Cho một bảng tính như sau:

Lệnh COUNTIF(C2:C5,"<80") cho kết quả:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

60

67.

Cho một bảng tính như sau:

Lệnh VLOOKUP(60,C2:F5,2,0) CÓ GIÁ TRỊ LÀ

a)

60

b)

30/01/05

c)

3500

d)

210000

68.

Cho một bảng tính như sau:

Lệnh =IF(MID(A2,3,1)=1,1,0) cho kết quả

a)

TRUE

b)

1

c)

0

d)

FALSE

69.

Cho một bảng tính như sau:

Lệnh =MOD(D3,E3) cho kết quả:

a)

200000

b)

100

c)

200

d)

20

70.

Cho một bảng tính như sau:

Lệnh =RIGHT(LEFT(A5,2),1) cho kết quả:

a)

"0"

b)

0

c)

"X"

d)

"X0"