NEW
Font size
WorksheetsC3 + 4
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
1. PGP đảm bảo tính bí mật thông điệp bằng cách sử dụng
A. Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng khóa phiên
B. Mã hóa khóa đối xứng sử dụng khóa phiên
C. Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng khóa công khai
D. Mã hóa khóa đối xứng sử dụng khóa công khai
2. Số lượng thao tác trong mỗi vòng xử lý của hàm băm MD5 là:
A. 14
B. 16
C. 18
D. 12
3. Giao thức SSL sử dụng giao thức con SSL Handshake để khởi tạo phiên làm việc. SSL Handshake thực hiện việc trao đổi các khóa phiên dùng cho phiên làm việc dựa trên
A. Chữ ký số
B. Mã hóa khóa bí mật
C. Mã hóa khóa công khai
D. Chứng chỉ số
4. Các thuộc tính cơ bản của chứng chỉ số khóa công khai (Public key digital certificate) gồm
A. Số nhận dạng, khóa riêng của chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA
B. Khóa công khai của chủ thể, thông tin địa chỉ chủ thể, thuật toán chữ ký sử dụng
C. Số nhận dạng, khóa riêng của chủ thể, thông tin định danh chủ thể
D. Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp (CA)
5. Một hệ mã hóa (cryptosystem) được cấu thành từ hai thành phần chính gồm
A. Phương pháp mã hóa và chia khối
B. Giải thuật mã hóa và ký số
C. Phương pháp mã hóa và không gian khóa
D. Giải thuật mã hóa và giải mã
6. Đây là một phương pháp mã hóa
A. OR
B. AND
C. NOT
D. XOR
7. Kích thước khối dữ liệu xử lý của giải thuật mã hóa AES là
A. 160 bit
B. 64 bit
C. 192 bit
D. 128 bit
8. Điểm khác nhau chính giữa hai loại hàm băm MDC và MAC là
A. MDC là loại hàm băm không khóa, còn MAC là loại hàm băm có khóa
B. MDC có khả năng chống đụng độ cao hơn MAC
C. MDC an toàn hơn MAC
D. MAC an toàn hơn MDC
9. Chữ ký số (sử dụng riêng) thường được sử dụng để đảm bảo thuộc tính nào sau đây của thông điệp truyền đưa
A. Tính bí mật
B. Tính không chối bỏ
C. Tính sẵn dùng
D. Tính toàn vẹn
10. Trong hệ chữ ký số RSA, việc tạo chữ ký số cho một thông điệp cần sử dụng một khóa. Khóa đó là:
A. Khóa riêng của người nhận
B. Khóa công khai của người nhận
C. Khóa công khai của người gửi
D. Khóa riêng của người gửi
11. Một trong các điểm yếu của các hệ mã hóa khóa công khai là:
A. Khó cài đặt trên thực tế
B. Khó khăn trong quản lý và phân phối khóa
C. Tốc độ chậm
D. Độ an toàn thấp
12. Phát biểu nào sau đây về chữ ký số là chính xác:
A. Chữ ký số là một chuỗi dữ liệu được tạo ra bằng cách mã hóa thông điệp sử dụng khóa bí mật
B. Chữ ký số là một chuỗi dữ liệu liên kết với một thông điệp và thực thể tạo ra thông điệp
C. Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật và toàn vẹn thông điệp
D. Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật, toàn vẹn và xác thực thông điệp
13. Hai thuộc tính cơ bản quan trọng nhất của một hàm băm là:
A. Nén và một chiều
B. Dễ tính toán và có đầu ra cố định
C. Một chiều và đầu ra cố định
D. Nén và dễ tính toán
14. Độ an toàn của hệ mật mã RSA dựa trên
A. Độ phức tạp cao của giải thuật RSA
B. Chi phí tính toán lớn
C. Tính khó của việc phân tích số nguyên rất lớn
D. Khóa có kích thước lớn
15. Khi sinh cặp khóa RSA, các số nguyên tố p và q nên được chọn với kích thước
A. p càng lớn càng tốt
B. Bằng khoảng một nửa kích thước của modulo n
C. Không có yêu cầu về kích thước của p và q
D. q càng lớn càng tốt
16. Tìm phát biểu đúng về mã hóa khóa bất đối xứng (Asymmetric key cryptography):
A. An toàn hơn mã hóa khóa bí mật
B. Sử dụng một khóa quá trình mã hóa và một khóa khác cho giải mã
C. Chỉ sử dụng kỹ thuật mã hóa khối
D. Sử dụng một khóa chung cho cả quá trình mã hóa và giải mã
17. Tìm phát biểu đúng về mã hóa khóa đối xứng (Symmetric key cryptography):
A. Sử dụng một khóa chung cho cả quá trình mã hóa và giải mã
B. Sử dụng một khóa quá trình mã hóa và một khóa khác cho giải mã
C. An toàn hơn mã hóa khóa công khai
D. Chỉ sử dụng kỹ thuật mã hóa khối
18. Sử dụng kết hợp chứng chỉ số khóa công khai và chữ ký số có thể đảm bảo:
A. Xác thực thực thể và toàn vẹn thông tin truyền
B. Xác thực thực thể và bí mật thông tin truyền
C. Bí mật và xác thực nguồn gốc thông tin truyền
D. Bí mật và toàn vẹn thông tin truyền
19. Số lượng vòng lặp chính thực hiện xáo trộn dữ liệu theo hàm Feistel (F) trong giải thuật DES là:
A. 14
B. 16
C. 18
D. 20
20. Các hộp thay thế s-box trong giải thuật DES có số bít đầu vào và đầu ra tương ứng là:
A. Vào 4 bit và ra 4 bit
B. Vào 6 bit và ra 6 bit
C. Vào 8bit và ra 6 bit
D. Vào 6 bit và ra 4 bit
21. Một trong các ứng dụng phổ biến của các hàm băm là để tạo chuỗi
A. CheckError
B. CheckTotal
C. CheckNum
D. CheckSum
22. PGP đảm bảo tính bí mật thông điệp bằng cách sử dụng:
A. Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng khóa công khai
B. Mã hóa khóa đối xứng sử dụng khóa phiên
C. Mã hóa khóa đối xứng sử dụng khóa công khai
D. Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng khóa phiên
23. Trong quá trình xử lý thông điệp đầu vào tạo chuỗi băm, số lượng vòng xử lý của hàm băm SHA1 là:
A. 80
B. 90
C. 60
D. 70
24. Giải thuật mã hóa AES được thiết kế dựa trên
A. mạng hoán vị-vernam
B. mạng xor-thay thế
C. mạng hoán vị-thay thế
D. mạng hoán vị-xor
25. Một trong các điểm yếu của các hệ mã hóa khóa đối xứng là:
A. Chi phí tính toán lớn
B. Khó khăn trong quản lý và phân phối khóa
C. Độ an toàn thấp
D. Khó khăn trong cài đặt và triển khai hệ thống
26. Số vòng lặp chuyển đổi cần thực hiện để chuyển bản rõ thành bản mã của giải thuật mã hóa AES với khóa 192 bít là:
A. 10
B. 12
C. 16
D. 14
27. Phát biểu nào sau đây về chữ ký số là chính xác:
A. Chữ ký số là một chuỗi dữ liệu được tạo ra bằng cách mã hóa thông điệp sử dụng khóa bí mật
B. Chữ ký số là một chuỗi dữ liệu liên kết với một thông điệp và thực thể tạo ra thông điệp
C. Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật, toàn vẹn và xác thực thông điệp
D. Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật và toàn vẹn thông điệp
28. Một trong các ứng dụng phổ biến của các hàm băm một chiều là để.
A. Mã hóa thẻ tín dụng
B. Mã hóa địa chỉ
C. Mã hóa mật khẩu
D. Mã hóa tên tài khoản
29. Giao thức SSL sử dụng giao thức con SSL Handshake để khởi tạo phiên làm việc. SSL Handshake thực hiện việc xác thực thực thể dựa trên:
A. Chứng chỉ số khóa công khai
B. Mã hóa khóa bí mật
C. Mã hóa khóa công khai
D. Chữ ký số
30. PGP đảm bảo tính xác thực thông điệp bằng cách:
A. Mã hóa/giải mã thông điệp
B. Sử dụng hàm băm có khóa MAC
C. Sử dụng hàm băm không khóa MDC
D. Tạo và kiểm tra chữ ký số
31. Nguyên tắc bảo mật tài nguyên của mô hình Bell-La Padula là:
A. Đọc lên và ghi lên
B. Đọc xuống và ghi xuống
C. Đọc xuống và ghi lên
D. Đọc lên và ghi xuống
32. Tính bảo mật của kỹ thuật điều khiển truy nhập sử dụng mật khẩu dựa trên:
A. Tần suất sử dụng mật khẩu
B. Kích thước của mật khẩu
C. Độ khó đoán và tuổi thọ của mật khẩu
D. Số loại ký tự dùng trong mật khẩu
33. Phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường có tiềm năng phát hiện các loại tấn công, xâm nhập mới là do:
A. Không yêu cầu biết trước thông tin về chúng
B. Đã có chữ ký của các tấn công, xâm nhập mới
C. Các tấn công, xâm nhập mới thường dễ nhận biết
D. Không yêu cầu xây dựng cơ sở dữ liệu các chữ ký
34. Một trong các điểm yếu làm giảm hiệu quả của phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường là:
A. Không có khả năng ngăn chặn tấn công, đột nhập
B. Không có khả năng phát hiện các cuộc tấn công Dos
C. Tỷ lệ cảnh báo sai cao
D. Không có khả năng phát hiện tấn công, xâm nhập mới
35. Phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường dựa trên giá thiết:
A. Các hành vi tấn công, xâm nhập thường có quan hệ chặt chẽ với các hành vi bất thường
B. Các hành vi tấn công, xâm nhập gây ngắt quãng dịch vụ cung cấp cho người dùng
C. Các hành vi tấn công, xâm nhập có quan hệ chặt chẽ với các dịch vụ được cung cấp
D. Các hành vi tấn công, xâm nhập gây tổn hại nghiêm trọng cho hệ thống
36. Ưu điểm của điều khiển truy nhập dựa trên các đặc điểm sinh trắc học là:
A. Bảo mật cao và độ ổn định cao
B. Bảo mật cao và chi phí thấp
C. Bảo mật cao và luôn đi cùng với chủ thể
D. Bảo mật cao và được hỗ trợ rộng rãi
37. Một ưu điểm của tường lửa có trạng thái so với tường lửa không trạng thái là:
A. Lọc nội dung gói tốt hơn
B. Nhận dạng được các dạng tấn công và các phần mềm độc hại
C. Chạy nhanh hơn
D. Phân biệt được các gói tin thuộc về các kết nối mạng khác nhau
38. Các phương pháp xử lý, phân tích dữ liệu và mô hình hóa trong phát hiện tấn công, xâm nhập dựa trên bất thường, gồm:
A. Thống kê, học máy, khai phá dữ liệu
B. Học máy, khai phá dữ liệu, agents
C. Thống kê, học máy, đồ thị
D. Thống kê, đối sánh chuỗi, đồ thị
39. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập dựa trên vai trò - RBAC:
A. RBAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người dùng khác
B. RBAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất
C. RBAC cấp quyền truy nhập dựa trên vai trò của người dùng trong tổ chức
D. RBAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
40. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập DAC:
A. DAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người dùng khác
B. DAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
C. DAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất
D. DAC quản lý quyền truy nhập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
41. Đâu là một công cụ có khả năng rà quét các lỗ hổng chèn mã SQL cho các trang web?
A. nmap
B. Microsoft Baseline Security Analyzer
C. Nessus vulnerability scanner
D. Acunetix Web Vulnerability Scanner
42. Danh sách điều khiển truy nhập ACL thực hiện việc quản lý quyền truy nhập đến các đối tượng cho người dùng bằng cách:
A. Các quyền truy nhập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý trong một ma trận
B. Các quyền truy nhập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý riêng rẽ
C. Mỗi người dùng được gán một danh sách các đối tượng kèm theo quyền truy nhập
D. Mỗi đối tượng được gán một danh sách người dùng kèm theo quyền truy nhập
43. Tường lửa không thể chống lại
A. Các hiểm họa từ bên trong
B. Các hiểm họa từ bên ngoài
C. Tấn công giả mạo địa chỉ
D. Tấn công từ mạng Internet
44. Sự khác biệt chính giữa hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS) và hệ thống phát hiện xâm nhập (IDS) là:
A. IPS phát hiện xâm nhập hiệu quả hơn
B. IPS có khả năng chủ động ngăn chặn xâm nhập
C. IDS phát hiện xâm nhập hiệu quả hơn
D. IDS có khả năng chủ động ngăn chặn xâm nhập
45. Tường lửa lọc gói có thể lọc các thông tin nào trong gói tin?
A. Chỉ các thông tin trong header của gói tin
B. Chỉ các thông tin trong payload của gói tin
C. Chỉ lọc địa chỉ IP trong gói tin
D. Cả thông tin trong header và payload của gói tin
46. Không nên sử dụng nhiều hơn 1 phần mềm quét virus chạy ở chế độ quét theo thời gian thực trên một máy tính vì:
A. Các phần mềm quét virus xung đột với nhau
B. Các phần mềm quét virus không thể hoạt động
C. Các phần mềm quét virus chiếm nhiều tài nguyên
D. Các phần mềm quét virus tấn công lẫn nhau
47. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy nhập bắt buộc MAC:
A. MAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy nhập cho người dùng khác
B. MAC quản lý quyền truy nhập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
C. MAC cấp quyền truy nhập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
D. MAC là cơ chế điều khiển truy nhập được sử dụng rộng rãi nhất
48. Đâu là một loại tường lửa?
A. Server gateway
B. Application server
C. Application-level gateway
D. Gateway server
49. Ví điện tử Paypal là một dạng...
A. Khóa mã (encrypted key)
B. The ATM
C. Thẻ bài (token)
D. Thẻ thông minh (smart card)
50. Dạng xác thực sử dụng các thông tin nào dưới đây đảm bảo độ an toàn cao hơn?
A. Thẻ ATM và tên truy nhập
B. Tên truy nhập và số PIN
C. Thẻ ATM và số PIN
D. Tên truy nhập và mật khẩu
51. Một trong các dạng khóa mã (encrypted keys) được sử dụng rộng rãi trong điều khiển truy nhập là:
A. E-token
B. Chứng chỉ số khóa công khai
C. The ATM
D. Mobile-token
52. Tại sao một hệ thống phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký không thể phát hiện các tấn công, xâm nhập mới?
A. Do chữ ký của chúng chưa tồn tại trong hệ thống
B. Do các tấn công, xâm nhập mới không có chữ ký
C. Do các tấn công, xâm nhập mới không gây ra bất thường
D. Do các tấn công, xâm nhập mới chỉ gây thiệt hại nhỏ
53. Ưu điểm của thẻ bài (token) so với thẻ thông minh (smart card) trong điều khiển truy nhập là:
A. Có cơ chế xác thực mạnh hơn
B. Có cơ chế xác thực đa dạng hơn
C. Được sử dụng rộng rãi hơn
D. Có chi phí rẻ hơn
54. Phương pháp xác thực nào dưới đây có thể cung cấp khả năng xác thực có độ an toàn cao nhất?
A. Sử dụng Smartcard
B. Sử dụng vân tay
C. Sử dụng chứng chỉ số
D. Sử dụng mật khẩu
55. Đâu là các tính năng của kiểm soát truy nhập sử dụng tường lửa?
A. Kiểm soát dịch vụ và các phần mềm
B. Kiểm soát người dùng và tin tặc
C. Kiểm soát dịch vụ và hướng
D. Kiểm soát virus và các malware khác
56. Ba cơ chế điều khiển truy nhập thông dụng gồm:
A. DAC, MAC và RRAC
B. DAC, BAC và RBAC
C. DAC, MAC và BAC
D. DAC, MAC và RBAC
57. Mục đích chính của điều khiển truy nhập là để đảm bảo các thuộc tính an ninh của thông tin, hệ thống và các tài nguyên, gồm:
A. Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính xác thực
B. Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính xác thực
C. Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng
D. Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng
58. Số lượng nhân tố (factor) xác thực sử dụng trong điều khiển truy nhập dựa trên thẻ thông minh là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
59. Một nhiệm vụ chính của các hệ thống IDS/IPS là:
A. Truy tìm và tấn công ngược lại hệ thống của tin tặc
B. Giám sát lưu lượng mạng hoặc các hành vi trên một hệ thống để nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập
C. Giám sát lưu lượng mạng nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập
D. Giám sát các hành vi trên một hệ thống để nhận dạng các dấu hiệu của tấn công, xâm nhập
60. Hai dịch vụ quan trọng nhất của một hệ thống điều khiển truy nhập là:
A.Authentication và Authorization
B.Authenticator và Administrator
C.Administrator và Authorization
D.Authentication và Administrator
61. Tìm phát biểu đúng về phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký và phát hiện xâm nhập dựa trên bất thường:
A.Phát hiện xâm nhập dựa trên chữ ký thường có tỷ lệ phát hiện đúng cao hơn
B.Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính xác thực
C.Tính bảo mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng
D.Tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn dùng
62. Tìm phát biểu đúng về dịch vụ xác thực trong điều khiển truy nhập:
A.Là quá trình xác minh tính chân thực của thông tin nhận dạng người dùng cung cấp
B.Là quá trình xác minh nhận dạng của chủ thể
C.Là quá trình xác minh các thông tin nhận dạng của chủ thể yêu cầu truy nhập đối tượng
D.Là quá trình xác minh nhận dạng của người dùng
63. Loại tấn công nào sau đây chiếm quyền truy nhập đến tài nguyên lợi dụng cơ chế điều khiển truy nhập DAC?
64. Đâu là tên viết đúng của Hệ thống phát hiện đột nhập/xâm nhập?
A.Intrusion Detector System
B.Intrusion Detecting System
C.Intrusion Detection System
D.Instruction Detection System
67. Kỹ thuật tấn công SYN Floods khai thác điểm yếu trong khâu nào trong bộ giao thức TCP/IP?
A.Bắt tay 3 bước
B.Bắt tay 2 bước
C.Xác thực người dùng
D.Truyền dữ liệu
