wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHMT

Total questions: 63

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình nào không phải là chương trình hệ thống?

a)

Hệ điều hành

b)

Chương trình vi điều khiển

c)

Chương trình dịch

d)

Chương trình biên dịch

2.

Tài nguyên của hệ thống bao gồm:

a)

Bộ nhớ, bộ xử lí, bộ nhớ ngoài, máy in.

b)

Bộ nhớ, bộ xử lí, hệ điều hành, các thiết bị vào ra.

c)

Bộ nhớ, bộ xử lí và các thiết bị vào ra.

d)

Cả 3 đều sai.

3.

Trong nhóm các thiết bị sau, nhóm nào gồm toàn những thiết bị ngoại vi trên máy tính cá nhân:

a)

CPU, RAM, HDD, Monitor, modem

b)

 USB, Keyboard, mouse, RAM, main

c)

USB, joystick, printer, CD-ROM

d)

Monitor, RAM, webcam, speake

4.

Máy tính ngày nay được làm từ:

a)

Công nghệ bóng đèn chân không

b)

Công nghệ bán dẫn

c)

Công nghệ Core 2 Duo

d)

Công nghệ Intel

5.

Hệ thống bus có nhiệm vụ:

a)

Điều khiển CPU

b)

Kết nối CPU và RAM

c)

Kết nối các thành phần của máy tính

d)

Kết nối cache và CPU

6.

Máy tính Von Newmann là máy tính:

a)

Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự

b)

Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)

c)

Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớ

d)

Cả A và C đều đúng

7.

 Lời gọi hệ thống là lệnh do hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và:
 

a)

Tiến trình  

b)

Chương trình ứng dụng
 

c)

Phần cứng máy tính

d)

 Người sử dụng

8.

Trong việc phân loại mô hình hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lí cùng chia sẽ hệ thống đường truyền, dữ liệu, đồng hồ, bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi thuộc dạng:
 

a)

Hệ thống xử lí đa chương

b)

 Hệ thống xử lí đa nhiệm
 

c)

Hệ thống xử lí song song  

d)

Hệ thống xử lí phân tán

9.

Những câu lệnh nào sau đây được thực thi ở chế độ người sử dụng
 

a)

Lựa chọn khác  

b)

Thay đổi bản đồ bộ nhớ
 

c)

Vô hiệu hóa các ngắt

d)

 Đọc thông tin thời gian hệ thống

10.

Hệ điều hành trên máy MP3 thuộc loại hệ điều hành nào sau đây:
 

a)

Hệ điều hành server  

b)

Hệ điều hành thiết bị cầm tay
 

c)

Hệ điều hành thời gian thực  

d)

Hệ điều hành nhúng

11.

Một CPU có nhiều đơn vị thực thi câu lệnh, để có thể thực thi nhiều câu lệnh trong cùng một thời điểm gọi là:
 

a)

CPU đa nhân  

b)

Pipeline

c)

 Superscalar  

d)

Lựa chọn khác

12.

 Các thành phần chính của hệ điều hành gồm các thành phần nào?
 

 

a)

Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần quản lý tập tin, thành phần bảo vệ bảo mật

b)

 Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần quản lý tập tin, thành phần bảo vệ bảo mật, dịch vụ hệ thống

c)

Thành phần quản lý tiến trình, thành phần quản lý bộ nhớ, thành phần quản lý vào ra, thành phần quản lý tập tin, thành phần bảo vệ bảo mật, thành phần quản lý giao diện chương trình ứng dụng

13.

Những đặc tính nào sau đây là chính của hệ điều hành nhúng?

 

a)

 Bị giới hạn bởi kích thước bộ nhớ, tốc độ CPU và kích thước màn hình và năng lượng

b)

Quản lý thiết bị I/O

c)

 Chia sẻ thời gian

d)

 Đa CPU

14.

Đặc điểm chính của hệ điều hành thời gian thực?



 

a)

 Thời gian là yếu tố quan trọng nhất

b)

 Không có lựa chọn đúng

c)

 Chia sẻ thời gian

d)

Quản lý thiết bị vào ra

15.

Phát biểu sau là tính chất nào của hệ điều hành: Hạn chế truy nhập không hợp thức?



a)

 Tin cậy và chuẩn xác

b)

 Bảo vệ

c)

 Hiệu quả

d)

 Kế thừa và thích nghi

16.

Những chức năng nào sau đây không phải chức năng chính của HĐH?

 

a)

Cung cấp cho người sử dụng 1 máy ảo mở rộng

b)

   Hộ trợ máy ảo

c)

Cung cấp giao diện người sử dụng

d)

 Quản lý thiết bị I/O

17.

Hệ điều hành bắt đầu ra đời vào thế hệ phát triển thứ mấy của máy tính điện tử?

  
 

a)

  Thế hệ thứ ba (1965-1980)

b)

Thế hệ thứ tư (1980-nay)

c)

 Thế hệ thứ hai (1955-1965)

d)

  Thế hệ thứ nhất (1945-1955)

18.

HĐH Window XP thuộc hệ điều hành nào sau đây?

  

  

a)

  Hệ điều hành cho hệ thống nhúng

b)

Hệ điều hành cho máy tính cá nhân

c)

  Hệ điều hành cho máy tính mainframe

d)

Hệ điều hành Server

19.

Bộ xử lý của máy tính gồm các thành phần (không kể bus bên trong):

 

 

a)

Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra

b)

Khối điều khiển, ALU, Các thanh ghi

c)

 Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển

d)

 ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra

20.

 Các thành phần cơ bản của máy tính là:

a)

 CPU, RAM, thiết bị nhập/xuất  

b)

CPU, RAM, HDD, Monitor

 

c)

Main, CPU, RAM, CD-ROM  

d)

Main, CPU, RAM, HDD

21.

 Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

a)

 CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình

b)

 Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin

c)

 CPU -> Bàn phím -> Màn hình

d)

 Màn hình -> Máy in -> Đĩa mếm

22.

Các chức năng cơ bản của máy tính:

a)

 Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy cập bộ nhớ

b)

 Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thự hiện lệnh, Xử lý dữ liệu

c)

 Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển

d)

 Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet

23.

Các hoạt động của máy tính gồm:

 

 

 

a)

Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra

b)

Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình

c)

 Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra

d)

  Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra

24.

Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:

a)

 Đĩa từ, Loa Đĩa CD-ROM

b)

 Màn hình, RAM, Máy in

c)

 CPU, Chuột, Máy quét ảnh

d)

 ROM, RAM, Các thanh ghi

25.

Hệ thống tính toán bao gồm các thành phần chính là:



a)

 Phần cứng, hệ điều hành và người sử dụng.

b)

 Phần cứng, chương trình ứng dụng và người sử dụng.

c)

 Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng và người sử dụng.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và chương trình ứng dụng.

26.

Tính chất nào không phải tính chất chung của hệ điều hành?

 
  

a)

  Tính thuận tiện

b)

 Tính ổn định 

c)

Tính hiệu quả

d)

  Tính tin cậy

27.

Thành phần nào không phải là thành phần của hệ điều hành?

  

a)

  Chương trình quản lí truy nhập file 

b)

Chương trình điều khiển thiết bị 

c)

  Chương trình lập lịch cho tiến trình 

d)

  Chương trình quản lí bộ nhớ tự do 

28.

Chức năng chính của hệ điều hành:
  

  

a)

Quản lí tài nguyên và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu quả hơn

b)

  Khai thác chức năng của phần cứng máy tính 

c)


  Điều hành hệ thống và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu quả hơn

d)

Quản lí bộ nhớ, quản lí tập tin, quản lí tiến trình

29.

Trong việc phân loại mô hình hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lí cùng chia sẽ hệ thống đường truyền, dữ liệu, đồng hồ, bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi thuộc dạng:

 

a)

 Hệ thống xử lí đa chương

b)

 Hệ thống xử lí đa nhiệm

c)

Hệ thống xử lí song song

d)

 Hệ thống xử lí thời gian thực

30.

Kernel của Hệ điều hành là gì?

 

a)

 Là lớp nhân quản lý, điều phối các chương trình, phần cứng

b)

Là các chương trình điều khiển thiết bị phần cứng

c)

 Là các ứng dụng

d)

 Là trình biên dịch

31.

Chức năng của Hệ điều hành là gì?

a)

 Cấp phát tài nguyên phần cứng cho các ứng dung

b)

 Điều khiển, định thời thực thi các chương trình

c)

 Hỗ trợ người dùng giao tiếp với máy tính

d)

 Tất cả các tính năng trên

32.

 Trong các thành phần của hệ thống máy tính, thành phần nào trực tiếp quản lý các tài

nguyên phần cứng:

a)

Người dùng

b)

  Các phần mềm

c)

 Hệ điều hành

d)

 Dữ liệu

33.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với:

  

a)

Phần mềm của máy tính

b)

Phần cứng của máy tính

c)

 Các chương trình ứng dụng

d)

 CPU và bộ nhớ

34.

Cho ví dụ một thiết bị không sử dụng hệ điều hành

a)

 Lò vi sóng

b)

   Laptop

c)

 Máy tính bảng  

d)

   Điện thoại thông minh

35.

Thành phần nào không phải là thành phần của hệ điều hành?

 

 

 

a)

Chương trình quản lí truy nhập file

b)

Chương trình điều khiển thiết bị

c)

Chương trình lập lịch cho tiến trình

d)

 Chương trình quản lí bộ nhớ tự do

36.

Chức năng của các thiết bị ngoại vi là?

 

 

a)

Đảm nhiệm việc truyền thông tin qua lại giữa RAM và bộ nhớ ngoài

b)

 Đảm nhiệm việc truyền thông tin qua lại giữa các bộ phận của hệ thống

c)

 Đảm nhiệm việc truyền thông tin qua lại giữa CPU và RAM

d)

Đảm nhiệm việc truyền thông tin qua lại giữa CPU và bộ nhớ ngoài

37.

Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tình được thực hiện qua:

a)

 Một thanh ghi điều khiển

b)

 Một cổng

c)

 Thah ghi AX

d)

 Thanh ghi cờ

38.

Hãy cho biết chức năng của tập thanh ghi trong CPU là gì?

a)

 Là để liên kết với khối bộ nhớ để thực hiện chu trình lệnh của máy tính

b)

 Là để lưu giữ thông tin hệ thống của máy tính

c)

 Là để chứa các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động của máy tính

d)

 Là để truyền các tín hiệu điều khiển từ khối CU tới khối ALU

39.
a)

 Là để xử lý và điều khiển mọi hoạt động của hệ thống máy tính

b)

 Là để hiển thị và tính toán dữ liệu phục vụ cho việc in ấn

c)

 Là để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự

d)

 Là để nhận tín hiệu từ thiết bị đầu vào và đưa tín hiệu tới thiết bị đầu ra

40.

Hãy cho biết các thành phần cơ bản của Bộ xử lý trung tâm (CPU-Central Processing Unit) là gì?

 

 

 

a)

Khối điều khiển, bộ nhớ cache và tập thanh ghi

b)

 Bộ nhớ trong và hệ thống vào ra

c)

Bộ nhớ trong, các thiết bị vào ra, bộ nhớ cache và bộ nhớ ngoài

d)

Khối điều khiển, khối số học_logic và tập thanh ghi

41.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:

 

 

a)

 Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra TBNV

b)

 Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

c)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ

d)

Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU

42.

Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:

 

a)

Thực hiện các phép toán số học

b)

 Thực hiện các phép toán logic

c)

Không thực hiện phép quay bit

d)

  Cả a và b đúng

43.
a)

 Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng 

b)

Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng

c)

 Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn

d)

Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính

44.

 Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây:

a)

 Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính

b)

 Máy tính xách tay, máy tình lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính

c)

 Máy tính xách tay, máy tình mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ

d)

 Bộ vi đều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính

45.

 HĐH theo lô (Batch System) bắt đầu ra đời từ thế hệ phát triển thứ mấy của máy tính điện tử?
  

a)

Thế hệ thứ 1

b)

  Thế hệ thứ 4

c)

  Thế hệ thứ 3

d)

Thế hệ thứ 2

46.

Cơ chế "sự kiện và ngắt" được áp dụng cho các máy tính từ thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ I   

b)

  Thế hệ III

c)

 Thế hệ II   

d)

 Cả 3 đều sai 

47.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Thế hệ thứ hai dùng transistor  

b)

 Thế hệ thứ ba dùng transistor

c)

Thế hệ thứ nhất dung đèn điện tử chân không  

d)

 Thế hệ thứ tư dùng vi mạch

48.

Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:

 

 

 

a)

Thế hệ thứ nhất dùng transistor

b)

Thế hệ thứ ba dùng transistor

c)

 Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không

d)

Thế hệ thứ tư dung vi mạch SSI và MSI

49.

Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua:

a)

 5 thế hệ  

b)

4 thế hệ

c)

 3 thế hệ  

d)

2 thế hệ

50.

Máy tính điện tử là gì?

 

 

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin  

b)

Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin

c)

 Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin

d)

Thiết bị tạo và biến đổi thông tin

51.

Ví dụ nào sau đây thuộc về tổ chức máy tính?

a)

A. Số bit được sử dụng để biểu diễn số nguyên.

b)

B. Loại cổng kết nối được sử dụng cho chuột máy tính.

c)

C. Cấu trúc của bộ nhớ cache.

d)

D. Ngôn ngữ lập trình được sử dụng để viết phần mềm.

52.

Máy tính đa nhân là gì?

a)

A. Nhiều máy tính kết nối lại với nhau.

b)

B. Máy tính có nhiều bộ xử lý trên cùng một chip.

c)

C. Máy tính có nhiều thành phần nhập/xuất.

d)

D. Máy tính có nhiều thành phần kết nối hệ thống.

53.

Cấu trúc của máy tính IAS gồm những thành phần nào?

a)

A. Bộ nhớ chính, ALU, CU.

b)

B. Bộ nhớ chính, CU, thiết bị nhập/xuất.

c)

C. ALU, CU, thiết bị nhập/xuất.

d)

D. Bộ nhớ chính, ALU, CU, thiết bị nhập/xuất.

54.

Chu kỳ lệnh của máy tính IAS gồm những bước nào?

a)

A. Lấy lệnh và thực thi lệnh.

b)

B. Lấy lệnh.

c)

C. Tính địa chỉ lệnh và thực thi lệnh.

d)

D. Tính địa chỉ lệnh.

55.

Biểu đồ trạng thái của chu kỳ lệnh giúp ích gì cho việc nghiên cứu và thiết kế máy tính?

a)

A. Hiểu rõ hơn về hoạt động của CPU.

b)

B. Phân tích hiệu suất của CPU.

c)

C. Tối ưu hóa thiết kế của CPU.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

56.

Trong bốn điều kiện gây tắc nghẽn hệ thống, điều kiện nào không xuất

hiện thì hệ thống không deadlock:

a)

A. Có chu trình (circular wait).

b)

B. Tài nguyên không chia sẻ (mutex).

c)

C. Không thu hồi tài nguyên (no preemtion).

d)

D. Bất kỳ điều kiện nào.

57.

Hệ thống rơi vào trạng thái deadlock khi:

a)

A. Không thu hồi được tài nguyên.

b)

B. Thỏa một trong bốn điều kiện deadlock.

c)

C. Chỉ cần 1 tiến trình bị deadlock.

d)

D. Tất cả các tiến trình bị deadlock.

58.

Nhóm tác giả nào đưa ra các điều kiện xảy ra tắc nghẽn là:

a)

A. Coffman, Elphick và Shoshani.

b)

B. Coffianan, Elephan và Shitosho.

c)

C. Cohen, Elandphick và Shofi

d)

D. Copnan, Ephick và Shishani.

59.

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trinh sau, giải pháp nào vi phạm điều kiện "Không có hai tiến trình cùng ở trong miền giăng cùng lúc”.

.

a)

Sử dụng biến cờ hiệu.

b)

Kiểm tra luân phiên.

c)

Giải pháp Peterson.

d)

Tất cả giải pháp trên

60.

Trong các giải pháp đồng bộ tiến trình sau, giải pháp nào vi phạm điều kiện "Progress - tiến trình ở ngoài miền găng ngăn chặn tiến trình khác vào miền găng".

a)

Giải pháp Peterson.

b)

Sử dụng biến cờ hiệu.

c)

Kiểm tra luân phiên.

d)

Tất cả giải pháp trên.

61.

Máy tính nào được coi là máy tính điện tử số đầu tiên sử dụng đèn điện tử chân không?

a)

Máy tính IAS.Máy tính IAS.

b)

Máy tính ENIAC.

c)

Máy tính Von Neumann.

d)

Máy tính PDP-1.

62.

Hệ điều hành có chức năng gì trong việc cung cấp dịch vụ cơ bản cho các ứng dụng?  

a)

Cung cấp các thư viện để các ứng dụng sử dụng.

b)

Cung cấp các API để các ứng dụng giao tiếp với nhau.

c)

Cung cấp các công cụ để các ứng dụng phát triển.

d)

Tất cả các phương án trên.

63.

Hệ điều hành chia sẻ thời gian là gì?

a)

Hệ điều hành cho phép mỗi người dùng được sử dụng một phần thời gian của CPU.

b)

Hệ điều hành cho phép nhiều người dùng cùng sử dụng máy tính.

c)

Hệ điều hành cho phép nhiều chương trình cùng chạy trong bộ nhớ.

d)

Hệ điều hành cho phép nhiều thiết bị ngoại vi cùng kết nối với máy tính.