Ukuran huruf
Lembar kerjaChương 6
Total soal: 67
Worksheet time: 34mins
Câu 1:Hiện nay có bao nhiêu biện pháp quay vòng ôtô:
4
3
2
1
Câu 2:
Lực bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường là :
A. Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng của ôtô
B. Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng của ôtô
C. Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng bám của ôtô
D. Tỷ số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng bám của ôtô
Câu 3:
Độ sai lệch giữa các góc quay vòng thực tế và lý thuyết cho phép lớn nhất ở những góc quay lớn là
A.1,5°
B.2°
C.3°
D.2,5°
Câu 4:
Ô tô thực hiện quay vòng bằng cách nào:
Quay vòng các bánh xe dẫn hướng phía trước và phía sau
Truyền những mômen quay có các giá trị số giống nhau tới các bánh xe dẫn hướng chủ động bên phải,bên trái và phanh bánh xe phía trong so với tâm quay vòng
Truyền những mômen quay có các giá trị số khác nhau tới các bánh xe dẫn hướng chủ động bên phải,bên trái và phanh bánh xe phía trong so với tâm quay vòng
Tất cả đều đúng
A
B
C
D
K=350 ÷ 750 N/đ
K=200 ÷ 750 N/đ
K=250 ÷ 750 N/đ
K=550 ÷ 750 N/đ
K=1150 ÷ 1650 N/độ
K=1200 ÷ 1650 N/độ
K=500 ÷ 1650 N/độ
K=550 ÷ 1650 N/độ
Câu 8:
Có bao nhiêu nhân tố kết cấu đảm bảo tính ổn định cho bánh xe dẫn hướng:
1
2
3
4
Câu 9:
Những nguyên nhân gây dao động gây nên dao động:
Những lúc tác dụng từ mặt đường gồ ghề lên các bánh xe dẫn hướng.
Các bánh xe dẫn hướng không được cân bằng động.
Không có sự phối hợp đúng về động học dịch chuyển của các thanh kéo lái và nhíp.
Do momen hiệu ứng con quay khi các bánh xe dẫn hướng bị thay đổi mặt phẳng quay.
Tất cả các ý trên.
Câu 10:
Khi thiết kế và trong quá trình sử dụng, người ta cố gắng tìm mọi biện pháp để giảm tới mức tối thiểu những dao động góc của bánh xe dẫn hướng như:
Tăng độ cứng vững của các chi tiết trong hệ thống dẫn động lái.
Đảm bảo độ cân bằng động của bánh xe.
Điều chỉnh đúng dẫn động lái và không để khe hở lớn do mài mòn trong các chi tiết của cầu trước.
Tăng độ cứng vững của các chi tiết trong hệ thống dẫn động lái, Đảm bảo độ cân bằng động của bánh xe, Điều chỉnh đúng dẫn động lái và không để khe hở lớn do mài mòn trong các chi tiết của cầu trước.
Câu 11: Khái niệm về sự dao động của bánh xe dẫn hướng
Khái niệm về sự dao động của bánh xe dẫn hướng: Trong một số điều kiện nhất định, các bánh xe dẫn hướng không bị dao động xung quanh trụ quay đứng khi xe chuyển động.
Khái niệm về sự dao động của bánh xe dẫn hướng: Trong một số điều kiện nhất định, các bánh xe dẫn hướng có thể bị dao động xung quanh trụ quay đứng khi xe chuyển động.
Khái niệm về sự dao động của bánh xe dẫn hướng: Trong một số điều kiện nhất định, các bánh xe dẫn hướng quay đứng khi xe chuyển động.
Khái niệm về sự dao động của bánh xe dẫn hướng: Trong một số điều kiện nhất định, các bánh xe dẫn hướng có thể bị dao khi xe chuyển động.
Đúng
Sai
Khoảng cách giữa hai trụ quay đứng.
Khoảng cách giữa hai trụ quay ngang.
Khoảng cách giữa hai đường tâm trụ quay đứng.
Khoảng cách giữa hai đường tâm trụ quay ngang.
Câu 14:
Nếu trong trường hợp ô tô chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn thì ngoài khối lượng, các lực ly tâm đặt tại trọng tâm của xe phụ thuộc rất lớn vào cái gì:
Gia tốc
Vận tốc tịnh tiến của xe
Quán tính
Ma sát
Câu 15:
Hầu hết các ô tô du lịch và vận tải người ta sử dụng lốp:
Áp suất thấp
Áp suất cao
Cả 2 đều được
Cả 2 đều không được
Câu 16:
Để đảm bảo cho các bánh dẫn hướng không bị trượt lết hoặc quay trơn thì đường vuông góc với các vecto vận tốc chuyển động của tất cả các bánh xe cần phải gặp nhau tại một điểm. Và điểm đó ở đây là:
Tâm bánh xe
Tâm xe
Tâm quay vòng tức thời của xe
Tâm trục
Câu 17:
Trong thực tế để tạo được mối liên kết động học quay vòng giữa các bánh xe dẫn hướng, trên các xe ô tô người ta thường sử dụng một hệ thống các khâu-khớp để tạo nên hình thang lái.
Đúng hay sai:
Đúng
Sai
Lực cản của bánh xe
Lực hướng tâm
Lực quán tính tác dụng dọc theo trục
Tất cả đều sai
Câu 19:
Tính ổn định của các bánh xe dẫn hướng được biểu thị là khả năng của chúng giữ được vị trí ban đầu ứng với khi xe chuyển động vòng và tự quay trở về vị trí này sau khi bị lệch.
Đúng hay sai:
Đúng
Sai
Câu 20:
Bánh xe không được cân bằng tốt, khi quay sẽ phát sinh lực gì:
Lực ma sát.
Lực kéo
Lực ly tâm
Tất cả đều sai
Câu 21: Khi quay vòng trên mặt đường nằm ngang, gốc quay của bánh xe bên trong thường:
Nhỏ hơn góc quay bánh xe bên ngoài
Lớn hơn góc quay bánh xe bên ngoài
Bằng góc quay bánh xe bên ngoài
Bằng góc quay của xe
Câu 22: Quay vòng nào mà xe có khả năng tự giữ được hướng chuyển động ổn định:
Quay vòng trung hòa
Quay vòng thiếu
Quay vòng thừa
½ quay thiếu và ½ quay vòng thừa
Câu 23: xe quay vòng trung hòa:
A lực ly tâm Pjy cùng chiều với lực tác động Y
B lực ly tâm Pjy ngược chiều với lực tác động Y
C lực ly tâm Pjy vuông góc với lực tác động Y
D lực ly tâm Pjy không có chỉ có với lực tác động Y
Câu 24:Quay vòng nào mà để cho xe chuyển động ổn định thì người lái phải quay ngược tay lái:
Quay vòng trung hòa.
Quay vòng thiếu và quay vòng trung hòa.
Quay vòng thừa.
Quay vòng thừa và quay vòng thiếu
Câu 25:Biểu thức về mối quan hệ góc quay vòng của bánh xe dẫn hướng bên trong 1 ,và bên ngoài 2
cot g 1 cot g 2 B/L
cot g 2 cot g 1 B/L
cot g 1 cot g 2 L/B
cot g 2 cot g 1 L/B
Câu 26: Nhân tố ảnh hưởng đến tính ổn định của bánh xedaaxn hướng khi xe quay vòng:
Độ nghiêng ngang của trụ đứng cam quay
Độ nghiêng dọc của trụ đứng cam quay
Độ đàn hồi của lốp theo hướng ngang
Độ nghiêng ngang của trụ đứng cam quay, Độ nghiêng dọc của trụ đứng cam quay, Độ đàn hồi của lốp theo hướng ngang
Câu 27 : Moment ổn định do tác dụng của phản lực thẳng đứng (Zb) của đất và độ nghiêng ngang của trục quay đứng được tính theo:
Mz Zb.l .sin.sin
Mz Yb .rb.sin
Mz Zb .l.sin
Mz Yb.s
Câu28:Bán kính quay vòng đối với ôtô có hai bánh xe dẫn hướng phía trước so với tất cả các bánh xe đều là bánh xe dẫn hướng
bằng nhau
lớn hơn 2 lần
nhỏ hơn 3/4
nhỏ hơn 1/2
Câu 29:Bán kính quay vòng đối với ôtô có hai bánh xe dẫn hướng phía trước là;
L/tg
R=tg/L
L/2tg
R=2tg/L
Câu 30: Vận tốc của xe khi quay vòng
A tỉ lệ thuận với bán kính vòng quay
B tỉ lệ thuận với góc quay vòng
C tỉ lệ thuận với chiều dài cơ sở
D tỉ lệ nghịch với vận tốc tịnh tiến của tâm trục sau
CÂU31: Từ sơ đồ này ta rút ra được biểu thức nào?
A.cotgα1 - cotgα2 = B/ L
B.R = L/ tgα
C.ω = v R = v L .tgα
D.cos α = R √L2+R2
CÂU32: Để duy trì được mối quan hệ động học quay vòng giữa các bánh xe dẫn hướng người ta thường sử dụng
A.một hệ thống các khâu khớp tạo nên hình thang lái
B.bánh xe dẫn hướng bên ngoài và bên trong
C.máy kéo có hai bánh xe dẫn hướng phía trước
D.đế đảm bảo cho các bánh xe dẫn hướng lăn tinh
CÂU33: Theo sơ đồ này gia tốc góc khi quay vòng của xe xác định theo công thức:
A.ω = v/ R = v/ L .tgα
B.dω/ dt = tgα/ L dv/ dt + v/ Lcos2 α − dα/ dt
C.dω/ dt = 1 /R [ dv/ dt + v(L 2+R 2)/ LR dα /dt]
D.cotgα1 - cotgα2 = B/ L
Câu34: Gia tốc của trọng tâm ô tô -máy kéo hướng theo trục dọc của xe tìm được theo công thức:
A. Jx = JA to − JC đA = dv/ dt − bω
B. JC = JC đA + JC tA = bω2 + b dω/ dt
C. Jy = JA đo + JC tA = Rω2 + b dω/ dt
D. JA = JA đo + JA to = Rω2 + R dω/ dt = Rω2 + dv/ dt
Câu 35:sơ đồ bánh xe lăn bị tác dụng bởi lực gì?
A.lực ma sát
B.lực ly tâm
C.lực bên
D.lực quán tính
A.về sự phối hợp động học giữa hệ thống treo nhíp và dẫn động lái
B.lực ly tâm tác động lên một bánh dẫn hướng
C.các thành phần nằm ngang của lực ly tâm tác động vào hai bánh dẫn hướng
D.Sơ đồ các lực cản lăn có trị số khác nhau tác động lên hai bánh dẫn hướng
A.Góc doãng của bánh xe dẫn hướng phía trước
B.Góc nghiêng của trụ quay đứng trong mặt phẳng dọc của xe
C.bánh xe và các lực tác dụng lên nó trong mặt phẳng đường
D.chuyển động của ô tô máy kéo có tính năng quay vòng thừa
CÂU39: Khi bánh xe bị đặt nghiêng, nó có xu hướng lăn theo một cung tròn với tâm quay là giao điểm của đường tâm bánh xe và mặt đường điều này dẫn đến
A. làm nảy sinh ở vùng tiếp xúc của bánh xe với mặt đường phản lực bên hướng về phía nghiêng của bánh xe
B.lực cản lăn đối với bánh xe nghiêng sẽ tăng lên
C.độ mài mòn của lốp sẽ tăng lên
D. cả 3 phương án trên
CÂU40: Góc chụm có công dụng như
A.Ngăn ngừa khả nâng gây ra độ chụm âm do tác động của lực cản lăn khi xuất hiện những khe hở
B.Làm giảm ứng suất trong vùng tiếp xúc của bánh xe với mặt đường cho góc doãng của bánh xe dẫn hướng gây nên
C.đàn hồi trong hệ thống trục trước và dẫn động lái
D.cả 3 phương án trên
CÂU41. Lực cản lăn khi ô tô chuyển động trên đường nằm ngang phụ thuộc vào:
A. Hệ số cản lăn của mặt đường
B. Hệ số bám của mặt đường
C. Tốc độ chuyển động của ô tô
D. Độ dốc của mặt đường
CÂU42. Tính ổn định của các bánh xe dẫn hướng được duy trì dưới tác dụng của các thành phần phản lực nào:
A: thẳng đứng,
B: bên
C: tiếp tuyến tác dụng lên chúng
D: cả 3 ý trên
CÂU43.Giả sử rằng bánh xe được quay đi một góc là α, khi đó lực Zb sinβ có thể chia thành bao nhiêu lực thành phần
1
2
3
4
CÂU44. Moomen ổn định được tạo nên ở bánh xe có công thức là:
A. My𝛿 =Yb.S
B. Myγ= Yb. rb.sinγ
C. Myγ= Yb.C
D. Mzβ = Zb .l.sinβ.sinα
CÂU45.Lực tác dụng trong mặt phẳng đi qua đường tâm của cam quay là:
A.Zb sinβ.sinα
B.Zb sinβ.cosα
C.Zb sinβ+cosα
D.Zb sinβ+sinα Đáp án B
CÂU46. Có bao nhiêu nguyên nhân cơ bản gây ra hiện tượng dao động của bánh xe dẫn hướng
5
4
2
6
CÂU47. Biện pháp để giảm dao động góc của bánh xe dẫn hướng ?
A. tăng độ cứng của hệ thống dẫn động lái
B. giảm độ cứng dẫn động lái
C. tăng ma sát bám đường
D. giảm độ khít giữa các chi tiết
CÂU48. Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là
A. dao động tắt dần.
B. dao động cưỡng bức.
C. dao động điều hòa.
D. dao động duy trì.
CÂU49. biện pháp giảm tối thiểu những dao động góc của bánh xe dẫn hướng là:
A-tăng độ cứng vững của các chi tiết trong hệ thống dẫn động lái
B-đảm bảo độ bằng động của bánh xe
C- điều chỉnh đúng dẫn động lái và không để khe hở lớn do mài mòn trong các chi tiết của cầu trước
D-cả 3 phương án trên
CÂU50. Khi thiết kế và trong quá trình sử dụng, người ta cố gắng tìm mọi biện pháp để giảm dao động góc của các bánh xe dẫn hướng như nào
A tăng độ cứng của hệ thống dẫn động lái, đảm bảo độ cân bằng động của các bánh xe,
B điều chính đúng dẫn động lái
C không để những khe hở lớn do mài mòn trong các chi tiết của cầu trước.
D tất cả
A
B
C
D
CÂU52. Khi quay vòng trên mặt đường nằm ngang số vòng quay của bánh xe bên trong thường:
a) Bằng số vòng quay bánh xe bên ngoài
b) Bé hơn số vòng quay bánh xe bên ngoài
c) Lớn hơn số vòng quay bánh xe bên ngoài
d) Bằng số vòng quay Các-đăng
A
B
C
D
A
B
C
D
CÂU55. Tính ổn định của các bánh xe dẫn hướng là:
A. Tính ổn định Của các bánh xe dẫn hướng được biểu thị là khả năng của chúng được giữ được vị trí ban đầu ứng với khi xe chuyển động thẳng và tự quay trở lại về vị trí này sau khi bị lệch
B. Tính ổn định mà khả năng dao động của các bánh xe dẫn hướng và tải trọng tác động trong hệ thống lái cũng giảm đáng kể
C. Tính ổn định của các bánh xe dẫn hướng được duy trì bởi các thành phần phản lực của đường thẳng đứng bên và tiếp tuyến tác dụng trong chúng khi xe chuyển động
D. Các ý trên
K=1150 ÷ 1650 N/độ
K=1200 ÷ 1650 N/độ
K=500 ÷ 1650 N/độ
K=550 ÷ 1650 N/độ
Câu 57: Ô tô thực hiện quay vòng bằng cách (chọn câu sai)
a. Quay vòng các bánh xe dẫn hướng phía trước.
b. Quay vòng các bánh xe dẫn hướng phía trước và phía sau.
c. Truyền những mômen quay có các trị số giống nhau tới các bánh xe dẫn hướng chủ động bên phải, bên trái và phanh bánh xe phía trong so với tâm quay vòng.
d. Truyền những mômen quay có các trị số khác nhau tới các bánh xe dẫn hướng chủ động bên phải, bên trái và phanh bánh xe phía trong so với tâm quay vòng.
Câu 58: Ô tô thực hiện quay vòng bằng cách:
a. Quay vòng các bánh xe dẫn hướng phía trước và phía sau.
b. Truyền những mômen quay có các trị số giống nhau tới các bánh xe dẫn hướng chủ động bên phải, bên trái và phanh bánh xe phía trong so với tâm quay vòng.
c. Truyền những mômen quay có các trị số khác nhau tới các bánh xe dẫn hướng chủ động bên phải, bên trái và phanh bánh xe phía trong so với tâm quay vòng.
d. Tất cả đều đúng.
Câu 59: Độ sai lệch giữa góc quay vòng thực tế và lý thuyết cho phép lớn nhất ở những góc quay lớn là:
a. 1,5°
b. 2°
c. 2,5°
d. 3°
Câu 60: Sự biến dạng bên của lốp xe có ảnh hưởng đến
a) Tính năng quay vòng
b) Tính an toàn chuyển động
c) Không ảnh hưởng
d) Ảnh hưởng đến quay vòng và an toàn chuyển động
Câu 61: Đối với loại xe có bánh xe cứng không biến dạng
a) Quay vòng thiếu
b) Quay vòng thừa
c) Quay vòng trung hòa
d) Có cả tính quay vòng thiếu và quay vòng thừa
Câu 62: Xe quay vòng trung hòa:
a. Lực ly tâm Py cùng chiều với lực tác động Y
b. Lực ly tâm Pjy ngược chiều với lực tác động Y
c. Lực ly tâm Pjy không có, chỉ có lực tác động Y
d. Lực ly tâm Pjy vuông góc lực tác động Y
Câu 63: Moment ổn định do tác dụng của phản lực bên (yb ) và độ nghiêng dọc trục quay đứng tính theo:
a) My yb.rb.sin
b) My yb.rb.sin
c) My yb.rb.cos
d) My yb.rb.sin.cos
Câu 64: Ô tô có độ ổn định tốt khi
a) Các bánh xe dẫn hướng phải tự động giữ được chuyển động thẳng
b) Các bánh xe dẫn hướng phải tự động quay về vị trí trung gian khi bị lệch khỏi vị trí này
c) Các gốc đặt của trục quay đứng và của bánh xe dẫn hướng phải đảm bảo đúng và nghiêm ngặt
d) Cả 3 nhân tố trên
Câu 65: Khi xe quay vòng trên mặt đường nghiêng ngang, gốc nghiêng ngang ảnh hưởng đến:
a) Phản lực thẳng đứng mặt đường tác dụng lên bánh xe bên trái
b) Phản lực thẳng đứng mặt đường tác dụng lên bánh xe bên phải
c) Phản lực ngang
d) Ảnh hưởng đến cả 3 nhân tố trên
Câu 66: Để điều hòa số vòng quay khác nhau giữa bánh xe bên trái và bên phải khi quay vòng, người ta thường sử dụng:
a) Cơ cấu Vi-sai
b) Cơ cấu ly hợp
c) Cơ cấu phanh
d) Hộp phụ
A
B
C
D
