wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ Phần Mềm C 5-6

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa về chất lượng phần mềm của Pressman đề xuất ba yêu cầu với chất lượng phần mềm phải được đáp ứng khi phát triển phần mềm không bao gồm:

a)

A. Các tiêu chuẩn chất lượng phần mềm không được nói đến trong hợp đồng

b)

B. Các yêu cầu chức năng rõ ràng là nhân tố chính quyết định chất lượng đầu ra của phần mềm

c)

C. Các tiêu chuẩn chất lượng phần mềm sẽ được nói đến trong hợp đồng

d)

D. Các đặc tính ngầm định cần được đáp ứng trong quá trình phát triển cho dù không được nói đến rõ ràng trong hợp đồng

2.

Nói đến chất lượng phần mềm, quan điểm nào sau đúng nhất:

a)

A. Chất lượng nói chung được hiểu là tốt hay không tốt, dùng được lâu hay nhanh hỏng. Chất lượng là mức độ đáp ứng các yêu cầu của người dùng. Phần mềm cũng là một sản phẩm, có thể đánh giá về chất lượng thông qua các tiêu chí khác nhau.

b)

B. Chất lượng nói chung được hiểu là tốt hay không tốt, dùng được lâu hay nhanh hỏng. Chất lượng là mức độ đáp ứng các yêu cầu của người dùng. Phần mềm cũng là một sản phẩm đặc biệt, nên không thể đánh giá về chất lượng thông qua các tiêu chí khác nhau.

c)

C. Chất lượng nói chung được hiểu là tốt hay không tốt, dùng được lâu hay nhanh hỏng. Chất lượng là mức độ đáp ứng các yêu cầu của các chuyên gia phần mềm.

d)

D. Chất lượng nói chung được hiểu là đẹp hay xấu. Chất lượng là mức độ đáp ứng các yêu cầu của người dùng. Phần mềm cũng là một sản phẩm, có thể đánh giá về chất lượng thông qua các tiêu chí khác nhau.

3.

Điền vào chỗ trống trong định nghĩa về chất lượng phần mềm của Viện kỹ sư Điện và Điện tử IEEE sau:

“Chất lượng phần mềm là một mức độ mà một hệ thống, thành phần hệ thống hay tiến trình đáp ứng được …”

a)

A. yêu cầu đã được đặc tả

b)

B. yêu cầu mà người dùng bổ sung

c)

C. yêu cầu của mọi đối tượng

d)

D. yêu cầu của các chuyên gia

4.

Điền vào chỗ trống:

“Theo Daniel Galin: Đảm bảo chất lượng phần mềm (Software Quality Assure) là một tập hợp các hành động cần thiết được lên kế hoạch một cách hệ thống để cung cấp đầy đủ niềm tin rằng quá trình phát triển phần mềm … với các yêu cầu chức năng kỹ thuật cũng như các yêu cầu quản lý theo lịch trình và hoạt động trong giới hạn ngân sách” 

a)

A. phù hợp

b)

B. không phù hợp

c)

C. trái ngược

d)

D. khác

5.

Chọn khái niệm đúng về lỗi phần mềm:

a)

A. Lỗi phần mềm là sự không khớp giữa chương trình và đặc tả của nó

b)

B. Lỗi phần mềm là sự khớp nhau giữa chương trình và đặc tả của nó

c)

C. Lỗi phần mềm là sự không khớp giữa chương trình và bản thiết kế của nó

d)

D. Lỗi phần mềm là sự khớp nhau giữa chương trình và bản thiết kế của nó

6.

Đâu không phải là lỗi phần mềm:

a)

A. Lỗi đặc trưng

b)

B. Lỗi sai

c)

C. Lỗi thiếu

d)

D. Lỗi thừa

7.

Cách nào không phải là cách đo độ tin cậy của phần mềm:

a)

A. Xác suất thất bại tính theo đòi hỏi.

b)

B. Tỷ lệ xuất hiện thất bại.

c)

C. Xác suất thành công theo yêu cầu phần mềm.

d)

D. Thời gian trung bình giữa hai thất bại kế tiếp nhau

8.

Mục tiêu chủ yếu của thử nghiệm tĩnh là:

a)

A. Xác định độ tin cậy của phần mềm

b)

B. Xác định các hư hỏng phần mềm

c)

C. Xác định các yêu cầu của phần mềm

d)

D. Xác định các chức năng của phần mềm

9.

Cách phát triển chương trình mà người lập trình giả định rằng các mâu thuẫn hoặc các lỗi chưa được phát hiện có thể tồn tại trong chương trình là

a)

A. Lập trình phòng thủ

b)

B. Lập trình vì độ tin cậy

c)

C. Lập trình tránh lỗi

d)

D. Lập trình tha thứ lỗi

10.

Độ tin cậy phần mềm là một đặc trưng động của hệ thống, nó là:

a)

A. Một hàm của số các chức năng phần mềm

b)

B. Một hàm của số các kiểu dữ liệu trong phần mềm

c)

C. Một hàm của số các thất bại phần mềm

d)

D. Một hàm của số các tiêu chí đánh giá chất lượng phần mềm

11.

Xác minh và thẩm định phần mềm là công việc diễn ra ở giai đoạn nào của quá trình sản xuất phần mềm:

a)

A. Là một quá trình kéo dài suốt vòng đời của phần mềm

b)

B. Là công việc nằm ở giai đoạn phân tích yêu cầu phần mềm

c)

C. Là công việc diễn ra ở giai đoạn cài đặt chương trình

d)

D. Là công việc diễn ra ở giai đoạn bảo trì phần mềm

12.

Khi phân tích chất lượng, đâu không phải là lỗi phần mềm:

a)

A. Tính toán chưa đầy đủ thời gian hoàn thành dự án

b)

B. Lỗi chiến lược (ý đồ thiết kế sai)

c)

C. Phân tích các yêu cầu không đầy đủ hoặc lệch lạc

d)

D. Hiểu sai về các chức năng

13.

Các kiểm tra bởi các cơ quan bên ngoài được gọi là:

a)

A. Đảm bảo chất lượng (Quality assurance) và kiểm tra chấp nhận (Acceptance test)

b)

B. Kiểm tra đơn vị (Unit test)

c)

C. Kiểm tra tích hợp (Subsystem integration test)

d)

D. Kiểm tra hệ thống (System test)

14.

Phương pháp nào không phải là phương pháp của chiến lược kiểm tra hộp trắng: 

a)

A. Chứng minh bằng toán học

b)

B. Cleanroom testing

c)

C. Đoán lỗi

d)

D. Logic test

15.

Loại lỗi (error) nào sau đây bị bỏ qua trong kiểm thử hộp đen nhưng có thể được phát hiện trong kiểm thử hộp trắng? 

a)

A. Lỗi luận lý (logic error)

b)

B. Lỗi thực thi và lỗi chính tả (performance error)

c)

C. Lỗi chính tả

d)

D. Lỗi luận lý và lỗi chính tả

16.

Dạng kiểm thử nào sau đây không thuộc kiểm thử hộp đen?

a)

A. Kiểm thử điều kiện (Condition Testing)

b)

B. Phân tích giá trị biên (Boudary Value Analysis)

c)

C. Kiểm thử chuyển đổi trạng thái (State Transition Testing )

d)

D. Đoán lỗi (Error Guessing)

17.

Đâu là phương pháp kiểm tra White box?

a)

A. Kiểm tra logic (Logic test)

b)

B. Phân hoạch cân bằng (Balance analysis)

c)

C. Phân tích cực biên (Boundary Analysis)

d)

D. Đoán lỗi (Error guess)

18.

Chiến lược kiểm thử chức năng là:

a)

A. Xác minh hệ thống hoạt động theo đúng theo các yêu cầu nghiệp vụ

b)

B. Kiểm tra các đặc tính chất lượng của hệ thống

c)

C. Kiểm tra lỗi cú pháp của hệ thống

d)

D. Xác minh hệ thống có đạt chất lượng theo yêu cầu của khách hàng không

19.

Chiến lược kiểm thử phi chức năng là:

a)

A. Kiểm tra các đặc tính chất lượng của hệ thống

b)

B. Xác minh hệ thống hoạt động theo đúng theo các yêu cầu nghiệp vụ

c)

C. Kiểm tra lỗi cú pháp của hệ thống

d)

D. Xác minh hệ thống có đạt chất lượng theo yêu cầu của khách hàng không

20.

Kiểm tra chất lượng phần mềm là một hoạt động khó được chấp nhận đối với ai vì nó tốn kém, mất thời gian và hiếm khi phát hiện được lỗi?

a)

A. Khách hàng

b)

B. Chuyên gia kỹ thuật

c)

C. Nhà quản lý

d)

D. Lập trình viên

21.

Quá trình thử nghiệm tĩnh liên quan đến 4 bước sau:

1. Xác định độ đo thao tác phần mềm.

2. Chọn ra hoặc sinh ra một tập các dữ liệu thử tương ứng với độ đo đó.

3. Áp dụng các trường hợp thử chương trình, ghi lại độ dài thời gian thi hành giữa mỗi cặp thất bại quan sát được.

4. Tính toán độ đo mức tin cậy sau một số đáng kể (về mặt thống kê) các thất bại đã quan sát được.

 Thứ tự các bước là:

a)

A. 1 - 2 - 3 - 4

b)

B. 4 - 2 - 1 - 3

c)

C. 1 - 2 - 4 - 3

d)

D. 1 - 3 - 2 - 4

22.

Chiến lược kiểm tra nào mà các chi tiết logic được che dấu và không cần phân tích, có tính hướng dữ liệu:

a)

A. Black box

b)

B. White box

c)

C. Top down

d)

D. Bottom up

23.

Chiến lược kiểm tra nào mà hướng tới việc cho rằng logic đặc trưng là quan trọng và cần phải kiểm tra (hướng về logic, giải thuật):

a)

A. Black box

b)

B. White box

c)

C. Top down

d)

D. Bottom up

24.

Kiểm thử sự chấp nhận (Acceptance tests) thường được thực hiện bởi

a)

A. Nhà phát triển

b)

B. Người dùng cuối

c)

C. Đội kiểm thử

d)

D. Kỹ sư hệ thống

25.

Chọn khái niệm đúng về kiểm thử chức năng

a)

A. Kiểm thử chức năng là xác minh hệ thống hoạt động theo đúng theo các yêu cầu nghiệp vụ

b)

B. Kiểm thử chức năng là xác minh hệ thống đạt chất lượng theo đúng theo các yêu cầu nghiệp vụ

c)

C. Kiểm thử chức năng là phát hiện các lỗi tiềm ẩn của hệ thống

d)

D. Kiểm thử chức năng là xác minh hệ thống đạt chất lượng cao

26.

Khi phát triển phần mềm, cần đảm bảo nguyên lý an toàn là: Mọi lỗi dù lớn, nhỏ đều phải được phát hiện ở một bước nào của chương trình:

a)

A. Thiết kế phần mềm

b)

B. Cài đặt phần mềm

c)

C. Kiểm thử phần mềm

d)

D. Trước khi lỗi đó hoành hành

27.

Các phần mềm lồng nhúng trong một hệ phần cứng dùng để điều khiển quá trình khác mà sự làm việc sai sót của nó có thể trực tiếp gây ra thương vong hoặc phá hủy môi trường sống của con người là loại phần mềm nào? 

a)

A. Phần mềm an toàn sinh mệnh sơ cấp

b)

B. Phần mềm an toàn sinh mệnh thứ cấp

c)

C. Phần mềm hướng đối tượng

d)

D. Phần mềm trí tuệ nhân tạo

28.

Các phần mềm có thể gián tiếp gây ra thương vong, thí dụ hệ thống phần mềm trợ giúp thiết kế kỹ thuật, hệ thống cơ sở dữ liệu y tế liên quan đến các chất độc bảng A là loại phần mềm nào? 

a)

A. Phần mềm an toàn sinh mệnh sơ cấp

b)

B. Phần mềm an toàn sinh mệnh thứ cấp

c)

C. Phần mềm thời gian thực

d)

D. Phần mềm mã nguồn mở

29.

Trong các loại kiểm thử sau, loại nào không thuộc kiểm thử chức năng:

a)

A. Kiểm thử hiệu năng

b)

B. Kiểm thử đơn vị

c)

C. Kiểm thử khói

d)

D. Kiểm thử tích hợp

30.

Trong các loại kiểm thử sau, loại nào không thuộc kiểm thử chức năng:

a)

A. Kiểm thử độ tin cậy

b)

B. Kiểm thử hệ thống

c)

C. Kiểm thử giao diện

d)

D. Kiểm thử hồi quy

31.

Trong các loại kiểm thử sau, loại nào là kiểm thử phi chức năng

a)

A. Kiểm thử độ bền

b)

B. Kiểm thử hệ thống

c)

C. Kiểm thử giao diện

d)

D. Kiểm thử tích hợp

32.

Chọn khái niệm đúng về kiểm thử phi chức năng:

a)

A. Kiểm thử phi chức năng là kiểm tra các đặc tính chất lượng của hệ thống

b)

B. Kiểm thử phi chức năng là xác minh hệ thống hoạt động theo đúng theo các yêu cầu nghiệp vụ

c)

C. Kiểm thử phi chức năng là xác minh hệ thống hoạt động theo đúng theo các yêu cầu được đặc tả

d)

D. Kiểm thử phi chức năng là kiểm tra tính khả thi của hệ thống

33.

Đâu không phải là thông số trong kiểm thử phi chức năng:

a)

A. Tính chấp nhận

b)

B. Tính hiệu quả

c)

C. Tính linh hoạt

d)

D. Tính di động

34.

Trong kỹ thuật kiểm thử phần mềm bằng phương pháp phân vùng tương đương, ví dụ sau sẽ chọn các vùng hợp lệ nào:

Ví dụ: Nhập số nguyên có giá trị thuộc [10-100] hoặc [200-300]

a)

A. Vùng hợp lệ: lớn hơn hoặc bằng 10 và nhỏ hơn hoặc bằng 100, lớn hơn hoặc bằng 200 và nhỏ hơn hoặc bằng 300.

b)

B. Vùng hợp lệ: lớn hơn hoặc bằng 10 và nhỏ hơn hoặc bằng 100.

c)

C. Vùng hợp lệ: lớn hơn hoặc bằng 200 và nhỏ hơn hoặc bằng 300.

d)

D. Vùng hợp lệ: lớn hơn hoặc bằng 10 và nhỏ hơn hoặc bằng 100, lớn hơn hoặc bằng 200 và nhỏ hơn hoặc bằng 300, nhập các ký tự không phải số nguyên.

35.

Trong kỹ thuật kiểm thử phần mềm bằng phương pháp phân vùng tương đương, ví dụ sau sẽ chọn các vùng không hợp lệ nào:

Ví dụ: Nhập số nguyên có giá trị thuộc [1-50] hoặc [100-150]

a)

A. Vùng không hợp lệ: nhỏ hơn 1, lớn hơn 50 và nhỏ hơn 100, lớn hơn 150, nhập các ký tự không phải số nguyên.

b)

B. Vùng không hợp lệ: lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn hoặc bằng 50, lớn hơn hoặc bằng100 và nhỏ hơn hoặc bằng 150.

c)

C. Vùng không hợp lệ: nhỏ hơn 1, nhỏ hơn 50 và nhỏ hơn 100, lớn hơn 150, nhập các ký tự không phải số nguyên.

d)

D. Vùng không hợp lệ: nhỏ hơn 1, lớn hơn 150, nhập các ký tự không phải số nguyên

36.

Trong kỹ thuật kiểm thử phần mềm bằng phương pháp phân vùng tương đương, ví dụ sau sẽ chọn các vùng hợp lệ nào:

Ví dụ: Qui định về giá vé vào khu du lịch Suối Tiên như sau:

- Trẻ em trên 0 tuổi và dưới 6 tuổi sẽ được miễn phí vé

- Trẻ em từ 6 tuổi đến dưới 12 tuổi tính 50% giá

- Từ 12 tuổi trở lên đến dưới 120 tuổi tính 100% giá 

a)

A. Vùng hợp lệ: lớn hơn 0 tuổi và nhỏ hơn 6 tuổi, lớn hơn hoặc bằng 6 tuổi và nhỏ hơn 12 tuổi, lớn hơn hoặc bằng 12 tuổi và nhỏ hơn 120 tuổi.

b)

B. Vùng hợp lệ: nhỏ hơn hoặc bằng 0 tuổi, lớn hơn hoặc bằng 120 tuổi, nhập không đúng dữ liệu kiểu số.

c)

C. Vùng hợp lệ: lớn hơn hoặc bằng 6 tuổi và nhỏ hơn 12 tuổi, lớn hơn hoặc bằng 12 tuổi và nhỏ hơn 120 tuổi.

d)

D. Vùng hợp lệ: lớn hơn 0 tuổi và nhỏ hơn 6 tuổi, lớn hơn hoặc bằng 6 tuổi và nhỏ hơn 12 tuổi, lớn hơn hoặc bằng 12 tuổi

37.

Trong kỹ thuật kiểm thử phần mềm bằng phương pháp phân vùng tương đương, ví dụ sau sẽ chọn các vùng không hợp lệ nào:

Ví dụ: Qui định về giá vé vào cổng Đầm Sen như sau:

- Chiều cao từ 50cm đến dưới 1m sẽ được miễn phí vé

- Chiều cao từ 1m đến dưới 1m4 sẽ tính vé trẻ em

- Chiều cao từ 1m4 đến dưới 2m sẽ tính vé người lớn 

a)

A. Vùng không hợp lệ: nhỏ hơn 50 cm, lớn hơn hoặc bằng 200cm, nhập không đúng dữ liệu kiểu số.

b)

B. Vùng không hợp lệ: lớn hơn 50 cm, lớn hơn 200cm, nhập không đúng dữ liệu số.

c)

C. Vùng không hợp lệ: nhỏ hơn 50 cm, nhỏ hơn 200cm, nhập không đúng dữ liệu số.

d)

D. Vùng không hợp lệ: nhỏ hơn 50 cm, lớn hơn 200cm, nhập không đúng dữ liệu số.

38.

Trong kỹ thuật phân tích giá trị biên để kiểm thử phần mềm, ví dụ sau sẽ chọn các giá trị nào để kiểm thử:

Ví dụ: -100<= y < 50, trong đó, y là biến nguyên 

a)

A. Chọn -101, -100, -99, 48, 49, 50

b)

B. Chọn -100, -99, 48, 49, 50, 51

c)

C. Chọn -101, -100, -99, 50, 51, 52

d)

D. Chọn -101, -100, -99, 0, 49, 50

39.

Trong kỹ thuật phân tích giá trị biên để kiểm thử phần mềm, ví dụ sau sẽ chọn các giá trị nào để kiểm thử:

Ví dụ: ‘b’ < =x < ‘n’, trong đó x là biến kí tự 

a)

A. Chọn ‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘l’, ‘m’, ‘n’

b)

B. Chọn ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘h’, ‘l’, ‘m’

c)

C. Chọn ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘l’, ‘m’, ‘n’

d)

D. Chọn ‘b’, ‘c’, ‘h’, ‘m’, ‘n’, ‘p’

40.

Trong kỹ thuật phân tích giá trị biên để kiểm thử phần mềm, ví dụ sau sẽ chọn các giá trị nào để kiểm thử:

Ví dụ: 200 < a < 5000, trong đó, a là biến nguyên

a)

A. Chọn 200, 201, 202, 4998, 4999, 5000

b)

B. Chọn 200, 201, 2600, 4998, 4999, 5000

c)

C. Chọn 200, 201, 202, 2600, 4999, 5000

d)

D. Chọn 199, 200, 201, 4999, 5000, 5001

41.

Trong kỹ thuật phân tích giá trị biên để kiểm thử phần mềm, ví dụ sau sẽ chọn các giá trị nào:

Ví dụ: a < y1 <=b, trong đó, y1 là biến nguyên; a, b là số nguyên 

a)

A. Chọn a, a+1, a+2, b-1, b, b+1

b)

B. Chọn a-1, a, (a+b)/2, b, b+1

c)

C. Chọn a-1, a+1, (a+b)/2, b+1

d)

D. Chọn a, a+1, a+2, b, b+1, b+

42.

Trong bảo trì phần mềm, người ta đã ghi nhận sự giảm sút năng suất lao động theo tỷ lệ 40:1, có nghĩa là:

a)

A. Chi phí cho việc phát triển trị giá $100.00 trên một dòng lệnh sẽ có thể trị giá tới $4000.00 cho việc bảo trì mỗi dòng lệnh.

b)

B. Chi phí cho việc phát triển trị giá $4000.00 trên một dòng lệnh sẽ có thể trị giá tới $100.00 cho việc bảo trì mỗi dòng lệnh.

c)

C. Chi phí cho việc phát triển trị giá $100.00 trên một dòng lệnh sẽ có thể trị giá tới $4000.00 cho việc bảo trì mỗi chương trình.

d)

D. Chi phí cho việc phát triển trị giá $4000.00 trên một chương trình sẽ có thể trị giá tới $100.00 cho việc bảo trì mỗi dòng lệnh.

43.

Trong bảo trì phần mềm, người ta đã ghi nhận sự giảm sút năng suất lao động theo tỷ lệ 40:1, có nghĩa là:

a)

A. Chi phí cho việc phát triển trị giá $30.00 trên một dòng lệnh sẽ có thể trị giá tới $1200.00 cho việc bảo trì mỗi dòng lệnh.

b)

B. Chi phí cho việc phát triển trị giá $1200.00 trên một dòng lệnh sẽ có thể trị giá tới $30.00 cho việc bảo trì mỗi dòng lệnh.

c)

C. Chi phí cho việc phát triển trị giá $30.00 trên một dòng lệnh sẽ có thể trị giá tới $1200.00 cho việc bảo trì mỗi chương trình.

d)

D. Chi phí cho việc phát triển trị giá $1200.00 trên một chương trình sẽ có thể trị giá tới $30.00 cho việc bảo trì mỗi dòng lệnh.

44.

Các thông tin cần phải lưu giữ trong hồ sơ bảo trì thường không quan tâm đến:

a)

A. Số lượng các câu lệnh trong chương trình nguồn.

b)

B. Chi phí cho từng công việc bảo trì.

c)

C. Ngôn ngữ lập trình được sử dụng.

d)

D. Số các câu lệnh được xóa khỏi chương trình nguồn khi chương trình thay đổi.

45.

Việc xác định giá trị bảo trì cho các phần mềm là:

a)

A. Đơn giản

b)

B. Đơn giản tính theo tỉ lệ quy định

c)

C. Phức tạp do thiếu thông tin

d)

D. Không thể xác định được

46.

Nếu có một cấu hình phần mềm hoàn thiện, nhiệm vụ bảo trì bắt đầu bằng việc:

a)

A. Đánh giá các tài liệu thiết kế.

b)

B. Xác định các đặc điểm thuộc cấu trúc quan trọng, các đặc điểm hoạt động và giao diện.

c)

C. Thiết lập kế hoạch sửa đổi.

d)

D. Thiết kế được thay đổi.

47.

Đâu không phải là đặc điểm chính trong các hoạt động của người bảo trì:

a)

A. Hoàn thiện các chức năng hiện có.

b)

B. Xác định lợi nhuận dự án mang lại.

c)

C. Xác định các mối đe dọa an ninh và sửa chữa các lỗ hổng an ninh.

d)

D. Ngăn ngừa việc xuống cấp hiệu xuất tới mức không thể chấp nhận được.

48.

Quan điểm đúng về quản lý thay đổi phần mềm là:

a)

A. Phần lớn các thay đổi bắt nguồn từ bên trong tổ chức phát triển ứng dụng, nhưng cũng có thể được kích hoạt từ các tác nhân bên ngoài.

b)

B. Tất cả các thay đổi đều bắt nguồn từ bên trong tổ chức phát triển ứng dụng.

c)

C. Tất cả các thay đổi đều được kích hoạt từ các tác nhân bên ngoài.

d)

D. Tất cả các thay đổi không bắt nguồn từ bên trong tổ chức phát triển ứng dụng và cũng không được kích hoạt từ các tác nhân bên ngoài.

49.

Chọn quan điểm đúng nhất về quản lý thay đổi phần mềm:

a)

A. Việc quản lý thay đổi ứng dụng giúp cho nhóm triển khai đáp ứng tốt nhất những ý thích chợt nảy ra của người sử dụng.

b)

B. Việc quản lý thay đổi ứng dụng giúp cho nhóm triển khai bỏ qua những ý thích chợt nảy ra của người sử dụng cũng như các yêu cầu phát sinh.

c)

C. Việc quản lý thay đổi ứng dụng giúp cho nhóm triển khai đáp ứng những ý thích chợt nảy ra của người sử dụng trong khi hạn chế các phép thực hiện các yêu cầu dù là hợp lý.

d)

D. Việc quản lý thay đổi ứng dụng giúp cho nhóm triển khai bỏ qua những ý thích chợt nảy ra của người sử dụng trong khi vẫn cho phép thực hiện các yêu cầu hợp lý.

50.

Quản lý điều khiển thay đổi có hiệu lực từ khi nào:

a)

A. Từ khi bắt đầu triển khai dự án cho đến khi dự án kết thúc.

b)

B. Từ khi sản phẩm đầu tiên được chấp nhận là hoàn thiện cho đến khi dự án kết thúc.

c)

C. Từ khi sản phẩm đầu tiên được chấp nhận là hoàn thiện cho đến khi thiết kế hoàn thành.

d)

D. Từ khi bắt đầu triển khai dự án cho đến khi kết thúc giai đoạn xác định yêu cầu.

51.

Trong quá trình bảo trì phần mềm, loại bảo trì "sửa đổi phần mềm để thích ứng với những thay đổi của môi trường" được gọi là:

a)

A. Bảo trì thích hợp.

b)

B. Bảo trì phòng ngừa.

c)

C. Bảo trì hoàn thiện.

d)

D. Bảo trì hiệu chỉnh.

52.

Trong quá trình bảo trì phần mềm, loại bảo trì "thay đổi các chức năng đã có, các mở rộng tổng quát, các khả năng mới" gọi là:

a)

A. Bảo trì thích hợp.

b)

B. Bảo trì phòng ngừa.

c)

C. Bảo trì hoàn thiện.

d)

D. Bảo trì hiệu chỉnh.

53.

Trong quá trình bảo trì phần mềm, loại bảo trì "là những thay đổi để cải thiện các tính năng bảo trì như độ tin cậy, cung cấp nền tảng tốt hơn cho những mở rộng sau này" gọi là: 

a)

A. Bảo trì thích hợp.

b)

B. Bảo trì phòng ngừa.

c)

C. Bảo trì hoàn thiện

d)

D. Bảo trì hiệu chỉnh.

54.

Cho công thức của bảo trì: M = p + (K*exp(c-d)). Trong đó, tham số p là

a)

A. Hằng số kinh nghiệm

b)

B. Đánh giá mức độ hiểu biết về phần mềm

c)

C. Công việc làm

d)

D. Độ phức tạp cho việc thiếu thiết kế về cấu trúc và dữ liệu

55.

Cho công thức của bảo trì: M = p + (K*exp(c-d)). Trong đó, tham số K là

a)

A. Hằng số kinh nghiệm

b)

B. Đánh giá mức độ hiểu biết về phần mềm

c)

C. Công việc làm

d)

D. Độ phức tạp cho việc thiếu thiết kế về cấu trúc và dữ liệu

56.

Cho công thức của bảo trì: M = p + (K*exp(c-d)). Trong đó, tham số c là

a)

A. Hằng số kinh nghiệm

b)

B. Đánh giá mức độ hiểu biết về phần mềm

c)

C. Công việc làm

d)

D. Độ phức tạp cho việc thiếu thiết kế về cấu trúc và dữ liệu

57.

Bảo trì phần mềm có cấu trúc là:

a)

A. Bảo trì cấu trúc dữ liệu của phần mềm

b)

B. Bảo trì phần mềm theo cấu trúc từ trên xuống dưới

c)

C. Bảo trì phần mềm theo cấu trúc từ dưới lên trên

d)

D. Bảo trì có hệ thống được phát triển theo đúng trình tự của kỹ nghệ phần mềm (phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm định)

58.

Đâu không phải là một trong các công việc bảo trì phần mềm? 

a)

A. Báo cáo

b)

B. Lưu giữ các hồ sơ

c)

C. Xác định giá của ứng dụng

d)

D. Xác định giá bảo trì

59.

Một chương trình con bị xóa hay thay đổi có thể dẫn tới dạng hiệu ứng lề nào của công việc bảo trì?

a)

A. Hiệu ứng lề của việc thay đổi mã nguồn

b)

B. Hiệu ứng lề của việc thay đổi tài liệu

c)

C. Hiệu ứng lề của việc thay đổi dữ liệu

d)

D. Hiệu ứng lề của việc thay đổi chương trình con

60.

Một biến bị xóa hay thay đổi có thể dẫn đến dạng hiệu ứng lề nào của công việc bảo trì? 

a)

A. Hiệu ứng lề của việc thay đổi dữ liệu

b)

B. Hiệu ứng lề của việc thay đổi mã nguồn

c)

C. Hiệu ứng lề của việc thay đổi tài liệu

d)

D. Hiệu ứng lề của việc xóa biến

61.

Các phép toán logic bị thay đổi có thể dẫn đến dạng hiệu ứng lề nào của công việc bảo trì?

a)

A. Hiệu ứng lề của việc thay đổi tài liệu

b)

B. Hiệu ứng lề của việc thay đổi dữ liệu

c)

C. Hiệu ứng lề của việc thay đổi mã nguồn

d)

D. Hiệu ứng lề của việc xóa phép toán Logic

62.

Bảo trì phần mềm là:

a)

A. Điều chỉnh các lỗi mà chưa được phát hiện trong các giai đoạn trước của chu kỳ sống của một phần mềm.

b)

B. Nâng cấp tính năng sử dụng của một phần mềm.

c)

C. Điều chỉnh các lỗi mà chưa được phát hiện trong các giai đoạn trước của chu kỳ sống của một phần mềm và đảm bảo an toàn vận hành của phần mềm.

d)

D. Điều chỉnh các lỗi, nâng cấp tính năng sử dụng và đảm bảo an toàn vận hành của phần mềm.

63.

Định nghĩa lại cấu trúc bản ghi hay cấu trúc file có thể dẫn đến dạng hiệu ứng lề nào của công việc bảo trì?

a)

A. Hiệu ứng lề của việc định nghĩa

b)

B. Hiệu ứng lề của việc thay đổi mã nguồn

c)

C. Hiệu ứng lề của việc thay đổi dữ liệu

d)

D. Hiệu ứng lề của việc thay đổi tài liệu