wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở dữ liệu

Total questions: 67

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các

phép toán đại số quan hệ, một câu truy vấn có thể được biểu diễn bởi

a)

A. Một biểu thức đại số quan hệ

b)

B. Một cây quan hệ

c)

C. Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ

d)

D. Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ

2.

Câu 2:Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toán hạng

trong các phép đại số quan hệ là các......

a)

A. Các biểu thức toán học

b)

B. Quan hệ hoặc các biểu thức đại số quan hệ

c)

C. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

D. Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

3.

Câu 3:

Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là?

a)

A. Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ

b)

B. Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý

c)

C. Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất

d)

D. Giảm chi phí thời gian thực hiện các phép toán còn ít nhất

4.

Câu 4

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:

a)

A. Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn

b)

B. Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn

c)

C. Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ

nguồn.

d)

D. Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ.

5.

Câu 5

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

A. Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

b)

B. Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan

hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R

c)

C. Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một biểu

thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

d)

D. Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan

hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S

6.

Câu 6

Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

A. Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là S - R, cho kết quả là một quan

hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

b)

B. Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan

hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R

c)

C. Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một biểu

thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R

d)

D. Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan

hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S

7.

Câu 7

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN);

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về các đề tài có kinh

phí lớn hơn 5000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

A. πTenDT (σKinhphi>5000000 (DETAI))

b)

B. σKinhphi>’5000000’ ( πTenDT (DETAI))

c)

C. σKinhphi>5000000(πTenDT(DETAI))

d)

D. πTenDT (σKinhphi>’5000000’ (DETAI))

8.

Câu 8

Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ:

GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN);

DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI);

THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về tên của các đề tài

thực hiện trong năm học 2019-2020. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu

nhất)

a)

b)

c)

d)

9.

Câu 9

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN);

PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG);

THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG và số lượng sinh

viên đã thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)
b)
c)
d)
10.

Câu 10

Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ:

SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN);

PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG);

THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE).

Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG, TENPHONG và

số lượng sinh viên đã thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)

a)

b)

c)

d)

11.

Câu 1

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

A. Phản xạ, hợp và tách

b)

B. Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách

c)

C. Phản xạ, gia tăng, hợp và tách

d)

D. Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

12.

Câu 2

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

A. Nếu A->B suy ra B->A

b)

B. Nếu A->B suy ra A->BC

c)

C. Nếu A ->B suy ra AC->BC

d)

D. Nếu A-> B suy ra BC->A

13.

Câu 3

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

A. Nếu A->B và B->C thì A->C

b)

B. Nếu A->B và B->C thì AC->B

c)

C. Nếu A->B và B->C thì AB->C

d)

D. Nếu A->B và B->C thì AC->BC

14.

Câu 4

Tính chất nào sau đây là tính chất hợp:

a)

A. Nếu X->Y và Z->W thì XZ->YW

b)

B. Nếu X->Y và X->Z thì X->YZ

c)

C. Nếu X->YZ thì X->Y v à X->Z

d)

D. Nếu X->YZ, Z->VW thì X->YVW

15.

Câu 5

Cho lược đồ quan hệ (=(U, F) với

U=ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm

F={AB->C, B-> D, CD->E, CE->GK, G->A}Bao đóng của tập thuộc tính CDE là:

a)

A. CDE

b)

B. ACDEGK

c)

C. ABCDEGK

d)

D. ABCDE

16.

Câu 6

Cho lược đồ quan hệ (=(U, F) với

U=ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm

F={AB->C, B-> D, CD->E, CE->GK, G->A}

Bao đóng của tập thuộc tính AB là:

a)

A. ABCDEGK

b)

B. ABCD

c)

C. AB

d)

D. ABCDEK

17.

Câu 7

Cho lược đồ quan hệ (=(U, F) với

U=ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm

F={AB->C, B-> D, CD->E, CE->GK, G->A}

Bao đóng của tập thuộc tính CGK là:

a)

A. CGK

b)

B. ABCDEGK

c)

C. ACGK

d)

D. ABCDE

18.

Câu 8

Cho lược đồ quan hệ (=(U, F) với

U=ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm

F={AB->C, B->D, CD->E, CE->GK, G->A}

Bao đóng của tập thuộc tính BCD là:

a)

A. BCD

b)

B. BCED

c)

C. ABCDE

d)

D. ABCDEGK

19.

Câu 9

Cho lược đồ quan hệ (=(U, F) vớiU=ABCDEGK và tập phụ thuộc hàm

F={AB->C, B-> D, CD->E, CE->GK, G->A}

Bao đóng của tập thuộc tính ADK là:

a)

A. ABCDEGK

b)

B. ADK

c)

C. ABCDE

d)

D. ADEGK

20.

Câu 10

Cho lược đồ quan hệ ∝ = (U, F) với U= ABCD,

F={AB->C, A->D, BD->C}

Tập phụ thuộc hàm G nào là phủ không dư của tập phụ thuộc hàm

F?

a)

A. G={AB->C, A->D, BD->C}

b)

B. G={AB->C, A->D}

c)

C. G={A->D, BD->C}

d)

D. G={AB->C}

21.

Câu 11

Cho lược đồ quan hệ ∝ = (U, F) với U= ABCE,

F={AB->C, A->E, BE->C}

Tập phụ thuộc hàm G nào là phủ không dư của tập phụ thuộc hàm

F?

a)

A. G={AB->C, A->E, BE->C}

b)

B. G={AB->C, A->E}

c)

C. G={A->E, BE->C}

d)

D. G={A->D, BD->C}

22.

Câu 1

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

A. Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá

thường xuất hiện các dị thường thông tin

b)

B. Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

c)

C. Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

d)

D. Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

23.

Câu 2

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

a)

A. Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

B. Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

C. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

D. Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

24.

Câu 3

Lược đồ quan hệ gồm các thuộc tính mã số nhân viên, họ tên và địa chỉ ở

dạng chuẩn nào?

a)

A. Dạng chuẩn 1NF

b)

B. Dạng chuẩn 2NF

c)

C. Dạng chuẩn 3NF

d)

D. Chưa chuẩn hóa

25.

Câu 4

Cho lược đồ quan hệ \propto = (U, F) với U={A, B, C, D, E}, F={ A ->BC ,

BD->E , B->C}

Và phép tách δ\delta ={ ABD, BC, ADE}

Áp dụng thuật toán kiểm tra phép tách δ\delta trên có kết nối không mất thông

tin không. Ta xây dựng bảng ở bước 1 như sau:

a)
b)
c)
d)
26.

Câu 5

Cho lược đồ quan hệ α\alpha = (U, F) với U= ABCH và tập phụ thuộc hàm

F = { AB->H, AC->BH, B->C }

Hỏi α\alpha đạt dạng chuẩn nào?

a)

A. 1NF

b)

B. 2NF

c)

C. 3NF

d)

D. BCNF

27.

Câu 6

Cho lược đồ quan hệ α\alpha = (U, F) với U= ABCDEK và tập phụ thuộc hàm

F = { A->B, C->DK , AC->E, D->K }

Hỏi α\alpha đạt dạng chuẩn nào?

a)

A. 1NF

b)

B. 2NF

c)

C. 3NF

d)

D. BCNF

28.

Câu 1

Phát biểu nào dưới đây đề cập đến khái niệm Cơ sở dữ liệu

a)

A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu

trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

b)

B. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy

tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một mô hình

c)

C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi

lên giấy

d)

D. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình

ảnh... của một chủ thể nào đó

29.

Câu 2

Tính chất của Cơ sở dữ liệu là

a)

A. Là một tập hợp dữ liệu tùy ý phục vụ mục đích nào đó

b)

B. Là một tập hợp dữ liệu không bao gồm hình ảnh

c)

C. Là một tập hợp dữ liệu liên kết với nhau một cách logic và mang một ý

nghĩa cố hữu nào đó

d)

D. Là một tập hợp dữ liệu chỉ bao gồm các kiểu dữ liệu: số, ký tự và ngày

tháng

30.

Câu 3

Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về Hệ quả trị CSDL

quan hệ

a)

A. Kiến trúc bên trong Hệ quản trị CSDL quan hệ tách biệt rõ ràng

b)

B. Bao gồm cấu trúc luận lý của tất cả tập tin và chương trình ứng dụng

khai thác tập tin này

c)

C. Bao gồm cấu trúc vật lý của CSDL và phần lưu trữ các tập tin

d)

D. Lưu trữ mô hình thực thể kết hợp và mô hình quan hệ

31.

Câu 4

Thành phần nào sau đây không thuộc môi trường của hệ CSDL

a)

A. Phần mềm xử lý

b)

B. Phần mềm truy cập đến các dữ liệu được lưu trữ

c)

C. Mô hình thực thể - kết hợp

d)

D. Cơ sở dữ liệu và Định nghĩa cơ sở dữ liệu

32.

Câu 1

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc được viết trong tiếng anh là

a)

A. Structure Query Language

b)

B. Structured Query Language

c)

C. Selected Query Language

d)

D. Select Query Language

33.

Câu 2

Sau mệnh đề Select không xuất hiện

a)

A. Danh sách các cột của các bảng

b)

B. Các giá trị hằng số

c)

C. Danh sách bảng

d)

D. Danh sách các hàm

34.

Câu 3

Trong câu lệnh truy vấn SQL không chứa mệnh đề nào sau đây

a)

A. update

b)

B. From

c)

C. Group by

d)

D. Order by

35.

Câu 4

Phát biểu nào sau đây về mệnh đề Having là đúng

a)

A. Tác động lên từng dòng (từng bộ) của bảng

b)

B. Tác động lên từng nhóm các dòng (các bộ)

c)

C. Đứng ngay sau mệnh đề where

d)

D. Đứng trước mệnh đề Group by

36.

Câu 5

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia)

Câu lệnh nào dưới đây không tương ứng với câu hỏi ‘Cho biết thông tin

về hàng hóa có số lượng nhiều hơn 30 và nhỏ hơn 50’

a)

A. Select * From HangHoa where soLuong – 30 > 0 and soLuong < 50

b)

B. Select * From HangHoa where soLuong > 30 and soLuong – 50 < 0

c)

C. Select * From HangHoa where soLuong between 30 an 50

d)

D. Select * From HangHoa where soLuong > 30 and soLuong < 50

37.

Câu 6

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia)

Câu lệnh nào dưới đây tương ứng với câu hỏi ‘Cho biết thông tin về

hàng hóa có tên chứa ký tự G’

a)

A Select * From HangHoa where tenHH = ‘%G%’

b)

B. Select * From HangHoa where tenHH like ‘%G%’

c)

C. Select * From HangHoa where tenHH not like ‘%G%’

d)

D. Select * From HangHoa where tenHH like ‘_G%’

38.

Câu 7

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia)

Câu lệnh nào dưới đây không không lấy dữ liệu từ bảng HangHoa

a)

A. Select [tên hàng hóa] = tenhh, [loại hàng hóa] = loaihh

From HangHoa where Gia between 20000 and 50000

b)

B. Select tenhh as ‘Tên hàng hóa’, loaihh as ‘Loại hàng hóa’

From HangHoa where Gia between 20000 and 50000

c)

C. Select tenhh ‘Tên hàng hóa’, loaihh ‘Loại hàng hóa’

From HangHoa where Gia between 20000 and 50000

d)

D. Select tenhh = ‘Tên hàng hóa’, loaihh = ‘Loại hàng hóa’

From HangHoa where Gia between 20000 and 50000

39.

Câu 8

Cho một bảng dữ liệu NhanVien(MaNv, Hoten, GioiTinh, NamSinh,

DiaChi, MaNQL), (MaNQL là mã người quản lý, thuộc kiểu dữ liệu ký

tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu

hỏi ‘Cho biết thông tin nhân viên không có người quản lý’

a)

A. Select * from NhanVien where MaNQL = ‘’

b)

B. Select * from NhanVien where MaNQL != ‘’

c)

C. Select * from NhanVien where MaNQL = ‘null’

d)

D. Select * from NhanVien where MaNQL is null

40.

Câu 9

Cho một bảng dữ liệu NhanVien(MaNv, Hoten, GioiTinh, NamSinh,

DiaChi, MaNQL), (MaNQL là mã người quản lý, thuộc kiểu dữ liệu ký

tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu

hỏi ‘Cho biết thông tin nhân viên có địa chỉ tại Mỹ hào’

a)

A. Select * from NhanVien where Diachi = ‘Mỹ hào’

b)

B. Select * from NhanVien where Diachi = N‘Mỹ hào’

c)

C. Select * from NhanVien where Diachi like N‘%Mỹ hào%’

d)

D. Select * from NhanVien where Diachi like ‘%Mỹ hào%’

41.

Câu 10

Cho một bảng dữ liệu NhanVien(MaNv, Hoten, GioiTinh, NamSinh,

DiaChi, MaNQL), (MaNQL là mã người quản lý, thuộc kiểu dữ liệu ký

tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu

hỏi ‘Cho biết thông tin nhân viên có tuổi lớn 30’

a)

A. Select * from NhanVien where NamSinh < 1990

b)

B. Select * from NhanVien where getdate() - NamSinh > 30

c)

C. Select * from NhanVien where year(getdate()) -NamSinh > 30

d)

D. Select * from NhanVien where NamSinh - year(getdate()) > 30

42.

Câu 11

Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi,

MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ

liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất

với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng của một phòng có số lượng nhân viên

lớn nhất’

a)

A. Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien

b)

B. Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien Asc

c)

C. Select top 1 tenpb from PhongBan order by SL_Nvien Desc

d)

D. Select tenpb top 1 from PhongBan order by SL_Nvien Desc

43.

Câu 12

Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi,

MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ

liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất

với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng có số điện thoại thuộc đầu số 083 hoặc

091’

a)

A. Select tenpb from PhongBan where DienThoai = ‘083%’ or DienThoai

= ‘091%’

b)

B. Select tenpb from PhongBan where DienThoai like ‘083%’ or

DienThoai like ‘091%’

c)

C. Select tenpb from PhongBan where DienThoai like ‘%083%’ or

DienThoai like ‘%091%’

d)

D. Select tenpb from PhongBan where DienThoai like ‘%083’ or

DienThoai like ‘%091’

44.

Câu 13

Cho một bảng dữ liệu PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi,

MaTRP, SL_Nvien), (MaTRP là mã người trưởng phòng, thuộc kiểu dữ

liệu ký tự). Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất

với câu hỏi ‘Cho biết tên phòng có số lượng nhân viên thấp nhất và

chưa có trưởng phòng’

a)

A. Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP is null

order by SL_Nvien

b)

B. Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP =’’

order by SL_Nvien Asc

c)

C. Select top 1 tenpb from PhongBan where MaTRP is null

order by SL_Nvien Desc

d)

D. Select tenpb top 1 from PhongBan where MaTRP is null

order by SL_Nvien Desc

45.

Câu 14

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DC, MaNQL, Mapb) và

PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien)

Câu lệnh nào dưới đây không đúng cú pháp

a)

A. Select Manv, hoten, GT

From NhanVien as nv, PhongBan as pb

Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien > 5

b)

B. Select Manv, hoten, GT

From NhanVien nv, PhongBan pb

Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien < 5

c)

C. Select Manv, hoten, GT, Mapb

From NhanVien as nv, PhongBan as pb

Where nv.mapb = pb.mapb and SL_Nvien > = 5

d)

D. Select Manv, hoten, GT

From NhanVien nv, PhongBan pb

Where nv.mapb = pb.mapb and DienThoai like ‘%090%’

46.

Câu 15

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb)

và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien)

Câu lệnh nào dưới đây không đúng cú pháp

a)

A. Select Manv, hoten, GT

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.manv = pb.

MaTRP)

Where SL_Nvien > 5

b)

B. Select Manv, hoten, GT

From NhanVien nv inner join PhongBan pb on (manv = MaTRP)

Where SL_Nvien < 5

c)

C. Select Manv, hoten, GT

From NhanVien nv inner join PhongBan pb on (manv = pb.MaTRP)

Where DiaChi Like ‘%My Hao%’

d)

D. Select Manv, hoten, GT

From NhanVien nv, PhongBan pb

Where NhanVien .manv = PhongBan .MaTRP and TenPB Like ‘%Ke

Toan%’

47.

Câu 16

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb)

và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP, SL_Nvien)

Cho biết số lượng nhân viên lớn nhất của một phòng nào đó bằng bao

nhiêu?

a)

A. Select Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.

Mapb)

b)

B. Select max(SL_Nvien) as SLNV_max

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb =

pb.Mapb)

c)

C. Select top1 count(Manv) as SLNV_max

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb =

pb.Mapb)

d)

D. Select pb.Mapb, max(SL_Nvien) as SLNV_max

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Manv = pb.

Manv)

48.

Câu 17

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, GT, DiaChi, MaNQL, Mapb)

và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP)

Cho biết số lượng nhân viên của phòng ‘Ke toan’?

a)

A. Select nv.Mapb, count(Manv) as SLNV

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb =

pb.Mapb)

Where Tenpb = ‘Ke Toan’

b)

B. Select count(Manv) as SLNV

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (manv = pb.

MaTRP)

Where Tenpb = ‘Ke Toan’

c)

C. Select count(Manv) as SLNV

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb =

pb.Mapb)

Where Tenpb = ‘Ke Toan’

d)

D. Select count(nv.Manv) as SLNV

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.manv = pb.

MaTRP)

Where pb.Tenpb = ‘Ke Toan’

49.

Câu 18

Cho hai bảng NhanVien(Manv, Hoten, NgaySinh, DiaChi, MaNQL,

Mapb) và PhongBan(Mapb, TenPB, DienThoai, DiaChi, MaTRP)

Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi

“Cho biết thông tin phòng ban có trưởng phòng sinh trước năm 1980”

a)

A. Select pb.*

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.

Mapb)

Where ngaysinh < ‘01/01/1980’

b)

B. Select pb.*

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Mapb = pb.

Mapb)

Where year(ngaysinh) < 1980

c)

C. Select pb.*

From NhanVien as nv, PhongBan as pb

Where (nv.Mapb = pb. Mapb) and year(ngaysinh) < 1980

d)

D. Select pb.*

From NhanVien as nv inner join PhongBan as pb on (nv.Manv = pb.

MaTRP)

Where year(ngaysinh) < 1980

50.

Câu 19

a)
b)
c)
d)
51.

Câu 20

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia)

Câu lệnh nào dưới đây tương ứng với câu hỏi ‘Cho biết loại hàng hóa

và tổng số lượng hàng hóa tương ứng với từng loại’

a)

A. Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHHFrom HangHoa

Group by MaHH, LoaiHH

b)

B. Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH

From HangHoa

Group by MaHH

c)

C. Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH

From HangHoa

Group by LoaiHH

d)

D. Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH

From HangHoa

Order by MaHH, LoaiHH

52.

Câu 21

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia)

Câu lệnh nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết loại hàng

hóa có tổng số lượng lớn hơn 300’

a)

A. Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH

From HangHoa

Group by LoaiHH

Having sum(soLuong) > 300

b)

B. Select LoaiHH

From HangHoa

Group by LoaiHH

Having sum(soLuong) > 300

c)

C. Select LoaiHH

From HangHoa

Order by LoaiHH

Having sum(soLuong) > 300

d)

D. Select LoaiHH, sum(soLuong) as TongSLHH

From HangHoa

Group by LoaiHH

Having TongSLHH > 300

53.

Câu 22

Cho bảng dữ liệu HangHoa(MaHH, tenHH, loaiHH, soLuong, Gia)

Câu lệnh nào dưới đây chính xác nhất với câu hỏi ‘Cho biết loại hàng

hóa có số lượng hàng hóa lớn hơn 150’

a)

A. Select LoaiHH, count(*) as SLHH

From HangHoa

Group by LoaiHH

Having count(*) > 150

b)

B. Select LoaiHH

From HangHoa

Group by MaHH

Having count(MaHH) > 150

c)

C. Select LoaiHH

From HangHoa Group by LoaiHH

Having count(*) > 150

d)

D. Select LoaiHH

From HangHoa

Group by LoaiHH

Having sum(soluong) > 150

54.

Câu 1 Thuộc tính phức hợp là:

a)

A) Thuộc tính có thể phân chia được thành các thành

phần nhỏ hơn, biểu diễn các thuộc tính cơ bản hơn

với các ý nghĩa độc lập

b)

B) Thuộc tính có thể nhận về nhiều giá trị cho cùng một

thực thể

c)

C) Thuộc tính mà giá trị của nó được nhập vào khi cài

đặt cơ sở dữ liệu

d)

D) Thuộc tính không thể phân chia được thành các

thành phần nhỏ hơn

55.

Câu 2 Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

A) Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ

liệu quan hệ

b)

B) Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác

CSDL quan hệ

c)

C) Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ

liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ

d)

D) Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác

CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

56.

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A) Cấp của một kiểu liên kết là số các kiểu thực thể

tham gia vào kiểu liên kết đó

b)

B) Tên vai trò dùng để chỉ rõ vai trò của các thực thể

của kiểu thực thể tham gia liên kết, nó giúp đỡ việc

làm roc ý nghĩa của liên kết

c)

C) Miền giá trị của thuộc tính là một tập các giá trị có

thể gán cho thuộc tính này đối với mỗi thực thể

riêng biệt

d)

D) Kiểu thực thể yếu là kiểu thực thể chỉ có duy nhất

một khóa và được biểu diễn trong lược đồ ER như

một hình hộp chữ nhật có chứa tên của kiểu thực thể

yếu

57.

Câu 4 Số ngôi của kiểu liên kết là:

a)

A) Sự kết hợp của thuộc tính phức hợp và đa trị

b)

B) Sự kết hợp của thuộc tính phức hợp với kiểu liên kết

c)

C) Số kiểu thực thể tham gia vào kiểu liên kết

d)

D) Số liên kết của kiểu thực thể

58.

Câu 5 Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

a)

A) Chứa các liên kết một - một và một - nhiều

b)

B) Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều -

nhiều

c)

C) Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều -

nhiều

d)

D) Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều

59.

Câu 6 Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm

kiếm?

a)

A) Không phức tạp

b)

B) CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp

c)

C) Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối

xứng với nhau

d)

D) Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối

xứng với nhau

60.

Câu 7 Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?

a)

A) Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

b)

B) Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

c)

C) Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

d)

D) Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây

61.

Câu 8 Từ khóa nào của SQL nào sau đây để quy định thuộc

tính ‘TenCty’ không được trùng lặp nhau:

a)

A) TenCty char(40) Primary key

b)

B) TenCty char(40) Unique

c)

C) TenCty char(40) DEFAULT (TenCty)

d)

D) TenCty Constraint cs_Thu Primary key

62.

Câu 9 Lệnh SQL nào sau đây để quy định thuộc tính

GIOITINH nhận giá trị mặc định là ‘Nam’:

a)

A) GIOITINH char(3) Constraint cs_GT DEFAULT

‘Nam’

b)

B) GIOITINH char(3) Constraint cs_GT DEFAULT (GIOITINH IN (‘Nam’,’Nu’))

c)

C) GIOITINH char(3) CHECK (GIOITINH IN

(‘Nam’,’Nu’))

d)

D) GIOITINH char(3) Constraint cs_GT

UNIQUE(GIOITINH IN (‘Nam’,’Nu’))

63.

Câu 10 Xét quan hệ U= {A, B, C, D, E, G, H} và F = {C ->

AB, D -> E, B -> G}.

a)

A) Khoá của quan hệ là BAC

b)

B) Khóa của quan hệ là EGH

c)

C) Khoá của quan hệ là HCD

d)

D) Khóa của quan hệ là ABE

64.

Câu 11 Cho lược đồ α\alpha =(U,F) Với U=ABCDEGH

F={AB ->CDE, AC ->BCG, BD->G, ACH->HE,

CG ->BDE}

Các khóa của lược đồ là:

a)

A) ABE

b)

B) ACG và BDE

c)

C) AHB và AHC

d)

D) BD và ACH

65.

Câu 12 Giá trị các thành phần của khoá quy định:

a)

A) Có thể nhận giá trị null

b)

B) Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác

định

c)

C) Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác

định

d)

D) Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các

giá trị không xác định

66.

Câu 13 Cho hai bảng SinhVien(Masv, Hoten, GT, DiaChi,

Namsinh, Malop, TenLop) và Diem(Mahp, Tenhp,

soTC, Masv, DiemHPLan1, DiemHPLan2)

Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính

xác nhất với câu hỏi “Cho biết họ tên của sinh viên,

tên lớp của lớp của các sinh viên có điểm trung bình chung tích lũy lần 1 nhỏ nhất”

a)

A) Select Hoten, TenLop

From SinhVien sv inner join Diem d on (d.masv =

sv.masv)

Group by Hoten, Masv

Having sum(SoTC* DiemHPLan1)/sum(SoTC) =

(Select Min(DiemTBC) From (Select sum(SoTC*

DiemHPLan1)/sum(SoTC) as DiemTBC From Diem

Group by Masv) as temp)

b)

B) Select Hoten, TenLop

From SinhVien sv inner join Diem d on (d.masv =

sv.masv)

Group by Hoten, TenLop

Having sum(SoTC* DiemHPLan1)/sum(SoTC) =

(Select Min(DiemTBC) From (Select sum(SoTC*

DiemHPLan1)/sum(SoTC) as DiemTBC From Diem

Group by Masv) as temp)

c)

C) Select Hoten, TenLop

From SinhVien sv inner join Diem d on (d.masv =

sv.masv)

Group by Hoten, sv.Masv, TenLop

Having sum(SoTC* DiemHPLan1)/sum(SoTC) =

(Select Min(DiemTBC) From (Select sum(SoTC*

DiemHPLan1)/sum(SoTC) as DiemTBC From Diem

Group by Masv) as temp)

d)

D) Select Top 1 Hoten, TenLop, sum(SoTC*

DiemHPLan1)/sum(SoTC) as DiemTBC

From SinhVien sv inner join Diem d on (d.masv =

sv.masv)

Group by Hoten, sv.Masv

Order by DiemTBC

67.

Câu 14 Cho hai bảng SinhVien(Masv, Hoten, GT, DiaChi, Namsinh, Malop, TenLop) và Diem(Mahp, Tenhp,

soTC, Masv, DiemHPLan1, DiemHPLan2)

Hãy cho biết câu lệnh truy vấn nào dưới đây chính

xác nhất với câu hỏi “Cho biết họ tên của sinh viên

có tổng số tín chỉ phải học lại lớn nhất”

a)

A) Select Hoten

From SinhVien sv inner join Diem d on (d.masv =

sv.masv)

Where DiemHPLan1 < 5

Group by Hoten, sv.Masv

Having sum(SoTC) = (Select Max(TongSoTC)

From (Select sum(SoTC) as TongSoTC From Diem

d Where DiemHPLan1 < 5

Group by Masv) as temp)

b)

B) Select Hoten

From SinhVien sv inner join Diem d on (d.masv =

sv.masv)

Where DiemHPLan2 is null

Group by Hoten, sv.Masv

Having sum(SoTC) = (Select Max(TongSoTC)

From (Select sum(SoTC) as TongSoTC From Diem

d Where DiemHPLan1 < 5

Group by Masv) as temp)

c)

C) Select Hoten

From SinhVien sv inner join Diem d on (d.masv =

sv.masv)

Where DiemHPLan1 < 5

Group by Hoten, sv.Masv

Having sum(SoTC) = (Select Max(TongSoTC)

From (Select sum(SoTC) as TongSoTC From Diem

d Where DiemHPLan2 is null

Group by Masv) as temp)

d)

D) Select Top 1 Hoten, sum(SoTC) as TongSoTC

From SinhVien sv inner join Diem d on (d.masv =

sv.masv)Where DiemHPLan1 < 5

Group by Hoten, sv.Masv

Order by TongSoTC Desc