wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lam de den bao gio

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tại bảng 1, muốn tách ô A1 thành 3 ô, ta thao tác như thế nào?

a)

A. Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, chọn công cụ 1

b)

B. Tất cả các phương án đều đúng.

c)

C. Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, click chuột phải chọn split cel

d)

D. . Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, chọn Tab Tab Layout trong thanh Table\ split cells

2.

Để trộn thư và gửi thư hàng loạt, ta thực hiện như thế nào?

a)

A. Tab Mailings\ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes\ thao tác theo chỉ dẫn

b)

B. Tab Mailings\ Start Mail Merge, nhắp chọn Letters\ thao tác theo chỉ dẫn

c)

C. Tab Insert\ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes\ thao tác theo chỉ dẫn

d)

D. Tab Mailings\ Select Recipients, nhắp chọn Letters\ thao tác theo chỉ dẫn

3.

Hãy cho biết sau khi thực hiện thao tác: “Bôi đen đoạn văn bản, vào Tab Home\ Paragraph\ Indents and Spacing\ Line spacing\ chọn Double” thực hiện công việc gì?

a)

A. Căn lề văn bản trên, dưới với khoảng cách là 2 inches

b)

B. Văn bản được căn tab so với lề khoảng cách gấp đôi

c)

C. Văn bản được định dạng lề trái là 2 inches

d)

D. Văn bản được giãn dòng với khoảng cách là 2 inches

4.

Hãy nêu cách để chèn vào văn bản các ký tự đặc biệt như mục được đánh số 5 trong hình 2

a)

A. Vào Tab Page Layout\ chọn nhóm Symbols\ chọn Equation\ chọn các ký tự theo yêu cầu.

b)

B. Vào Tab Insert\ chọn nhóm Symbols\ chọn Equation\ chọn các ký tự theo yêu cầu

c)

C. Vào Tab Page Layout\ chọn nhóm Symbols\chọn Symbols\ chọn các ký tự theo yêu cầu.

d)

D. Vào Tab Insert\ chọn nhóm Symbols\ chọn Symbols\ chọn các ký tự theo yêu cầu.

5.

Muốn mở thanh thước kẻ Ruler, tại cửa sổ Word ta thao tác thế nào?

a)

A. Tab Home\ Tích chọn Ruler trong nhóm Zoom

b)

B. Tab View\ Tích chọn Ruler trong nhóm Show

c)

C. Tab Insert\ Tích chọn Ruler trong nhóm Show

d)

D. Tab View\ Tích chọn Ruler trong nhóm Zoom

6.

Tại bảng 1, muốn sắp xếp cột ĐTB HK1 tăng dần hoặc giảm dần, ta thao tác thế nào?

a)

A. Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 16

b)

B. Cả ba đáp án đều đúng.

c)

C. Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 15

d)

D. Chọn vùng dữ liệu, hình 1 chọn công cụ 17.

7.

Tại hình 2, chọn Only Print Odd Pages. Khi in sẽ cho ta kết quả??

a)

A. In toàn bộ các trang chẵn

b)

B. In toàn bộ các trang lẻ

c)

C. In toàn bộ văn bản

d)

D. Không có đáp án đúng

8.

Hãy cho biết đối tượng số 2 trong hình là gì?

a)

A. Shortcut (Biểu tượng lối tắt).

b)

B. Menu Start (Nút khởi động).

c)

C. Taskbar (Thanh tác vụ)

d)

D. Desktop (Màn hình nền).

9.

Tại hình 1 mục 3, phần Pages gõ: 1, 4, 7 - 10, sẽ cho ta kết quả?

a)

A. In các trang 1, 4, 7 và 10

b)

B. In các trang từ 1 đến 4 và từ trang số 7 đến trang số 1

c)

C. Không có đáp án đúng

d)

D. In các trang 1, 4 và từ trang số 7 đến trang số 10

10.

Để hiển thị tổ hợp phím tắt bên cạnh các công cụ khi đưa chuột qua, ta tích chọn mục nào?

a)

A. Show all windows in the Tasbar

b)

B. Show horizontal scroll bar

c)

C. Show vertical scroll bar

d)

D. Show shortcut keys in Screentips

11.

Muốn đổi đơn vị đo của Word từ inches sang cm, ta thao tác thế nào?

a)

A. File\ Options\ Advanced\ Display\ mục Show measurements in units of đổi từ inches sang cm

b)

B. File\ Options\ Advanced\ General\ mục Show measurements in units of đổi từ inches sang cm

c)

C. File\ Options\ Display\ General\ mục Show measurements in units of đổi từ inches sang cm

d)

D. File\ Options\ Save\ Display\ mục Show measurements in units of đổi từ inches sang cm.

12.

Để căn các hình đồ họa thẳng hàng ở giữa theo chiều dọc, tại khung được đánh số 4 ta chọn công cụ nào?

a)

A. Align Middle

b)

B. Align Center

c)

C. Distribute Vertically

d)

D. Distribute Horizontally

13.

Hãy cho biết đối tượng số 3 trong hình là gì?

a)

A. Shortcut (Biểu tượng lối tắt).

b)

B. Menu Start (Nút khởi động)

c)

C. Desktop (Màn hình nền)

d)

D. Quick Launch (Thanh thao tác nhanh).

14.

Nếu tại khung hình 2 chọn Decimal ở mục Alignment và chọn 4 ở mục Leader, khi căn tab sẽ hiển thị như cột nào trong đoạn 2?

a)

A. Cột Đơn giá

b)

B. Cột Thành tiền

c)

C. Cột Số lượng

d)

D. Cột Tên hàng

15.

Để Copy kiểu định dạng font chữ, trong quá trình soạn thảo, ta thao tác

a)

A. Chọn công cụ 4

b)

B. Chọn công cụ 10

c)

C. Chọn công cụ 8

d)

D. Chọn công cụ 7

16.

Hãy cho biết công cụ số 7 có chức năng gì?

a)

A. Sao chép văn bản vào bộ nhớ đệm

b)

B. Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

c)

C. Di chuyển văn bản vào bộ nhớ đệm.

d)

D. Không có đáp án đúng

17.

Muốn chèn sơ đồ tổ chức vào Slide, ta thực hiện thế nào?

a)

A. Tab Insert\ SmartArt \ Hierachy, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp

b)

B. Tab Insert\ SmartArt \ Picture, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp

c)

C. Tab Insert\ Picture, sau đó chọn sơ đồ cần chèn

d)

D. Tab Insert\ Chart, chọn một dạng sơ đồ tổ chức phù hợp

18.

Hãy cho biết công cụ số 1 có chức năng gì?

a)

A. Mở tệp

b)

B. Đóng tệp.

c)

C. Lưu tệp

d)

D. Sao chép văn bản

19.

Hãy nêu thao tác tạo mật khẩu cho văn bản?

a)

A. Tab File\ Info\ Prepare for Sharing\ Encrypt with PassWord\ gõ PassWord\ OK

b)

B. Tab Home\ Info\ Protect Document\ Encrypt with PassWord\ gõ PassWord\OK

c)

C. Tab File\ Info\ Protect Document\ Encrypt with PassWord\ gõ PassWord\ OK

d)

D. Tab File\ Save as\ Tools\ General Option\ gõ PassWord\ OK

20.

Muốn hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm, ta thao tác thế nào, chọn đáp án đúng?

a)

A. Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ chuột phải\ Cop

b)

B. Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Cut.

c)

C. Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Paste.

d)

D. Đưa trỏ chuột tới vị trí muốn hiển thị\ Ctrl + Z

21.

Tổ hợp phím Ctrl + C trong môi trường Word có chức năng gì?

a)

A. Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

B. Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

c)

C. Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệ

d)

D. Phục hồi lại thao tác trước đó

22.

Hãy cho biết thao tác: “Chọn các hình khối đồ họa\ kích chuột phải\ chọn Group” thực hiện công việc gì?

a)

A. Nhóm các hình khối đồ họa thành một nhóm

b)

B. Tách các hình khối đồ họa thành các hình riêng lẻ

c)

C. Nhóm lại các hình khối đồ họa trước đó đã bị tách nhóm

d)

D. Chia các hình khối đồ họa thành các nhóm khác nhau

23.

Hãy cho biết sau khi thực hiện thao tác: “Bôi đen đoạn văn bản, ấn phím Ctrl + 5” văn bản sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Văn bản được căn tab so với lề 1.5 inches

b)

B. Văn bản được giãn dòng với khoảng cách 1.5 inches

c)

C. Văn bản được định dạng lề trái 1.5 inches

d)

D. Văn bản có khoảng cách với đoạn trước đó 1.5 inches

24.

Hãy cho biết Shape Fill trên hình có chức năng gì?

a)

A. Đổ màu cho văn bản được viết trong hình đồ họa

b)

B. Đổ màu đường viền cho hình đồ họa

c)

C. Đổ màu nền cho hình đồ họa

d)

D. Đổ màu hiệu ứng (3D, Shadow …) cho hình đồ họa

25.

Tổ hợp phím Ctrl + Enter trong môi trường Word có chức năng gì

a)

A. Ngắt đoạn văn bản

b)

B. Ngắt trang văn bản

c)

C. Ngắt dòng văn bản.

d)

D. . Không có đáp án đúng

26.

Hãy chọn công thức để tính tổng cho cột ĐTB HK1 với đáp án được ghi vào ô B1?

a)

A. Sum(D3:D6)

b)

B. Average(D3:D6)

c)

C. Sum(Above)

d)

D. Average(Above)

27.

Trong khi soạn thảo văn bản, ấn phím Delete sẽ xóa?

a)

A. Một ký tự phía bên trái dấu chèn.

b)

B. Một từ nằm bên phải dấu chèn.

c)

C. Một ký tự phía bên phải dấu chèn

d)

D. Một từ nằm bên trái dấu chèn.

28.

Tại hình trên, để thiết lập thời gian thực thi hiệu ứng chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác ta chọn mục nào?

a)

A. Chọn 1

b)

B. Chọn 2

c)

C. Chọn 5

d)

D. Chọn 6

29.

Muốn đặt hiệu ứng cho đối tượng là văn bản trên Slide, xuất hiện cả nhóm, trong mục Animate Text ta chọn mục nào?

a)

A. All at once

b)

B. By word

c)

C. By letter

d)

D. Cả ba cách: All at once, By word, By letter đều cho phép hiển thị văn bản theo nhóm.

30.

Tại khung hình số 2, muốn tạo một tệp trình diễn (tệp Powerpoint) mới, ta chọn công cụ nào?

a)

A. Blank Presentation

b)

B. Recent templates

c)

C. Sample templates

d)

D. Themes

31.

Để lựa chọn giữa hàm VLOOKUP và HLOOKUP là do căn cứ vào yếu tố nào?

a)

A. Giá trị tìm kiếm (lookup_value)

b)

B. Cách bố trí bảng tham chiếu (table_array)

c)

C. Do kiểu dữ liệu của giá trị tìm kiếm

d)

D. Không có đáp án đúng

32.

Anh Nam gửi tiết kiệm với số tiền là 350 triệu đồng trong thời gian 2 năm với lãi suất không đổi là 6.5%/năm, anh Nam đóng thêm 10 triệu đồng vào đầu mỗi tháng. Hỏi Sau 2 năm anh Nam có được số tiền được tính theo công thức nào?

a)

A. =FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,0)

b)

B. =FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,1)

c)

C. =FV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

d)

D. =PV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

33.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số field là gì?

a)

A. Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

B. Thứ tự của trường cần tính toán.

c)

C. Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

D. Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

34.

Để di chuyển về cột cuối cùng trong bảng tính nhấn tổ hợp phím nào?

a)

A. Ctrl + -->.

b)

B. Shift + -->.

c)

C. Alt + -->.

d)

D. Không có đáp án đúng

35.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) nếu function_num có giá trị = 1 tương ứng với hàm gì?

a)

A. SUM

b)

B. AVERAGE

c)

C. MAX

d)

D. Không có đáp án đúng

36.

Giá trị của công thức=FACT(MAX(-3,4,0))?

a)

A. 24

b)

B. #NUM!

c)

C. 1

d)

D. #VALUE!

37.

Nếu TODAY() có giá trị là: 20/11/2025 thì giá trị của công thức =EOMONTH(TODAY(),3)?

a)

A. 20/11/2025

b)

B. 23/11/2025

c)

C. 2025

d)

D. #VALUE!

38.

Hàm tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư?

a)

A. PV

b)

B. FV

c)

C. NPER

d)

D. PMT

39.

Chức năng nào cho phép tổng hợp dữ liệu với bước tiên quyết là sắp xếp bảng CSDL?

a)

A. Subtotal

b)

B. Consolidate

c)

C. Validation

d)

D. Không có đáp án đúng

40.

Hàm tính lãi suất của một khoản tiền dựa vào số tiền thanh toán, số lần thanh toán và số tiền gốc?

a)

A. RATE

b)

B. TYPE

c)

C. NPER

d)

D. PMT

41.

Chị Hà muốn có được số tiền là 400 triệu đồng sau 2 năm gửi ngân hàng với lãi suất không đổi là 6%/năm. Hỏi số tiền cần gửi lúc ban đầu được tính theo công thức nào?

a)

A. =Không có công thức đúng

b)

B. =PV(6%,2,0,400000000,0)

c)

C. =PV(6%/12,2*12,0,400000000,1)

d)

D. =FV(6%/12,2*12,0,400000000,1)

42.

Pivot Chart là tính năng thực hiện thao tác gì?

a)

A. Thống kê dữ liệu dạng biểu đồ

b)

B. Thống kê dữ liệu dạng bảng

c)

C. Đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào

d)

D. Định dạng dữ liệu theo điều kiện

43.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn trái?

a)

A. Excel 2010

b)

B. 44197

c)

C. -123356

d)

D. 0.34

44.

Kết quả của công thức =DATEDIF(17/10/2020,17/01/2021,m)?

a)

A. 3

b)

B. 90

c)

C. 1

d)

D. 2

45.

Để quản lý các vùng dữ liệu như thêm, sửa, xóa…, thực hiện lệnh nào?

a)

A. DataDefine name.

b)

B. FormulasName Manager .

c)

C. FormulasDefine name.

d)

D. Không có đáp án đúng.

46.

Một bảng tính (Sheet) trong MS Excel có bao nhiêu dòng và cột?

a)

A. 2^14 dòng và 2^20 cột.

b)

B. 2^14 cột và 2^20 dòng.

c)

C. 2^10 dòng và 2^20 cột.

d)

D. 2^10 cột và 2^20 dòng.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hàm COUNTA đếm các kiểu dữ liệu.

b)

B. Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

C. Hàm COUNTBLANK chỉ đếm các ô không trống.

d)

D. Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

48.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị mặc định là?

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. -1

d)

D. -2

49.

Tính năng lọc nào được sử dụng cho bài toán với yêu cầu hoặc trên hai hay nhiều trường?

a)

A. Filter

b)

B. Advanced

c)

C. Filter hoặc Advanced

d)

D. Không có đáp án đúng

50.

Nhóm hàm văn bản gồm những hàm nào?

a)

A. MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

B. LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

C. IF, NOT, AND, OR, ...

d)

D. Không có đáp án đúng.

51.

Tại ô A1 gõ số 5, A2 gõ số 10, bôi đen vùng A1:A2, kéo xuống ô A4, hỏi giá trị trong ô A4 là?

a)

A. 15

b)

B. 20

c)

C. 25

d)

D. 30

52.

Cú pháp chung của nhóm hàm cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. Tên hàm(database,field,criteria)

b)

B. Tên hàm(database,criteria,field)

c)

C. Tên hàm(field,criteria,database)

d)

D. Tên hàm(criteria,field,database)

53.

Thiết lập vùng điều kiện trong việc sử dụng tính năng lọc nâng cao hoặc hàm CSDL có ít nhất mấy hàng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

54.

Chèn thêm 1 sheet mới thì sheet mới đó sẽ nằm phía bên nào sheet hiện thời?

a)

A. Bên phải.

b)

B. Bên trái.

c)

C. Cuối cùng trong tất cả sheet.

d)

D. Không có đáp án đúng.

55.

Để đặt mật khẩu cho tệp (Book) trong MS Excel thực hiện lệnh nào?

a)

A. Review/Protect Sheet.

b)

B. File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.

c)

C. Review/Share Workbook

d)

D. Không có đáp án đúng.

56.

Khi lọc dữ liệu, sử dụng ký tự ? để thay thế cho mấy ký tự?

a)

A. Một ký tự.

b)

B. Hai ký tự

c)

C. Ba ký tự

d)

D. Nhiều ký tự.

57.

#NAME? Là lỗi gì?

a)

A. Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

B. Sai tên hàm

c)

C. Sai địa chỉ

d)

D. Không có đáp án đúng

58.

#DIV/0! Là lỗi gì?

a)

A. Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

B. Chia một số cho số 0 (số không)

c)

C. Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

d)

D. Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

59.

Khi thiết lập điều kiện cho vùng dữ liệu nhập vào với yêu cầu không nhập nếu vi phạm điều kiện thì chọn mức độ nào?

a)

A. Stop.

b)

B. Warning

c)

C. Information

d)

D. Không có đáp án đúng.

60.

Chị Minh muốn gửi ngân hàng trong 12 tháng với số tiền ban đầu là 200 triệu, lãi suất là 5.5%/năm, hỏi cuối mỗi tháng chị Minh phải đóng thêm bao nhiêu tiền để đáo hạn được số tiền là 300 triệu, công thức tính là gì?

a)

A. =PMT(5.5%/12,12,200000000,-300000000,1)

b)

B. =NPER(5.5%/12,12,200000000,-300000000,0

c)

C. =FV(5.5%/12,12,200000000,300000000,1)

d)

D. Không có đáp án đúng

61.

Kết quả của công thức =Tiền lương của bạn là: &ROUND(9876597,-3)?

a)

A. Tiền lương của bạn là: 9877000

b)

B. Tiền lương của bạn là: 9875000

c)

C. Tiền lương của bạn là: 9876597

d)

D. #VALUE!

62.

Để đặt mật khẩu cho Sheet trong Ms Excel thực hiện lệnh nào?

a)

A. Review/Protect Sheet.

b)

B. File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.

c)

C. Review/Share Workbook

d)

D. Không có đáp án đúng.

63.

Kết quả của công thức=IFERROR(15/5,Lỗi)?

a)

A. 3

b)

B. Lỗi

c)

C. 5

d)

D. 15

64.

Cấu trúc của hàm COUNTIF là gì?

a)

A. COUNTIF(range1,criteria1,….).

b)

B. COUNTIF(range,criteria).

c)

C. COUNTIFS(number1,number2,…)

d)

D. COUNTIF(value1,value2).

65.

Cấu trúc của hàm COUNTIFS là gì?

a)

A. COUNTIFS(criteria_range1,criteria1, …).

b)

B. COUNTIF(range1,criteria1,….).

c)

C. COUNTIFS(number1,number2,…).

d)

D. COUNTIFS(value1,value2,…).

66.

Cấu trúc của địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng là gì?

a)

A. $Tên cột Dòng.

b)

B. Tên cột $ Dòng.

c)

C. $Tên cột $ Dòng.

d)

D. Tên cột Dòng.

67.

Nhóm hàm thống kê gồm những hàm nào?

a)

A. MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

B. LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

C. IF, NOT, AND, OR, ...

d)

D. Không có đáp án đúng.

68.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) nếu match_type = 1 thì điều kiện ràng buộc là gì?

a)

A. lookup_array phải sắp xếp giảm dần

b)

B. lookup_array phải được sắp xếp tăng dần

c)

C. lookup_array không cần sắp xếp

d)

D. lookup_value phải là dữ liệu kiểu số

69.

Giá trị của công thức =SUM(AVERAGE(15,5,1),IF(3<4,10,5))?

a)

A. 7

b)

B. 17

c)

C. 12

d)

D. #VALUE!

70.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) nếu function_num có giá trị = 3 tương ứng với hàm gì?

a)

A. SUM

b)

B. COUNTA

c)

C. MAX

d)

D. COUNT