wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nhập môn OOP

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Lập trình hướng đối tượng là:

a)

Lập trình hướng đối tượng là phương pháp lập trình cơ bản gần với mã

máy

b)

Lập trình hướng đối tượng là phương pháp đặt trọng tâm vào các đối

tượng , nó không cho phép dữ liệu đặt một cách tự do trong hệ thống ;

dữ liệu đươc gói với các hàm thành phần

c)

Lập trình hướng đối tượng là phương pháp mới của lập trình máy tính ,

chia chương trình thành các hàm ; quan tâm đến chức năng của hệ

thống

d)

Lập trình hướng đối tượng là phương pháp đặt trọng tâm vào các chức

năng , cấu trúc chương trình được xây dựng theo cách tiếp cận hướng

chức năng

2.

Đặc điểm cơ bản của lập trình hướng đối tượng thể hiện ở:

a)

Tính đóng gói , tính kế thừa , tính đa hình, tính đặc biệt hóa

b)

Tính đóng gói , tính trừu tượng

c)

Tính chia nhỏ , tính kế thừa

d)

Tính đóng gói , tính kế thừa , tính đa hình , tính trừu tượng

3.

OOP là viết tắt của :

a)

Object Oriented Programming

b)

Object Oriented Proccessing

c)

Open Object Programming.

d)

Object Open Programming.

4.

Lập trình hướng đối tượng sử dụng:

a)

Ngôn ngữ lập trình C, C++, C# là ngôn ngữ lập trình cấu trúc .

b)

Ngôn ngữ lập trình C, C++, C# là ngôn ngữ lập trình cấu trúc .

c)

Ngôn ngữ lập trình pascal, C là ngôn ngữ lập trình cấu trúc.

d)

Ngôn ngữ lập trình C++, Java là ngôn ngữ lập trình cấu trúc.

5.

Chọn câu sai:

a)

C++ là ngôn ngữ lập trình cấu trúc.

b)

Ngôn ngữ C++ , Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng .

c)

Ngôn ngữ Pascal là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

C, Pascal là ngôn ngữ lập trình cấu trúc.

6.

Tính bao gói là:

a)

Cơ chế chia chương trình thành các hàm và thủ tục thực hiện các chức

năng riêng rẽ .

b)

Cơ chế cho thấy một hàm có thể có nhiều thể hiện khác nhau ở từng

thời điểm .

c)

Cơ chế ràng buộc dữ liệu và thao tác trên dữ liệu đó thành một thể

thống nhất , tránh được các tác động bất ngờ từ bên ngoài . Thể thống nhất

này gọi là đối tượng

d)

Cơ chế không cho phép các thành phần khác truy cập đến bên trong nó

7.

Tính kế thừa là:

a)

Khả năng sử dụng lại các hàm đã xây dựng.

b)

Khả năng xây dựng các lớp mới từ các lớp cũ , lớp mới được gọi là lớp

dẫn xuất , lớp cũ được gọi là lớp cơ sở.

c)

Khả năng sử dụng lại các kiểu dữ liệu đã xây dựng .

d)

Khả năng sử dụng lại các kiểu dữ liệu đã xây dựng .

8.

Sự bao gói:

a)

Package

b)

Encapsulator

c)

Encapsulation

d)

Parcel

9.

Sự kế thừa:

a)

Polymorphism

b)

Succeed

c)

Adjacent

d)

Encryption

10.

Trong lớp kế thừa. Lớp mới có thuật ngữ tiếng Anh là:

a)

Inheritance Class

b)

Object Class

c)

Derived Class

d)

New Class

11.

Trong lớp kế thừa. Lớp cha có thuật ngữ tiếng Anh là:

a)

Base Class

b)

Object Class

c)

Father Class

d)

Inheritance Class

12.

Lớp đối tượng là :

a)

Một thể hiện cụ thể cho các đối tượng

b)

Tập các phần tử cùng loại

c)

Tập các giá trị cũng loại

d)

Một thiết kế hay mẫu cho các đối tượng cũng kiểu

13.

Sau khi khai báo và xây dựng thành công lớp đối tượng Sinh viên.

Khi đó đối tượng Sinh viên còn được gọi là:

a)

Kiểu dữ liệu cơ bản

b)

Lớp đối tượng cơ sở

c)

Kiểu dữ liệu trừu tượng

d)

Đối tượng

14.

Muốn lập trình hướng đối tượng , bạn cần phải phân tích chương

trình, bài toán thành các:

a)

Các module

b)

Hàm , thủ tục

c)

Các thông điệp

d)

Các đối tượng từ đó xây dựng các lớp đối tượng tương ứng

15.

Trong các phương án sau, phương án mô tả tính đa hình là:

a)

Lớp Điểm, Hình tròn cùng có hàm tạo , hàm hủy

b)

Lớp Hình vuông kế thừa lớp Hình chữ nhật

c)

Lớp hình tròn kế thừa lớp điểm

d)

Các lớp Điểm, hình tròn , Hình vuông, hình chữ nhật... đều có phương

thức Vẽ

16.

Phương pháp lập trình tuần tự là:

a)

Phương pháp lập trình với cách liệt kê các lệnh tiếp theo

b)

Phương pháp xây dựng chương trình ứng dụng theo quan điểm dựa trên

các cấu trúc dữ liệu trừu tượng, các thể hiện cụ thể của cấu trúc và quan

hệ giữa chúng

c)

Phương pháp lập trình với việc cấu trúc hóa dữ liệu và cấu trúc hóa chương tình để tránh các lệnh nhảy

d)

Phương pháp lập trình được cấu trúc nghiêm ngặt với cấu trúc dạng

module

17.

Khi khai báo và xây dựng thành công lớp đối tượng , để truy cập vào thành phần của lớp ta phải:

a)

Chỉ có thể truy cập thông qua tên đối tượng của lớp

b)

Truy cập thông qua tên lớp hay tên đối tượng của lớp.

c)

Chỉ có thể truy cập thông qua tên lớp

d)

Không thể truy cập vào được

18.

Trừu tượng hóa là:

a)

Phương pháp quan tâm đến mọi chi tiết của đối tượng

b)

Phương pháp chỉ quan tâm đến những chi tiết cần thiết ( chi tiết chính )

và bỏ qua những chi tiết không cần thiết

c)

Không có phương án chính xác

d)

Phương pháp thay thế những chi tiết chính bằng những chi tiết tương

tự

19.

Đối tượng là:

a)

Một thực thể cụ thể trong thế giới thực

b)

Một lớp vật chất trong thế giới thực

c)

Một vật chất trong thế giới thực

d)

Một vật được định hình trong thế giới thực

20.

Khi khai báo và xây dựng một lớp ta cần phải các định rõ thành phần:

a)

Vô số thành phần

b)

Thuộc tính ( dữ liệu ) và phương thức ( hành vi ) của lớp

c)

Dữ liệu và đối tượng của lớp

d)

Khái niệm và đối tượng của lớp

21.

Chọn câu đúng:

a)

Tại chương trình chính chỉ có thể truy cập đến thành phần public của

lớp .

b)

Tại chương trình chính chỉ có thể truy cập đến thành phần private của

lớp.

c)

Tại chương trình chính chỉ có thể truy cập đến bất kì thành phần nào

của lớp.

d)

Tại chương trình chính không thể truy cập đến bất kì thành phần nào

của lớp.

22.

Khi khai báo lớp trong các ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng phải

sử dụng từ khóa :

a)

File

b)

Package

c)

Object

d)

Class

23.

Thành phần private của lớp là thành phần:

a)

Cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp

b)

Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp nhưng cho phép lớp kế

thừa truy xuất tới

c)

Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp chỉ có các phương thức

bên trong lớp mới có thể truy xuất được

d)

Cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp và cho phép kế thừa.

24.

Thành phần protected của lớp là thành phần:

a)

Cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp

b)

Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp nhưng cho phép lớp kế thừa truy xuất tới

c)

Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp chỉ có các phương thức

bên trong lớp mới có thể truy xuất được

d)

Cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp và cho phép kế thừa

25.

Thành phần public của lớp là thành phần:

a)

Cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp

b)

Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp nhưng cho phép lớp kế

thừa truy xuất tới

c)

Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp chỉ có các phương thức bên trong lớp mới có thể truy xuất được

d)

Cho phép truy xuất từ bên trong và ngoài lớp và cho phép kế thừa

26.

Hàm xây dựng của lớp :

a)

Tất cả các hàm ( hàm trả về giá trị và không trả về giá trị ) được khai

báo bên trong lớp

b)

Tất cả các hàm ( hàm và thủ tục ) được sử dụng trong lớp

c)

Tất cả những hàm ( hàm và thủ tục ) được khai báo và xây dựng bên

trong các lớp mô tả các dữ liệu của đối tượng

d)

Tất cả những hàm ( hàm và thủ tục ) trong chương trình có lớp

27.

Trong một chương trình có thể xây dựng tối đa bao nhiêu lớp:

a)

1 lớp duy nhất

b)

3 lớp

c)

100 lớp

d)

Vô số tùy bộ nhớ

28.

Hàm xây dựng của lớp khác hàm thông thường là:

a)

Hàm xây dựng của lớp phải được khai báo bên trong lớp và được gọi

nhờ tên đối tượng hay tên lớp còn hàm thông thường thì không

b)

Hàm xây dựng của lớp thì phải được khai báo và xây dựng bên trong

lớp còn hàm thông thường thì không

c)

Hàm xây dựng của lớp thì phải được khai báo và xây dựng bên trong

lớp còn hàm thông thường thì không

d)

Hàm xây dựng của lớp và hàm thông thường không có gì khác gì nhau

29.

Thuộc tính của lớp là:

a)

Hành vi của đối tượng

b)

Những chức năng của đối tượng

c)

Dữ liệu trình bày các đặc điểm của một đối tượng

d)

Liên quan tới những thứ mà đối tượng có thể làm. Một phương thức đáp

ứng một chức năng tác động lên dữ liệu của đối tượng

30.

Phương thức là gì?

a)

Dữ liệu trình bày các đặc điểm của một đối tượng

b)

Liên quan tới những thứ mà đối tượng có thể làm. Một phương thức đáp

ứng một chức năng tác động lên dữ liệu của đối tượng.

c)

Những chức năng của đối tượng

d)

Tất cả đều đúng

31.

Người ta cần quản lí thông tin sinh viên trên máy tính , hãy cho biết

các thuộc tính của lớp sinh viên:

a)

Họ tên , ngày sinh , giới tính , địa chỉ, số cccd, quê quán , nhóm máu ,

màu mắt , màu da , cân nặng

b)

Họ tên , ngày sinh , giới tính , đại chỉ , số cccd, quê quán

c)

Họ tên, ngày sinh , giới tính , địa chỉ, số cccd, quê quán , lớp học , khóa

học , ngành học, khoa quản lý

d)

Tính điểm trung bình , xét kết quả học tập, xếp loại.

32.

Cho lớp Điểm trong hệ tọa độ xOy. Các phương thức có thể có của

lớp Điểm là:

a)

Tung độ, cao độ

b)

Dịch chuyển, Thiết lập tọa độ

c)

Tung độ, hoành độ

d)

Tung độ, hoành độ , cao độ

33.

Khi khai báo thành phần thuộc tính và phương thức của lớp , nếu

không khai báo từ khóa private, public, hay protected thì mặc định sẽ là:

a)

Chương trình sẽ lỗi và yêu cầu phải khai báo 1 trong 3 từ khóa

b)

Private

c)

Public

d)

Protected

35.

Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

a)

String

b)

Scanner

c)

Interger

d)

Float

36.

Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì?

a)

x = -1 y = 2

b)

x = -1 y = -2

c)

Lỗi biên dịch

d)

x = -1 y = x + 3

37.

Gói nào trong java chứa lớp Scanner ?

a)

java.net

b)

java.io

c)

java.until

d)

java.util

38.

Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

a)

Class Cat{}

b)

class public Cat(){} 

c)

class Cat{}

d)

public Cat class{}

39.

Chương trình sau in ra màn hình xâu nào?

a)

Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object

b)

Peter

c)

Anna

d)

Victor

40.

Có mấy cách để truyền tham số vào cho một phương thức?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

41.

Sử dụng từ khóa nào để khai báo hằng số ?

a)

final

b)

true

c)

Super

d)

this

42.

Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì?

a)

Không có lỗi biên dịch

b)

name has protected access

c)

age has protected access

d)

name has public access

43.

Nếu phương thức của bạn ghi đè một trong số các phương thức của lớp cha, bạn có thể gọi phương thức bị ghi đè thông qua từ khóa nào?

a)

super

b)

parent

c)

static

d)

this

44.

Thứ tự các từ khóa public và static khi khai bao như thế nào?

a)

public đứng trước static

b)

static đứng trước public

c)

Thứ tự bất kì nhưng thông thường public đứng trước

d)

Tất cả đều sai

45.

Câu lệnh khai báo chuẩn cho cách main như thế nào?

a)

public static void main(String[] args)

b)

public static int main(String[] args)

c)

public static main(String[] args)

d)

public static private main(String[] args)

46.

Để tạo lớp Xedap1 kế thừa lớp Xedap phải làm như thế nào?

a)

public class Xedap extends Xedap1 {}

b)

public class Xedap1 extends Xedap1 {}

c)

public class Xedap1 extends Xedap {}

d)

public class Xedap1 extend Xedap {}

47.

Interface là gì?

a)

1 lớp chứa các class rỗng có liên quan đến nhau

b)

1 kiểu tham chiếu tương tự class, có thể chứa hằng giá trị, cách khai báo và kiểu lồng

c)

1 cách thực thi khác của lớp, chứa các biến và hàm

d)

Sự kết nối giữa lớp cha và lop171 con

48.

Thuộc tính tĩnh là ?

a)

Một thuộc tính dùng chung cho tất cả các đối tượng có cùng kiểu của lớp đó

b)

Một thuộc tính dùng riêng cho một đối tượng có cùng kiểu của lớp đó

c)

Một thuộc tính dùng chung cho tất cả các đối tượng có cùng kiểu của hàm đó

d)

Một thuộc tính dùng riêng cho các đối tượng có cùng trường của lớp đó

49.

Phát biểu đúng về Giao diện ( interface ):

a)

Không có lớp cha con

b)

Được dùng để tạo ra các đối tượng

c)

Không có lớp và các tham chiếu

d)

Dùng để khai báo phương thức riêng

50.

Cách khai báo lớp trừu tượng:

a)

<p.vi> abtract class <tên> {}

b)

<p.vi> extends class <tên> {}

c)

<p.vi> interface class <tên> {}

d)

<p.vi> static class <tên> {}

51.

Có mấy loại biến trong java?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Trong các hàm dưới đây, hàm nào là đúng ?

a)

void Ham1(int x)

{ Scanner sc =new Scanner(System.in) ; x=sc.nextInt() ; System.out.print(”x =”+x); }

b)

void Ham2(float y)

{ // y = 10; return y; }

c)

void Ham3()

{ final int c = 10; return c; }

d)

int Ham4 (long z)

{ return ( (int) z + 1000 ); }

53.

Trong các hàm dưới đây, hàm nào là SAI ?

a)

void Ham5(int a, int b)
{ System.out.print (a+b); }

b)

static Ham6(String str)
{ return ”Khoa CNTT&TT”; }

c)

char Ham7()
{ return 1; }

d)

void Ham8()
{ int x=100, y = 100; }

54.

Cách đặt tên nào sau đây là không chính xác?

a)

final

b)

_final

c)

$final

d)

dem

55.

Có bao nhiêu kiểu dữ liệu cơ sở trong Java?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

56.

Cho đoạn lệnh sau, hàm gan1 và gan2 đâu là sao chép sâu, đâu là sao chép cạn ?

a)

gan1 là sao chép sâu, gan2 là sao chép cạn

b)

gan1 là sao chép cạn, gan2 là sao chép sâu

c)

gan1 và gan2 là sao chép sâu

d)

gan1 và gan2 là sao chép cạn

57.

Trừu tượng hóa là:

a)

Abstraction

b)

Abstract

c)

Abstactly

d)

Abstracted

58.

Có bao nhiêu kiểu thừa kế:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Trong kế thừa (Inheritance), các thành phần của cha không truy cập được thành phần của con ngoại trừ:

a)

Thành phần bị nạp đè

b)

Thành phần bị nạp chồng

c)

Thành phần cùng kiểu

d)

Thành phần cùng đối số khác tên

60.

Có bao nhiêu quan hệ giữa các đối tượng:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

61.

Có mấy phương thức tái định nghĩa ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Sao chép sâu ( Deep copy ) và sao chép cạn (Shallow copy ) khác nhau khi:

a)

Thuộc tính là đối tượng

b)

Thuộc tính là giá trị

c)

Thuộc tính là biến

d)

Không có thuộc tính