wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP - M.EXCEL

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Viết $B$3 - đây là loại địa chỉ ô tính nào?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột tương đối hàng

2.

Tại ô D3 gõ công thức = A2 + B2 khi sao chép công thức xuống ô D4 ta được công thức mới là

a)

A3 + B3

b)

A2 + B2

c)

B2 + C2

d)

C4 + D4

3.

Ô D3 có công thức = $A3+B3+$C$1. Nếu COPY đến ô D4 sẽ được công thức:

a)

$A4+B4+$C$1

b)

$A3+B4+$C$1

c)

$A3+B3+$C$1

d)

$A4+C4+$C$2

4.

Để nhập công thức trong Excel ta bắt đầu bằng dấu

a)

=

b)

>

c)

<

d)

:

5.

=ABS(2) cho kết quả là

a)

2

b)

-2

c)

222^2

d)

2\sqrt{2}

6.

=SQRT(16) cho kết quả là

a)

16

b)

4

c)

-4

d)

3.14

7.

Giá trị trong ô B1 là 3.2 , tại ô C1 nhập công thức =INT(B1) cho kết quả là

a)

3.2

b)

3

c)

0.2

d)

1.5

8.

Giá trị trong ô B1 là 3.2 ; công thức trong ô C1 là = B1- INT(B1) cho kết quả là:

a)

3.2

b)

0.2

c)

3

d)

0

9.

=MOD(7, 3) cho kết quả là

a)

1

b)

2

c)

2.33

d)

7.3

10.

=ROUND(2.143, 2) cho kết quả là

a)

2.14

b)

2.1

c)

2

d)

0.14

11.

Cho giá trị trong các ô tính như hình minh họa. Tại ô D2 gõ công thức =SUM(A2:C2) ta có kết quả là:

a)

-2

b)

18

c)

50

d)

13

12.

Cho giá trị trong các ô tính như hình minh họa. Tại ô D2 gõ công thức =SUM(A1:B3) ta có kết quả là:

a)

-2

b)

18

c)

26

d)

5

13.

Cho giá trị trong các ô tính như hình minh họa. Tại ô D1 gõ công thức =AVERAGE(A1 : B2) ta có kết quả là:

a)

12

b)

3

c)

4

d)

6

14.

Cho giá trị trong các ô tính như hình minh họa. Tại ô D1 gõ công thức =MAX(A1 : C3) ta có kết quả là:

a)

8

b)

9

c)

26

d)

1

15.

Cho giá trị trong các ô tính như hình minh họa. Tại ô D1 gõ công thức =MIN(A1 : C3) ta có kết quả là:

a)

-8

b)

9

c)

2

d)

1

16.

Cho giá trị trong các ô tính như hình minh họa. Tại ô D1 gõ công thức =COUNT(A1 : C3) ta có kết quả là:

a)

5

b)

7

c)

2

d)

13

17.

Cho giá trị trong các ô tính như hình minh họa. Tại ô D1 gõ công thức =COUNTA (A1 : C3) ta có kết quả là:

a)

5

b)

7

c)

2

d)

13

18.

Thao tác nhập dữ liệu vào một ô trang trang tính:

a)

Chọn ô, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

b)

Chọn ô, gõ dấu =, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter

d)

Tất cả các thao tác đều đúng

19.

Dạng dữ liệu chứa trong ô B2 ở hình dưới đây là dạng:

a)

Văn bản

b)

Hàm

c)

Công thức

d)

Số

20.

Trong Microsoft Excel địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$F5

b)

$F$5

c)

F$5

d)

F5

21.

Lệnh nào giúp gộp các ô được chọn (và căn giữa)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Nếu ta kích chuột trái vào dấu "+" cuối ô F5 và kéo xuống đến ô F8 thì

a)

Tất cả các ô được kéo có kết quả 23

b)

Ta tính được điểm trung cho tất cả các bạn

c)

Ta tính được điểm tổng điểm cho 4 bạn đầu tiên

d)

Báo lỗi

23.

Em nghĩ mình làm đúng được bao nhiêu %

a)

Dưới 50%

b)

Từ 50% đến dưới 70%

c)

Từ 70% đến dưới 90%

d)

Trên 90%

24.

Ô B6 là ô nằm ở vị trí

a)

Cột B hàng 6

b)

Hàng B cột 6

c)

Từ hàng 1 đến hàng 6 và cột A

d)

Ô đó có chứa dữ liệu B6

25.

Để thêm cột trên trang tính ta thực hiện như sau:

a)

Insert / Rows

b)

Table / Rows

c)

Home / Insert trong nhóm lệnh Cell

d)

Insert / Columns

26.

Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào là đúng

a)

H1…H5

b)

H1->H5

c)

H1 + H5

d)

H1:H5

27.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

28.

Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?

a)

MicroSoft Word

b)

MicroSoft PowerPoint

c)

MicroSoft Excel

d)

MicroSoft Access

29.

Để tính tổng giá trị trong các ô E3 và F7, sau đó nhân với 10% ta thực hiện bằng công thức nào sau đây?

a)

(E3+F7)10%.

b)

(E3+F7)*10%

c)

= (E3+F7)*10%

d)

= (E3+F7)10%

30.

Muốn biết kết quả biểu thức (32 – 7)2 – (6 – 5 )3 tại ô A3 nhập công thức:

a)

=(32 – 7)2 – (6 – 5 )3

b)

=(32 – 7)^2 – (6 – 5 )^3

c)

=(32 – 7)^2 – (6 – 5 )3

d)

=(32 – 7)2 – (6 – 5 )*(6 – 5)

31.

Để chọn toàn bộ trang tính thì cần nháy chuột vào vị trí số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

32.

Để chọn được cả dòng 3 thì cần nháy chuột vào vị trí số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vị trí khác

33.

Để chọn được toàn bộ cột C thì cần nháy chuột vào vị trí số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vị trí khác

34.

Để hòa ô và căn lề giữa cho chữ trong ô như mẫu thì cần nháy chuột vào nút nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
35.

Để ngắt chữ xuống dòng như mẫu cần nháy chuột vào nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
36.

Sử dụng nút lệnh nào dưới đây để kẻ viền bảng?

a)
b)
c)
d)
37.

Sử dụng nút lệnh nào dưới đây để đặt màu nền cho ô?

a)
b)
c)
d)
38.

Sử dụng nút lệnh nào dưới đây để đặt màu cho chữ (văn bản) trong ô?

a)
b)
c)
d)
39.

Để nhập được dữ liệu như số điện thoại (có số 0 ở đầu) cần thực hiện thao tác nào?

a)

Nhập bình thường

b)

Nhập dấu ' trước khi nhập số điện thoại

c)

Nhập dấu " trước khi nhập số điên thoại

d)

Nhập dấu * trước khi nhập số điện thoại

40.

Giả sử cần tính tổng giá trị của ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

(D4+C2)*B2

b)

D4+C2*B2

c)

=(D4+C2)*B2

d)

(D4+C2)B2

41.

Những công thức nào dưới đây tính đúng điểm Tổng kết biết rằng Kiểm tra giữa kì hệ số 2?

a)

=(C6+D6+E6+F6*2)/5

b)

=AVERAGE(C6,F6)

c)

=SUM(C6:F6)

d)

=AVERAGE(C6:F6)

42.

Kết quả của công thức =MIN(20; 100; -8; -30) là bao nhiêu?

a)

100

b)

20

c)

-8

d)

-30

43.

Trong excel, tại ô A3 gõ công thức =MAX(30;10;65;5) nhận được kết quả là:

a)

30

b)

10

c)

65

d)

5

44.

Ô A1 lưu giá trị 20/5/2022. Kết quả hàm =MONTH(A1) là:

a)

20

b)

5

c)

2022

d)

#VALUE!

45.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB=6?

=IF(DTB>=5, Dau, Truot)

a)

Dau

b)

Truot

c)

#NAME?

d)

cả 3 phương án đều sai

46.

Đâu là biểu tượng của phần mềm excel

a)
b)
c)
d)
47.

Hàm nào chuyển chữ in thường thành IN HOA

a)

LOWER

b)

LEN

c)

UPPER

d)

PROPER

48.

Hàm nào cho biết chiều dài của chuỗi ký tự

a)

LEN

b)

LOWER

c)

UPPER

d)

IF

49.

Một công thức trong excel bắt đầu bằng:

a)

?

b)

+

c)

=

d)

#

50.

Tên một tập tin excel có đuôi là:

a)

XLSX

b)

XLSK

c)

XLSA

d)

XLSY

51.

Tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 nhập công thức =LEFT(A2,3) nhận được kết quả:

a)

TIN

b)

HOC

c)

3

d)

tinhoc

52.

Trong excel, công thức =MOD(32,5) trả về kết quả:

a)

6

b)

2

c)

5

d)

0

53.

Chuỗi nào là kết quả của công thức =PROPER("Tin học")

a)

tin học

b)

TIN HỌC

c)

Tin Học

d)

TIN học

54.

Khu vực nào trong cửa sổ Excel cho phép nhập các giá trị và công thức?

a)

Title Bar

b)

Formula Bar

c)

Standard Tool Bar

d)

Menu Bar

55.

Khi làm việc với excel, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (A1) của bảng tính ngay lập tức?

a)

Shift + Home

b)

Ctrl+Home

c)

Alt+ Home

d)

Shift +Alt+ Home

56.

Trong ô C1 có công thức =(A1+A2)*B1 thì kết quả sẽ là bao nhiêu?

a)

20

b)

28

c)

22

d)

24

57.

Trong ô C1 có công thức =A5^2*A2/B1 thì kết quả sẽ là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

25

d)

27

58.

1)    Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a)

3

b)

HOC

c)

TIN

d)

Tinhoc

59.

Trong Excel, câu lệnh sau cho kết quả bao nhiêu =AVERAGE(5,6,7,8)

a)

5

b)

6

c)

6.5

d)

7

60.

Tính tổng khối màu vàng ta viết cách nào tốt nhất?

a)

=SUM(4,5,9,10)

b)

=SUM(D1+E1+D2+E2)

c)

=D1+E1+D2+E2

d)

=SUM(D1:E2)