Font size
WorksheetsChương 2_Mạng máy tính và Internet
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Lợi ích khi sử dụng mạng máy tính là
A. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)
B. Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốt
C. Sử dụng các dịch vụ mạng.
D. Tất cả đều đúng.
Kỹ thuật dùng để kết nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là (a)
Mạng Internet là sự phátt riển của
A. Các hệ thống mạng LAN
B. Các hệ thống mạng WAN
C. Các hệ thống mạng Intranet
D. Tất cả các đáp án trên
Trong số các hệ điều hành sau, hệ điều hành mạng là:
A. Windows 2003 Professional
B. Windows 2003 Server
C. Windows 7
D. Windows XP
Tác dụng của thiết bị Hub trong mạng là:
A. Kết nối các máy tính trong mạng
B. Tăng tốc độ mạng
C. Khuếch đại tín hiệu đến
D. Tất cả các đáp án trên
Tác dụng của thiết bị Bridge trong mạng là:
A. Khuếch đại tín hiệu đến
B. Ghép nối 2 mạng khác nhau thành mạng lớn duy nhất
C. Truyền dữ liệu
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Tác dụng của Switch là:
A. Tạo mạng LAN ảo
B. Ghép nối hai mạng khác nhau thành mạng lớn duy nhất
C. Khuếch đại tín hiệu đến
D. Cả A và B đều đúng
Tác dụng của Router là:
A. Gửi các gói dữ liệu mạng giữa 2 hoặc nhiều mạng đến các đầu cuối
B. Phát sóng Wifi
C. Truyền các gói tín hiệu thông qua Modem
D. Tất cả các đáp án trên
Tác dụng của Gateway là:
A. Tạo mạng LAN ảo
B. Chuyển đổi giao thức của một mạng thành một giao thức khác
C. Gửi các gói dữ liệu mạng giữa 2 hoặc nhiều mạng đến các đầu cuối
D. Tất cả các đáp án trên
Để kết nối mạng LAN cần những thiết bị nào?
A. Máy chủ, máy tính con
B. Dây cáp
C. Card mạng
D. Tất cả các đáp án trên
Để kết nối nhiều mạng sử dụng các giao thức khác nhau ta dùng thiết bị nào?
A. Bridge
B. Hub
C. Gateway
D. Router
Giao thức Internet phiên bản 4 (IPv4) sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ?
A. 16 bit
B. 32 bit
C. 64 bit
D. 128 bit
Các bit địa chỉ của IP được chia thành mấy nhóm?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cách bố trí máy tính trong mạng có thể là:
A. Đường thẳng
B. Vòng
C. Hình sao
D. Tất cả các đáp án trên
Những yếu tố nào liên quan tới việc lựa chọn kiến trúc mạng?
A. Số lượng máy tính trong mạng
B. Tốc độ truyền thông trong mạng
C. Địa điểm lắp đặt, khả năng tài chính
D. Tất cả các đáp án trên
Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân thành:
A. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
B. Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng diện rộng
C. Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu
D. Mạng toàn cục, mạng diện rộng, mạng toàn cầu.
Mạng WAN là mạng kết nối các máy tính
A. Ở cách nhau một khoảng cách gần
B. Ở cách nhau một khoảng cách xa
C. Cùng một hệ điều hành
D. Không dùng chung một giao thức
Mô hình mạng được dùng phổ biến hiện nay là:
A. Peer – to – peer
B. Remote Access
C. Terminal – Mainframe
D. Client – Server
Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị nào?
A. Router
B. Switch
C. Hub
D. Modem
Đơn vị đo thông lượng là:
A. Byte/s
B. Bit/s
C. Mb/s
D. Hz
Giao thức TCP/IP là viết tắt của:
A. Technology Central Processing / Intel Pentium
B. Technology Central Processing/ Internet Protocol
C. Transmisson Control Protocol/Internet Protocol
D. Transmisson Control Protocol/Intel Penturm
Loại cáp sử dụng điển hình hiện nay là:
A. Cáp xoắn đôi
B. Cáp đồng trục
C. Cáp quang
D. Cả ba đáp án trên
Thiết bị nào là thiết bị truyền dẫn
A. Modem
B. Cáp mạng
C. Bridge
D. Switch
Các dịch vụ quay số tương tự (Dial – up) sử dụng thiết bị nào để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự?
A. Repeater
B. Modem
C. Router
D. Hub
Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng:
A. Hub
B. Switch
C. Nối cáp trực tiếp
D. Tất cả đều đúng
Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng:
A. Cáp chéo (Cross Cable)
B. Cáp thẳng (Straight Cable)
C. Cáp cuộn (Rollover Cable)
D. Không có loại nào
Để nối Router và máy tính ta phải bấm cáp kiểu nào?
A. Chéo
B. Thẳng
C. Thẳng hoặc chéo
D. Tất cả đều sai
Cáp UTP có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?
A. 10
B. 20
C. 100
D. 200
Cáp quang có thể kết nối tối đa bao nhiêu mét?
A. 1000
B. 2000
C. 3000
D. Tất cả đều sai
Chuẩn bấm cáp RJ45 được sử dụng cho cáp mạng loại nào?
A. UTP
B. S/UTP
C. F/UTP
D. Cả 3 đều không được
Số cặp dây trong cáp mạng UTP (chuẩn RJ45) là _ cặp
(a)
Có _ chuẩn bấm dây cáp mạng RJ45
(a)
Để kết nối hai HUB với nhau ta sử dụng kiểu bấm cáp:
A. Thẳng (straight-through)
B. Chéo (cross-over)
C. Console
D. Tất cả đều đúng
Chương trình Microsof Office Outlook dùng để:
A. Soạn thảo văn bản
B. Gửi, nhận Email
C. Duyệt Web
D. Tất cả 3 ý trên
Chức năng “Tự động trả lời thư” dùng để:
A.Tự động xóa thư rác
B.Tự động lọc các thư nhận được
C. Tự động trả lời người gửi trong khi bạn đang ở ngoài văn phòng hay gửi thư đến người gửi trong một khoảng thời gian cụ thể
D. Cả 3 ý trên
Người sử dụng không thể tự lập được hộp thư điện tử nào?
A.Google Mail
B. Thư điện tử của mạng nội bộ Trường Đại học Sao Đỏ
C. Yahoo Mail
D. Hotmail
Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng “FW:” có nghĩa là:
A.Thư rác
B.Thư mới
C.Thư hồi đáp
D.Thư chuyển tiếp
Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng “RE:” có nghĩa là:
A.Thư rác
B.Thư mới
C.Thư hồi đáp
D.Thư chuyển tiếp
Khi nhận hay chuyển hay lưu trữ tài liệu, dữ kiện với thẻ nhớ USB để an toàn ta phải:
A.Dùng USB của mình
B.Cần khóa khả năng autorun từ thẻ nhớ USB trên máy tính
C. Dùng USB của mình, cần giải mã trước tập tin hay directory đã được mã hóa để tránh sự tò mò, khóa khả năng autorun từ thẻ nhớ USB trên máy tính, quét USB khi chép vào máy tính
D. Khóa khả năng Autorun từ thẻ nhớ USB trên máy tính, quét virus khi cắm USB vào máy
Khi tìm kiếm trên Google có thể kết hợp các từ khóa
A. Allintext, intitle, allinurl, Define, related, site
B. Allintext, Antitle, allinurl, Define, relate, site
C. Allintext, intitle, allinurl, Define, related, side
D. Allintext, intitle, allinurl, Define, relate, site
Khi tìm kiếm trên Google có thể kết hợp các toán tử
A. +, -,*,/, “”, ~ , or, |, not
B. +, -, “”, ~ , or, *, /
C. +, -,*, “”, ~ , or, |
D. +, -,*, “”, ~ , or, |, not
Nguyên nhân gây ra lỗi 408 Request Time Out khi yêu cầu của ta gửi đên server của trang web mất một thời gian quá lâu để nhận được hồi đáp.
A.Kết nối Internet của ta không ổn định.
B.Lỗi phát sinh do phía website và server cung cấp, Trang web có lượng truy cập lớn
C. Kết nối internet không ổn định hoặc có phần mềm nào đó đang tự update, lỗi phát sinh do phía website và server cung cấp, Trang web có lượng truy cập lớn
D. Cả ý A và B
Các tính năng của Internet Download Manager (IDM)
A.Có thể đặt lịch và khôi phục các file bị gián đoạn, tăng tốc độ download.
B.hỗ trợ máy chủ proxy, giao thức ftp và http, tường lửa, chuyển hướng, cookie, xác thực, âm thanh MP3 và video MPEG. Tích hợp hầu hết các trình duyệt.
C. Hỗ trợ đa ngôn ngữ, xem trước file nén, tải về theo chuyên mục, đặt lịch chuyên nghiệp, âm báo hiệu cho các thao tác, tăng cường bảo vệ máy khỏi virus khi tải dữ liệu hoàn thành,...
D. Cả 3 ý trên
Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề gì của thông tin đó?
A.Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm
B.Các từ khóa liên quan đến trang web
C. Bản quyền
D. Địa chỉ của trang web
Muốn lưu một trang Web lên máy tính cá nhân thì:
A. Kích phải chuột trên trang Web và chọn Save as
B. Chọn Edit -> Select All, chọn Copy và chọn Paste trên chương trình soạn thảo khác.
C. Chọn File -> Save
D. Chọn File -> Save As
Bộ máy tìm kiếm thông tin trên mạng của Việt Nam:
A. Google, Yahoo Search, Bambo, coccoc
B. Google, Chorm, Coccoc, Wada
C. MSN Internet Search, Bing, Google, Coccoc, Internet Explorer
D. Bambo, coccoc, Wada
WWW là gì?
A. Là một dịch vụ truy cập Web
B. Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên internet dưới dạng các trang Web
C.Là một dịch vụ khai thác thông tin trên Internet
D.Là một dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên Word Wide Web
WWW viết tắt của cụm từ _____ ____ ___
(a)
Chọn phát biểu đúng về thư điện tử (email):
A. Dòng TO dùng để nhập địa chỉ người nhận
B. Dòng CC dùng để nhập địa chỉ của người nhận thư với người có địa chỉ trong dòng TO
C. Dòng Subject dùng để nhập chủ đề của bức thư
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Dịch vụ thư điện tử dùng để:
A. Trao đổi thư thông qua môi trường Internet
B. Trao đổi thông tin trực tuyến
C. Hội thoại trực tuyến
D. Tìm kiếm thông tin
Để đảm bảo an toàn, bảo mật nên đặt mật khẩu như thế nào?
A. Gồm cả các dấu chấm câu, số và ký tự đặc biệt
B. Kết hợp chữ in hoa, chữ in thường
C. Mật khẩu đảm bảo tối thiểu yêu cầu
D. Cả 3 đáp án
Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?
A. Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên
B. Mạng của mạng (có phạm vi trên toàn thế giới)
C. Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển
D. Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục
Khi người dùng sử dụng hộp thư để gửi file đính kèm thông thường, mỗi lần gửi file đính kèm có thể gửi tối đa dung lượng bao nhiêu:
A. 10 Mb
B. 25 Mb
C. 50 Mb
D. 70 Mb
Mỗi lần gửi thư, người dùng có thể gửi được:
A. Đến nhiều người (hơn 3 người)
B. Đến một người duy nhất
C. Đến tối đa 02 người
D. Các đáp án trên đều sai
Nút HOME của các trình duyệt web dùng để:
A. Trở về trang chủ của website hiện tại
B. Đi đến trang chủ của Windows
C. Trở về trang nhà của bạn
D. Trở về trang không có nội dung
Muốn mở một hộp thư đã lập, ta phải:
A. Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử
B. Đăng ký một tài khoản thư điện tử
C. Có chương trình nhận/gửi thư điện tử
D. Cung cấp tài khoản sử dụng Internet
Muốn tăng hoặc giảm kích thước của chữ trong trang web thực hiện:
A. Chọn View ->Text size
B. Chọn Edit -> Text size
C. Nhấn phím Ctrl và phím giữa chuột
D. Đáp án A và C
Chọn đáp án đúng nhất để tìm các diễn đàn máy tính với từ khóa “computer forum” nhưng không nói về “hack”
A. computer forum OR hack
B. computer forum - hack
C. - hack
D. intitle:hack
Chọn đáp án đúng nhất để tìm kiếm chính xác từ khóa trên Google, tại ô tìm kiếm:
A. Nhập từ khóa giữa hai dấu ngoặc kép
B. Nhập từ khóa và thêm dấu - vào sau từ khóa đã nhập
C. Nhập từ khóa cần tìm
D. Nhập từ khóa giữa hai dấu *
Muốn mở một hộp thư đã lập, ta phải:
A. Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử
B. Đăng ký một tài khoản thư điện tử
C. Có chương trình nhận/gửi thư điện tử
D. Cung cấp tài khoản sử dụng Internet
