wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ_K10

Total questions: 61

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong Power Point, để thiết đặt thuộc tính cho Slide, sử dụng tab lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

View

2.

Trong Power Point, để đánh dấu bài trình chiếu (hạn chế việc sao chép, chỉnh sửa bài trình chiếu) thiện lệnh: Flie \

a)

Info \ Check for Issues...

b)

Info \ Protect Presentation...

c)

Info \ Manage Presentation...

d)

Option \ Proofing...

3.

Để cài đặt thời gian lưu tự động cho bài trình chiếu, thực hiện thao tác: File \

a)

Info \ Protect Document...

b)

Export \ Change File Type...

c)

Options \ Save...

d)

Options \ Proofing \ Save...

4.

Thao tác xóa bỏ thuộc tính ẩn của Slide trong Power Point:

File \ Info \

a)

Protect Document \ Restric Acces...

b)

Check for Issues \ Check Compatibility...

c)

Check for Issues \ Check Accesibility...

d)

Check for Issues \ Inspect Document...

5.

Để tạo biểu đồ trong Power Point, sử dụng tab lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

6.

Muốn thay đổi kiểu hiển thị của biểu đồ, dưới Chart Tool chọn thẻ lệnh nào?

a)

View

b)

Format

c)

Design

d)

Review

7.

Trong Power Point, muốn tạo biểu đồ trên thẻ lệnh Insert, nhóm Illustration chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
8.

Khi làm việc với biểu đồ, nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có chức năng gì?

a)

Thay đổi màu sắc của biểu đồ.

b)

Thay đổi cách hiển thị của biểu đồ

c)

Thay đổi kiểu của biểu đồ

d)

Thay đổi dữ liệu của biểu đồ

9.

Để tạo bảng trong Power Point, thực hiện lệnh

a)

Home \ Tables \ Insert Table...

b)

Insert \ Tables \ Insert Table...

c)

Design \ Tables \ Insert Table...

d)

View \ Tables \ Insert Table...

10.

Trong Power Point, khi tạo bảng ta nhập số cột vào ô nào trong hộp thoại Insert Table?

a)

Distribute Rows

b)

Distribute Columns

c)

Number of Columns

d)

Number of Rows

11.

Để nhân bản Slide đã chọn, sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + T

b)

Alt + T

c)

Alt + D

d)

Ctrl + D

12.

Để tạo mới 1 Slide trong bài trình chiếu sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Alt + M

b)

Ctrl + M

c)

Atl + K

d)

Ctrl + K

13.

Để tạo siêu liên kết cho cụm từ nào đó trong Power Point, sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Alt + R

b)

Alt + K

c)

Ctrl + K

d)

Ctrl + R

14.

Khi thao tác với bảng trong Power Point, muốn gộp nhiều ô đã chọn thành 1 ô nhấp

a)

Split Cells

b)

Merge Cells

c)

Split Tables

d)

Cell Margins

15.

Trong Power Point, muốn thay đổi kích thước bài trình chiếu sử dụng tab lệnh nào?

a)

Design

b)

View

c)

Home

d)

File

16.

Để áp dụng chủ đề cho bài trình chiếu, trên thẻ lệnh Design chọn

a)

Variants

b)

Themes

c)

Customize

d)

Drawing

17.

Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có chức năng gì?

a)

Thay đổi đường viền cho ảnh

b)

Thay đổi màu sắc của ảnh

c)

Thay đổi hiệu ứng ảnh

d)

Xóa bỏ nền cho ảnh

18.

Để tạo Action cho 1 hình khối nào đó trong Power Point, chọn biểu tượng nào dưới thẻ lệnh Insert?

a)
b)
c)
d)
19.

Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình có chức năng gì?

a)

Tạo Slide mới

b)

Tạo Section cho Slide

c)

Thay đổi bố cục của Slide

d)

Chèn 1 tập tin vào Slide

20.

Khi thao tác với văn bản, muốn thay đổi hiệu ứng cho chữ đã chọn chọn nhóm lệnh nào của thẻ lệnh Home?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Drawing

d)

Editing

21.

Để áp dụng hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang trình chiếu, sử dụng thẻ lệnh

a)

Animations

b)

Review

c)

View

d)

Transitions

22.

Tạo sơ đồ trong Power Point chọn lệnh nào trong thẻ lệnh Insert?

a)

Shapes

b)

Smart Art

c)

Chart

d)

Photo Ambul

23.

Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình thực hiện chức năng gì?

a)

Thay đổi dấu đầu dòng

b)

Căn chỉnh văn bản đều 2 bên.

c)

Thay đổi số đầu dòng

d)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

24.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm phím

a)

F10

b)

Esc

c)

Delete

d)

Enter

25.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm phím

a)

F1

b)

F3

c)

F5

d)

F10

26.

Chế độ mặc định khi khởi động Power Point?

a)

Outline View

b)

Slide Sorter

c)

Note Page

d)

Normal

27.

Nhóm Show của thẻ lệnh View không chứa nút lệnh nào sau đây?

a)

Ruler

b)

Gridlines

c)

Move Split

d)

Notes

28.

Để chèn video vào slide, chọn thẻ lệnh nào?

a)

Insert

b)

Home

c)

Design

d)

Review

29.

Nhóm Media của thẻ lệnh Insert, không chứa nút lệnh nào sau đây?

a)

Video

b)

Audio

c)

Screen Recording

d)

Equation

30.

Tổ hợp phím tắt nào dùng để mở hộp thoại Find trong PPT?

a)

Ctrl + Y

b)

Ctrl + F

c)

Atl + F

d)

Ctrl + J

31.

Để in Slide sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Atl + P

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + P

d)

Atl + G

32.

Thao tác nào dưới đây để gắn thẻ cho hình ảnh?

Format \ Size \ Size and Position \

a)

Size

b)

Position

c)

Textbox

d)

Alt Text

33.

Muốn thay đổi đường viền cho ảnh chọn lệnh nào trong nhóm Picture Style?

a)

Picture Borders

b)

Picture Effects

c)

Picture Layout

d)

Reset Picture

34.

Khi thao tác với bảng, muốn thay đổi kiểu cho bảng, chọn nhóm lệnh nào trên thẻ lệnh Design?

a)

Table Style Option...

b)

Table Style...

c)

WordArt Style...

d)

Draw Borders...

35.

Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình thực hiện chức năng gì?

a)

Chèn thêm dòng

b)

Chèn thêm cột

c)

Tách 1 ô thành nhiều ô

d)

Gộp nhiều ô thành 1 ô

36.

Nút lệnh nào không có trong nhóm Arrange của thẻ lệnh Layout?

a)
b)
c)
d)
37.

Để chèn thêm 1 dòng vào sau dòng đã chọn trong bảng, sử dụng phím tắt nào?

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

38.

Nút lệnh nào không có trong Cell Alignment của nhóm Alignment?

a)

Narrow

b)

Wide

c)

Height

d)

None

39.

Để căn chỉnh văn bản ra vị trí chính giữa, sử dụng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + J

40.

Khi làm việc với Shapes, để các hình khối đều có kích thước giống nhau, sử dụng kết hợp phím nào trên bàn phím?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

41.

Muốn vẽ hình tròn, kết hợp chuột với phím

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Enter

42.

Để hợp nhất các hình khối đã chọn thành 1 hình trong nhóm Insert Shapes, lệnh Merge Shapes của thẻ lệnh Format chọn

a)

Combine

b)

Fragment

c)

Intersect

d)

Union

43.

Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình thực hiện chức năng gì?

a)

Thay đổi kiểu cho Shapes

b)

Thay đổi màu cho Shapes

c)

Thay đổi kiểu đường viền cho Shapes

d)

Thay đổi hiệu ứng cho Shapes

44.

Muốn thay đổi hiệu ứng cho chữ nghệ thuật, trên thẻ lệnh Format, nhóm WordArt Style chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
45.

Muốn đóng gói các hình đã chọn để khi thực hiện di chuyển không bị tách riêng lẻ, trong nhóm Arrange của thẻ lệnh Format chọn

a)

Align

b)

Group

c)

Rotate

d)

Bring Foward

46.

Muốn áp dụng hiệu ứng chuyển đổi cho tất cả các trang chiếu với cùng 1 kiểu, trong nhóm Timing chọn

a)

Advance Slide

b)

Duration

c)

Apply To All

d)

On Mouse Click

47.

Muốn hiển thị đường lưới khi thiết kế các Slide, chọn thẻ lệnh nào?

a)

Slide Show

b)

Review

c)

View

d)

Insert

48.

Để áp dụng biến thể cho chủ đề, trên thẻ lệnh Design, chọn nhóm lệnh nào?

a)

Theme

b)

Variant

c)

Customize

d)

Preview

49.

Để lưu từng Slide với phần mở rộng khác chọn thẻ lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Design

50.

Để định nghĩa ký tự tắt khi thao tác với văn bản trong Slide thực hiện thao tác?

File \ Option \

a)

Language

b)

General...

c)

Proofing...

d)

Advance...

51.

Khi thực hiện in Slide, nếu chỉ muốn in Slide mà con trỏ đang ở đó, thì trong hộp thoại Print chọn

a)

Print All Slide

b)

Print Selection

c)

Print Current Slide

d)

Custom Range

52.

Khi thực hiện lệnh in slide, muốn bố trí nhiều Slide trên 1 trang A4, chọn lệnh nào trong hộp thoại Print?

a)

Print All Slide...

b)

Full Page Slide...

c)

Collated Slide...

d)

Gray Scale...

53.

Tổ hợp phím tắt nào để in các Slide?

a)

Ctrl + O

b)

Alt + P

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + H

54.

Để thêm và chỉnh sửa ghi chú cho Slide chọn thẻ lệnh nào?

a)

Insert

b)

Review

c)

View

d)

Design

55.

Xuất bài trình chiếu sang Word, thực hiện thao tác

File \ Export \

a)

Create PDF/XPS Document...

b)

Create a video...

c)

Change File Type...

d)

Create Handout...

56.

Thêm chữ ký số vào tập tin bài trình chiếu?

File \ Info \ Protect Presentation \

a)

Mark as Final

b)

Encript with Password

c)

Retrict Access

d)

Add a digital Signature

57.

Chuyển đổi văn bản thành SmartArt, sử dụng tab lệnh nào?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Design

58.

Chuyển đổi SmartArt thành văn bản, trong SmartArt Tool, thẻ lệnh Design chọn nhóm lệnh nào?

a)

Create Graphic...

b)

Layout...

c)

Reset...

d)

SmartArt Styles...

59.

Nhóm Text của thẻ lệnh Insert không chứa biểu tượng lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
60.

Nút lệnh có mũi tên chỉ trong hình thực hiện chức năng gì?

a)

Thay đổi màu nền cho Slide

b)

Thay đổi kích thước Slide

c)

Áp dụng chủ đề cho Slide

d)

Thay đổi bố cục cho Slide

61.

Muốn đóng Slide đang mở, nhưng vẫn muốn làm việc với PPT sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + T