wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Access CD F ICT - F 11 Cánh diều

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan.

b)

Doanh nghiệp nhỏ.

c)

Người dùng cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay.

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân.

c)

Quản lí cước phí điện thoại

d)

Quản lí một mạng xã hội.

3.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Khai thác thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

5.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về “Hệ quản trị CSDL”?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

6.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?

a)

Hệ điều hành

b)

CSDL

c)

Hệ QT CSDL

d)

Phần mềm ứng dụng dùng CSDL

7.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:

a)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

b)

Gọn, nhanh chóng

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng

8.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.

b)

Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

c)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.

d)

Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.

9.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

Sách, thủ thư, độc giả

c)

Học sinh, giáo viên, sách

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

10.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

b)

Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.

c)

Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.

d)

Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.

11.

Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?

a)

Học sinh, giáo viên,

b)

Số báo danh, Học sinh

c)

Đánh phách, Học sinh, giáo viên

d)

Học sinh, điểm các môn

12.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng.

b)

Bên trái.

c)

Bên phải.

d)

Dưới cùng.

13.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các đối tượng trong một CSDL.

b)

Các lệnh thường dùng.

c)

Các thẻ tên của đối tượng.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

14.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

15.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

c)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

d)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

16.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.

c)

Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

18.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.

19.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

21.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

22.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút Design View

b)

Click vào nút Data sheet View

c)

Click vào nút New

d)

Bấm Enter

23.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Table gồm các cột và hàng

b)

Record là tổng số hàng của bảng

c)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

24.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character   

b)

Short Text

c)

String

d)

Currency

25.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Date/Time

b)

Day/Time

c)

Date/Type

d)

Day/Type

26.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

27.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

Field Name

b)

File Name

c)

Name Field

d)

Name

28.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Data Type

b)

Field Properties

c)

Description

d)

Field Type

29.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Size

b)

Field Name

c)

Description

d)

Data Type

30.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

c)

Tên trường thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

32.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

33.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

34.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

Cột Data Type

b)

Cột Field Name

c)

Cột Description

d)

Cột Field Properties

35.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tool/ Relationships

b)

Tool/ Relationships

c)

Create/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

36.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Chọn Edit RelationShip

b)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết -> chọn lại trường cần liên kết

c)

Tools  -> RelationShip -> Change Field

d)

Tất cả đều sai

37.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete -> Yes

b)

Database Tools -> RelationShip -> Delete -> Yes

c)

Database Tools -> Delele -> Yes

d)

Tất cả đều sai

38.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

39.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

c)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

40.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

41.

Chức năng của hệ QTCSDL

a)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL;

b)

Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

c)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

43.

Cập nhật dữ liệu là:

Hãy đọc thông tin ở mục 3 và mục 4 trong sgk và trả lời các câu hỏi sau:

o   Nêu các cách để tìm kiếm tất cả những học sinh với lỗi sai thông tin?

o   Để giới hạn những bản ghi và xác định thứ tự in trong Access ta áp dụng điều kiện gì?

2 lines
44.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

45.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

46.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

47.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Delete

b)

Enter

c)

Space

d)

Tab

48.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

49.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Lọc dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

50.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

51.

Nút lệnh nào sau đây dùng đề tạo liên kết giữa các bảng

a)

b)

c)

d)

52.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện thao tác theo phương án nào sau đây

a)

Databasetools --> Relationships

b)

Create --> Relationships

c)

Home --> Relationships

d)

Table --> Reationships

53.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

54.

Phương án nào sau đây dùng để sửa liên kết giữa các bảng

a)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Edit Relationships

b)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Show Table

c)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Hide Table

d)

Nháy chuột phải vào đường liên kết sau đó chọn Delete

55.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu

56.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

57.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Tools -> RelationShip -> Delete -> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete -> Yes

c)

Home -> Records -> Delete -> Yes

d)

Bấm Phím Delete -> Yes

58.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoài

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

khai thác, khóa ngoài

d)

tạo lập, dữ liệu

59.

Chọn phương án sai. Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ không có trường nào là khóa chính