wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạng máy tính

Total questions: 65

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào đúng về cơ chế Leaky Bucket của tầng Network?

a)

Tốc độ gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

b)

Kết quả là đường truyền mạng không bị tắc nghẽn, nhưng một số gói tin có thể bị thất lạc

c)

Tốc độ gửi gói tin vào Bucket là hằng số

d)

Kết quả là gói tin không bị thất lạc nhưng đường truyền mạng có thể bị tắc nghẽn

e)

Sử dụng bộ nhớ đệm để khiến cho tốc độ máy trạm gửi gói tin lên mạng trở thành hằng số

2.

Nếu áp dụng phương pháp Cờ báo với chuỗi gốc là "K, B, ESC, C, FLAG, M" thì chuỗi truyền sẽ là gì?

a)

K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M

b)

FLAG, K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M, FLAG

c)

FLAG, K, B, ESC, ESC, C, FLAG, ESC, M, FLAG

d)

FLAG, K, B, ESC, C, FLAG, M, FLAG

3.

Mô tả nào đúng về chức năng routing của tầng Network?

a)

Chiều dài tuyến đường đo bằng số lượng router mà gói tin phải đi qua trên tuyến đường đó

b)

Chiều dài tuyến đường đo bằng băng thông của đường truyền

c)

Chiều dài tuyến đường đo bằng km

d)

Vì thời gian router xử lý gói tin lớn hơn nhiều so với thời gian gói tin truyền trên đường truyền nên chiều dài tuyến đường được đo bằng hop-count

4.

Mô tả nào Sai về IPv6?

a)

Header có độ dài cố định

b)

Vẫn giữ trường Header checksum như IPv4

c)

So với IPv4, Header của IPv6 đã bổ sung thêm một số trường

d)

Độ dài địa chỉ là 128 bit

e)

Không gian địa chỉ lớn hơn IPv4

5.

Kỹ thuật định tuyến nào không phù hợp với mạng Internet hiện nay?

a)

Việc tìm đường chỉ được thực hiện 1 lần trước khi gói tin xuất phát

b)

Chỉ có một trung tâm chịu trách nhiệm tìm đường cho toàn bộ các máy tính trên mạng

c)

Mỗi router phụ trách một phạm vi và thường xuyên thông báo cho các router láng giềng về phạm vi mà mình phụ trách

d)

Gói tin sau khi rời trạm phát chỉ đi theo 1 tuyến đường định trước

e)

Static Routing

6.

Kết quả hiển thị sau đây tại cửa sổ lệnh cho biết điều gì?   

C:\Users\MyPC>ipconfig /all

Ethernet adapter:

   Physical Address. . . . . . . . . : B4-2E-99-76-63-3D

   IPv4 Address. . . . . . . . . . . : 192.168.1.7

   Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0

a)

Địa chỉ IP là B4-2E-99-76-63-3D

b)

Địa chỉ IP thuộc lớp C

c)

Mặt nạ mạng là 192.168.1.7

d)

Địa chỉ MAC là 192.168.1.7

7.

Một gói tin IP chứa 1400 byte data. Giả thiết đường truyền chỉ cho phép gói tin kích thước tối đa 1000 byte. Hãy cho biết phải chia gói tin thành bao nhiêu mảnh và phần offset tương ứng của các mảnh là gì, biết rằng mỗi mảnh đều có header là 20 byte

a)

phải chia gói tin thành 3 mảnh với offset lần lượt là 0, 1000, 2000

b)

phải chia gói tin thành 2 mảnh với offset lần lượt là 0, 980

c)

để nguyên gói tin với offset là 1400

d)

để nguyên gói tin với offset là 0, trường DF =1, MF = 0

8.

Mô tả nào đúng về chức năng routing của tầng Network?

a)

Do router thực hiện

b)

Do switch thực hiện

c)

Có nhiều tiêu chí đánh giá tuyến đường khác nhau (ngắn nhất, rẻ nhất, an toàn nhất ...), tùy trường hợp cụ thể mà sử dụng

d)

Luôn luôn đặt mục tiêu tìm tuyến đường ngắn nhất

9.

Mô tả nào đúng về dịch vụ Store and Forward của tầng Network?

a)

Thời gian packet nằm chờ (Store) tại router ngắn hơn nhiều so với thời gian nó lưu thông (Forward) trên đường truyền

b)

Khi tới mỗi router, packet phải dừng lại chờ tuyến đường tiếp theo hết tắc nghẽn  rồi mới đi tiếp được

c)

Khi tới mỗi router, packet phải dừng lại chờ router xử lý xong thì mới đi tiếp được

d)

Thời gian packet nằm chờ (Store) tại router dài hơn nhiều so với thời gian nó lưu thông (Forward) trên đường truyền

10.

Mô tả nào đúng khi xảy ra tình trạng tắc nghẽn mạng?

a)

a.Số gói tin gửi lên mạng nhỏ hơn số gói tin tới đích

b)

b.Số gói tin gửi lên mạng bằng số gói tin tới đích

c)

c.Số gói tin gửi lên mạng lớn hơn số gói tin tới đích

d)

d.Liên quan đến hiện tượng bottle-neck

11.

Nếu áp dụng phương pháp Mã khối và nhiễu tác động vào bit ở vị trí dòng 3 cột 5 thì việc sửa lỗi sẽ tiến hành ra sao?

a)

a.Trạm thu chỉ phát hiện lỗi mà không sửa được

b)

b.Trạm thu sẽ sửa lỗi dựa vào bit chẵn lẻ ở cột 5

c)

c.Trạm phát sẽ sửa lỗi dựa vào các bit ở dòng 3 và cột 5

d)

d.Trạm thu sẽ sửa lỗi dựa vào 2 bit chẵn lẻ lần lượt ở dòng 3 và cột 5

12.

Các chuẩn mạng của tầng Mạng quy định về …

a)

a.Dịch vụ Email

b)

b.Mức điện áp

c)

c.Phương pháp kiểm tra lỗi

d)

d.Thuật toán định tuyến

13.

Mệnh đề nào mô tả đúng về cơ chế bắt tay 3 bước (3-way handshake) của giao thức TCP?

a)

a.Đầu tiên Web server yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN tới Web Client

b)

b.Đầu tiên Trình duyệt yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN tới Web server

c)

c.Đầu tiên Web Client yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói ACK tới server

d)

d.Đầu tiên trình duyệt yêu cầu thiết lập kết nối bằng cách gửi một gói SYN-ACK tới Client

14.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Chẵn lẻ của tầng Data link?

a)

a.Bit chẵn lẻ của dãy bit gốc 0010111 là 1

b)

b.Không phát hiện được lỗi khi số bit lỗi là số lẻ

c)

c.Giới hạn phát hiện lỗi (Độ tin cậy) là 1

d)

d.Tính ra bit chẵn lẻ bằng cách áp dụng toán tử OR đối với dãy bit gốc

15.

Nếu áp dụng phương pháp Mã khối và nhiễu tác động vào 2 bit cùng dòng thì …

a)

a.Trạm thu không yêu cầu phát lại

b)

b.Trạm phát sửa được ngay tại chỗ

c)

c.Trạm thu chỉ phát hiện được mà không sửa được lỗi

d)

d.Trạm thu phát hiện được lỗi nhờ kiểm tra dòng

16.

Mô tả nào về cổng well-know là đúng?

a)

a.Hệ điều hành sẽ tránh không dùng

b)

b.Không ứng dụng mạng nào được dùng mà dành riêng cho hệ điều hành sử dụng

c)

c.Port number nằm trong khoảng từ 0 tới 65535

d)

d.Chỉ được sử dụng cho những mục đích cố định đã được quy định từ trước

17.

.Mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Chẵn lẻ cải tiến so với phương pháp Chẵn lẻ gốc?

a)

a.Tỷ lệ bit dự phòng ngang nhau

b)

b.Khả năng phát hiện lỗi bit đơn của phương pháp Chẵn lẻ cải tiến cao hơn

c)

c.Tỷ lệ bit dự phòng thấp hơn

d)

d.Tỷ lệ bit dự phòng cao hơn

18.

.Mệnh đề nào mô tả đúng về cơ chế NAT?

a)

a.Được thực hiện ở tầng Data link dựa trên routing table

b)

b.Do router thực hiện dựa trên NAT table

c)

c.Cho phép ẩn địa chỉ IP để bảo mật

d)

d.Ngày nay không còn được dùng nữa

19.

Chức năng của Router là ...

a)

a.Tách khung tin

b)

b.Kiểm tra tính sẵn sàng của trạm thu và trạm phát trước khi truyền

c)

c.Gửi gói tin đi theo tuyến đường tốt nhất căn cứ vào địa chỉ nhận ghi trong Header của gói tin

d)

d.Thực hiện việc tách khung tin

20.

Nếu áp dụng phương pháp Mã khối và nhiễu tác động vào 2 bit cùng cột thì ...

a)

a.Trạm thu phát hiện được lỗi nhờ kiểm tra cột

b)

b.Trạm thu phát hiện được lỗi nhờ kiểm tra dòng

c)

c.Trạm phát sẽ phát hiện được lỗi

d)

d.Trạm thu không yêu cầu phát lại

21.

Mệnh đề nào mô tả đúng về địa chỉ IP động?

a)

a.User tự chọn một địa chỉ IP

b)

b.Ngày nay với không gian địa chỉ dư thừa của IPv6 thì không còn được dùng nữa

c)

c.User tự chọn một địa chỉ IP trong kho địa chỉ do IANA cấp cho

d)

d.Thường được cấp phát qua cơ chế DHCP

e)

e.Ban đầu được thiết kế để giải quyết vấn đề thiếu địa chỉ của IPv4

22.

.Mô tả nào về Subnet mask là đúng?

a)

a.Thực hiện phép AND với một địa chỉ mạng để tìm ra Host ID của địa chỉ đó

b)

b.Các bit ở Net ID đều là 0, ở Host ID đều là 1

c)

c.Các bit ở Net ID đều là 0, ở Host ID đều là 0

d)

d.Thực hiện phép AND với một địa chỉ mạng để tìm ra Net ID của địa chỉ đó

23.

.Trên đường truyền các bit dữ liệu bị nhiều tác động vào làm sai lệch giá trị. Trường hợp lỗi nào có thể khiến phương pháp checksum của giao thức UDP hiểu nhầm là kết quả nhận được không có lỗi?

a)

a.Nhiễu tác động vào bit đầu tiên của cả hai từ máy

b)

b.Nhiễu tác động vào bit đầu tiên của từ máy thứ nhất và bit cuối cùng của từ máy thứ hai

c)

c.Nhiễu tác động vào 2 bit đầu tiên của từ máy thứ nhất

d)

d.Nhiễu chỉ tác động vào bit đầu tiên của từ máy thứ nhất

24.

.Nếu áp dụng phương pháp Chẵn lẻ cho chuỗi bit gốc 0110 1011 thì bit chẵn lẻ và tỷ lệ bit dự phòng lần lượt là ...

a)

a.0 và 1/8

b)

b.1 và 1/8

c)

c.1 và 1/9

d)

d.0 và 1/9

25.

.Các chuẩn mạng của tầng Data link quy định về …

a)

a.Kích thước, vị trí, thứ tự chân cắm vào thiết bị mạng

b)

b.Địa chỉ IP

c)

c.Phương pháp tách khung tin, địa chỉ MAC

d)

d.Giao thức hướng kết nối và phi kết nối

26.

.Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm thuộc chức năng Tách khung tin. Con số ở vị trí dấu hỏi là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

27.

.Giả sử cần truyền 3 từ-máy sau đây bằng giao thức UDP:

1001011001101011; 0101110000101101; 1001011001101010

Hãy tính xem trường checksum là bao nhiêu.

a)

a.0101.1100.010.1100

b)

b.0111.0110.1111.1101

c)

c.Cả ba đáp án trên đều sai

d)

d.1000.1001.0000.0010

28.

.Mô tả nào đúng về cơ chế Token Bucket của tầng Network?

a)

a.Tốc độ gửi gói tin vào Bucket là hằng số

b)

b.Không sử dụng vùng đệm như cơ chế Leaky Bucket

c)

c.Tốc độ gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

d)

d.Tốc độ trung bình gửi gói tin ra khỏi Bucket là hằng số

29.

Giả sử cần truyền 2 từ máy là 11111111 11111111 và 00000000 00000000, khi đó checksum của giao thức UDP mà trạm phát tính ra là bao nhiêu?

a)

a.00000000 00000000

b)

b.11111111 00000000

c)

c.00000000 11111111

d)

d.11111111 11111111

30.

.Hai thiết bị router và switch hoạt động ở các tầng nào?

a)

a.Network - Datalink

b)

b.Transport- Network

c)

c.Network - Transport

d)

d.Network - Physical

31.

.Hình sau là các bit gốc đã được xếp thành bảng và được tính bit chẵn lẻ theo phương pháp Chẵn lẻ cải tiến. Mệnh đề nào là đúng?

a)

a.Trạm thu sẽ phát khối bit đi theo dòng

b)

b.Bit chẵn lẻ được tính theo cột

c)

c.Bit chẵn lẻ được tính theo dòng

d)

d.Khối bit được truyền đi theo cột

32.

.Trong trường hợp cần ghi và phát hành đĩa DVD chứa phim hay học liệu điện tử, phương pháp nào là phù hợp?

a)

a.Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

b)

b.Phương pháp Chẵn lẻ

c)

c.Phương pháp Hamming

d)

d.Phương pháp CRC (Cyclic Redundancy Check)

33.

.Mệnh đề nào mô tả Sai về địa chỉ loopback?

a)

a.127.0.0.1 là địa chỉ loopback

b)

b.Net ID phải là 127

c)

c.Khi gửi gói tin tới địa chỉ loopback thì gói tin sẽ không ra khỏi máy

d)

d.Giúp gói tin không bị gửi vào vòng lặp vô hạn

e)

e.Không được gán cho trạm phát và trạm thu

34.

.Mô tả nào đúng về cấu trúc của gói tin IPv4?

a)

a.Cờ DF (Don’t Fragment) cho biết đây có phải là mảnh cuối cùng hay không

b)

b.Nếu một gói tin bị phân mảnh thì mỗi mảnh đều phải có trường Identification giống nhau

c)

c.Cờ MF (More Fragment) cho biết các router có được phép phân mảnh gói tin thành nhiều phần hay không

d)

d.Trường Offset giúp trạm thu phân biệt các gói tin với nhau, tránh bị nhận lặp nhiều lần

35.

.Địa chỉ 24. 23.20.1 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

a.Lớp D, subnet mask là 255.255.0.0

b)

b.Lớp B, subnet mask là 255.255.0.0

c)

c.Lớp A, subnet mask là 255.0.0.0

d)

d.Lớp C, subnet mask là 255.255.255.0

36.

.Các chuẩn mạng của tầng Data link quy định về …

a)

a.Dịch vụ Web

b)

b.Giao thức định tuyến

c)

c.Cường độ dòng điện

d)

d.Phương pháp tách khung tin

37.

.Mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Chẵn lẻ cải tiến với phương pháp Chẵn lẻ gốc?

a)

a.Khả năng phát hiện lỗi nhóm của phương pháp Chẵn lẻ cải tiến cao hơn

b)

b.Tỷ lệ bit dự phòng cao hơn

c)

c.Cách tính bit chẵn lẻ và thứ tự phát khối bit là giống nhau

d)

d.Tỷ lệ bit dự phòng thấp hơn

38.

.Mô tả nào đúng về trường Time To Live của gói tin IPv4?

a)

a.Được tăng thêm 1 đơn vị mỗi khi gói tin đi qua 1 router

b)

b.Đơn vị tính là hop-count

c)

c.Hiện nay được tính bằng giây đồng hồ

d)

d.Gói tin có TTL bằng không sẽ được router ưu tiên phát trước

e)

e.Giúp tránh hiện tượng gói tin đi theo vòng tròn luẩn quẩn

39.

.Bit chẵn lẻ của chuỗi bit gốc 0010 1001 là bao nhiêu?

a)

a.0

b)

b.11

c)

c.Chưa xác định, còn tùy thuộc vào toán tử bit sẽ áp dụng là AND hay OR

d)

d.1

40.

.Mô tả nào đúng về thiết bị Router?

a)

a.Không có Operating System

b)

b.Có routing table

c)

c.Không có bộ xử lý trung tâm

d)

d.Chỉ có vùng nhớ đệm, không có RAM

e)

e.Thực hiện chức năng Firewall theo những quy tắc do admin đặt ra

41.

.Kết quả phép XOR khi thực hiện trên một chuỗi bit ...

a)

a.phụ thuộc vào số lượng bit 0

b)

b.bằng 1 nếu số bit 1 trong chuỗi là số chẵn

c)

c.bằng 0 nếu số bit 0 trong chuỗi là số lẻ

d)

d.bằng 1 nếu số bit 1 trong chuỗi là số lẻ

42.

Trong trường hợp cần truyền dữ liệu từ Trái đất tới tàu thăm dò trên sao Hỏa, phương pháp nào có thể phù hợp?

a)

a.Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

b)

b.Phương pháp Kiểm tra vòng (Cyclic Redundancy Check)

c)

c.Phương pháp Mã khối

d)

d.Phương pháp Chẵn lẻ

43.

.Địa chỉ 128. 23.20.0 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

a.Lớp B, subnet mask là 255.255.0.0

b)

b.Lớp A, subnet mask là 255.0.0.0

c)

c.Lớp C, subnet mask là 255.255.0.0

d)

d.Lớp C, subnet mask là 255.255.255.0

44.

.Việc tính checksum của giao thức TCP tại trạm thu diễn ra như thế nào?

a)

a.Cộng các từ máy nhận được, không kể checksum

b)

b.Làm phép OR với các từ máy nhận được, không kể checksum

c)

c.Làm phép AND với các từ máy nhận được, không kể checksum

d)

d.Cộng các từ máy nhận được, bao gồm cả checksum

45.

.Mô tả nào đúng về IPv6?

a)

a.Những địa chỉ IP hiện hành đều là IPv6

b)

b.Những địa chỉ IP hiện hành đều là IPv4

c)

c.Độ dài địa chỉ là 6 byte

d)

d.So với IPv4, Header của IPv6 đã lược bỏ đi một số trường, chẳng hạn Header Length

46.

.Mô tả nào đúng về lệnh tracert?

a)

a.Gửi các gói tin với thời gian sống tăng dần

b)

b.Gửi các gói tin echo để tìm đường đi tới một đích cho trước

c)

c.Dùng để đánh giá một tuyến đường có tốt hay không

d)

d.Sử dụng giao thức TCP

e)

e.Hiển thị các router trung gian trên đường từ host hiện tại tới trạm đích và thời gian tương ứng để gói tin đi tới router đó

47.

.Các chuẩn mạng của tầng Giao vận quy định về …

a)

a.Hệ thống tên miền DNS

b)

b.Giao thức định tuyến

c)

c.Cơ chế dồn và phân kênh để các tiến trình của tầng Ứng dụng có thể giao tiếp với nhau qua mạng

d)

d.Phương pháp tách khung tin

48.

.Trường Total Length có vị trí từ bit 16 đến hết bit 31 trong phần Header của gói tin IPv4, vì thế độ dài tối đa của gói tin (tính theo byte) là ...

a)

a.16K

b)

b.64K

c)

c.31

d)

d.Các đáp án còn lại đều sai

49.

.Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Mã khối của tầng Data link? ???

a)

a.Thuộc loại phương pháp Error Detection, nếu phát hiện lỗi thì phải yêu cầu trạm phát gửi lại

b)

b.Không sửa được khi số bit lỗi lớn hơn 1

c)

c.Không phát hiện được khi số bit lỗi là 2

d)

d.Không sửa được nhưng chắc chắn phát hiện được khi có 4 bit lỗi

50.

.Kết quả hiển thị sau đây tại cửa sổ lệnh cho biết điều gì?

C:\Users\MyPC>ipconfig /all

Ethernet adapter:

   Physical Address. . . . . . . . . : B4-2E-99-76-63-3D

   IPv4 Address. . . . . . . . . . . : 192.168.1.7

   Subnet Mask . . . . . . . . . . . : 255.255.255.0

a)

a.Địa chỉ MAC là B4-2E-99-76-63-3D

b)

b.Địa chỉ IP là B4-2E-99-76-63-3D

c)

c.Mặt nạ mạng là 255.0.0.0

d)

d.Địa chỉ IP thuộc lớp A

51.

.Mệnh đề nào Sai khi mô tả về giao thức UDP?

a)

a.UDP được sử dụng bởi dịch vụ thư điện tử (giao thức SMTP) vì truyền nhanh

b)

b.UDP là giao thức connectionless nên không tốn thời gian để thiết lập đường truyền

c)

c.Kích thước Header của UDP nhỏ hơn so với TCP

d)

d.UDP được sử dụng bởi dịch vụ DNS vì truyền nhanh

52.

.Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm thuộc chức năng Tách khung tin. Nếu số 5 bị nhiễu làm sai lệch thành số 2 thì có bao nhiêu frame bị hỏng?

a)

a.3

b)

b.1

c)

c.Rất nhiều

d)

d.2

53.

.Địa chỉ 192.168.0.1 thuộc lớp địa chỉ nào?

a)

a.Lớp A, subnet mask là 255.0.0.0

b)

b.Lớp B, subnet mask là 255.255.0.0

c)

c.Lớp C, subnet mask là 255.255.0.0

d)

d.Lớp C, subnet mask là 255.255.255.0

54.

.Mệnh đề nào mô tả Sai về cơ chế NAT?

a)

a.Network Address Translation

b)

b.Network Advanced Translation

c)

c.Ban đầu được thiết kế để giải quyết vấn đề thiếu địa chỉ của IPv4

d)

d.Là cơ chế chuyển đổi địa chỉ 

55.

.Nếu áp dụng phương pháp Mã khối cho khối bit gốc gồm 3 hàng 5 cột thì Tỷ lệ bit dự phòng và Độ tin cậy (giới hạn phát hiện và sửa lỗi) lần lượt là ...

a)

a.9/24 và 1

b)

b.10/24 và 1

c)

c.8/15 và 1

d)

d.5/20 và 3

56.

.Địa chỉ IP dùng để định danh ...

a)

a.Máy tính PC

b)

b.Thiết bị mạng

c)

c.Thiết bị vật lý

d)

d.User

57.

.Mô tả nào về Socket là sai?

a)

a.Để giao tiếp được qua mạng, tiến trình gửi buộc phải biết socket của tiến trình nhận

b)

b.Gồm địa chỉ IP của trạm thu và Port number  của tiến trình nhận

c)

c.Là một giá trị nguyên nằm trong khoảng từ 0 tới 65535

d)

d.Giúp phân biệt với các tiến trình khác trên trạm thu và trên mạng

58.

.Hình sau là các bit gốc đã được xếp thành bảng và được tính bit chẵn lẻ theo phương pháp Chẵn lẻ cải tiến. Mệnh đề nào là đúng?

a)

a.Phát hiện được mọi lỗi nhóm có chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 7

b)

b.Phát hiện được mọi lỗi nhóm có chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 6

c)

c.Bit chẵn lẻ được tính theo cột

d)

d.Khối bit được truyền đi theo cột

59.

.Mệnh đề nào Sai khi mô tả về giao thức FTP?

a)

a.Sử dụng giao thức UDP

b)

b.Là giao thức trao đổi tập tin qua mạng dùng giao thức TCP/IP, ví dụ như Internet

c)

c.Viết đầy đủ là File Transfer Protocol

d)

d.Hệ thống FTP phải có FTP Server để lưu trữ file

60.

.Mệnh đề nào mô tả đúng về cách phân lớp địa chỉ IP?

a)

a.Admin căn cứ vào số subnet và số máy trạm trong mỗi subnet để lựa chọn cách phân lớp địa chỉ IP 

b)

b.Admin căn cứ vào số lượng nhân viên của cơ quan để lựa chọn cách phân lớp địa chỉ IP

c)

c.Chọn lớp địa chỉ nào cho cơ quan là nhiệm vụ của admin

d)

d.Chọn lớp địa chỉ nào cho cơ quan là việc của user

61.

.Với chuỗi bit gốc là 10110111, các bit Hamming sẽ là bao nhiêu (theo thứ tự từ phải sang trái)?

a)

a.111

b)

b.Các đáp án trên đều sai

c)

c.1111

d)

d.0110

62.

.Mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Chẵn lẻ cải tiến với phương pháp Chẵn lẻ gốc?

a)

a.Cách tính bit chẵn lẻ giống nhau

b)

b.Thứ tự phát khối bit giống nhau

c)

c.Phương pháp Chẵn lẻ cải tiến có thể đối phó với lỗi nhóm độ dài N bằng cách xếp các bit thành N cột rồi phát đi theo dòng. Phương pháp Chẵn lẻ gốc không đối phó được với lỗi nhóm

d)

d.Tỷ lệ bit dự phòng cao hơn

63.

.Mệnh đề nào đúng khi mô tả về chức năng Phát hiện và sửa lỗi của tầng Data link?

a)

a.Tỷ lệ bit dự phòng của phương pháp Mã khối thấp hơn phương pháp Chẵn lẻ

b)

b.Lỗi được sinh ra theo quy luật biết trước

c)

c.Thông thường tỷ lệ bit dự phòng của một phương pháp càng lớn thì khả năng phát hiện và sửa lỗi của phương pháp đó càng kém

d)

d.Giới hạn phát hiện lỗi của phương pháp Mã khối cao hơn phương pháp Chẵn lẻ cải tiến

64.

.Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP?

a)

a.Giống như giao thức UDP, TCP cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy

b)

b.Dịch vụ truyền dữ liệu tin cậy của TCP đảm bảo rằng các gói tin được truyền tới đích một cách chính xác và theo đúng thứ tự

c)

c.Nếu trạm thu kiểm tra checksum phát hiện ra lỗi thì sẽ gửi ACK cho trạm phát

d)

 

d.Giao thức gửi thư SMTP không sử dụng TCP mà dùng UDP

65.

.Mệnh đề nào đúng khi mô tả về chức năng Tách khung tin của tầng Data link?

a)

a.Nhằm giúp trạm phát xác định khung tin đã tới đích an toàn hay bị lỗi và phải truyền lại

b)

b.Phương pháp Đếm có nhược điểm là nếu phần Header của một frame bị lỗi thì tất cả những frame từ vị trí lỗi về sau sẽ bị hỏng

c)

c.Tỷ lệ bit dư thừa của phương pháp Đếm ít hơn, do đó cước phí truyền thông nhiều hơn so với phương pháp Cờ báo

d)

d.Phương pháp Cờ báo có nhược điểm là khả năng dung lỗi kém so với phương pháp Đếm