Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Kiến trúc Máy Tính 1-70

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm:

a)

Có cấu trúc đa tầng

b)

Nhiều tầng

c)

Theo lớp

d)

Tập hợp

2.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ thu được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích...)

b)

Quản lý tập trung

c)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện các công việc lớn

d)

Tất cả đều đúng

3.

Đơn vị cơ bản đo tốc độ truyền dữ liệu là:

a)

 Bit

b)

Byte

c)

Bps (bit per second)

d)

Hz

4.

Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:

a)

A. Phân tích dữ liệu

b)

B. Nén dữ liệu

c)

C. Đóng gói

d)

D. Lọc dữ liệu

5.

Kết nối mạng sử dụng các giao thức khác nhau bằng các:

a)

 Bộ chuyển tiếp

b)

Cổng giao tiếp

c)

SONET

d)

Bộ định tuyến

6.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

7.

Đặc điểm của mạng dạng Bus:

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

8.

Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một:

a)

Đường truyền vật lý

b)

Kết nối ảo

c)

Đường ảo

d)

Đường truyền logic

9.

Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có chức năng:

a)

Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng

b)

Định tuyến

c)

 Điều khiển liên kết

d)

Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hoá

10.

Cáp UTP Cat5e sử dụng đầu nối:

a)

RJ - 58

b)

BNC

c)

RJ - 45

d)

ST

11.

Cáp UTP Cat 5 có bao nhiêu đôi cáp:

a)

2

b)

 4

c)

 6

d)

8

12.

Đặc điểm quan trọng của kiến trúc mạng client/server (khách/chủ):

a)

Client/server là kiến trúc phân cấp, client đóng vai trò yêu cầu và server đáp ứng lại các yêu cầu đó.

b)

Server là host luôn hoạt động, thường có IP cố định, có nhóm các server để chia sẻ công việc. Client có kết nối không liên tục, địa chỉ IP có thể thay đổi, truyền thông với server và thường không truyền thông trực tiếp với client khác.

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng có cấu trúc điểm- điểm:

a)

Mạng quảng bá

b)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định

c)

Mạng lưu và chuyển tiếp (Store - and - Forward)

d)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nhược điểm của mạng có cấu trúc điểm- điểm:

a)

 Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp

b)

Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp, chiếm dụng nhiều tài nguyên

c)

Độ trễ lớn, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các node

d)

Tốc độ trao đổi thông tin thấp

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của mạng quảng bá:

a)

Tất cả các node cùng truy nhập chung trên một đường truyền vật lý

b)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định

c)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin

d)

Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp

16.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch kênh:

a)

Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

b)

Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

c)

Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể

d)

Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch gói:

a)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic

b)

 Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý

c)

 Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích

d)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đường có thể có nhiều gói tin cùng lưu chuyển

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân mảnh gói tin:

a)

Làm giảm thời gian xử lý

b)

Làm tăng tính linh hoạt của mạng

c)

Ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi dữ liệu trong mạng

d)

Tăng tốc độ trao đổi thông tin trong mạng

19.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về truyền dữ liệu theo phương thức hướng liên kết:

a)

Có độ tin cậy cao, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có xác nhận

b)

Không cần độ tin cậy cao, chất lượng dịch vụ thấp

c)

Có xác nhận, không kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng

d)

Độ tin cậy cao, không xác nhận

20.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:

a)

Giao thức mạng (Protocol)

b)

Hình trạng mạng (Topology)

c)

Phương tiện truyền

d)

Các dịch vụ mạng

21.

Mạng Internet là:

a)

Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng máy tính toàn cầu

d)

Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau

22.

Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:

a)

Đường truyền chung

b)

Máy chủ mạng

c)

Bộ nhớ đệm

d)

 Các thiết bị kết nối mạng

23.

Mạng LAN hình sao (STAR) khi có sự cố:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

b)

Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

Chỉ ảnh hướng đến trạm có sự cố

d)

Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống

24.

Với kiểu kết nối mạng theo dạng hình sao (Star), khi một trạm trong mạng ngưng hoạt động thì các trạm còn lại:

a)

Hoạt động bình thường

b)

Đều ngưng hoạt động

c)

Hoạt động không ổn định

d)

Các câu trên đều sai

25.

Hình trạng mạng nào cho phép tất cả các cặp thiết bị đều có 1 đường nối vật lý trực tiếp:

a)

Star (dạng sao)

b)

 Bus (dạng đường trục)

c)

Mesh (dạng lưới)

d)

 Hierarchical (dạng phân cấp)

26.

Về nguyên tắc cơ bản, dùng cáp UTP Cat5e nào sau đây để kết nối trực tiếp giữa 2 PC với nhau:

a)

Cáp thẳng

b)

Cáp chéo

c)

Cáp cuộn

d)

Cả 3 loại trên

27.

Kết quả nào sau đây không đúng:

a)

 163 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 10100011

b)

111 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01110011

c)

 125 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01111101

d)

178 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 10110010

28.

Kiểu mạng nào được hạn chế ở cấp tòa cao ốc hay một công sở:

a)

GAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

LAN

29.

Chiều dài tối đa của một đoạn trong kiến trúc 100Base-TX:

a)

 3 km

b)

100 mét

c)

550 mét

d)

25 mét

30.

Xét về tỷ lệ lỗi trên đường truyền dữ liệu thì loại mạng nào cao nhất:

a)

MAN

b)

WAN

c)

Internet

d)

 LAN

31.

Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét:

a)

100

b)

200

c)

350

d)

400

32.

Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Đóng gói dữ liệu

d)

Kiểm thử dữ liệu

33.

Khi nối mạng giữa 2 máy tính, thường sử dụng loại cáp nào để nối trực tiếp giữa chúng:

a)

Cáp quang

b)

Cáp UTP thẳng

c)

Cáp STP

d)

Cáp UTP chéo

34.

Các quy tắc điều quản việc truyền thông máy tính được gọi là:

a)

Các giao thức

b)

Các dịch vụ

c)

Các hệ điều hành mạng

d)

Các thiết bị mang tải

35.

Hai kiểu máy tính khác nhau có thể truyền thông nếu:

a)

Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng

b)

Chúng tuân thủ theo mô hình OSI

c)

Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP

d)

Chúng có phần cứng giống nhau

36.

Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng:

a)

Hub

b)

Switch

c)

Nối cáp trực tiếp

d)

Tất cả đều đúng

37.

Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary:

a)

01111101

b)

01101111

c)

01011111

d)

1111101

38.

Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164:

a)

10100100

b)

10010010

c)

11000100

d)

10101010

39.

Thiết bị nào hoạt động ở tầng Vật lý:

a)

 Switch

b)

Card mạng

c)

Hub và repeater

d)

Router

40.

Môi trường truyền tin thông thuờng trong mạng máy tính là:

a)

Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại, cáp quang,...

b)

Sóng hồng ngoại

c)

Tất cả môi trường nêu trên

d)

Không cái gì đúng

41.

Các thành phần tạo nên mạng là:

a)

Máy tính, hub, switch

b)

Network adapter, cable

c)

Protocol

d)

 Tất cả đều đúng

42.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính để phân biệt một tế bào (cell) và một gói tin:

a)

Các tế bào nhỏ hơn một gói tin

b)

Các tế bào không có địa chỉ vật lý

c)

Các tế bào có độ dài cố định

d)

Các gói tin có độ dài cố định

43.

Protocol là:

a)

Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau

b)

Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng

c)

A và B sai

d)

A và B đúng

44.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao:

a)

Switch, Brigde

b)

Netcard

c)

Port

d)

Repeater

45.

Kiến trúc một mạng LAN có thể là:

a)

RING

b)

BUS

c)

 STAR

d)

Có thể sử dụng riêng hoặc phối hợp cả A, B và C

46.

 Giá trị của 11101101 (giá trị các bit nhị phân) trong cơ số 16 là:

a)

CB

b)

 ED

c)

CF

d)

EC

47.

 Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star):

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

b)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác

c)

Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến

d)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

48.

Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp STP

c)

Cáp UTP (CAT 5)

d)

Cáp quang

49.

Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN:

a)

TCP/IP

b)

NetBIOS

c)

IPX

d)

Tất cả các câu trên

50.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giao thức sử dụng trên cáp sợi quang:

a)

Frame Relay

b)

FDDI

c)

SONET

d)

Cả B và C đều đúng

51.

Các chuẩn Internet là:

a)

TCP và UDP

b)

RFC và IETF

c)

FDM và TDM

52.

Giải thông (bandwidth) là:

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

53.

Thông lượng (throughput) là:

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

54.

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

55.

Độ nhiễu điện từ là:

a)

Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền

b)

Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được

c)

Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền

d)

Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền

56.

Truyền dẫn theo dải cơ sở (baseband):

a)

Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất

b)

Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

c)

Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

d)

Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

57.

Truyền dẫn theo dải rộng (broadband):

a)

Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất

b)

 Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

c)

Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

d)

Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền

58.

Thứ tự của các tầng trong mô hình tham chiếu OSI:

a)

 Physical, Data Link, Network, Transport, System, Presentation, Application

b)

Physical, Data Link, Network, Transport, Session, Presentation, Application

c)

Physical, Data Link, Network, Transform, Session, Presentation, Application

d)

Presentation, Data Link, Network, Transport, Session, Physical, Application

59.

Thứ tự các tầng từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP:

a)

Application, Internet, Transport, Network Access

b)

Application, Network Access, Transport, Internet

c)

Application, Transport, Internet, Network Access 

d)

Transport, Internet, Application, Network Access

60.

Thứ tự đúng của các đơn vị dữ liệu trong mô hình TCP/IP:

a)

Data, Frame, Segment, Packet, Bit 

b)

Data, Packet, Frame, Segment, Bit

c)

 Data, Packet, Frame, Segment, Bit

d)

Data, Segment, Packet, Frame, Bit

61.

Thứ tự các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:

a)

 Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Liên kết, Mạng, Vật lý

b)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Mạng, Giao vận, Liên kết, Vật lý

c)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Giao vận, Mạng, Liên kết, Vật lý

d)

Ứng dụng, Trình diễn, Giao vận, Phiên, Liên kết, Mạng, Vật lý

62.

Chức năng của tầng trình diễn là chuyển đổi:

a)

Ngôn ngữ người sử dụng về ngôn ngữ chung của mạng

b)

Cấu trúc thông tin về cấu trúc khung

c)

Khuôn dạng của gói tin

d)

Các phiên truyền thông giữa các thực thể

63.

Chức năng của tầng giao vận là:

a)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

b)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

Đóng gói và vận chuyển thông tin 

d)

Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

64.

Chức năng của tầng mạng là:

a)

Thực hiện chọn đường

b)

Thực hiện chuyển mạch

c)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu 

d)

Đóng gói dữ liệu

65.

Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:

a)

Tạo khung thông tin (Frame)

b)

Đóng gói dữ liệu

c)

Chọn đường

d)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

66.

Chức năng của tầng vật lý là:

a)

Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bit qua các phương tiện vật lý

b)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu

c)

Tạo khung thông tin 

d)

Phân mảnh và đóng gói dữ liệu

67.

Khi kết nối máy tính từ nhà vào ISP thông qua đường dây điện thoại, tín hiệu trên đường điện thoại sẽ thuộc về tầng:

a)

Giao vận

b)

Mạng

c)

Liên kết dữ liệu

d)

Vật lý

68.

Theo mô hình OSI, định dạng ảnh JPG nằm ở tầng:

a)

Ứng dụng 

b)

Phiên 

c)

Trình diễn 

69.

Mô hình OSI chia hoạt động truyền thông thành mấy tầng:

a)

 7 tầng.

b)

5 tầng.

c)

4 tầng 

d)

3 tầng.

70.

Các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ dưới lên là:

a)

Vật lý, TCP, IP, Mạng, Giao vận, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng

b)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, Giao vận, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng.

c)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, Giao vận, Phiên, Trình diễn và Ứng dụng.

d)

Vật lý, Liên kết dữ liệu, Mạng, TCP, IP, Phiên và Ứng dụng.