NEW
Font size
WorksheetsEXCEL TỔNG QUÁT
Total questions: 69
Worksheet time: 34mins
1.Với MS-Excel, có thể nhấn phím nào để hiện các Key Tips cho phép truy cập lệnh từ
bàn phím
F6
F8
F10
F10
2.Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn thay đổi tỉ lệ zoom tài liệu thì có thể lăn
bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Esc
3. Với MS-Excel, muốn cho ẩn / hiện Ribbon thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+F1
B. Shift+F1
C. Alt+F1
D. Ctrl+Shift+F1
4. Phát biểu nào sau đây là sai về thanh trạng thái (Status bar) trong MS-Excel
A. Được bố trí ở cuối cửa sổ
B. Cung cấp các thông tin hữu ích về tài liệu
C. Có thể tùy chọn thông tin cần hiển thị từ danh sách liệt kê sẵn
D. Với mọi phiên bản MS-Word đều có thể tùy chọn cho ẩn / hiện Status bar
5. Với MS-Excel, thành phần nào sau đây có thể tùy chọn cho hiện / ẩn từ tab View mà
không thể xác lập từ hộp thoại Excel Options
A. Ruler
B. Formula Bar
C. Gridlines
D. Headings
6. Trong hộp thoại Excel Options, có thể tùy chọn cho hiện / ẩn thành phần nào mà tab
View không liệt kê
A. Thanh nhập công thức (Formular Bar)
B. 2 thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)
C. Lưới phân cách các ô (Gridlines)
D. 2 Scroll bar
7. Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn
A. Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Enter
B. Hướng di chuyển con trỏ ô khi nhấn phím Tab
C. Lăn bánh xe chuột để zoom tài liệu mà không cần kết hợp đè giữ phím
D. Bổ sung lệnh cho Ribbon và Quick Access Toolbar
8. Với MS-Excel, muốn bổ sung nút chức năng vào Quick Access Toolbar thì ngoài việc
thiết lập từ hộp thoại Excel Option còn có thể
A. Thiết lập từ tab Insert
B. Thiết lập từ tab Review
C. Thiết lập từ tab View
3/25
D. Right-click vào nút này trên Ribbon rồi chọn lệnh Add to Quick Access Toolbar
9. Với MS-Excel, muốn sắp xếp lại vị trí các nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì
có thể
A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này thả sang vị trí đích
B. Đè giữ Alt + Drag nút này thả sang vị trí đích
C. Đè giữ Shift + Drag nút này thả sang vị trí đích
D. Thực hiện trong hộp thoại Excel Options
10. Trong hộp thoại Excel Options, không thể tùy chọn
A. Folder mặc định khi Open file lần đầu trong ca làm việc
B. Folder mặc định khi Save lần đầu
C. Dạng thức [format] file mặc định khi save
D. Tên file mặc định khi save lần đầu
11. Trong hộp thoại Excel Options, nếu bật hộp kiểm “Save AutoRecover
information…” thì sau mỗi khoảng thời gian được xác lập, chương trình sẽ tự động
A. Save lại file hiện hành
B. Sao lưu thông tin của tài liệu vào 1 file dự phòng
C. Hiện thông báo nhắc save tài liệu
D. Phục hồi lại trạng thái của lần save trước đó cho tài liệu
12. Với MS-Excel, ngoài thao tác double-click vào tên worksheet rồi khai báo lại còn có
thể đổi tên cho worksheet bằng cách chọn lệnh Rename Sheet từ tab
A. Home
B. Data
C. Review
D. View
13. Với 1 tài liệu MS-Excel, không thể
A. Bổ sung thêm worksheet
B. Di chuyển hoặc nhân bản worksheet
C. Cho ẩn (Hide) worksheet
D. Xóa worksheet duy nhất còn hiện
14. Với MS-Excel, muốn nhân bản worksheet thì có thể drag Sheet Tab thả đến vị trí đích
kết hợp với đè giữ phím
A. Alt
B. Shift
C. Ctrl
D. Space bar
15. Với 1 tài liệu MS-Excel, có thể xóa Worksheet
A. Duy nhất còn lại
B. Duy nhất còn hiện
4/25
C. Đang ẩn (Hide)
D. Đang được bảo vệ (Protect)
16. Với MS-Excel, muốn tạo tài liệu mới thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Alt+N
B. Ctrl+N
C. Shift+N
D. Ctrl+Shif+N
17. Với MS-Excel, thao tác nào sau đây không thể tạo tài liệu mới
A. Chọn File > New
B. Lần lượt nhấn các phím F10,F,N,L
C. Lần lượt nhấn các phím Alt,F,N,L
D. Lần lượt nhấn các phím Ctrl,F,N,L
18. Với MS-Excel, lệnh File > Open
A. Không mở được file có dạng thức .xlsx
B. Chỉ mở được file có dạng thức .xlsx
C. Mở được file có dạng thức .xlsx và những dạng thức tương thích khác
D. Mở được tất cả dạng thức file
19. Nhóm nào dưới đây có dạng thức file mà MS-Excel chưa save được
A. xls, xlsx, xlsm
B. xlt, xltx, xltm
C. txt, ppt, pdf
D. htm, mht, prn
20. Dạng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Excel sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu
A. xlsm
B. htm
C. mht
D. pdf
21. MS-Excel có thể save thành 1 file .xlsx cho
A. Toàn bộ workbook
B. Phạm vi ô được chọn
C. Worksheet được chọn
D. 1 số worksheet được chọn
22. Với những phiên bản save được tài liệu MS-Excel theo dạng thức pdf, khi chọn nút
lệnh Options từ hộp thoại Save As vẫn chưa có tùy chọn lưu thành 1 file pdf cho
A. Phạm vi ô được chọn
B. Các Objects được chọn
C. Toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành
D. Toàn bộ dữ liệu trong workbook
23. Khi save tài liệu MS-Excel theo dạng thức .xlsx, danh sách Tools trong hộp thoại Save
As liệt kê bao nhiêu mục chọn
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
24. Với MS-Excel, muốn chức năng Lock Cell có hiệu lực thì
A. Không cần điều kiện gì
B. Phải Save tài liệu thành file .xlsx
C. Phải Protect Workbook
D. Phải Protect Sheet
25. Với MS-Excel, không thể thiết lập chức năng Protect Sheet khi truy cập tab
A. File
B. Home
C. Review
D. View
26. Với MS-Excel, muốn sử dụng chức năng in tài liệu thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+I
B. Ctrl+P
C. Alt+I
D. Alt+P
27. Khi sử dụng chức năng in tài liệu MS-Excel, không thể tùy chọn
A. Chỉ in trong phạm vi ô được chọn
B. Chỉ in hình ảnh và các object được chọn
C. In toàn bộ dữ liệu trong worksheet hiện hành
D. In toàn bộ dữ liệu trong workbook
28. Khi sử dụng chức năng in tài liệu MS-Excel, không có tùy chọn
A. Kích cỡ (size) và lề (margins) trang in
B. In các đường phân cách ô (gridlines) và thanh chứa tiêu đề cột và hàng (Headings)
C. In thanh nhập công thức (Formular Bar)
D. Số bản in (copies)
29. Với MS-Excel, muốn đóng tài liệu thì không thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+W
B. Ctrl+F4
C. Alt+W
D. Alt+F4
30. Với MS-Excel, phát biểu nào sau đây là sai
A. Các ký số trong dãy số tự nhiên 1,2,3… được sử dụng để ghi thứ tự hàng trong
thanh Row-header
B. Các ký số trong dãy số tự nhiên 1,2,3… có thể ghi thứ tự cột trong thanh Columnheader
C. Các chữ cái tiếng Anh như A, B, C, D, E, F… được sử dụng để ghi thứ tự cột trong
thanh Column-header
D. Các chữ cái tiếng Anh như A, B, C, D, E, F… có thể ghi thứ tự hàng trong thanh
Row-header
31. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể di chuyển con
trỏ ô sang ô liền kề theo chiều ngang
A. Click tại ô này
B. Nhấn phím mũi tên phải – trái (Right Arrow , Left Arrow )
C. Nhấn Tab hoặc Shift+Tab
D. Nhấn Enter hoặc Shift+Enter
32. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, trường hợp nào sau đây không thể di chuyển con
trỏ ô sang ô liền kề theo chiều dọc
A. Click tại ô này
B. Nhấn phím mũi tên xuống – lên (Down Arrow , Up Arrow )
C. Nhấn Tab hoặc Shift+Tab
D. Nhấn Enter hoặc Shift+Enter
33. Với MS-Excel, không thể tùy chọn để khi nhấn phím Enter thì con trỏ ô
A. Không di chuyển
B. Di chuyển sang ô liền kề bên trên
C. Di chuyển sang ô liền kề bên trái
D. Di chuyển sang ô liền kề bên phải
34. Với MS-Excel, phím PageUp và PageDown có tác dụng di chuyển con trỏ ô
A. Lên hoặc xuống một trang in
B. Lên hoặc xuống 1 màn hình hiển thị
C. Đến biên trên và biên dưới trang in
D. Đến worksheet kế tiếp và quay trở lại
35. Với MS-Excel, muốn di chuyển con trỏ ô đến ô đầu của worksheet thì có thể sử dụng
phím
A. Home
B. Ctrl+Home
C. Alt+Home
D. Shift+Home
36. Với MS-Excel, muốn di chuyển con trỏ ô đến ô đầu của hàng thì có thể sử dụng phím
A. Home
B. Shift + MŨI TÊN BÊN TRÁI
C. Alt + MŨI TÊN BÊN TRÁI
D. Ctrl+Alt+ MŨI TÊN BÊN TRÁI
37. Với MS-Excel, muốn di chuyển nhanh con trỏ ô đến ô rìa của các khu vực chứa dữ
liệu (nếu không còn dữ liệu thì sẽ đến các biên của worksheet) thì có thể sử dụng
A. Phím mũi tên
B. Ctrl + phím mũi tên
C. Shift + phím mũi tên
D. Alt + phím mũi tên
38. Với MS-Excel, muốn di chuyển nhanh con trỏ ô đến ô giao giữa hàng và cột cuối cùng
của worksheet đang hoặc đã từng có có dữ liệu trong ca làm việc hiện hành thì có thể sử
dụng phím
A. End
B. Ctrl+End
C. Shift+End
D. Alt+End
39. Trong 1 tài liệu MS-Excel có nhiều worksheet, muốn di chuyển qua lại giữa các
worksheet thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. PageUp hoặc PageDown
B. Shift+PageUp hoặc Shift+PageDown
C. Alt+PageUp hoặc Alt+PageDown
D. Ctrl+PageUp hoặc Ctrl+PageDown
40. Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô trong worksheet thì có thể sử dụng tổ hợp
phím
A. Alt+A
B. Ctrl+A
C. Shift+A
D. Ctrl+Shift+A
41. Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô cùng cột với 1 hoặc nhiều ô đang được chọn
thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl + Space bar
B. Shift + Space bar
C. Alt + Space bar
D. Ctrl + Alt + Space bar
42. Với MS-Excel, muốn chọn toàn bộ các ô cùng hàng với 1 hoặc nhiều ô đang được
chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl + Space bar
B. Shift + Space bar
C. Alt + Space bar
D. Ctrl + Alt + Space bar
43. Với MS-Excel, muốn chọn 1 số ô liền kề có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Alt + Phím mũi tên
B. Ctrl + phím mũi tên
C. Shift + Phím mũi tên
D. Ctrl + Alt + Phím mũi tên
44. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô
hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên dưới thì có thể sử dụng phím
A. Enter
B. Shift+Enter
C. Tab
D. Shift+Tab
45. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô
hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên trên thì có thể sử dụng phím
A. Enter
B. Shift+Enter
C. Tab
D. Shift+Tab
46. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô
hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên phải thì có thể sử dụng phímft+Tab
A. Enter
B. Shift+Enter
C. Tab
D. Shi
47. Theo xác lập ban đầu của MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô
hiện hành và chuyển con trỏ ô sang ô liền kề bên trái thì có thể sử dụng phím
A. Enter
B. Shift+Enter
C. Tab
D. Shift+Tab
48. Với MS-Excel, muốn điền dữ liệu nhập từ Formula Bar vào ô hiện hành và con trỏ ô
không chuyển sang ô lân cận thì nhấn
A. Enter
B. Shift+Enter
C. Alt+Enter
D. Ctrl+Enter
49. Với MS-Excel, muốn dữ liệu nhập được điền cùng lúc cho nhiều ô đang chọn thì nhấn
A. Enter
B. Shift+Enter
C. Alt+Enter
D. Ctrl+Enter
50. Với MS-Excel, nếu muốn ngắt dòng trong cùng 1 ô khi nhập dữ liệu chuỗi thì nhấn
A. Enter
B. Shift+Enter
C. Alt+Enter
D. Ctrl+Enter
51. Với MS-Excel, muốn sửa dữ liệu trong ô hiện hành mà không cần nhập lại từ đầu thì
có thể nhấn phím
A. F2
B. F4
C. F10
D. F12
52. Với MS-Excel, muốn nhập giá trị ngày hiện tại của hệ thống thì có thể sử dụng tổ hợp
phím
A. Ctrl+D
B. Ctrl+T
C. Ctrl+; (chấm phẩy)
D. Ctrl+, (phẩy)
53. Với MS-Excel, muốn xóa dữ liệu trong các ô đang được chọn thì có thể sử dụng phím
A. Delete
B. Backspace
C. Space bar
D. Ctrl+X
54. Với MS-Excel, mục Clear thuộc nhóm Editing của tab Home liệt kê bao nhiêu lệnh
A. 2
B. 3
C. 4
D. Trên 4
55. Với MS-Excel, mục Delete thuộc nhóm Cells của tab Home liệt kê bao nhiêu lệnh
A. 2
B. 3
C. 4
D. Trên 4
56. Với MS-Excel, khi gặp tình huống như hình bên dưới thì có thể sử dụng thao tác nào
để nhanh chóng thay đổi kích cỡ cột vừa đủ rộng cho việc hiển thị nội dung các ô
A. Nhấn Ctrl+A rồi Ctrl+W
B. Nhấn Alt+R
C. Nhấn Ctrl+A rồi lần lượt nhấn Alt,O,C,A
D. Không có sự kết hợp phím để thực hiện việc này, phải thao tác bằng chuột
57. Với MS-Excel, có thể lần lượt nhấn các phím nào để mở hộp thoại Row Height
A. Alt,H,O,H
B. Alt,H,F,H
C. Alt,H,R,H
D. Alt,H,E,H
58. Với MS-Excel, có thể lần lượt nhấn các phím nào để mở hộp thoại Column Width
A. Alt,H,F,W
B. Alt,H,O,W
C. Alt,H,C,W
D. Alt,H,E,W
59. Phím tắt để thực hiện lệnh Undo và Redo trong MS-Excel là
A. Ctrl+U và Ctrl+R
B. Ctrl+Z và Ctrl+Y
C. Ctrl+U và Ctrl+Shift+U
D. Ctrl+Shift+R và Ctrl+R
60. Với MS-Excel, muốn mở nhanh hộp thoại Format Cell thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+1
B. Ctrl+F1
C. Ctrl+Shift+1
D. Ctrl+Shift+F1
61. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị với 2 chữ số thập phân, dấu
cách hàng ngàn và dấu trừ cho số âm thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+!
B. Ctrl+Alt+!
C. Ctrl+Shift+!
D. Alt+Shift+!
62. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo kiểu thời gian trong
ngày thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+T
B. Ctrl+@+T
C. Ctrl+Shift+@
D. Alt+Shift+@
63. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo định dạng day-monthyear thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Alt+D
B. Ctrl+Shift+D
C. Ctrl+#
D. Ctrl+Shift+#
64. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo định dạng tiền tệ mặc
định thì có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+$
B. Ctrl+Shift+$
C. Ctrl+Alt+$
D. Alt+Shift+$
65. Với MS-Excel, muốn dữ liệu Number được chọn hiển thị theo kiểu % (phần trăm) thì
có thể sử dụng tổ hợp phím
A. Ctrl+%
B. Ctrl+Shift+%
C. Al+%
D. Ctrl+Al+%
66. Với MS-Excel, khi ô được chọn đang hiển thị dữ liệu number là 5 (theo kiểu định
dạng General), nếu nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+% thì sẽ thấy được
A. 500%
B. 5%
C. 0.5%
D. 0.05%
67. Với các ô chứa giá trị number trong MS-Excel, tổ hợp phím Ctrl+Shift+~ có tác dụng
cho hiển thị định dạng kiểu
A. Tiền tệ
B. Thời gian
C. % (phần trăm)
D. General
68. Với MS-Excel, muốn lặp lại nhanh thao tác định dạng số lần cuối cùng cho một hoặc
nhiều ô được chọn thì có thể sử dụng phím
A. F4
B. Ctrl+Shift+V
C. Ctrl+Shift+R
D. Ctrl+Shift+F4
69. Với MS-Excel, Format Painter có chức năng
A. Định dạng cho text
B. Định dạng cho ô
C. Sao chép định dạng
D. Định dạng nhanh
