wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập từ bài 16 - 20 tin 10

Total questions: 65

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ai đã tạo ra Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene

2.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995.

b)

1972.

c)

1981.

d)

1991.

3.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Ngôn ngữ bậc thấp

4.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++.

b)

Assembly.

c)

Python.

d)

Java.

5.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

6.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

4 + 15 / 5

a)

7

b)

2

c)

4

d)

1

7.

NNLT Python có bao nhiêu chế độ gõ lệnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17

b)

20

c)

18

d)

19

9.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

>>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *.

c)

*

d)

Không có lỗi.

10.

Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

Nháy dấu X góc bên phải màn hình.

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit.

d)

Cả ba cách làm trên đều đúng

11.

Output của lệnh sau là:

print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10

b)

15

c)

 1 + 2 + 3 + 4.

d)

1 + 2 + 3.

12.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

13.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Là ngôn ngữ máy tính.

b)

Là ngôn ngữ biểu diễn thuật toán dưới dạng dễ hiểu.

c)

Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính.

d)

Là ngôn ngữ dùng để thực hiện giao tiếp giữa con người và máy tính.

14.

Ưu điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao là gì?

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Dễ hiểu, dễ học hơn các ngôn ngữ khác

c)

Không phụ thuộc vào các loại máy

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

15.

Dãy kí tự muốn in ra màn hình trong câu lệnh print () được đặt trong cặp dấu nào?

a)

Nháy đơn

b)

Nháy kép

c)

Ngoặc tròn

d)

Nháy đơn hoặc nháy kép

16.

Cú pháp của lệnh gán nào sau đây là đúng:

a)

<biến> = <giá trị>

b)

<biến> : <giá trị>

c)

<biến> = <giá trị>;

d)

<biến> : <giá trị>;

17.

Trong Python ta có thể gán biểu thức cho biến. Vậy câu lệnh gán biểu thức cho biến nào sau đây là đúng?

a)

<biến> = <biểu thức>

b)

<biến> : <biểu thức>

c)

<biến> = <biểu thức>;

d)

<biến> : <biểu thức>;

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới, không bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh.

c)

Tên biến trong Python chỉ gồm chữ cái tiếng Anh, các chữ số từ 0 đến 9 và kí tự gạch dưới.

d)

Tên biến trong Python không bắt đầu bằng chữ số và có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

19.

Tên biến nào dưới đây là hợp lệ trong Python?

a)

_name      

b)

12abc      

c)

My country       

d)

m123&b   

20.
a)

2

b)

2.5

c)

3

d)

3.5

21.
a)

x=6, y=99

b)

x=5, y=99

c)

x=4, y=99

d)

x=3, y=99

22.
a)

a=5, b=-1

b)

a=4, b=-1

c)

a=5, b=1

d)

a=4, b=1

23.
a)

48

b)

49

c)

50

d)

51

24.
a)

‘1000000’

b)

‘100000’

c)

‘100100100100100’

d)

‘1000001’

25.

Tên biến nào sau đây hợp lệ?

a)

_if    

b)

global               

c)

return

d)

true

26.

Cú pháp của lệnh input nào sau đây là đúng?

a)

<biến> = input(<Dòng thông báo>)

b)

<biến> : input(<Dòng thông báo>)

c)

<biến> = Input(<Dòng thông báo>)

d)

<biến> : Input(<Dòng thông báo>)

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn, thường là bàn phím.

b)

Lệnh input() có chức năng đưa dữ liệu ra từ thiết bị ra chuẩn, thường là màn hình.

c)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn.

d)

Lệnh input() có chức năng đưa dữ liệu ra từ thiết bị ra chuẩn.

28.

Các lệnh vào ra đơn giản của Python bao gồm:

a)

Lệnh input và lệnh print

b)

Lệnh input và lệnh output

c)

Lệnh print và lệnh output

d)

Python không có lệnh vào ra

29.

Một số kiểu dữ liệu cơ bản của Python bao gồm:

a)

int (số nguyên), float (số thực), str (xâu kí tự), bool (lôgic)

b)

int (số nguyên), float (số thực), str (xâu kí tự), boole (lôgic)

c)

int (số thực), float (số nguyên), str (xâu kí tự), bool (lôgic)

d)

int (số nguyên), float (số thực), str (lôgic), bool (xâu kí tự)

30.

Lệnh nào sau đây dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python?

a)

Lệnh type

b)

Lệnh print

c)

Lệnh input

d)

Trong Python không có lệnh dùng để nhận biết kiểu dữ liệu

31.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh int() có chức năng chuyển đổi số thực hoặc xâu chứa số thực thành số nguyên.

b)

Lệnh int() có chức năng chuyển đổi số thực hoặc xâu chứa số nguyên thành số nguyên.

c)

Lệnh float() dùng để chuyển đổi số nguyên và xâu kí tự thành số thực.

d)

Các lệnh int(), float() không thực hiện xâu là biểu thức toán.

32.

Lệnh nào trong các lệnh sau đây sẽ báo lỗi?

a)

int(“12.5”) 

b)

float(13+1)

c)

str(17.001)

d)

int(“1950”)

33.

Lệnh nào trong các lệnh sau đây sẽ báo lỗi?

a)

int(“12+45”)

b)

float(123.56)     

c)

float(“12345.5”)

d)

str(12345)

34.

Để nhập số tự nhiên n là số nguyên, lệnh nào sau đây là đúng?

a)

n = int(input(“Nhập số tự nhiên n: ”))

b)

n = float(input(“Nhập số tự nhiên n: ”))

c)

n = input(“Nhập số tự nhiên n: ”)

d)

n = str(input(“Nhập số tự nhiên n: ”))

35.

Khi chạy chương trình, nếu nhập m=1, n=2, p=3. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

Tổng 3 số là: 6

b)

Tổng 3 số là 6

c)

tổng 3 số là : 6

d)

tổng 3 số là  6

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True (đúng) hoặc False (sai).

b)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận một giá trị True (đúng).

c)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận một giá trị False (sai).

d)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức nhận hai giá trị True (đúng) và False (sai).

37.

Các phép so sánh các giá trị số trong Python gồm:

a)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

b)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), = (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

c)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), =< (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

d)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), ≠ (khác nhau).

38.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu nào sau đây là đúng?

a)

   if <điều kiện>:

         <khối lệnh>

b)

if <điều kiện>;

       <khối lệnh>

c)

if <điều kiện>,

        <khối lệnh>

d)

if <điều kiện>

         <khối lệnh>

39.

Câu lệnh điều kiện dạng  đủ nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:”, cần lùi vào và thẳng hàng.

b)

Các khối lệnh trong Python không cần viết sau dấu “:”.

c)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:”, cần lùi vào và không cần thẳng hàng.

d)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:” và không cần lùi vào.

41.
a)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k <= 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

b)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k < 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

c)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k = 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

d)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k <= 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi”

42.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=4 thì kết quả hiển thị là:

a)

Số đã nhập là số chẵn!

b)

Số đã nhập là số lẻ!

c)

Bạn đã nhập sai.

d)

Phép toán không thực hiện được.

43.

Viết biểu thức lôgic ứng với câu: Số x nằm trong khoảng (1; 10).

a)

1 < x < 10

b)

1 < x <= 10

c)

1 <= x <= 10

d)

1 < x or x < 10

44.

Viết biểu thức lôgic ứng với câu: Số z nằm trong đoạn [0; 1] hoặc [5; 10].

a)

0 <= z <= 1 or

5 <= z <= 10

b)

0 <= z <= 1 or

5 < z < 10

c)

0 < z < 1 or

5 <= z <= 10

d)

0 < z < 1 or

5 < z < 10

45.

Khi chạy chương trình, nếu nhập soky = 4 thì kết quả hiển thị là:

a)

Số tiền phải trả là: 48000 đồng

b)

Số tiền phải trả là: 40000 đồng

c)

48000 đồng

d)

40000 đồng

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True (đúng) hoặc False (sai).

b)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận một giá trị True (đúng).

c)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận một giá trị False (sai).

d)

Trong Python, biểu thức lôgic là biểu thức nhận hai giá trị True (đúng) và False (sai).

47.

Các phép so sánh các giá trị số trong Python gồm:

a)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

b)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), = (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

c)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), =< (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), != (khác nhau).

d)

< (nhỏ hơn), > (lớn hơn), == (bằng nhau), <= (nhỏ hơn hoặc bằng), >= (lớn hơn hoặc bằng), ≠ (khác nhau).

48.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu nào sau đây là đúng?

a)

   if <điều kiện>:

         <khối lệnh>

b)

if <điều kiện>;

       <khối lệnh>

c)

if <điều kiện>,

        <khối lệnh>

d)

if <điều kiện>

         <khối lệnh>

49.

Câu lệnh điều kiện dạng  đủ nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:”, cần lùi vào và thẳng hàng.

b)

Các khối lệnh trong Python không cần viết sau dấu “:”.

c)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:”, cần lùi vào và không cần thẳng hàng.

d)

Các khối lệnh trong Python đều cần viết sau dấu “:” và không cần lùi vào.

51.
a)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k <= 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

b)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k < 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

c)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k = 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi!”

d)

Nhập 1 số nguyên dương k từ bàn phím. Nếu k <= 0 thì in ra màn hình “Bạn nhập sai rồi”

52.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=4 thì kết quả hiển thị là:

a)

Số đã nhập là số chẵn!

b)

Số đã nhập là số lẻ!

c)

Bạn đã nhập sai.

d)

Phép toán không thực hiện được.

53.

Viết biểu thức lôgic ứng với câu: Số x nằm trong khoảng (1; 10).

a)

1 < x < 10

b)

1 < x <= 10

c)

1 <= x <= 10

d)

1 < x or x < 10

54.

Viết biểu thức lôgic ứng với câu: Số z nằm trong đoạn [0; 1] hoặc [5; 10].

a)

0 <= z <= 1 or

5 <= z <= 10

b)

0 <= z <= 1 or

5 < z < 10

c)

0 < z < 1 or

5 <= z <= 10

d)

0 < z < 1 or

5 < z < 10

55.

Khi chạy chương trình, nếu nhập soky = 4 thì kết quả hiển thị là:

a)

Số tiền phải trả là: 48000 đồng

b)

Số tiền phải trả là: 40000 đồng

c)

48000 đồng

d)

40000 đồng

56.

Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị gồm n số từ:

a)

0 đến n - 1

b)

1 đến n

c)

0 đến n

d)

0 đến n+1

57.

Cú pháp của lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python được viết như thế nào là đúng?

a)

b)

c)

d)

58.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

59.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

60.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=4 thì kết quả là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

61.
a)

3 4 5 6 7 8 9

b)

4 5 6 7 8 9 10

c)

3 4 5 6 7 8 9 10

d)

4 5 6 7 8 9

62.
a)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

c)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop – 1.

b)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop.

c)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop + 1.

d)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start + 1 đến stop.

64.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả là:

a)

36

b)

49

c)

25

d)

64

65.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả hiển thị là:

a)

Tích các số từ 1 đến n là:  6

b)

Tích các số từ 1 đến n là:  5

c)

Tích các số từ 1 đến n là:  7

d)

Tích các số từ 1 đến n là:  8