NEW
Font size
WorksheetsTIN 12 - CK1
Total questions: 70
Worksheet time: 25mins
Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL?
Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu
Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu
Các công cụ để thống kê, tạo báo cáo
Cấu trúc dữ liệu và dữ liệu lưu theo cấu trúc đó.
Chọn đáp án đúng?
Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và hệ quản trị CSDL
Hệ quản trị CSDL, máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm
Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL
Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và hệ quản trị CSDL
Hãy ghép thuộc tính với mô tả của nó:
1c, 2a, 3b, 5d
1c, 2a, 3b, 4d
3c, 1a, 2b, 5d
4c, 1a, 2b, 5d
Hãy chọn phương án cho biết ý nào dưới đây đúng, ý nào dưới đây sai:
1. Một trường chứa một đơn vị thông tin bên trong bản ghi
2. Tên trường không quá 64 kí tự
3. Có thể có các khóa chính giống nhau trong bảng
4. Nếu độ dài của trường kiểu Shortext không được chỉ rõ thì Access gán cho nó là 25
1 – Đúng
2 – Đúng
3 – Sai
4 – Sai
1 – Đúng
2 – Đúng
3 – Đúng
4 - Đúng
1 – Sai
2 – Đúng
3 – Sai
4 – Sai
1 – Đúng
2 – Sai
3 – Đúng
4 - Sai
Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần các bản ghi theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?
Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:
Cho biết hình ảnh sau đây là bước nào khi tạo báo cáo?
Chọn nguồn dữ liệu cho báo cáo
Chọn trường sắp xếp
Chọn trường gộp nhóm
Chọn trường tổng hợp
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính
Đều là phần mềm máy tính.
Đều là phần cứng máy tính.
Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính
Xóa một hồ sơ
Thống kê và lập báo cáo
Thêm hai hồ sơ
Sửa tên trong 1 hồ sơ
Thêm,Sửa, Xóa hồ sơ
Thêm, thống kê, sửa hồ sơ
Bớt, Sửa, Xóa hồ sơ
Báo cáo, thống kê, tìm kiếm hồ sơ
Duy trì tính nhất quán của CSDL
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
Phát hiện và ngăn chặn những truy cập không được phép
Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó
Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ
Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy
Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức
Cập nhật hồ sơ
Khai thác hồ sơ
Sửa hồ sơ
Lưu trữ hồ sơ
Hàng hóa, khách hàng
Hóa đơn, hàng hóa
Khách hàng, hóa đơn
Khách hàng, hàng hóa, hóa đơn
Thiết kế CSDL; Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng; Lựa chọn hệ quản trị CSDL để triển khai
Lựa chọn hệ quản trị CSDL để triển khai; Thiết kế CSDL; Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng
Thiết kế CSDL; Lựa chọn hệ quản trị CSDL để triển khai; Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng
Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng; Thiết kế CSDL; Lựa chọn hệ quản trị CSDL để triển khai
Hãy chọn đáp án đúng nhất. Cho CSDL quản lí việc học tập ngoại khóa của học sinh gồm 3 bảng:
- MÔN HỌC: Mã môn học, Tên môn học, Học phí
- HỌC SINH: Mã học sinh, Họ đệm, Tên
- NGOẠI KHÓA: STT, Mã học sinh, Mã môn học
Thông tin trong CSDL nói trên được cập nhật khi nào?
Học sinh đăng kí học ngoại khóa, nộp học phí
Học sinh nộp học phí, sai thông tin
Học sinh sai thông tin
Học sinh đăng kí môn học, nộp học phí, sai thông tin
phần mềm hệ thống
phần mềm tiện ích
hệ quản trị CSDL của Microsoft.
hệ thống phần mềm quản lí CSDL
một tệp văn bản
một bài thuyết trình
một chương trình bảng tính.
một cơ sở dữ liệu
.accbd
.accdb
.mdb
.xls
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Người dùng tự thiết kế
Dùng các mẫu dựng sẵn
Người dùng tự thiết kế sau đó dùng các mẫu dựng sẵn để chỉnh sửa
Dùng các mẫu dựng sẵn sau đó người dùng tự thiết kế để chỉnh sửa
Mỗi trường là một cột của bảng
Mỗi bản ghi là một hàng của bảng
Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một bản ghi
Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL
1
2
3
4
Chọn File -> Close
Chọn File -> Open
Chọn File -> Exit
Chọn File -> Save
Tạo mới tệp CSDL
Sửa đổi tệp CSDL đã có
Tạo một Bảng mới
Mở tệp CSDL đã có
Queries
Reports
Tables
Forms
trường
cơ sở dữ liệu
tệp
bản ghi khác
Number
Currency
Shortext
Date/Time
Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường
Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có
Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường
Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường
1 – 2 – 3 – 4
2 – 3 – 4 – 1
2 – 1 – 4 – 3
1 – 2 – 4 - 3
Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.
Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
Trường khóa chính có thể để trống
Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.
Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.
Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.
File / Rename / gõ tên HOCSINH
Nhập chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu
Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu
Nháy chuột phải vào bảng cần nhập dữ liệu
Mở bảng ở chế độ thiết kế, rồi nhập dữ liệu vào
1, 2, 3, 4
4, 3, 2, 1
4, 1, 3, 2
1, 4, 3, 2
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Bảng hoặc mẫu hỏi
Bảng hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Thêm một bản ghi mới
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
Tạo thêm các nút lệnh
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon, LoaiSach
DanhMucSach, HoaDon
HoaDon
Giữa hai bảng phải có trường cùng tên, cùng kiểu dữ liệu, ít nhất trong 1 bảng phải có trường khóa chính.
Giữa hai bảng phải có cùng kiểu dữ liệu.
Giữa hai bảng có các trường khóa chính.
Giữa hai bảng có cùng tên
Tools
Format
Insert
Edit
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
(1) – (3) – (4) – (5) – (2)
(3) – (1) – (4) – (5) – (2)
(3) – (1) – (4) – (2) – (5)
(3) – (4) – (5) – (1) – (2)
Phép toán so sánh
Phép toán logic
Phép toán số học
Không thuộc các nhóm trên
Phép toán so sánh
Phép toán logic
Phép toán số học
Không thuộc các nhóm trên
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
Hàm thống kê là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Cột [GT] = “Nam”, cột [Tin] >=8.0
Cột [GT] = “Nam”, cột [Tin] =8.0
Cột [GT] = “Nam”, cột [Tin] >=9.0
Cột [GT] = “Nam”, cột [Tin] <=8.0
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.
Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện
Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total
Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần
Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên
Tong:=[Toan] + Van
Tong=Toan+Van
Tong:[Toan]+[Van]
Tong:=Toan+Van
Tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng.
Sắp xếp các bản ghi
Sửa hồ sơ
Tạo lập hồ sơ
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Người dùng tự thiết kế
Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
Tất cả các trên đều sai
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Chèn hình ảnh cho báo cáo
Sắp thứ tự các bản ghi.
Chọn trường đưa vào báo cáo
HS1: Có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo .
HS2: Có thể lấy dữ liệu từ bảng hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo.
HS3: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo.
HS4: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo.
