wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKII

Total questions: 80

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

CSS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Creative Style Sheets

b)

Cascading Style Sheets

c)

Coding Style Sheets

d)

Classic Style Sheets

2.

Vai trò chính của CSS trong thiết kế trang web là gì?

a)

Tạo liên kết giữa các trang web

b)

Định dạng nội dung trang web một cách thống nhất, nhanh chóng và thuận tiện

c)

Thay thế hoàn toàn mã HTML

d)

Tăng tốc độ tải trang web

3.

Một mẫu định dạng CSS bao gồm mấy phần chính?

a)

Một phần

b)

Hai phần: bộ chọn và vùng mô tả

c)

Ba phần

d)

Bốn phần

4.

Mẫu CSS nào dưới đây là đúng để thay đổi màu chữ của thẻ h1 thành màu xanh?

a)

h1 {text-color: blue;}

b)

h1 {font: blue;}

c)

h1 {color: blue;}

d)

h1 {background: blue;}

5.

Bộ chọn trong CSS có thể áp dụng cho bao nhiêu thẻ HTML?

a)

Chỉ một thẻ HTML

b)

Nhiều thẻ HTML được ngăn cách bởi dấu phẩy

c)

Một nhóm thẻ HTML liên tiếp

d)

Chỉ áp dụng cho thẻ h1

6.

Để kết nối tệp CSS ngoài với trang HTML, cách nào sau đây là đúng?

a)

Sử dụng thuộc tính class trong thẻ HTML

b)

Sử dụng thẻ <script>

c)

Sử dụng thẻ <link> đặt trong phần tử <head>

d)

Sử dụng thuộc tính id

7.

Thuộc tính nào được sử dụng để thụt lề dòng đầu tiên trong CSS?

a)

text-align

b)

text-indent

c)

padding

d)

margin

8.

Lợi ích chính của việc sử dụng tệp CSS ngoài là gì?

a)

Tăng tốc độ tải trang

b)

Đồng bộ hóa định dạng cho nhiều trang web

c)

Giảm kích thước tệp HTML

d)

Giảm số dòng mã CSS

9.

Thuộc tính nào dưới đây không thuộc về CSS?

a)

color

b)

font-size

c)

onClick

d)

background-color

10.

Mẫu CSS h1, h2, h3 {color: red;} áp dụng định dạng cho những thẻ nào?

a)

Chỉ thẻ h1

b)

Chỉ thẻ h2

c)

Cả thẻ h1, h2, và h3

d)

Không thẻ nào

11.

Trong cấu trúc CSS, vùng mô tả được viết cách nhau bởi ký tự nào?

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu ngoặc kép

12.

CSS nội tuyến được viết trong phần tử HTML thông qua thuộc tính nào?

a)

class

b)

id

c)

style

d)

link

13.

Khi sử dụng CSS, các mẫu định dạng được viết trong phần tử sẽ áp dụng cho:

a)

Tất cả các tệp HTML trong website

b)

Chỉ tệp HTML hiện tại

c)

Chỉ các thẻ có thuộc tính id

d)

Các thẻ HTML được liên kết qua thẻ

14.

Trong đoạn mã p {color: blue; text-indent: 15px;}, phần mô tả bao gồm:

a)

Một thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Ba thuộc tính

d)

Không có thuộc tính nào

15.

Trong CSS, thuộc tính nào dùng để thay đổi kích thước font chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

text-align

d)

line-height

16.

Có tệp tin van_dung.css như hình cách liên kết với html nào sau đây là thành công?

a)

<link href="van_dung.css" rel="stylesheet" type="text/css">

b)

<link href="styles.css" rel="stylesheet" type= "text/css">

c)

<link href="CSS" rel="stylesheet" type= "text/css">

17.

Muốn tất cả các đoạn văn bản của trang web có màu xanh thì thiết lập CSS p{color: blue;} tại vị trí nào trong hình?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

18.

Đoạn CSS trong ảnh thiết đặt thuộc tính gì cho h1, h2, h3 ?

a)

Thiết lập màu chữ và căn lề.

b)

Thiết lập màu nền và thụt đầu dòng.

c)

Thiết lập màu nền và căn lề.

d)

Thiết lập màu chữ và thụt đầu dòng.

19.

Thuộc tính nào sau đây dùng để căn lề văn bản trong CSS?

a)

text-align

b)

line-height

c)

font-weight

d)

text-indent

20.

Thuộc tính line-height trong CSS dùng để:

a)

Thiết lập chiều cao dòng

b)

Thiết lập màu nền

c)

Thiết lập phông chữ

d)

Thiết lập căn lề

21.

Thuộc tính text-indent thiết lập điều gì trong văn bản?

a)

Thụt lề dòng đầu tiên

b)

Cỡ chữ

c)

Độ dày của chữ

d)

Màu nền

22.

Thuộc tính text-align: justify có tác dụng gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn đều hai bên

d)

Căn giữa

23.

CSS hỗ trợ thuộc tính nào để chọn phông chữ?

a)

font-color

b)

font-family

c)

font-spacing

d)

font-align

24.

Thuộc tính nào trong CSS dùng để thiết lập màu chữ?

a)

text-color

b)

color

c)

font-color

d)

bg-color

25.

Định dạng CSS nào sẽ làm chữ trong các thẻ có màu xanh lá cây?

a)

em {color: green;}

b)

em {color: red;}

c)

em {text-align: green;}

d)

em {font-family: green;}

26.

Giá trị nào của text-align để căn lề văn bản ra giữa?

a)

right

b)

left

c)

center

d)

justify

27.

Trong một mẫu CSS, ký hiệu * đại diện cho:

a)

Một thẻ cụ thể

b)

Mọi phần tử HTML

c)

Một lớp cụ thể

d)

Một phần tử con

28.

Trong đoạn mã p {line-height: 200%;}, chiều cao dòng được thiết lập là:

a)

2 em

b)

200 pixel

c)

200% chiều cao dòng phần tử cha

d)

2 điểm ảnh

29.

Thuộc tính font-style trong CSS dùng để:

a)

Thiết lập kiểu chữ

b)

Thiết lập màu chữ

c)

Thiết lập kích thước chữ

d)

Thiết lập độ dày chữ

30.

Ví dụ h1 {color: red; text-align: center;} làm gì?

a)

Làm chữ trong thẻ <h1> có màu đỏ và căn giữa

b)

Làm chữ trong thẻ <h1> có màu đỏ và căn trái

c)

Làm chữ trong thẻ <h1> có màu đỏ và căn phải

d)

Làm chữ trong thẻ <h1> căn lề phải và màu xanh

31.

Để khai báo thành phần cho phép người dùng nhập văn bản, ta dùng thẻ:

a)

Thẻ <a>

b)

Thẻ <input>

c)

Thẻ <p>

d)

Thẻ <div>

32.

Chọn thẻ HTML đúng nhất cho định dạng tiêu đề lớn nhất?

a)

<h1>

b)

<head>

c)

<h6>

d)

<heading>

33.

Thẻ nào dùng để xuống dòng trong HTML?

a)

<enter>

b)

<br>

c)

<break>

d)

<li>

34.

Hoa muốn tạo một website bán hàng online. Em ấy muốn tất cả các sản phẩm trên website đều có màu chữ giống nhau. Hoa có một số thắc mắc về việc sử dụng CSS. Em hãy giúp Hoa trả lời đúng/sai các giải đáp sau:

a)

Hoa có thể sử dụng CSS để thiết lập màu chữ cho các sản phẩm.

b)

Hoa chỉ có thể sử dụng CSS nội tuyến để thiết lập màu chữ cho từng sản phẩm.

c)

Hoa có thể sử dụng CSS trong hoặc CSS ngoài để thiết lập màu chữ cho tất cả các sản phẩm cùng lúc.

d)

Hoa có thể sử dụng CSS để thay đổi màu chữ của sản phẩm khi người dùng di chuột qua.

35.

Mã HTML nào thực hiện việc thêm màu nền cho trang web?

a)

<body style="background-color:red;">

b)

<body bg="red">

c)

 <background>red</background>

d)

 <body style="color:red;">

36.

Cách nào đúng nhất để nhúng 1 file css vào HTML?

a)

<link rel="stylesheet" href="mystyle.css">

b)

<stylesheet>mystyle.css</stylesheet>

c)

<style src="mystyle.css">

d)

<link rel="stylesheet" type="text/css" href="mystyle.css">

37.

Vị trí để nhúng 1 file CSS bên ngoài vào tài liệu HTML là?

a)

Trong phần head

b)

Trong phần footer

c)

Trong phần body

d)

Bất kỳ vị trí nào

38.

Thẻ Html nào để chứa các thẻ định dạng CSS trong 1 tài liệu HTML?

a)

Thẻ <script>

b)

Thẻ <style>

c)

Thẻ <css>

d)

Tất cả các thẻ trên

39.
Làm cách nào để tạo đường viền có thông số: Viền trên:20px Viền dưới: 10px Viền trái:5px Viền phải: 1 px
a)
border-width:20px 10px 5px 1px;
b)
border-width:20px 1px 10px 5px;
c)
border-width:20px 5px 10px 1px;
d)
border-width:20px 1px 5px 10px;
40.
Để tìm thành phần có tên class là 'test' để định dạng CSS?
a)
test
b)
#test
c)
*test
d)
.test
41.
Để định dạng tất cả thẻ p có chữ màu đỏ:
a)
p {color:red }
b)
all.p {color:red}
c)
p {font-color:red}
d)
.p {font-color:red}
42.

Câu trắc nghiệm đúng Sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) thí sinh chọn đúng hoặc sai

Các bạn HS lớp 12A thảo luận về việc sử dụng css để định kiểu cho trang web. Một số HS nêu ý kiến như sau:

a)

Việc sử dụng CSS giúp duy trì sự nhất quán về hình thức trên toàn bộ trang web.

b)

Chèn trực tiếp mã CSS vào thuộc tính style của thẻ HTML là cách tốt nhất để tái sử dụng mã lệnh CSS.

c)

CSS cho phép tách rời nội dung và hình thức, làm cho việc bảo trì trang web dễ dàng hơn.

d)

CSS có thể được viết trong một tệp riêng biệt và liên kết vào trang web qua thẻ <link>.

43.
Thẻ nào có chức năng tạo danh sách không thứ tự?
a)
<ul></ul>
b)
<ol></ol>
c)
<li></li>
d)
Cả 3 thẻ
44.
Thẻ nào có chức năng tạo nút cho phép lựa chọn duy nhất 1 trong nhiều lựa chọn?
a)
<input type="button">
b)
<input type="submit">
c)
<input type="checkbox">
d)
<input type="radio">
45.

Hãy định dạng cho thẻ <a> khi rê chuột vào chữ chuyển sang màu blue

a)

a:visited {

color: blue

}

b)

a:hover {

color: blue

}

c)

a:link {

color: blue

}

d)

a:active {

color: blue

}

46.

Cho đoạn mã

Để thay đổi màu văn bản của phần tử <li> đầu tiên thành màu đỏ, câu lệnh css cần sử dụng là:

a)

.maudo { color: red; }

b)

#maudo { color: red; }

c)

li > maudo { color: red; }

d)

maudo{color:red};

47.

Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập màu nền:

a)

color

b)

background-color

c)

font-family

d)

font-size

48.

Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập phông chữ:

a)

color

b)

background-color

c)

font-family

d)

font-size

49.

Thuộc tính CSS được dùng để thiết lập cỡ chữ:

a)

color

b)

background-color

c)

font-family

d)

font-size

50.

Cho biết đoạn soạn thảo external CSS sau bị lỗi cú pháp gì?

a)

Sai dấu = ở dòng 3

b)

Lỗi thứ tự các phần tử

c)

Thiếu dấu { ở dòng 15

d)

Sai dấu = ở dòng 9

51.

Để phân chia trang web thành các vùng sử dụng định dạng CSS, phần tử nào thường được sử dụng?

a)

<header>

b)

<div>

c)

<footer>

d)

<section>

52.

Thuộc tính CSS nào được sử dụng để thay đổi kiểu hiển thị của phần tử thành hiển thị theo dòng?

a)

display: block;

b)

display: inline;

c)

display: flex;

d)

display: grid;

53.

Để định nghĩa bộ chọn lớp, sử dụng cấu trúc nào sau

a)

Để định nghĩa bộ chọn lớp, sử dụng cấu trúc nào sau đây?

#Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

b)

Phần tử.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

c)

.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

d)

#Tên định danh  { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

54.

Cho các cấu trúc sau, đâu là bộ chọn định danh:

a)

#Tên định danh  { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

b)

.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

c)

Phần tử.Tên_bộ_chọn_lớp { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

d)

Tên định danh  { thuộc tính 1: giá trị;…; thuộc tính n: giá trị;}

55.

Để áp dụng bộ chọn lớp cho các phần tử HTML, cần khai báo thuộc tính nào của phần tử HTML đó.

a)

class

b)

id

c)

style

d)

name

56.

Bộ chọn định danh trong CSS được sử dụng để áp dụng quy tắc kiểu cho:

a)

Các phần tử có cùng lớp.   

b)

ID của phần tử.

c)

Các phần tử con trực tiếp.

d)

Các phần tử có cùng tên.

57.

Để áp dụng bộ chọn định danh cho phần tử HTML, cần khai báo thuộc tính nào của phần tử HTML đó.

a)

class

b)

id

c)

style

d)

name

58.

Để tạo viền khung với các góc được bo tròn 10px, đồng thời viền có màu xanh và dày 5px, mã CSS nào là đúng?

a)

border: 5px solid blue; border-radius: 10px;

b)

border: 5px; color: blue;

c)

border-width: 5px; border-color: blue; border-style: solid; border-radius: 10px;

d)

border-style: solid; border-radius: 10px.

59.

Khi thiết kế trang web CLB nghệ thuật, học sinh muốn tạo một bố cục với các khối nội dung chiếm 30% chiều rộng trang. Câu lệnh CSS nào cần được sử dụng?

a)

.block_3 {flex: 0 0 auto; width: 30%; margin: 10px;}

b)

.block_3 {width: 70%; margin: 10px;}

c)

.block_3 {height: auto; width: 50%;}

d)

.block_3 {flex: 1; width: auto;}

60.

Câu trắc nghiệm đúng Sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) thí sinh chọn đúng hoặc sai

Nhóm HS đưa ra một số ý kiến về định kiểu css cho văn bản trên web như sau:

a)

Thuộc tính font-style chỉ định phông chữ sẽ được sử dụng.

b)

Thuộc tính color trong CSS có thể được sử dụng để định kiểu màu sắc của chữ.

c)

Hàm rgba() trong CSS cho phép chỉ định màu sắc và độ trong suốt.

d)

Thuộc tính font-family dùng để chỉ định cỡ chữ trong CSS.

61.

Câu trắc nghiệm đúng Sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) thí sinh chọn đúng hoặc sai

Vùng chọn CSS là một phần quan trọng trong việc định kiểu cho trang web. Chúng cho phép bạn chọn các phần tử HTML cụ thể để áp dụng các kiểu dáng CSS. Có ba loại vùng chọn cơ bản: tên phần tử, lớp (class) và ID.

a)

Vùng chọn ID có độ ưu tiên cao hơn vùng chọn lớp (class).

b)

Ký tự # được sử dụng để khai báo vùng chọn lớp (class).

c)

Vùng chọn ID được sử dụng để định kiểu cho nhiều phần tử có cùng ID.

d)

Vùng chọn tên phần tử dùng để định kiểu cho tất cả các phần tử có cùng tên thẻ HTML

62.

Câu trắc nghiệm đúng Sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) thí sinh chọn đúng hoặc sai

Bạn Hùng có một trang web với nhiều phần tử HTML, bạn cần định kiểu cho tất cả các phần tử có class “highlight” bằng cách làm cho chữ in đậm và có màu đỏ. Bạn Hùng đã sử dụng mã CSS sau:

.highlight { font-weight: bold; color: red; }

Sau đây là một số nhận định về mã lệnh trên:

a)

Quy tắc CSS trên không thể áp dụng cho phần tử có id là highlight.

b)

Nếu một phần tử có cả class highlight và class text-large, các quy tắc định kiểu của cả hai class này đều có thể được áp dụng cho phần tử đó.

c)

Bạn có thể sử dụng class highlight cho các phần tử khác nhau như <div>, <p>, và <h1> trong cùng một trang web.

d)

Quy tắc CSS này sẽ chỉ áp dụng cho phần tử đầu tiên có class highlight trên trang.

63.

Mai muốn làm nổi bật một tiêu đề bằng thẻ <h1> với chữ màu cam, cỡ chữ 36px và căn giữa. Em hãy nhận xét đúng/sai:

a)

Thuộc tính font-size được dùng để thay đổi cỡ chữ.

b)

color: orange; là cú pháp đúng để đổi màu chữ sang cam.

c)

Đơn vị px có thể dùng trong thuộc tính font-size.

d)

CSS sau là hợp lệ: h1 { font-size: 36px; color: orange; text-align: center; }

64.

Minh đang thiết kế một nút nhấn bằng thẻ <button> và muốn định dạng chữ màu xanh dương đậm, viền màu đen, nền màu xám. Em hãy nhận xét đúng/sai:

a)

Thuộc tính color được dùng để đổi màu viền nút.

b)

Thuộc tính border có thể dùng để định dạng viền.

c)

Giá trị darkblue có thể áp dụng cho thuộc tính color.

d)

Minh có thể viết CSS như sau: button { color: darkblue; border: 1px solid black; background-color: gray; }.

65.

Em muốn tạo một hộp có nền màu xanh lá cây, đường viền màu đỏ dày 2px và vùng đệm 10px. Mã CSS nào sau đây là đúng?

a)

div { background-color: green; border: 10px solid red; padding: 2px; }

b)

 div { background-color: green; border: 2px solid red; padding: 10px; }

c)

div { background-color: red; border: 2px solid green; padding: 10px; }

d)

div { background-color: green; border: 2px solid red; margin: 10px; }

66.

Bạn Duy đang thiết kế bảng có dòng kẻ ngang giữa các dòng để dễ đọc hơn. Em hãy nhận xét đúng/sai các thao tác của bạn ấy:

a)

Duy nên dùng thuộc tính border-collapse để gộp đường viền ô lại.

b)

border-bottom có thể dùng để tạo đường kẻ ngang giữa các hàng.

c)

Ghi tr { border-bottom: 1px solid gray; } là cú pháp sai.

d)

Duy có thể dùng CSS như sau:

table { border-collapse: collapse; }

tr { border-bottom: 1px solid gray; }

67.

Em muốn tạo một hộp có lề trên 20px, lề phải 30px, lề dưới 40px và lề trái 10px. Mã CSS nào sau đây là đúng?

a)

div { margin: 20px 30px 40px 10px; }

b)

div { margin: 10px 20px 30px 40px; }

c)

div { margin: 10px 40px 30px 20px; }

d)

div { margin: 40px 30px 20px 10px; }

68.

Giá trị nào của thuộc tính border-collapse dùng để gộp đường viền?

a)

separate

b)

collapse

c)

inherit

d)

initial

69.

Cho biết kích thước font chữ của thẻ <p> bên dưới?

a)

16px

b)

32px

c)

40px

d)

64px

70.

Đoạn mã nào dùng để thêm padding với: 10px ở trên, 15px bên dưới, 5px bên phải và 10px bên trái?

a)

padding: 10px 15px 5px 10px;

b)

padding: 15px 5px 10px 10px;

c)

padding: 10px 5px 10px 15px;

d)

padding: 10px 5px 15px 10px;

71.

Dòng lệnh nào dưới đây được dùng để liên kết tệp HTML với tệp định nghĩa CSS?

a)

<style scr= “mystyle.css”

b)

<stylesheet>mystyle.css</stylesheet>

c)

<link rel= “stylesheet” type= “text/css” href=”mystyle.css”

d)

<link>mystyle.css</link>

72.

Tính chất kế thừa của CSS là gì?

a)

CSS sẽ luôn áp dụng cho phần tử cuối cùng

b)

Mẫu CSS áp dụng cho một phần tử sẽ được kế thừa bởi các phần tử con

c)

CSS không có tính kế thừa

d)

CSS chỉ áp dụng cho phần tử cha

73.

Thuộc tính text-align: justify có tác dụng gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn đều hai bên

d)

Căn giữa

74.

Mẫu CSS h1, h2, h3 {color: red;} áp dụng định dạng cho những thẻ nào?

a)

Chỉ thẻ h1

b)

Chỉ thẻ h2

c)

Cả thẻ h1, h2, và h3

d)

Không thẻ nào

75.

Làm sao để tạo chữ đậm?

a)

font-weight:bold

b)

style:bold

c)

font:b

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

76.

Để gán class cho một phần tử HTML, chúng ta sử dụng:

a)

id="classname"

b)

class="classname"

c)

name="classname"

d)

value="classname"

77.

Để gán id cho một phần tử HTML, chúng ta sử dụng:

a)

class="idname"

b)

id="idname"

c)

name="idname"

d)

value="idname"

78.

Sự khác biệt giữa class và id trong CSS là gì?

a)

Class và id hoàn toàn giống nhau

b)

Class có thể được sử dụng cho nhiều phần tử, id chỉ dùng cho một phần tử duy nhất

c)

Class chỉ dùng cho một phần tử, id có thể sử dụng cho nhiều phần tử

d)

Class và id không có sự khác biệt trong CSS

79.

Thuộc tính nào dùng để thay đổi màu nền trong CSS?

a)

background-color

b)

float

c)

text-color

d)

border-radius

80.

Để chèn một khung nội tuyến có kích thước 600x400 pixel, thuộc tính nào còn được khai báo?

a)

size

b)

poster

c)

width và height

d)

loop