wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin CKI

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất nào sau đây quy định giá trị ban đầu của cột khi thêm một dòng dữ liệu mới?
a)
Default Value
b)
Caption
c)
Format
d)
Validation Text
2.
Trong Access, muốn làm việc với đối tượng biểu mẫu ta chọn:
a)
Reports
b)
Forms
c)
Queries
d)
Tables
3.
Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện:
a)
Nháy phải chuột lên tên bảng cần nhập
b)
Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập
c)
Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần nhập
d)
Nháy trái chuột lên tên bảng cần nhập
4.
Trường Email có giá trị là: lop12A3@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?
a)
Auto Number
b)
Text
c)
Number
d)
Currency
5.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, xác định dữ liệu tại cột:
a)
Data Type
b)
Discription
c)
Field Type
d)
Field Properties
6.
Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ?
a)
Currency
b)
Number
c)
Text
d)
Memo
7.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng:

(1) Chọn nút Create; (2) Chọn File-New; (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu; (4) Chọn Blank Database

a)
(2)-(3)-(4)-(1)
b)
(2)-(4)-(3)-(1)
c)
(1)-(2)-(3)-(4)
d)
(1)-(2)-(4)-(3)
8.
Trong Access, một CSDL thường là:
a)
Tập hợp các bảng có liên quan đến nhau
b)
Một đối tượng
c)
Một tệp
d)
Một sản phẩm phần mềm
9.
Công việc tạo và thay đổi cấu trúc bảng được thực hiện trong chế độ nào?
a)
Chế độ biểu mẫu
b)
Chế độ Data sheet view
c)
Chế độ thiết kế
d)
Chế độ trang dữ liệu
10.
Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:
a)
Chỉ xóa từ nút Delete
b)
Không phục hồi lại được
c)
Chỉ xóa từ thanh công cụ
d)
Phục hồi lại được khi cần thiết
11.
Trong Access, để mở một CSDL đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Create Table by using wizard
b)
File/Open/Blank Database
c)
File/Open/<Tên tệp>
d)
Create Table in Design View
12.
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ
a)
Day/Type
b)
Date/Time
c)
Day/Time
d)
Data/Type
13.
Trong Access, từ Filter có nghĩa là gì?
a)
Tìm kiếm dữ liệu
b)
Lọc dữ liệu
c)
Sắp xếp dữ liệu
d)
Xóa dữ liệu
14.
Chức năng chính của bảng:
a)
Tìm kiếm
b)
Khai thác dữ liệu
c)
Lưu trữ dữ liệu
d)
Sắp xếp dữ liệu
15.
Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?
a)
1
b)
4
c)
2
d)
3
16.
Trong Access, để tạo CSDL mới (tự thiết kế), chọn lệnh nào sau đấy?
a)
Create Table in Design View
b)
File/Open/Blank Database
c)
Create Table by using wizard
d)
File/Open/<Tên tệp>
17.
Để tạo bảng bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a)
Tables/Create Table in Design View
b)
Tables/Create Tables by Using Wizard
c)
Tables/Create Queries in Design View
d)
Queries/Create Queries by Using Wizard
18.
Trong Access, từ tiếng Anh nào sau đây cho phép sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần?
a)
Group by
b)
Ascending
c)
Criteria
d)
Descending
19.
Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
a)
Trường
b)
Bản ghi
c)
Trường khóa chính
d)
Kiểu dữ liệu
20.
Một trường trong cơ sở dữ liệu tương ứng với thành phần nào của bảng trong Access?
a)
Hàng
b)
Bảng
c)
Cột
d)
Ô
21.
Access là gì?
a)
Là phần cứng
b)
Là phần mềm ứng dụng
c)
Là phần mềm công cụ
d)
Là hệ QT CSDL do hãng Microsoft sản xuất
22.
Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Don_gia (Đơn giá VNĐ)?
a)
Currency
b)
Date/Time
c)
Number
d)
Auto Number
23.
MDB trong phần mở rộng mặc định của file Access là viết tắt bởi:
a)
Module Database
b)
Microsoft Access DataBase
c)
Microsoft DataBase
d)
Management DataBase
24.
Một bản ghi trong cơ sở dữ liệu tương ứng với thành phần nào của bảng trong Access?
a)
Cột
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Ô
25.
Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:
a)
Thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2
b)
Thuật sĩ (Wizard)
c)
Dùng các mẫu dựng sẵn
d)
Người dùng tự thiết kế
26.
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác: (1) Mở cửa sổ CSDL, chọn nhãn Table; (2) Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường; (3) Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế; (4) Lưu cấu trúc bảng; (5) Chỉ định khóa chính
a)
1-3-2-5-4
b)
2-3-1-5-4
c)
1-2-3-4-5
d)
3-4-2-1-5
27.
Mẫu hỏi là một đối tượng trong Access có chức năng?
a)
Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng
b)
Lưu trữ dữ liệu
c)
Lập báo cáo
d)
Xem, nhập, sửa dữ liệu
28.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?
a)
Number
b)
Date/Time
c)
Currency
d)
Auto Number
29.
Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
a)
Chọn Tools -> Primary key
b)
Chọn View -> Primary key
c)
Chọn Edit -> Primary key
d)
Chọn Table -> Edit key
30.
Trong Access, khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:
a)
Access không cho phép lưu bảng
b)
Access không cho phép nhập dữ liệu
c)
Access tự động tạo khóa chính cho bảng
d)
Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống nhau
31.
Trong Access có mấy đối tượng chính?
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
32.
Tạo báo cáo, trong cửa sổ CSDL đang làm việc chọn:
a)
Reports
b)
Tables
c)
Queries
d)
Forms
33.
Trong Access, chế độ trang dữ liệu thực hiện công việc gì?
a)
Tạo cấu trúc bảng
b)
Cập nhật và thay đổi dữ liệu
c)
Tạo và thay đổi cấu trúc bảng
d)
Thay đổi cấu trúc bảng
34.
Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường So_luong (Số lượng)?
a)
Date/Time
b)
Auto Number
c)
Number
d)
Currency
35.
Đối tượng biểu mẫu trong hệ quản trị CSDL Access có thể dùng để làm gì?
a)
Lập báo cáo
b)
Sửa cấu trúc bảng
c)
Tổng hợp dữ liệu
d)
Nhập, hiện thị dữ liệu
36.
Phần mềm nào sau đây là hệ quản trị CSDL?
a)
Access
b)
Excel
c)
MS Word
d)
PowerPoint
37.
Trong Access, kiểu dữ liệu văn bản được khai báo bằng từ:
a)
Text
b)
Character
c)
String
d)
Currency
38.
Kết thúc phiên làm việc với Access, ta chọn lệnh:
a)
File/Open
b)
File/Exit
c)
File/Save
d)
File/Close
39.
Cấu trúc bản ghi được xác định bởi:
a)
Các trường và thuộc tính của nó
b)
Các thuộc tính của đối tượng cần quản lí
c)
Thuộc tính của bảng
d)
Các bản ghi và dữ liệu
40.
Biểu mẫu là một đối tượng trong Access dùng để thực hiện công việc:
a)
Lập báo cáo
b)
Nhập, xem, sửa dữ liệu
c)
Tìm kiếm thông tin
d)
Kết xuất thông tin
41.
Khả năng của Access:
a)
Tạo lập hồ sơ, cập nhật
b)
Chủ yếu khai thác dữ liệu
c)
Tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
d)
Lưu dữ liệu
42.
Phần mở rộng của tên tập tin trong Access là:
a)
XLS
b)
MDB
c)
DOC
d)
TEXT
43.
Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Ngay_giao_hang (Ngày giao hàng)?
a)
Currency
b)
Number
c)
Date/Time
d)
Auto Number
44.
Trong Access, để khai báo số điện thoại ta dùng kiểu dữ liệu nào?
a)
Currency
b)
Date/Time
c)
Number
d)
Auto Number
45.
Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
a)
Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng
b)
Tất cả đều sai
c)
Access không cho phép lưu bảng
d)
Access không cho phép nhập dữ liệu
46.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lí, Tin?
a)
Auto Number
b)
Currency
c)
Yes/No
d)
Number
47.
Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở mới CSDL?
a)
Ctrl + O
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + S
d)
Ctrl + Z
48.
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:
a)
Field Size
b)
Description
c)
Data Type
d)
Field Name
49.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
a)
Lập báo cáo
b)
Nhập dữ liệu
c)
Tính toán cho các trường tính toán
d)
Sửa cấu trúc bảng
50.
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
a)
Bảng
b)
Báo cáo
c)
Biểu mẫu
d)
Mẫu hỏi
51.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho các trường chỉ chứa 1 trong 2 giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết,… nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh?
a)
Number
b)
Text
c)
Yes/No
d)
Auto Number
52.
Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột:
a)
Description
b)
Data Type
c)
Field Name
d)
Field Properties
53.
Trong Access, dữ liệu kiểu Text cho phép nhập dữ liệu tối đa bao nhiêu kí tự?
a)
125
b)
256
c)
50
d)
255
54.
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện: Insert/…
a)
Record
b)
New Rows
c)
Rows
d)
New Record
55.
Bảng được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường được chọn thao tác thực hiện nào sau đây đúng:
a)
File/New/Blank Database
b)
Insert/Rows
c)
Create Table by using wizard
d)
Edit/Delete Rows
56.
Trong Access, muốn tạo một CSDL mới, ta thực hiện:
a)
Tools-New
b)
Insert-New
c)
View-New
d)
File-New
57.
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện: …. -> Primary key
a)
Insert
b)
Tools
c)
Edit
d)
File
58.
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng bằng Access, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
a)
Đặt tên, các tên của trường cần phân biệt
b)
Chọn kiểu dữ liệu
c)
Đặt kích thước
d)
Mô tả nội dung của trường
59.
Phần mềm nào sau đây không phải hệ QT CSDL?
a)
MySQL
b)
Oracle
c)
Access
d)
MS Word
60.
Lựa chọn nào phù hợp cho trường Điểm thi kiểu Number?
a)
Interger
b)
Long Interger
c)
Byte
d)
Decimal
61.
Giả sử có CSDL NHAN VIEN (Số thứ tự, Số CMND, Họ và tên, Giới tính, Quê quán), nên chọn trường nào làm khóa chính?
a)
Quê quán
b)
Số thứ tự
c)
Số CMND
d)
Họ và tên
62.
Trong Access, khi tạo trường có kiểu dữ liệu Text thì giá trị mặc định là bao nhiêu?
a)
125
b)
256
c)
50
d)
255
63.
Khi nào có thể nhập dữ liệu vào bảng?
a)
Sau khi cấu trúc bảng đã được tạo trong CSDL
b)
Ngay khi CSDL được tạo ra
c)
Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu
d)
Bất cứ khi nào có dữ liệu
64.
Bảng danh sách thi gồm các trường STT, Họ tên, SBD, Phòng thi, nên chọn trường nào làm khóa chính?
a)
Phòng thi
b)
SBD
c)
Họ tên
d)
STT
65.
Khi tạo cấu trúc bảng, mô tả thường được nhập vào cột
a)
Description
b)
Data Type
c)
Field Name
d)
Field Properties
66.
Trong Access, ở chế độ trang dữ liệu của bảng (Table), để hiện hộp thoại tìm kiếm ta thực hiện thao tác:
a)
Edit/Find
b)
Edit/Replace
c)
File/Print
d)
Insert/Table
67.
Khi tạo cấu trúc bảng, chọn kiểu dữ liệu tại cột:
a)
Description
b)
Data Type
c)
Field Name
d)
Field Properties
68.

Để chỉ định khóa chính, ta chọn trường làm khóa chính sau đó nháy nút:

a)

b)

c)

d)

69.

Trong Access, nút lệnh này dùng để:

a)

Thêm bản ghi mới

b)

Trở về dữ liệu ban đầu khi lọc

c)

Tìm kiếm và thay thế

d)

Xóa bản ghi

70.

Trong Access, nút lệnh này dùng để:

a)

Tạo bảng mới theo chế độ thiết kế

b)

Mở CSDL đã có sẵn trên đĩa

c)

Lưu CSDL

d)

Tạo CSDL mới

71.

Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

b)

Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần

c)

Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần

d)

Lọc theo mẫu

72.

Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Chuyển sang chế độ trang dữ liệu

b)

Chuyển sang chế độ thiết kế

c)

In dữ liệu từ bảng

d)

Lưu cấu trúc bảng

73.

Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?

a)

Khởi động Access

b)

Mở tệp CSDL

c)

Cài mật khẩu cho tệp CSDL

d)

Chỉ định khóa chính

74.

Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Lưu cấu trúc bảng

b)

Chuyển sang chế độ thiết kế

c)

In dữ liệu từ bảng

d)

Chuyển sang chế độ trang dữ liệu

75.

Trong Access, nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần

b)

Lọc theo mẫu

c)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

d)

Sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần