wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 6-7-8-9 LỚP 12

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Query dùng để:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

2.

Trước khi tạo mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

3.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

4.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

5.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

6.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

7.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
8.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
9.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

10.

Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong

a)

Cặp ngoặc vuông

b)

Cặp ngoặc đơn

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không đặt trong cặp dấu nào

11.

Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh

a)

Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)

b)

Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]

c)

Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]

d)

Tong : Toan + Van + Anh

12.
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng nào?
a)
Query
b)
Report
c)
Form
d)
Table
13.

Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Show có ý nghĩa?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

14.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

15.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

16.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

17.

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc nhóm phép toán nào

18.

Trong mẫu hỏi, biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần tên và phần tính chất

20.

Trong chế độ Design View của mẫu hỏi, không thực hiện được thao tác nào sau đây?

a)

Thiết lập điều kiện cho mẫu hỏi.

b)

Chọn trường cần sắp xếp của mẫu hỏi.

c)

Đưa vào hàm thống kê tính toán trên mẫu hỏi.

d)

Xem dữ liệu dưới dạng bảng.

21.

chọn đá án sai:

a)

Biểu mẫu dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Biểu mẫu dùng để thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)

c)

Không thể nhập dữ liệu thông qua biểu mẫu

d)

Ngoài cách nhập dữ liệu trực tiếp, còn có cách khác thông dụng hơn, đó là dùng biểu mẫu

22.

Chọn phương án đúng

a)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi

b)

Một bảng hiển thị một bản ghi thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc

c)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi thành các hàng và cột

d)

Một bảng hiển thị một bản ghi, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột

23.

Để tạo biểu mẫu ta có thể sử dụng

a)

Người dùng phải tự thiết kế

b)

Người dùng phải dùng thuật sĩ

c)

Phải dùng đồng thời: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

d)

có thể kết hợp 2 cách: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

24.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

25.

để chỉnh sửa biểu mẫu ta chọn:

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Không thể chỉnh sửa được

d)

Chế độ thiết kế hoặc chế độ biểu mẫu

26.

Chỉnh sửa biểu mẫu nghĩa là ta có thể:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề, sử dụng phông chữa tiếng Việt

b)

Thay đổi kích thước các trường

c)

Di chuyển các trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

27.

Trong Access ta dùng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

28.

Để tạo biểu mẫu, trước đó ta cần chọn dữ liệu nguồn từ

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi và báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

29.

Để tạo một biểu mẫu bằng thuật sĩ trên Access 2013 trở lên ta thực hiện:

a)

Create/ form wizard

b)

Đúp chuột lên dòng Create form by using wizard

c)

Create/Form Design

d)

Create/Form

30.

Dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu là

a)

biểu mẫu

b)

mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Bảng và mẫu hỏi

31.

Chọn 1 khẳng định sai

Khi mở biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu có thể:

a)

Nhập bản ghi

b)

Sửa thông tin bản ghi

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu

d)

Không thể sửa thông tin bản ghi

32.

Để trả lại các trường ko chọn đưa vào biểu mẫu ta thực hiện:

a)

Nháy nút <<

b)

Nháy nút <

c)

CHọn trường cần trả rồi nháy nút <

d)

Chọn trường cần trả rồi nháy nút <<

33.

Để chọn tất cả các trường của bảng đưa vào biểu mẫu

a)

Nhấp vào nút >>

b)

Nhấp vào nút >

c)

Đúp chuột lên tất cả các trường cùng lúc

d)

chọn các trường cùng lúc, nhấn >

34.

Cho các thao tác sau :

(1) Chọn kiểu hiển thị của form và bấm Next để qua bước tiếp theo.

(2) Vào menu Create chọn Form Wizard.

(3) Đặt tên form và nhấn Finish để kết thúc các bước tạo form.

(4) Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi từ ô Available Fields, sau đó chọn Next.

Trình tự các thao tác để thực hiện tạo form bằng chức năng Form Wizard :

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(2) -> (4) -> (1) -> (3)

c)

(2) -> (1) -> (4) -> (3)

d)

(2) -> (3) -> (4) -> (1)

35.

Khi nào thì tạo được liên kết bảng?

a)

Khi CSDL có ít nhất 2 bảng

b)

Bất cứ khi nào

c)

Khi CSDL có ít nhất 3 bảng

d)

Khi CSDL có ít nhất 1 bảng

36.

Liên kết giữa các bảng trong CSDL nhằm khắc phục những nhược điểm gì?

a)

Không đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu

c)

Không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

d)

Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

37.

Liên kết giữa các bảng có lợi ích gì?

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

c)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu, đảm bảo tính nhất quán dữ liệu, có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

38.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

b)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete.

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.

d)

Chọn một bảng náo đó trong hai bảng và nhấn phím Delete.

39.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Tối thiểu một trường giống nhau

b)

Khóa chính giống nhau

c)

Số trường bằng nhau

d)

Số bản ghi bằng nhau

40.

Tính năng Enforce Referential Integrity trong của sổ thiết lập quạn hệ có ý nghĩa là:

a)

Để thiết lập quan hệ theo kiểu một- một

b)

Để tự động thiết lập quan hệ

c)

Để đặt sự ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Để thiết lập mối quan hệ chặt chẽ hơn

41.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

42.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tools --> Relationships

b)

Insert --> Relationships

c)

Edit --> Relationships

d)

Relationships... --> Insert

43.

Khi xây dựng CSDL, liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tạo dữ liệu dư thừa

b)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

Tạo tính duy nhất của dữ liệu

d)

Tạo tính thẩm mĩ

44.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường để tạo liên kết

2. Chọn Close/Yes để lưu lại liên kết

3.Trong Show Table/Chọn Bảng để tạo liên kết/Add

4. Tab Database Tools/Nhóm Relationships/Chọn Relationships

a)

2 - 4 - 1 - 3

b)

4 - 3 - 1 - 2

c)

4 - 2 - 3 - 1

d)

3 - 1 - 4 - 2

45.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu Number

d)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu Text

46.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết - chọn lại trường cần liên kết

b)

Chọn Edit - RelationShip

c)

Chọn Tools - RelationShip - Change Field

d)

Chọn Tool - Edit

47.

Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”.

a)

tổng hợp - nhiều

b)

tổng hợp - một

c)

tách - một

d)

tách – nhiều

48.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Chọn Tab Database Tools --> click nút Relationships

b)

Chọn Tab CREATE --> click nút Relationships

c)

Chọn Tab HOME --> click nút Relationships

d)

Chọn Tab FILE --> click nút Relationships

49.

Để tạo liên kết giữa các bảng, nháy nút:

a)
b)
c)
d)
50.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1/. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2/. Chọn create.

3/. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4/. Mở cửa sổ Relationships

a)

2->4->1->3

b)

4 ->3->1->2

c)

3->1->4->2

d)

4->2->3->1

51.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có kiểu dữ liệu khác nhau

b)

Có tên khác nhau


c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Có ít nhất hai trường là khóa phụ

52.

CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:

Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ

Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền

Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

b)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH

c)

Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

d)

Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn

53.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

b)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete.

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.

d)

Chọn một bảng náo đó trong hai bảng và nhấn phím Delete.

54.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

55.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

56.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

57.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

58.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

59.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

60.

Đây là thao tác nào khi tạo báo cáo ở chế độ thuật sĩ?

a)

Chọn thông tin đưa vào báo cáo.

b)

Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo.

c)

Chọn cách bố trí báo cáo.

d)

Chọn kiểu trình bày báo cáo.

61.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi nào ?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất ra thông tin gì?

b)

Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

c)

Dữ liệu nào sẽ được nhóm thế nào?

d)

Tất cả các câu hỏi trên

62.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách thiết kế báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

63.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn các bố trí cho các trường trong báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

64.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách bố trí các trường và hướng giấy trên báo cáo

b)

Chọn kiểu trình bày báo cáo

c)

Đặt tên báo cáo và chọn chế độ mở báo cáo khi kết thúc

d)

Gộp nhóm trong báo cáo

65.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
66.

Để tạo 1 báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ, trong Tab Create ta chọn

a)

Report

b)

Report Design

c)

Blank Report

d)

Report Wizard

67.

Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?

a)

Sum, Sort, Min, Max

b)

Sum, Min, Max, Avg

c)

Sum, Rank, Min, Max

d)

Sum, Round, Min, Max

68.

Hãy chọn đáp án đúng nhất?

a)

Báo cáo dùng để so sánh dữ liệu

b)

Báo cáo thể hiện được sự so sánh dữ liệu

c)

Báo cáo thể hiện được tổng hợp dữ liệu

d)

Báo cáo thể hiện được so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

69.

Em đã được học tạo báo cáo thực hiện qua bao nhiêu bước đối với Access 2016?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

70.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ trang dữ liệu

c)

C. Chế độ biểu mẫu

d)

D. Chế độ xem trước

71.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự tăng dần trong việc thiết kế Report ta chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Criteria

d)

Group by

72.

Hãy chọn phương án điền từ, cụm từ đúng nhất để hoàn thành khái niệm Báo cáo (report) của MS Access

Báo cáo là …(1)… thích hợp nhất khi cần …(2)… , …(3)……(4)… dữ liệu theo khuôn dạng.

a)

(1) hình thức

(2) tổng hợp

(3) trình bày

(4) in

b)

(1) trình bày

(2) tổng hợp

(3) hình thức

(4) in

c)

(1) in

(2) tổng hợp

(3) trình bày

(4) hình thức

d)

(1) tổng hợp

(2) hình thức

(3) trình bày

(4) in

73.

Để tạo nhanh một báo cáo, cần thực hiện các bước sau:

Bước 1: Dùng …(1)… tạo báo cáo;

Bước 2: Sửa đổi …(2)… báo cáo được …(3)… ở bước trên.

a)

(1) thuật sĩ

(2) thiết kế

(3) tạo ra

b)

(1) thiết kế

(2) thuật sĩ

(3) tạo ra

c)

(1) tạo ra

(2) thuật sĩ

(3) thiết kế

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

74.

Báo cáo thường được dùng để?

a)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định, tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu

75.

Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

a)

chọn bảng và mẫu hỏi

b)

sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu

c)

so sánh đối chiếu dữ liệu

d)

in dữ liệu (in báo cáo)

76.

Để tạo một báo cáo, em không cần trả lời câu hỏi nào?

a)

Tạo báo cáo bằng cách nào?

b)

Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì?

77.

Tại sao nên xem trước khi in (Print Preview) một báo cáo?

a)

Để kiểm tra điều kiện tính toán khi tạo báo cáo

b)

Để kiểm tra nội dung báo cáo có in được trên khổ giấy A4

c)

Để kiểm tra nội dung trong báo cáo có sắp xếp chưa

d)

Để kiểm tra nội dung và hình thức của báo cáo trước khi in