NEW
Font size
WorksheetsTrách nhiệm xã hội và kế hoạch kinh doanh
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
Mong muốn khách hàng.
Địa điểm làm việc.
Giới tính khách hàng.
Thu nhập hàng tháng.
Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là gì?
Quản lí kinh doanh.
Quản lí tài chính.
Kế hoạch kinh doanh.
Kế hoạch tài chính.
Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?
Tóm tắt kế hoạch kinh doanh.
Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.
Tóm tắt thành quả khi kinh doanh.
Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh.
Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoài chủ quán có 8 nhân viên; Chủ quán trực tiếp quản lí và điều hành quán 24/7; Tiếp tân thu tiền và in hoá đơn; Đầu bếp pha chế nước uống và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên đội ngũ được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quán đông khách có thể huy động thời gian rảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ. Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào khi đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?
Thị trường.
Khách hàng.
Sản phẩm.
Nhân sự.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động lựa chọn phương án nào dưới đây?
Bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
Làm trái thỏa ước lao động tập thể.
Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
Tuyển dụng lao động trực tuyến.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.
Khuyến mại hàng kém chất lượng.
Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.
Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?
Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh.
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội ở hình thức nào?
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh doanh.
Trách nhiệm từ thiện.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
Bảo vệ môi trường sống.
Tránh rủi ro và khủng hoảng.
Gây thiệt hại người tiêu dùng.
Tăng năng suất lao động.
Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Nhân văn.
Đạo đức.
Pháp lý.
Kinh tế.
Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?
Bảo vệ bất bình đẳng xã hội.
Bảo vệ môi trường sống.
Gây rối loạn thị trường.
Cạnh tranh không lành mạnh.
Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Đạo đức.
Nhân văn.
Kinh tế.
Pháp lý.
Việc doanh nghiệp thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội, đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm tiêu dùng.
Trách nhiệm sản xuất.
Trách nhiệm xã hội.
Trách nhiệm phân phối.
Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?
Xây dựng thương hiệu tích cực.
Giảm khả năng cạnh tranh.
Được nhà nước hỗ trợ thuế.
Thúc đẩy nguy cơ phá sản.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân.
Gian lận chế độ của người lao động.
Kìm hãm người lao động phát triển.
Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.
Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M chỉ đạo nhân viên không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra sản phẩm chất lượng, an toàn. Việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm nhân văn.
Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh doanh.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm từ thiện.
Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm sản xuất.
Trách nhiệm kinh tế.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?
Thúc đẩy sự phát triển bền vững.
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
Ứng hộ quỹ nhân đạo.
Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.
Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.
Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.
Nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên.
Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.
Tham gia xây nhà tình nghĩa.
Tuyển dụng chuyên gia cao cấp.
Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Pháp lý.
Kinh tế.
Đạo đức.
Nhân văn.
Khi đại dịch Covid-19 bùng phát, doanh nghiệp HD trích quỹ để ủng hộ Quỹ vắc xin của Chính phủ. Việc làm này thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào?
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với đối tượng nào?
Cá nhân.
Gia đình.
Xã hội.
Địa phương.
Trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
Không thực hiện đăng ký kinh doanh.
Kinh doanh mặt hàng không đăng ký.
Kinh doanh trước rồi đăng ký sau.
Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?
Xâm phạm lợi ích khách hàng.
Bảo vệ lợi ích khách hàng.
Trung thực trong sản xuất.
Giữ chữ tín với khách hàng.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đều phải làm gì?
Thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.
Từ chối đăng ký kinh doanh.
Sản xuất sản phẩm an toàn.
Đối xử công bằng với nhân viên.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
Xả thải chưa qua xử lý ra môi trường.
Tàn phá tài nguyên để thu lợi nhuận.
Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
Tiết kiệm chi phí sản xuất.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm trách nhiệm nào?
Tự nguyện và tự giác.
Tự nguyện và bắt buộc.
Bắt buộc và tự giác.
Bắt buộc và cưỡng chế.
Công dân thực hiện tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào?
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm từ thiện.
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh doanh.
Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Nhân văn.
Đạo đức.
Pháp lý.
Kinh tế.
Nội dung nào thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?
Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.
Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.
Theo quy định của pháp luật, một hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội về mặt pháp lý thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
Chủ động mở rộng sản xuất.
Tích cực tìm kiếm khách hàng.
Hợp lý hóa quá trình sản xuất.
Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Đạo đức.
Pháp lý.
Kinh tế.
Nhân văn.
Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Đạo đức.
Nhân văn.
Pháp lý.
Kinh tế.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động
Xóa bỏ hiện tượng đầu cơ.
Tuân thủ pháp luật về môi trường.
San bằng tỉ lệ thất nghiệp.
Tuyển dụng nhân sự trực tuyến.
Một hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội về mặt đạo đức thể hiện ở việc doanh nghiệp phải đối xử
Công bằng với đối tác kinh doanh.
Công bằng với mọi nhân viên.
Bất công với người lao động.
Phân biệt với người làm thuê.
Nội dung nào thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?
Quảng cáo sai sự thật về hàng hóa.
Khai thác trái phép tài nguyên.
Xả thải chưa xử lí ra môi trường.
Trả lương đúng hạn cho nhân viên.
Doanh nghiệp tìm giải pháp mở rộng sản xuất, tạo nhiều việc làm và đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp thể hiện trách nhiệm nào?
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp không thể hiện ở việc mỗi chủ thể vì mục tiêu lợi nhuận đã
Đảm bảo lợi ích người tiêu dùng.
Nâng cao năng suất lao động.
Đầu cơ tích trữ nhiều hàng hóa.
Gia tăng phúc lợi cho công nhân.
Thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa nào đối với sự phát triển của quốc gia?
Gia tăng khủng hoảng.
Phát triển bền vững.
Lạm phát bất ổn.
Thất nghiệp gia tăng.
Công ty chú trọng cung cấp công khai, minh bạch và chính xác thông tin về sản phẩm để người tiêu dùng lựa chọn thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào?
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm pháp lý.
Anh T nộp hồ sơ đăng ký và được cấp giấy phép mở đại lý phân phối xe mô tô thể hiện trách nhiệm xã hội ở hình thức nào?
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm đạo đức.
Doanh nghiệp tham gia khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào?
Pháp lý.
Đạo đức.
Kinh tế.
Nhân văn.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp gắn liền với việc thực hiện những chính sách và việc làm mang tính
Hàn lâm.
Hiện đại.
Phổ biến.
Tự nguyện.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể mang tính
Tạm thời.
Tích cực.
Tiêu cực.
Thời vụ.
Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp tạo dựng được
Quan hệ lợi nhuận.
Các quan hệ phi pháp.
Mối quan hệ miễn thuế.
Thương hiệu và tên tuổi.
Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng là đã không thực hiện trách nhiệm xã hội nào?
Pháp lý.
Kinh tế.
Đạo đức.
Nhân văn.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp gắn liền với việc thực hiện những chính sách và việc làm mang tính
Giáo điều.
Thuyết phục.
Bắt buộc.
Cưỡng chế.
Một trong những mục đích của việc quản lý thu chi trong gia đình là nhằm
Kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.
Kiểm soát các khoản thu của con.
Kiểm soát các khoản chi của con.
Kiểm soát các khoản chi của người chồng.
Quản lý thu chi trong gia đình giúp mỗi gia đình chủ động thực hiện được kế hoạch tài chính
Dòng họ.
Gia đình.
Cá nhân.
Nhà nước.
Nội dung nào không phản ánh sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình?
Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày.
Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.
Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
Mục tiêu tài chính ngắn hạn.
Mục tiêu tài chính dài hạn.
Mục tiêu tài chính trung hạn.
Mục tiêu tài chính vô hạn.
Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
Mối quan hệ giữa các thành viên.
Tình hình việc làm và thu nhập.
Tình hình tài chính hiện tại.
Tình trạng hôn nhân gia đình.
Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?
Kiểm soát thu chi hiệu quả.
Giúp cân bằng tài chính.
Hạn chế quan hệ gia đình.
Vượt qua rủi ro tài chính.
Khi thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản chi tiêu, các gia đình không cần phân chi tỷ lệ cho nội dung nào dưới đây?
Chi thiết yếu.
Chi nộp thuế nhà đất.
Chi không thiết yếu.
Chi tiết kiệm.
Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Quản lí thu, chi nội bộ.
Quản lí thu, chi đối ngoại.
Quản lí thu, chi đối nội.
Quản lí thu, chi trong gia đình.
Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?
Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh.
Doanh thu từ hoạt động nộp thuế kinh doanh.
Thu nhập từ tiền lương các thành viên.
Thu nhập từ tiền lãi gửi tiết kiệm.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?
Điều chỉnh hành vi tiêu dùng.
Thiết lập mục tiêu tài chính.
Chi tiêu tự do mất kiểm soát.
Kiểm soát các nguồn thu nhập.
Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?
Ưu tiên cho khoản không thiết yếu.
Dành toàn bộ cho khoản không thiết yếu.
Dành toàn bộ cho khoản thiết yếu.
Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu.
Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xây dựng kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình?
Các khoản chi tiêu trong gia đình.
Các mối quan hệ trong gia đình.
Mục tiêu tài chính trong gia đình.
Các nguồn thu nhập trong gia đình.
Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?
Chi phí điện nước.
Chi phí học tập.
Chi phí xem phim.
Chi phí ăn, mặc.
Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình không bao gồm nội dung nào dưới đây?
Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.
Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.
Xác định các khoản chi tiêu thiết yếu.
Xác định kế hoạch thu lợi nhuận kinh doanh.
Để biết được tình hình tài chính hiện tại từ đó có cơ sở để xây dựng kế hoạch tài chính, mỗi gia đình cần xác định được
các vấn đề sẽ phát sinh sau hôn nhân.
các nguồn thu nhập trong gia đình.
các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới.
các mối quan hệ trong và ngoài gia đình.
Gia đình bạn B (có 4 thành viên) đặt ra mục tiêu sau 3 tháng mua một chiếc xe đạp điện chuẩn bị cho em gái vào học trung học phổ thông, sau 3 năm tích luỹ được một khoản tiền cho anh trai vào học đại học, sau 10 năm sẽ mua được một căn chung cư. Mục tiêu tài chính nào dưới đây không được gia đình bạn B xác định?
Trung hạn.
Dài hạn.
Không thời hạn.
Ngắn hạn.
Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
cân bằng các mối quan hệ.
mối quan hệ cha mẹ và con.
cân bằng các khoản chi.
cân bằng tài chính gia đình.
Khi thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động
tự do chi tiêu theo sở thích.
ứng phó các tình huống rủi ro.
chi tiêu ngoài kế hoạch đã định.
tạo ra các quỹ ngoài kế hoạch.
Sau khi kết hôn, vợ chồng anh D bàn bạc thống nhất mục tiêu sau 1 năm sẽ mua sắm được những đồ dùng thiết yếu trong gia đình và tiết kiệm được khoảng 100 triệu đồng. Vợ chồng anh D đã thực hiện bước nào dưới đây của quá trình lập kế hoạch thu chi trong gia đình?
Xác định nguồn thu thiết yếu.
Xác định khoản chi thiết yếu.
Xác định các nguồn thu nhập.
Xác định mục tiêu tài chính.
Những khoản bắt buộc phải chi tiêu hằng tháng để phục vụ các thành viên trong gia đình được gọi là khoản chi tiêu
không thiết yếu.
đặc biệt.
thiết yếu.
quá xa xỉ.
Khi xác định các mục tiêu tài chính trong gia đình, mỗi gia đình cần ưu tiên thực hiện các mục tiêu mang tính
không xác định.
cần thiết.
dài hạn.
không cần thiết.
Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lí thu chi trong gia đình thể hiện ở việc
quản lí và phân bố thu nhập gia đình.
dự phòng cho tương lai.
tăng quỹ tiền mặt cho hoạt động mua sắm.
tối ưu hoá sử dụng thu nhập của gia đình.
Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?
Vừa làm vừa thay đổi thời gian.
Không xác định thời gian hoàn thành.
Làm xong mới xác định mục tiêu.
Dự kiến thời gian hoàn thành mục tiêu.
Quản lý thu chi trong gia đình là việc sử dụng các nội dung nào dưới đây để đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của các thành viên trong gia đình?
Các khoản chi.
Các khoản tài trợ.
Các khoản thu, chi.
Các khoản thu.
Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?
Chi phí cho việc đi lại.
Chi phí chăm sóc sức khỏe.
Chi phí sinh hoạt hằng ngày.
Chi phí phục vụ giải trí.
Thói quen chi tiêu nào dưới đây là phù hợp với việc quản lý chi tiêu trong gia đình?
Dành toàn bộ cho tiêu dùng.
Chi tiêu tự do theo sở thích.
Dành toàn bộ cho tiết kiệm.
Chi tiêu theo kế hoạch đã lập.
Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình một cách phù hợp sẽ góp phần giúp
nâng cao chất lượng cuộc sống.
nâng cao vai trò của người vợ.
tạo ra sự mâu thuẫn, chia rẽ.
nâng cao vai trò của người chồng.
