wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX lần 3 Tin 12

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Để nhúng trang web khác vào trang web hiện thời, sử dụng thẻ
a)
<a>
b)
<link>
c)
<iframe>
d)
<form>
2.
Phương án nêu đúng ý nghĩa của câu lệnh sau frame src="https://chantroisangtao.vn" width="80%" height="500"> Tham khảo </iframe> là
a)
nhúng trang web chứa câu lệnh vào trang web https://chantroisangtao.vn.
b)
nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều cao khung là 500 pixels, chiều rộng khung bằng 80% chiều cao khung.
c)
nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80 pixels, chiều cao khung là 500 pixels.
d)
nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80% độ rộng cửa sổ hiển thị trang web, chiều cao khung là 500 pixels.
3.
Để nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web hiện tại với kích thước chiều cao khung = chiều rộng khung = 50% kích thước cửa sổ trình duyệt, cần sử dụng câu lệnh
a)
<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width="50" height="50"> </iframe>
b)
<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width="50%" height="50%"> </iframe>
c)
<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width=height="50"> </iframe>
d)
<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width=height="50%"> </iframe>
4.
Khi sử dụng thẻ <img> để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính được gán cho giá trị là đường dẫn đến tệp ảnh cần chèn vào trang web là
a)
img
b)
alt
c)
src
d)
title
5.
Thẻ chỉ có thẻ mở, không có thẻ đóng là
a)
<img>
b)
<iframe>
c)
<video>
d)
<audio>
6.
Để chèn video vào trang web, thuộc tính bắt buộc phải khai báo là
a)
controls
b)
autoplay
c)
loop
d)
src
7.

Nội dung KHÔNG đúng về ý nghĩa câu lệnh sau là

<video src = "Hà Nội mùa thu.mp4" height = "150" weight = "100" autoplay></video>

a)
chèn video có tên “Hà Nội mùa thu.mp4” vào trang web.
b)
video hiển thị trên trang web có chiều cao là 150px.
c)
khi gặp lỗi không phát được video sẽ hiển thị “thông báo lỗi không phát được video”.
d)
video được tự động phát khi người dùng truy cập trang web.
8.
Nội dung KHÔNG đúng về thuộc tính controls của thẻ <video> là
a)
là thuộc tính không bắt buộc.
b)
là thuộc tính bắt buộc.
c)
để hiển thị các nút điều khiển video.
d)
không cần gán giá trị cho thuộc tính.
9.
Để tạo các biểu mẫu trong trang web, cần sử dụng thẻ
a)
<a>
b)
<head>
c)
<form>
d)
<iframe>
10.

Trong cú pháp tạo biểu mẫu trong trang web, thành phần bắt buộc phải có là

<form action="địa chỉ nhận dữ liệu" method="phương thức gửi dữ liệu"> Nội dung của biểu mẫu </form>

a)
action="địa chỉ nhận dữ liệu"
b)
Nội dung của biểu mẫu
c)
method="phương thức gửi dữ liệu"
d)
không có thành phần nào là bắt buộc phải có.
11.
Phương án nêu đúng nhất các thành phần của biểu mẫu là
a)
label, checkbox, radio, input.
b)
label, input, textarea, checkbox.
c)
label, input, textarea, button.
d)
input, textarea, button, radio.
12.
Khi tạo biểu mẫu trong trang web, thẻ dùng để hiển thị vùng nhập dữ liệu văn bản gồm nhiều dòng là
a)
<label>
b)
<input>
c)
<textarea>
d)
<text>
13.
Kiểu phần tử của thẻ <input> cho phép tạo ra các nút tròn, chỉ cho lựa chọn một phương án duy nhất là
a)
text
b)
radio
c)
checkbox
d)
button
14.
Kiểu phần tử của thẻ <input> cho phép tạo ra hộp kiểm, cho phép lựa chọn nhiều phương án là
a)
text
b)
radio
c)
checkbox
d)
button
15.
Kiểu phần tử của thẻ <input> có đặc điểm khi nhập dữ liệu sẽ bị che để bảo mật là
a)
radio
b)
password
c)
file
d)
email
16.

Phương án nêu đúng kết quả hiển thị trên trình duyệt của đoạn lệnh sau là

a)

b)

c)

d)

17.
Sao lưu dữ liệu của hệ thống máy tính là nhiệm vụ của nhân viên
a)
Kĩ thuật viên sửa chữa và bảo trì máy tính.
b)
Nhân viên quản trị hệ thống mạng.
c)
Nhân viên quản trị và bảo trì hệ thống.
d)
Nhân viên bảo mật hệ thống thông tin.
18.
Khi hệ thống máy tính bị tấn công DDoS (Distributed Denial of Service - tấn công từ chối dịch vụ phân tán), việc mà một quản trị viên mạng sẽ phải làm là
a)
Tắt hệ thống để ngăn chặn cuộc tấn công.
b)
Cập nhật trạng thái trên mạng xã hội.
c)
Triển khai các biện pháp bảo mật và khôi phục dịch vụ của hệ thống.
d)
Thay đổi mật khẩu của tất cả người dùng.
19.
Công việc hằng ngày của một chuyên viên bảo mật hệ thống thông tin là
a)
Thiết kế giao diện người dùng cho ứng dụng nội bộ của đơn vị.
b)
Phân tích và ngăn chặn các mối đe doạ bảo mật đối với cơ sở dữ liệu và hệ thống máy tính của đơn vị.
c)
Lập trình xây dựng các ứng dụng di động cho đơn vị.
d)
Sáng tạo nội dung cho trang web của đơn vị.
20.
Khi tìm kiếm thông tin về các khoá học trực tuyến, thông tin quan trọng nhất là
a)
Tên của người thiết kế khoá học.
b)
Nội dung, thời gian khoá đào tạo, chi phí và đánh giá của người học.
c)
Số lượng các video bài giảng được thực hiện.
d)
Màu sắc và cách trình bày của website thông tin.
21.
Khi tìm hiểu về các ngành đào tạo về Công nghệ thông tin, thông tin quan trọng nhất là
a)
Giáo trình học tập có được biên soạn bằng tiếng Anh hay không.
b)
Màu sắc, hình dáng của chứng chỉ khoá học.
c)
Mức độ công nhận của các cơ quan tuyển dụng, quy trình học tập để đạt được chứng chỉ và các chi phí liên quan.
d)
Số lượng người đã được cấp chứng chỉ.
22.
Khi đọc thông báo tuyển dụng nghề nghiệp có liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, thông tin quan trọng nhất là
a)
Mức thu nhập chính thức của người lao động.
b)
Thông tin của đơn vị tuyển dụng (số lượng nhân viên, mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc).
c)
Cơ hội nghề nghiệp, phù hợp với định hướng phát triển cá nhân của em hay không.
d)
Yêu cầu công việc, kĩ năng và các chứng chỉ cần có đối với ứng viên, mức lương và quyền lợi của người lao động.
23.
Khi tìm kiếm thông tin về một ngành nghề thuộc lĩnh vực CNTT, thông tin quan trọng nhất là
a)
Tên của những chuyên gia đầu ngành tại địa phương em dự kiến làm việc.
b)
Yêu cầu công việc, những kĩ năng cần thiết, các chứng chỉ cần trang bị, cơ hội nghề nghiệp tại địa phương em dự kiến làm việc.
c)
Số lượng và tầm vóc các doanh nghiệp đang hoạt động cùng ngành nghề tại khu vực và trên thế giới.
d)
Mức thu nhập trung bình và mức thu nhập kì vọng đạt được của nhân lực hoạt động trong ngành.
24.
Kênh truyền thông được sử dụng để tham khảo, trao đổi ý kiến về các thông tin tuyển dụng, hướng nghiệp các ngành nghề trong lĩnh vực CNTT một cách hiệu quả là
a)
Facebook.
b)
Instagram.
c)
TikTok.
d)
Tin nhắn SMS.
25.
Khi nhận được một cơ hội việc làm hấp dẫn trong lĩnh vực CNTT từ một người bạn trên mạng xã hội, việc cần ưu tiên thực hiện trước khi nộp hồ sơ ứng tuyển là
a)
Chia sẻ cơ hội việc làm với mọi người.
b)
Thảo luận thêm với người thân, bạn bè để nhận được các ý kiến phản biện và cân nhắc khả năng phù hợp của bản thân.
c)
Giữ bí mật thông tin, nhanh chóng thực hiện các yêu cầu và nộp hồ sơ ứng tuyển.
d)
Bỏ qua, xem như thông tin quảng cáo tuyển dụng ảo.
26.
Trong ngành y tế, chuyên viên CNTT đảm bảo dữ liệu y tế được bảo mật bằng phương pháp
a)
Lưu trữ dữ liệu trên máy tính cá nhân.
b)
Chia sẻ dữ liệu với mọi người trong nhóm tin học.
c)
Mã hoá dữ liệu.
d)
Lưu trữ dữ liệu trong email.
27.
Trong một dự án phát triển phần mềm giáo dục, công việc mà chuyên viên CNTT cần phải thực hiện để đảm bảo phần mềm đáp ứng được nhu cầu của người dùng là phát triển phần mềm
a)
một cách độc lập, không cần phản hồi từ người dùng.
b)
dựa trên các phản hồi từ người dùng, liên tục cập nhật.
c)
dựa trên kinh nghiệm cá nhân.
d)
theo chỉ đạo đặt hàng từ đơn vị quản lí giáo dục.
28.
Chương trình đào tạo ngành CNTT thường gồm những môn học
a)
Lập trình, Cấu trúc dữ liệu, Hệ thống thông tin.
b)
Kế toán, Quản trị doanh nghiệp, Quảng cáo trực tuyến.
c)
Văn học, Lịch sử, Phân tích dữ liệu.
d)
Tin học văn phòng, Thiết kế chế bản, Quản lí dự án.
29.
Khi tìm hiểu về cơ sở vật chất của một cơ sở đào tạo CNTT, cần đặc biệt quan tâm đến những cơ sở vật chất như
a)
Phòng tập thể dục thể thao, bể bơi, sân bóng đá.
b)
Phòng học hiện đại, phòng thực hành, hệ thống máy tính và thiết bị học tập.
c)
Nhà hàng, khách sạn, cửa hàng gần trường.
d)
Bệnh viện, phòng khám, hiệu thuốc gần trường.
30.
Khi tìm kiếm thông tin về các khoá học trực tuyến trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, em cần đặc biệt lưu ý những thông tin
a)
Tên của người thiết kế khoá học.
b)
Nội dung khoá học, thời gian đào tạo và đánh giá phản hồi từ học viên.
c)
Số lượng các video tiết dạy được thực hiện.
d)
Màu sắc và cách trình bày của website thông tin.
31.
Khi tìm kiếm thông tin về một ngành nghề thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin, em cần quan tâm đến nội dung
a)
Tên của những chuyên gia đầu ngành tại địa phương em dự kiến làm việc.
b)
Yêu cầu công việc, những kĩ năng cần thiết, các chứng chỉ cần trang bị, cơ hội nghề nghiệp tại địa phương em dự kiến làm việc.
c)
Số lượng và tầm vóc các doanh nghiệp đang hoạt động cùng ngành nghề tại khu vực và trên thế giới.
d)
Mức thu nhập trung bình và mức thu nhập kì vọng đạt được của nhân lực hoạt động trong ngành.
32.
Sao lưu dữ liệu là một quy trình quan trọng cần thực hiện định kì để bảo vệ dữ liệu của hệ thống tránh khỏi mất mát do lỗi phần cứng, lỗi phần mềm hoặc các lỗi chủ quan và khách quan khác. Nhiệm vụ sao lưu dữ liệu hệ thống thường được phân công cho nhân viên
a)
Kĩ thuật viên sửa chữa và bảo trì máy tính.
b)
Nhân viên quản trị mạng.
c)
Nhân viên quản trị và bảo trì hệ thống.
d)
Nhân viên bảo mật hệ thống thông tin.
33.
Khi tìm hiểu về các chứng chỉ chuyên ngành trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, thông tin quan trọng nhất là
a)
Giáo trình học tập có được biên soạn bằng tiếng Anh hay không.
b)
Màu sắc, hình dáng của chứng chỉ.
c)
Mức độ công nhận của chứng chỉ đối với các cơ quan tuyển dụng, quy trình học tập để đạt được chứng chỉ và các chi phí liên quan.
d)
Số lượng người đã được cấp chứng chỉ.
34.
Căn cứ vào Quyết định 569/QĐ-TTg, ngày 11/05/2022, ban hành Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đến năm 2030, công nghệ sẽ tạo ra nhiều cơ hội nghề nghiệp nhất trong ngành Công nghệ thông tin tại Việt Nam là
a)
Mạng 5G.
b)
Blockchain.
c)
Trí tuệ nhân tạo.
d)
Điện toán đám mây.
35.
Trong HTML, để nhúng trang web https://chantroisangtao.vn vào trang web hiện tại với kích thước chiều cao khung bằng chiều rộng khung bằng 50% kích thước cửa sổ trình duyệt, cần sử dụng câu lệnh
a)
<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width="50" height="50"> </iframe>
b)
<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width="50%" height="50%"> </iframe>
c)
<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width=height="50"> </iframe>
d)
<iframe src="https://chantroisangtao.vn" width=height="50%"> </iframe>
36.
Tổ hợp môn học nào sau đây thuộc chương trình đào tạo ngành CNTT?
a)
Lập trình, Cấu trúc dữ liệu, Hệ thống thông tin.
b)
Kế toán, Quản trị doanh nghiệp, Quảng cáo trực tuyến.
c)
Văn học, Lịch sử, Phân tích dữ liệu.
d)
Tin học văn phòng, Thiết kế chế bản, Quản lí dự án.
37.
Khi hệ thống máy tính của đơn vị bị tấn công DDoS (Distributed Denial of Service - tấn công từ chối dịch vụ phân tán), một quản trị viên mạng sẽ phải thực hiện:
a)
tắt hệ thống để ngăn chặn cuộc tấn công.
b)
cập nhật trạng thái trên mạng xã hội.
c)
triển khai các biện pháp bảo mật và khôi phục dịch vụ của hệ thống.
d)
thay đổi mật khẩu của tất cả người dùng.
38.
Thuộc tính được sử dụng để hiển thị các nút điều khiển video như chơi (play), tạm dừng (pause) và tăng giảm âm lượng là
a)
controls.
b)
playback.
c)
action.
d)
manipulate.
39.

Khi muốn chèn nội dung được lưu ở tệp tin mwABC.mp4 vào trang web, thẻ HTML cần được sử dụng là

a)

<mp4>

b)
<video>
c)
<audio>
d)
<img>
40.
Khi muốn chèn một bài hát được lưu ở tệp tin baihat.mp3 vào trang web, thẻ HTML cần được sử dụng là
a)
<video>
b)
<audio>
c)
<img>
d)
<mp3>
41.
Mục đích sử dụng khung nội tuyến (iframe) trong HTML là
a)
Hiển thị các văn bản HTML khác trong cùng một trang web.
b)
Tạo ra một không gian để chứa các phần tử HTML khác.
c)
Nhúng một trang web hoặc tài nguyên từ một nguồn bên ngoài vào trang web hiện tại.
d)
Chỉ được sử dụng để hiển thị hình ảnh hoặc video.
42.

Đoạn mã HTML sau nhằm tạo ra một khung (nội tuyến) để nhúng video có id là VIDEO_ID vào trang web. Kết quả thực hiện đoạn mã là

<iframe src="https://www.youtube.com/watch?v=VIDEO_ID" width="640" height="360"> </iframe>

a)
Không có lỗi nhưng hiển thị một khung (nội tuyến) rỗng.
b)
Xảy ra lỗi vì URL không hợp lệ.
c)
Xảy ra lỗi vì thuộc tính width và height của khung được thiết lập đúng cách.
d)
Không có lỗi, video từ YouTube sẽ được hiển thị.
43.
Thẻ HTML tạo ra một ô nhập dữ liệu văn bản (ô text) là
a)
<input type= "textfield">
b)
<input type= "text">
c)
<textinput type= "text">
d)
<textfield>
44.
Thẻ HTML tạo ra một ô nhập dữ liệu với nhiều dòng là
a)
<input type= "textarea">
b)
<textarea>
c)
<input type= "textbox">
d)
<textbox>
45.
Mã HTML được sử dụng để tạo hộp nhập mật khẩu cho phép ẩn kí tự khi nhập là
a)
<input type= "text">
b)
<input type= "password">
c)
<input type= "password" visibility= "hidden">
d)
<input type= "password" display= "none">
46.
Mục đích sử dụng biểu mẫu trong HTML là
a)
Hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng.
b)
Thu thập và gửi dữ liệu từ người dùng đến máy chủ của trang web.
c)
Tạo các phần tử trình bày như tiêu đề, đoạn văn.
d)
Định dạng và trình bày nội dung trang web.
47.
Phát biểu mô tả đúng về nghề Sửa chữa và bảo trì máy tính là
a)
Yêu cầu phải biết lập trình.
b)
Không đòi hỏi kĩ năng giao tiếp.
c)
Yêu cầu phải biết điều chỉnh, tối ưu hoá các thông số cấu hình cho hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng.
d)
Yêu cầu phải biết sử dụng thành thạo tất cả những phần mềm ứng dụng thường gặp trên máy tính của người dùng.
48.
Phát biểu mô tả đúng về nghề Quản trị mạng và hệ thống là
a)
Kĩ thuật viên công nghệ thông tin là người phụ trách công việc Quản trị mạng và hệ thống.
b)
Người Quản trị mạng và hệ thống nhất thiết phải lập trình thành thạo.
c)
Để trở thành người Quản trị mạng và hệ thống cần phải được đào tạo một cách bài bản ở các bậc học tiếp theo.
d)
Trong các văn bản pháp luật, không có nội dung nào liên quan đến công việc của người Quản trị mạng và hệ thống.
49.
Đoạn mã (văn bản) HTML phù hợp để chèn tệp ảnh mon_ngon.jpg vào một trang web là
a)
<img src="mon ngon.jpg" alt="Món ngon nhất">
b)
<image src=» mon_ngon.jpg» alt=»Mô tả ảnh»>
c)
<image link="mon_ngon.jpg" alt="Món ngon nhất">
d)
<img url="món_ngon.jpg" alt="Mô tả ảnh">
50.
Công việc của người làm nghề Sửa chữa và bảo trì máy tính là
a)
Xác định và khắc phục lỗi phần cứng làm cho máy tính của khách hàng ngừng hoạt động.
b)
Khắc phục những lỗ hổng về an toàn thông tin.
c)
Quản lí, vận hành các thiết bị mạng.
d)
Phân tích và xác định nhu cầu của hệ thống thông tin, từ đó thiết lập chính sách và quy trình với người dùng trong hệ thống.
51.
Công việc của người Quản trị mạng là
a)
Theo dõi, điều chỉnh các thông số cấu hình để mạng đạt được hiệu năng cao nhất.
b)
Cài đặt hệ điều hành và các phần mềm tiện ích mạng trên máy chủ và các máy trạm.
c)
Cài đặt, vận hành và giám sát các thiết bị mạng.
d)
Sửa chữa các thiết bị số bị hỏng hóc về phần cứng chẳng hạn như màn hình, máy in.
52.
Nguyên nhân dẫn tới sự gia tăng nhu cầu nhân lực Bảo mật hệ thống thông tin là
a)
Công cuộc chuyển đổi số đang làm gia tăng nhanh chóng khối lượng và giá trị của dữ liệu người dùng, nhưng cũng kéo theo sự gia tăng nguy cơ về an ninh mạng.
b)
Các phương thức, thủ đoạn tấn công của tin tặc ngày càng tinh vi, phức tạp.
c)
Theo thống kê tại Việt Nam cũng như trên toàn thế giới, vụ tấn công mạng vào các cơ quan tổ chức không ngừng gia tăng, năm sau cao hơn năm trước. Những hậu quả, thiệt hại mà chúng gây ra cũng tăng lên nhanh chóng.
d)
Nhiều ngành học ở Việt Nam đang đào tạo nhân lực cho nghề Bảo mật hệ thống thông tin như: An ninh mạng, An toàn thông tin, Quản trị và bảo trì hệ thống, Bảo mật hệ thống thông tin.
53.
Khi muốn chèn một bài hát được lưu ở file baihat.mp3 vào trang web, thẻ HTML cần được sử dụng là
a)
<video>
b)
<audio>
c)
<img>
d)
<mp3>
54.
Cần chèn một video có tên là halong.mp4 trên một trang web. Khung hình của video có độ rộng 640px và độ cao 360px. Phương án phù hợp để thực hiện nhiệm vụ này là
a)
<video src= "halong.mp4" width= "640px" height= "360px" controls>
b)
<video source= "halong.mp4" width= "640px" height= "360px" controls>
c)
<video link= "halong.mp4" width= "640px" height= "360px" controls>
d)
<video url= "halong.mp4" width= "640px" height= "360px" controls>
55.
Một phần mềm ứng dụng trên một máy tính không khởi động được với thông báo lỗi hiện lên màn hình. Khắc phục sự cố này là trách nhiệm của người làm nghề
a)
Quản trị mạng.
b)
Sửa chữa và bảo trì máy tính.
c)
Quản trị hệ thống.
d)
Bảo mật hệ thống thông tin.
56.

Cho đoạn mã HTML sau, nhận xét đúng về đoạn mã này là

<iframe src="video.mp4" width="640" height="360"> </iframe>

a)
Thẻ </iframe> không được sử dụng chính xác.
b)
Thuộc tính src cần phải là URL đến video, không phải là tên tệp.
c)
Kích thước của <iframe> được đặt quá nhỏ.
d)
Không có lỗi sai trong đoạn mã này.
57.
Một bạn học sinh muốn thêm một video có trên trang YouTube vào trang web của mình sao cho video được hiển thị ngay trong trang web mà không cần phải lưu trữ tệp tin video đó. Phương án đáp ứng tốt nhất yêu cầu này là
a)
Sử dụng thẻ <iframe> và thiết lập thuộc tính src của thẻ này là đường dẫn của video YouTube.
b)
Tải video từ YouTube về máy tính cá nhân và sử dụng thẻ <video> của HTML để chèn video vào trang Web.
c)
Trong trang web, tạo siêu liên kết đến video trên YouTube.
d)
Sử dụng thẻ </iframe> và thiết lập thuộc tính url là đường dẫn của video YouTube.
58.
Lệnh để chèn một bản nhạc nền lưu trong tệp có tên nhacnen.mp3 vào một trang web mà không muốn hiển thị bảng điều khiển là
a)
<audio src= "nhacnen.mp3" loop>
b)
<audio src= "nhacnen.mp3" muted>
c)
<audio src= "nhacnen.mp3" controls>
d)
<audio src= "nhacnen.mp3">
59.
Một bạn học sinh xây dựng trang web giới thiệu hoạt động ngoại khoá mà bạn đã tham gia qua một video có tên hoatdong1.jpg lưu trong thư mục Hoatdong. Đoạn mã (văn bản) HTML phù hợp để thực hiện nhiệm vụ này là
a)
<img src="Hoatdong1.jpg" alt="Hoạt động 1">
b)
<image src="Hoatdong/Hoatdong1.jpg" alt="Hoạt động 1">
c)
<image link="Hoatdong1.jpg" alt="Mô tả ảnh">
d)
<img url="Hoatdong/Hoatdong1.jpg" alt="Mô tả ảnh">
60.
Thẻ <iframe> trong HTML được sử dụng để làm công việc
a)
Hiển thị hình ảnh.
b)
Nhúng nội dung từ trang web khác vào trang hiện tại.
c)
Tạo biểu mẫu nhập liệu.
d)
Định dạng văn bản.
61.
Khi muốn chèn nội dung được lưu ở tệp anhdep.jpg vào trang web, thẻ HTML cần được sử
a)
ng là
b)
<video>
c)
<audio>
d)
<img>
62.
Một bạn học sinh tạo trang web hướng dẫn thi tuyển sinh trong đó có bản đồ các địa điểm thi của một trường đại học. Bản đồ được lưu trong tệp tin bando.jpg. Để thêm bản đồ vào trang web,
a)
Sử dụng thẻ <iframe> và thiết lập thuộc tính src của thẻ này là đường dẫn tới tệp tin bando.jpg.
b)
Chèn bản đồ vào trang web bằng thẻ <video> với thuộc tính src là đường dẫn tới tệp tin bando.jpg.
c)
Chèn bản đồ vào trang web bằng thẻ <img> với thuộc tính src là đường dẫn tới tệp tin bando.jpg.
d)
Sử dụng thẻ <iframe> và thiết lập thuộc tính url là đường dẫn tới tệp tin bando.jpg.
63.
Thẻ HTML tạo ra một hộp kiểm/ô lựa chọn (checkbox) là
a)
<check>
b)
<checkbox>
c)
<input type= “check”>
d)
<input type= “checkbox”>
64.

Lỗi (nếu có) trong đoạn mã HTML sau là

<iframe src="https://www.example.com" width="100%" height="400"> </iframe>

a)
URL của </iframe> không hợp lệ.
b)
Kích thước của <iframe> đặt cố định là không đúng.
c)
Thuộc tính src không chính xác, phải sử dụng thuộc tính source.
d)
Không có lỗi sai trong đoạn mã này.
65.
Công việc của người làm nghề Sửa chữa và bảo trì máy tính là
a)
Lập trình tạo ra phần mềm quản lí nhân sự cho cơ quan.
b)
Xác định nguyên nhân gây ra lỗi là một bộ phận trong máy tính bị hỏng, sau đó lắp đặt linh kiện thay thế để khôi phục hoạt động của máy tính.
c)
Thiết lập hệ thống bảo mật cho cơ quan.
d)
Theo dõi, giám sát các thao tác truy cập vào dữ liệu tác nghiệp của cơ quan để phát hiện những truy cập trái phép.
66.
Công việc của người Quản trị mạng là
a)
Xác định nguyên nhân gây ra lỗi phần cứng khiến máy tính bị hỏng, sau đó lắp đặt linh kiện thay thế để khôi phục hoạt động của máy tính đó.
b)
Tìm kiếm trình điều khiển máy in thích hợp trên mạng rồi cài đặt vào máy tính để người dùng có thể in được từ máy tính đó.
c)
Khắc phục các sự cố xảy ra với mạng LAN.
d)
Lắng nghe mô tả của người dùng, sau đó hướng dẫn họ tìm kiếm trình ứng dụng phù hợp nhất trong các kho ứng dụng trên mạng như Google Play.
67.
Thuộc tính được sử dụng để chỉ định URL của nguồn nội dung sẽ được nhúng trong một </iframe> là
a)
src
b)
href
c)
url
d)
link
68.

Lỗi (nếu có) phần khai báo đầu trang của văn bản HTML sau là

a)
Không có lỗi, đoạn mã này hoạt động đúng.
b)
Thiếu kí tự / ở cuối thẻ <title> thứ hai.
c)
Thiếu thẻ đóng của thẻ <head>.
d)
Thẻ <title> đặt sai vị trí, cần đặt ngoài thẻ <head>.
69.

Đoạn mã HTML sau tạo danh sách một số điểm du lịch phổ biến của Việt Nam. Biểu tượng hoặc chữ số gắn với mục có dòng chữ “Hạ Long” là

a)
Chữ số 3.
b)
Dấu chấm tròn màu đen.
c)
Chữ số 2.
d)
Dấu ô vuông màu đen.
70.

Lỗi (nếu có) trong đoạn mã HTML sau là

<iframe src="video.mp4" width="640" height="360"></iframe>

a)
Thuộc tính src không phải thuộc tính chỉ định nguồn nội dung cần nhúng vào <iframe>.
b)
Thẻ <iframe> không được sử dụng để chèn video trên máy tính vào trang web.
c)
Kích thước của <iframe> không thể thiết lập cố định.
d)
Không có lỗi sai trong đoạn mã này.
71.

Một giáo viên tạo biểu mẫu bảng HTML cho phép học sinh đăng kí thi học sinh giỏi, mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thi duy nhất trong ba môn Toán học, Tin học và Ngoại ngữ. Câu lệnh để thực hiện việc này

a)

b)

c)

d)

72.
Thành phần của biểu mẫu cho phép chọn được nhiều giá trị trong số nhiều lựa chọn là
a)
textbox
b)
radio
c)
checkbox
d)
select
73.
Thành phần KHÔNG có trong thẻ hiển thị ảnh của HTML là
a)
img
b)
src
c)
alt
d)
size
74.
Thuộc tính được sử dụng để hiển thị các nút điều khiển start, stop và tăng giảm âm lượng cho một video là
a)
start, stop và volume
b)
controls
c)
start và volume
d)
start, stop và control
75.
Thẻ được sử dụng để tạo một siêu liên kết trong HTML là
a)
<a>
b)
<link>
c)
<href>
d)
<url>
76.
Địa chỉ URL đúng là
a)
fit.hnue.edu.vn
b)
htpps://fit.hnue.edu.vn
c)
http://hnue.edu.vn/index.html
d)
C://fit.hnue.edu.vn
77.
Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết, theo mặc định, nội dung trang web liên kết sẽ hiển thị trong
a)
cửa sổ trình duyệt hiện tại.
b)
một cửa sổ trình duyệt mới.
c)
một tab mới của trình duyệt.
d)
một cửa sổ mới.
78.
Nếu muốn trở thành người Quản trị mạng, nên lựa chọn ngành học ở bậc học tiếp theo là
a)
Công nghệ phần mềm.
b)
Mạng máy tính và truyền thông.
c)
Truyền thông đa phương tiện.
d)
Xử lí ảnh.