wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KTCK2_Tin12_HK2_2024

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

  Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?”

a)

Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi

b)

Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo

c)

Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra

d)

Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra

2.

Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?

a)

Báo cáo khác

b)

Bảng    

c)

Biểu mẫu   

d)

Tất cả đều đúng

3.

   Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?

a)

Báo cáo khác   

b)

Biểu mẫu  

c)

Mẫu hỏi   

d)

Tất cả đều đúng

4.

  Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

a)

chọn bảng và mẫu hỏi    

b)

sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu

c)

o sánh đối chiếu dữ liệu   

d)

in dữ liệu (in báo cáo)

5.

Khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng ta sử dụng đối tượng nào?

a)

Bảng

b)

Báo cáo   

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

6.

  Trong cửa sổ báo cáo, để tạo báo cáo mới bằng cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create Form in Design View     

b)

Create Query by using Wizard

c)

Create Report by using Wizard   

d)

Create Report in Design View

7.

Báo cáo thường được sử dụng để làm gì?

a)

Trình bày văn bản theo mẫu qui định   

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Tạo giao diện cho người dùng nhập dữ liệu

d)

Sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu

8.

  Để làm việc với báo cáo ta chọn đối tượng nào sau đây?

a)

Table  

b)

Query  

c)

Report    

d)

Form

9.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?

a)

Xóa bản ghi     

b)

Thực hiện tính toán, thống kê theo nhóm

c)

Sắp thứ tự các bản ghi   

d)

Chọn kiểu trình bày báo cáo

10.

Nút lệnh Preview có chức năng gì trong báo cáo?

a)

In nhanh dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Sửa đổi cấu trúc

d)

Xem kết quả trước khi in

11.

  Hãy chọn phát biểu đúng về báo cáo.

a)

Báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi

b)

Ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo

c)

Khi đang xem kết qủa báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu

d)

Muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết kế

12.

  Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Bảng

b)

Mẫu hỏi      

c)

Báo cáo   

d)

Biểu mẫu

13.

   Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

Câu hỏi  

b)

Mẫu hỏi    

c)

Báo cáo   

d)

Biểu mẫu

14.

 Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

15.

  Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Mẫu hỏi  

b)

Bảng  

c)

Báo cáo   

d)

Biểu mẫu

16.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms   

c)

Queries   

d)

Reports

17.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Forms     

b)

Reports  

c)

Queries       

d)

Tables

18.

  Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu    

c)

Chế độ xem trước

d)

Chế độ thiết kế     

19.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo 

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu  

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

20.

   Máy khách trong mô hình khách - chủ có vai trò:

a)

Yêu cầu tài nguyên từ máy chủ 

b)

Cấp tài nguyên cho máy chủ

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Giải quyết tình trạng xung đột khi truy cập dữ liệu

21.

Ưu điểm của CSDL phân tán là:

a)

Dữ liệu có tính tin cậy cao

b)

Chi phí xây dựng CSDL thấp

c)

Đảm bảo an ninh dễ dàng   

d)

Hệ thống không phức tạp

22.

Khẳng định nào đúng khi nói về hệ cơ sở dữ liệu trung tâm?

a)

Là hệ CSDL chỉ dành cho một người sử dụng

b)

Là hệ CSDL được cài đặt trên máy khách và máy trung tâm

c)

Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm

d)

Là hệ CSDL thuộc kiểu kiến trúc phân tán

23.

 Chọn khẳng định sai khi nói về hệ CSDL khách – chủ?

a)

Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt trên nhiều máy khách trên mạng

b)

Chi phí phần cứng có thể được giảm do chỉ cần máy chủ có cấu hình đủ mạnh

c)

Thành phần cấp tài nguyên thường cài đặt trên máy chủ

d)

Hạn chế của hệ CSDL khách – chủ là việc bổ sung máy khách khó khăn hơn

24.

Hãy cho biết đâu là ưu điểm của các hệ CSDL phân tán?

a)

Việc thiết kế CSDL phân tán đơn giản hơn

b)

Việc đảm bảo an ninh thuận lợi hơn nhiều so với hệ CSDL tập trung

c)

Cấu trúc phân tán thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng

d)

Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi

25.

Hạn chế của hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Dữ liệu được chia sẻ trên mạng

b)

Hệ thống phức tạp hơn vì phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu

c)

Khó mở rộng các tổ chức trong hệ CSDL phân tán

d)

Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi

26.

Câu nào sau đây không là ưu điểm của hệ CSDL phân tán?

  

a)

Cho phép mở rộng tổ chức một cách linh hoạt

b)

Hệ thống đơn giản hơn hệ CSDL tập trung

c)

Dữ liệu được chia sẻ trên mạng

d)

Dữ liệu có tính tin cậy cao

27.

  Chọn khẳng định sai khi nói về hệ CSDL khách – chủ?

  

a)

Ưu điểm của loại kiến trúc này là nâng cao khả năng thực hiện

b)

Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng

c)

Chi phí cho phần cứng cao hơn nhiều so với hệ CSDL phân tán

d)

Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại máy chủ trên mạng

28.

Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL tập trung.

a)

Hệ CSDL khách-chủ có hiệu năng hoạt động thấp hơn hệ CSDL trung tâm

b)

Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ dàng

c)

Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn cao hơn hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân có thể cho nhiều người truy cập cùng lúc

29.

Hãy chọn phát biểu sai khi nói về hệ CSDL phân tán.

a)

Cấu trúc phân tán dữ liệu thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng

b)

Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt

c)

Dữ liệu được chia sẻ trên mạng, không thể quản trị dữ liệu địa phương

d)

Dữ liệu có tính tin cậy cao

30.

Chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL phân tán.

a)

Hệ thống đơn giản vì dữ liệu được phân tán nhỏ ra nhiều nơi

b)

Hiệu năng của hệ CSDL tập trung cao hơn hệ CSDL phân tán

c)

Chi phí thiết kế CSDL phân tán thấp

d)

Đảm bảo an ninh khó khăn hơn

31.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa

b)

Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

d)

Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa

32.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

33.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng    

b)

Thường xuyên sao chép dữ liệu         

c)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

d)

Thường xuyên nâng cấp phần mềm

34.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

b)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

c)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

d)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

35.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền phải được bảo mật

36.

Hãy chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:

a)

Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền

b)

Giảm dung lượng lưu trữ thông tin

c)

Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ

d)

Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn

37.

Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép  

b)

Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu

c)

Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai       

d)

Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu

38.

Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:

a)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng   

b)

Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu

c)

Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai      

d)

Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu

39.

Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:

a)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí

b)

Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu

c)

Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu

d)

Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai

40.

Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL:

a)

Chính sách và ý thức   

b)

Cài chương trình quét virus

c)

Lưu bài làm thường xuyên     

d)

Thay đổi phần mềm thường xuyên

41.

Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL:

a)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng   

b)

Thay đổi phần cứng thường xuyên

c)

Nén các dữ liệu không quan trọng     

d)

Cho tất cả mọi người truy cập

42.

Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Lưu biên bản        

b)

Dữ liệu phải phức tạp

c)

Đặt tên truy cập thật khó 

d)

Thường xuyên thay đổi CSDL

43.

CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QT CSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán  

b)

Hệ CSDL khách-chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm 

d)

Hệ CSDL cá nhân

44.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: bảo mật trong hệ CSDL là

a)

Không ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xử lí

45.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

giải pháp chính sách và ý thức quyết định toàn bộ hiệu quả việc bảo mật thông tin

b)

Có thể nhận dạng người dùng thông qua: tên truy cập và mật khẩu, vân tay

c)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm thường được nén lại để giảm khả năng rò rỉ

d)

Giải pháp lưu biên bản không có ích cho người quản trị

46.

Trong các biện pháp bảo mật thông tin, biện pháp nào hỗ trợ đáng kể cho việc khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật

a)

Phân quyền truy cập     

b)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu

c)

Lưu biên bản     

d)

Chính sách và ý thức

47.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Hiện nay các giải pháp cả phẩn cứng lẫn phần mềm chưa đảm bảo hệ thống được bảo vệ  an toàn tuyệt đối

b)

Người dùng không nên thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống

c)

Khi có dữ liệu dạng nén, cần biết quy tắc nén mới có dữ liệu gốc được

d)

Hệ QT CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

48.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu   

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

49.

Bảng phân quyền cho phép :

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng    

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

50.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng  

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL       

d)

Lãnh đạo cơ quan.

51.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

d)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

52.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.     

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.     

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập

53.

Truy vấn CSDL là gì?

a)

Thêm, sắp xếp các bản ghi  

b)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

c)

Xem dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu    

d)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng

54.

Muốn tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng để trả lời các câu hỏi phức tạp nên dùng loại đối tượng nào?

a)

Table   

b)

Query

c)

Report  

d)

Form

55.

Trong access, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hàm AVG cộng các trường

b)

Tên trường trong biểu thức phải đặt trong cặp ngoặc tròn ( và )

c)

Hằng văn bản đặt trong cặp dấu nháy kép

d)

Một lựa chọn khác

56.

  Trong query, hãy cho biết chức năng của hàm count?

a)

Tính tổng   

b)

Tính trung bình

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất      

d)

Cho biết số lượng giá trị khác trống

57.

  Khi thiết kế query, hàng nào để mô tả điền điều kiện cho trường?

a)

Total   

b)

Table     

c)

Criteria

d)

Sort

58.

   Khi thiết kế query, hàng show dùng để làm gì?

a)

Khai báo tên các trường được chọn      

b)

Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng

c)

Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi         

d)

Xác định trường cần sắp xếp

59.

 Trong mẫu hỏi, nút lệnh DesignàRun có chức năng gì?

a)

Cảnh báo lỗi sai nếu có trong mẫu hỏi             

b)

Thực hiện mẫu hỏi (ta xem được kết quả)      

c)

Đánh dấu mẫu hỏi mà ta xem là đặc biệt

d)

Một lựa chọn khác ba lựa chọn kia

60.

   Khi thiết kế query, hàng sort dùng để làm gì?

a)

Xác định trường cần sắp xếp

b)

Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi            

c)

Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng

d)

Khai báo tên các trường được chọn  

61.

  Hãy chọn phát biểu đúng về báo cáo.

a)

Khi đang xem kết qủa báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu

b)

Muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết kế

c)

Ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo

d)

Báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi

62.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

giải pháp chính sách và ý thức quyết định toàn bộ hiệu quả việc bảo mật thông tin

b)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm thường được nén lại để giảm khả năng rò rỉ

c)

Có thể nhận dạng người dùng thông qua: tên truy cập và mật khẩu, vân tay

d)

Giải pháp lưu biên bản không có ích cho người quản trị

63.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi      

b)

Bảng   

c)

Báo cáo   

d)

Biểu mẫu

64.

  Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

a)

Báo cáo   

b)

Câu hỏi

c)

Mẫu hỏi       

d)

Biểu mẫu

65.

   Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo     

66.

    “/” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học   

c)

Phép toán logic   

d)

Không thuộc các nhóm trên

67.

 “ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh       

b)

Phép toán số học   

c)

Phép toán logic      

d)

Không thuộc các nhóm trên

68.

  “not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh   

b)

Phép toán số học   

c)

Phép toán logic    

d)

Không thuộc các nhóm trên

69.

   Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

b)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

c)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

d)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

70.

     Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Show

b)

Criteria     

c)

Sort     

d)

Field

71.

 Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5    

b)

[MOT_TIET]>7AND[HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5    

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

72.

  Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5   

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5     

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

73.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :

a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi      

b)

Queries/ nháy nút Design

c)

Queries/ Create Query by using Wizard

d)

Queries/ Create Query in Design Wiew

74.

  Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tables /Create Table in Design View   

b)

Chọn Queries/Create Query by using wizard

c)

Chọn Queries/Create Query in Design View          

d)

Chọn Forms /Create Form by using wizard

75.

        Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)

Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị

b)

Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi

c)

Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu

d)

Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi

76.

     Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports  

b)

Queries      

c)

Forms     

d)

Tables