NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập KTCK2_Tin12_HK2_2024
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?”
Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi
Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra
Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra
Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
Báo cáo khác
Bảng
Biểu mẫu
Tất cả đều đúng
Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?
Báo cáo khác
Biểu mẫu
Mẫu hỏi
Tất cả đều đúng
Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?
chọn bảng và mẫu hỏi
sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu
o sánh đối chiếu dữ liệu
in dữ liệu (in báo cáo)
Khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng ta sử dụng đối tượng nào?
Bảng
Báo cáo
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Trong cửa sổ báo cáo, để tạo báo cáo mới bằng cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
Create Form in Design View
Create Query by using Wizard
Create Report by using Wizard
Create Report in Design View
Báo cáo thường được sử dụng để làm gì?
Trình bày văn bản theo mẫu qui định
Lưu trữ dữ liệu
Tạo giao diện cho người dùng nhập dữ liệu
Sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu
Để làm việc với báo cáo ta chọn đối tượng nào sau đây?
Table
Query
Report
Form
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?
Xóa bản ghi
Thực hiện tính toán, thống kê theo nhóm
Sắp thứ tự các bản ghi
Chọn kiểu trình bày báo cáo
Nút lệnh Preview có chức năng gì trong báo cáo?
In nhanh dữ liệu
Tìm kiếm dữ liệu
Sửa đổi cấu trúc
Xem kết quả trước khi in
Hãy chọn phát biểu đúng về báo cáo.
Báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi
Ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo
Khi đang xem kết qủa báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu
Muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết kế
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
Bảng
Mẫu hỏi
Báo cáo
Biểu mẫu
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
Câu hỏi
Mẫu hỏi
Báo cáo
Biểu mẫu
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
Tables
Forms
Queries
Reports
Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
Forms
Reports
Queries
Tables
Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
Chế độ trang dữ liệu
Chế độ biểu mẫu
Chế độ xem trước
Chế độ thiết kế
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
Chọn trường đưa vào báo cáo
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Gộp nhóm dữ liệu
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Máy khách trong mô hình khách - chủ có vai trò:
Yêu cầu tài nguyên từ máy chủ
Cấp tài nguyên cho máy chủ
Lưu trữ dữ liệu
Giải quyết tình trạng xung đột khi truy cập dữ liệu
Ưu điểm của CSDL phân tán là:
Dữ liệu có tính tin cậy cao
Chi phí xây dựng CSDL thấp
Đảm bảo an ninh dễ dàng
Hệ thống không phức tạp
Khẳng định nào đúng khi nói về hệ cơ sở dữ liệu trung tâm?
Là hệ CSDL chỉ dành cho một người sử dụng
Là hệ CSDL được cài đặt trên máy khách và máy trung tâm
Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm
Là hệ CSDL thuộc kiểu kiến trúc phân tán
Chọn khẳng định sai khi nói về hệ CSDL khách – chủ?
Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt trên nhiều máy khách trên mạng
Chi phí phần cứng có thể được giảm do chỉ cần máy chủ có cấu hình đủ mạnh
Thành phần cấp tài nguyên thường cài đặt trên máy chủ
Hạn chế của hệ CSDL khách – chủ là việc bổ sung máy khách khó khăn hơn
Hãy cho biết đâu là ưu điểm của các hệ CSDL phân tán?
Việc thiết kế CSDL phân tán đơn giản hơn
Việc đảm bảo an ninh thuận lợi hơn nhiều so với hệ CSDL tập trung
Cấu trúc phân tán thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng
Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi
Hạn chế của hệ CSDL phân tán là gì?
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng
Hệ thống phức tạp hơn vì phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu
Khó mở rộng các tổ chức trong hệ CSDL phân tán
Dữ liệu được lưu trữ tập trung tại một nơi
Câu nào sau đây không là ưu điểm của hệ CSDL phân tán?
Cho phép mở rộng tổ chức một cách linh hoạt
Hệ thống đơn giản hơn hệ CSDL tập trung
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng
Dữ liệu có tính tin cậy cao
Chọn khẳng định sai khi nói về hệ CSDL khách – chủ?
Ưu điểm của loại kiến trúc này là nâng cao khả năng thực hiện
Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng
Chi phí cho phần cứng cao hơn nhiều so với hệ CSDL phân tán
Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại máy chủ trên mạng
Hãy chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL tập trung.
Hệ CSDL khách-chủ có hiệu năng hoạt động thấp hơn hệ CSDL trung tâm
Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ dàng
Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn cao hơn hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân có thể cho nhiều người truy cập cùng lúc
Hãy chọn phát biểu sai khi nói về hệ CSDL phân tán.
Cấu trúc phân tán dữ liệu thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng
Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng, không thể quản trị dữ liệu địa phương
Dữ liệu có tính tin cậy cao
Chọn phát biểu đúng khi nói về hệ CSDL phân tán.
Hệ thống đơn giản vì dữ liệu được phân tán nhỏ ra nhiều nơi
Hiệu năng của hệ CSDL tập trung cao hơn hệ CSDL phân tán
Chi phí thiết kế CSDL phân tán thấp
Đảm bảo an ninh khó khăn hơn
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa
Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin
Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
Thường xuyên nâng cấp phần cứng
Thường xuyên sao chép dữ liệu
Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
Thường xuyên nâng cấp phần mềm
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng
Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.
Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
Bảng phân quyền phải được bảo mật
Hãy chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:
Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền
Giảm dung lượng lưu trữ thông tin
Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ
Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn
Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Bảo mật thông tin trong hệ CSDL đó là:
Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí
Không cho có sai sót khi nhập dữ liệu
Không cho bất cứ ai nhập, xuất các dữ liệu
Không cho sửa chữa nội dung dữ liệu khi lỡ nhập sai
Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL:
Chính sách và ý thức
Cài chương trình quét virus
Lưu bài làm thường xuyên
Thay đổi phần mềm thường xuyên
Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL:
Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng
Thay đổi phần cứng thường xuyên
Nén các dữ liệu không quan trọng
Cho tất cả mọi người truy cập
Giải pháp chủ yếu nào sau đây là đúng khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
Lưu biên bản
Dữ liệu phải phức tạp
Đặt tên truy cập thật khó
Thường xuyên thay đổi CSDL
CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QT CSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?
Hệ CSDL phân tán
Hệ CSDL khách-chủ
Hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: bảo mật trong hệ CSDL là
Không ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn
Không tiết lộ nội dung dữ liệu và chương trình xử lí
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
giải pháp chính sách và ý thức quyết định toàn bộ hiệu quả việc bảo mật thông tin
Có thể nhận dạng người dùng thông qua: tên truy cập và mật khẩu, vân tay
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm thường được nén lại để giảm khả năng rò rỉ
Giải pháp lưu biên bản không có ích cho người quản trị
Trong các biện pháp bảo mật thông tin, biện pháp nào hỗ trợ đáng kể cho việc khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật
Phân quyền truy cập
Mã hóa thông tin và nén dữ liệu
Lưu biên bản
Chính sách và ý thức
Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Hiện nay các giải pháp cả phẩn cứng lẫn phần mềm chưa đảm bảo hệ thống được bảo vệ an toàn tuyệt đối
Người dùng không nên thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống
Khi có dữ liệu dạng nén, cần biết quy tắc nén mới có dữ liệu gốc được
Hệ QT CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Bảo mật CSDL:
Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu
Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu
Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.
Bảng phân quyền cho phép :
Phân các quyền truy cập đối với người dùng
Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
Người có chức năng phân quyền truy cập là:
Người dùng
Người viết chương trình ứng dụng.
Người quản trị CSDL
Lãnh đạo cơ quan.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?
Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.
Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.
Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.
Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập
Truy vấn CSDL là gì?
Thêm, sắp xếp các bản ghi
Thêm, sửa, xóa bản ghi
Xem dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu
Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng
Muốn tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng để trả lời các câu hỏi phức tạp nên dùng loại đối tượng nào?
Table
Query
Report
Form
Trong access, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Hàm AVG cộng các trường
Tên trường trong biểu thức phải đặt trong cặp ngoặc tròn ( và )
Hằng văn bản đặt trong cặp dấu nháy kép
Một lựa chọn khác
Trong query, hãy cho biết chức năng của hàm count?
Tính tổng
Tính trung bình
Tìm giá trị nhỏ nhất
Cho biết số lượng giá trị khác trống
Khi thiết kế query, hàng nào để mô tả điền điều kiện cho trường?
Total
Table
Criteria
Sort
Khi thiết kế query, hàng show dùng để làm gì?
Khai báo tên các trường được chọn
Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng
Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định trường cần sắp xếp
Trong mẫu hỏi, nút lệnh DesignàRun có chức năng gì?
Cảnh báo lỗi sai nếu có trong mẫu hỏi
Thực hiện mẫu hỏi (ta xem được kết quả)
Đánh dấu mẫu hỏi mà ta xem là đặc biệt
Một lựa chọn khác ba lựa chọn kia
Khi thiết kế query, hàng sort dùng để làm gì?
Xác định trường cần sắp xếp
Xác định trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Thên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng
Khai báo tên các trường được chọn
Hãy chọn phát biểu đúng về báo cáo.
Khi đang xem kết qủa báo cáo, ta có thể cập nhật cho dữ liệu
Muốn báo cáo hiển thị đúng tiếng Việt ta sửa thêm trong chế độ thiết kế
Ta không thể chọn trường gộp nhóm trong báo cáo
Báo cáo không thể lấy dữ liệu từ mẫu hỏi
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
giải pháp chính sách và ý thức quyết định toàn bộ hiệu quả việc bảo mật thông tin
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm thường được nén lại để giảm khả năng rò rỉ
Có thể nhận dạng người dùng thông qua: tên truy cập và mật khẩu, vân tay
Giải pháp lưu biên bản không có ích cho người quản trị
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
Báo cáo
Câu hỏi
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
“/” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
“ >=” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
“not” là phép toán thuộc nhóm:
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Show
Criteria
Sort
Field
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET]>7AND[HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :
Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi
Queries/ nháy nút Design
Queries/ Create Query by using Wizard
Queries/ Create Query in Design Wiew
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Chọn Tables /Create Table in Design View
Chọn Queries/Create Query by using wizard
Chọn Queries/Create Query in Design View
Chọn Forms /Create Form by using wizard
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?
Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị
Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi
Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu
Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi
Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM, LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
Reports
Queries
Forms
Tables
