Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì I – Môn Tin học 12

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục.

b)

Y học.

c)

Hóa học.

d)

Giao thông.

2.

Làm quen với trí tuệ nhân tạo: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là:

a)

Apollo

b)

Valkyrie

c)

Asimo

d)

Sophia

3.

Làm quen với trí tuệ nhân tạo: AI là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Automatic Information

b)

Advanced Integration

c)

Artificial Intelligence

d)

Analytical Intelligence

4.

Làm quen với trí tuệ nhân tạo: Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?

a)

Hội thảo Hampshire.

b)

Hội thảo Bletchley.

c)

Hội thảo Dartmouth.

d)

Hội thảo Jenesys.

5.

Làm quen với trí tuệ nhân tạo: Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?

a)

Google Translate.

b)

ChatGPT.

c)

Dây chuyền lắp ráp tự động.

d)

Dự báo thời tiết.

6.

Làm quen với trí tuệ nhân tạo: Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Làm quen với trí tuệ nhân tạo: Khả năng nhận thức của AI là gì?

a)

Điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới.

b)

Áp dụng logic để đưa ra quyết định.

c)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường qua cảm biến.

d)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

8.

Làm quen với trí tuệ nhân tạo: Ứng dụng Google Translate là một ví dụ tiêu biểu cho khả năng nào sau đây của trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Hệ chuyên gia.

c)

Điều khiển robot tự động.

d)

Thị giác máy tính.

9.

Với sự phát triển của AI, trong tương lai việc làm nào sau đây có thể không cần con người thực hiện?

a)

Lái xe taxi.

b)

Bác sĩ tâm lí.

c)

Giáo viên.

d)

Nghệ sĩ biểu diễn âm nhạc.

10.

ChatGPT được phát triển bởi

a)

Apple

b)

OpenAI

c)

Microsoft

d)

Meta

11.

Cảnh báo “AI có thể tạo ra tin giả (fake news) ngày càng khó nhận biết” phản ánh nguy cơ nào sau đây của việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo?

a)

AI làm giảm nhu cầu sử dụng các thiết bị công nghệ mới.

b)

AI gây ảnh hưởng tiêu cực đến nhận thức và an toàn thông tin của cộng đồng.

c)

AI khiến tốc độ xử lí dữ liệu trở nên chậm hơn.

d)

AI làm mất hoàn toàn vai trò của con người trong mọi lĩnh vực.

12.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng một hạn chế về tính minh bạch của trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

AI luôn công khai toàn bộ dữ liệu và quy trình xử lí do người dùng.

b)

AI chỉ đưa ra quyết định khi người dùng quan sát được toàn bộ dữ liệu.

c)

AI không thể đưa ra quyết định nếu thiếu dữ liệu hình ảnh.

d)

AI không phải lúc nào cũng minh bạch vì các mô hình có thể đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu mà người dùng không nhìn thấy.

13.

Ứng dụng nào sau đây minh họa rõ ràng cho vai trò của trí tuệ nhân tạo (AI) trong lĩnh vực y tế?

a)

AI tổng hợp báo cáo tài chính cho bệnh viện.

b)

AI được dùng để thiết kế poster quảng cáo cho dịch vụ khám chữa bệnh.

c)

AI phân tích lịch sử khám bệnh để đề xuất thực đơn dinh dưỡng cho từng người.

d)

AI được ứng dụng trong y tế để phân tích hình ảnh chụp X-quang, hỗ trợ bác sĩ phát hiện sớm bất thường.

14.

Nhận định nào sau đây mô tả đúng một ứng dụng của AI trong đời sống hằng ngày?

a)

AI chỉ được sử dụng trong nghiên cứu khoa học và không xuất hiện trong sinh hoạt gia đình.

b)

AI có thể vận hành trên các siêu máy tính nên không có sản phẩm dành cho gia đình.

c)

AI được dùng để điều khiển các thiết bị phát nhạc truyền thống như máy cassette.

d)

Việc sử dụng robot hút bụi hoặc máy hút bụi thông minh là ví dụ về ứng dụng AI trong đời sống hằng ngày.

15.

Điểm khác nhau của switch và hub là gì?

a)

Hình dạng.

b)

Số cổng.

c)

Cách thức hoạt động.

d)

Màu sắc.

16.

Router là gì?

a)

Bộ chuyển mạch.

b)

Bộ thu phát không dây.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Bộ chia tín hiệu.

17.

Thiết bị nào chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

18.

Bộ thu phát Wi‑Fi còn được gọi là gì?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Modem

19.

Thiết bị nào sau đây có chức năng “kết nối các mạng nội bộ (LAN) thành mạng diện rộng (WAN)”?

a)

Router

b)

Modem

c)

Switch

d)

Hub

20.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ tuân thủ theo giao thức nào?

a)

Giao thức HTTPS.

b)

Giao thức TCP/IP.

c)

Giao thức DNS.

d)

Giao thức Ethernet.

21.

Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ IP.

b)

Địa chỉ MAC.

c)

Địa chỉ URL.

d)

Địa chỉ email.

22.

Giao thức TCP đảm bảo điều gì trong truyền dữ liệu?

a)

Đảm bảo độ tin cậy và đúng thứ tự.

b)

Chia dữ liệu thành các tệp.

c)

Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền.

d)

Truyền tải dữ liệu không yêu cầu kết nối.

23.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giao thức IP?

a)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu, quản lí việc truyền dữ liệu lại nếu cần.

b)

Quy định cách đánh địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng.

c)

Định tuyến để dữ liệu có thể đi từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận.

d)

Định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau, cho phép dữ liệu được gửi từ nguồn tới đích qua nhiều nút trung gian trên mạng.

24.

Hệ thống tên miền DNS có chức năng gì?

a)

Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IPIP .

b)

Gửi và nhận thư điện tử.

c)

Chia dữ liệu thành gói tin.

d)

Đảm bảo độ tin cậy truyền dữ liệu.

25.

Nguyên tắc quan trọng nhất khi giao tiếp trên mạng để giữ gìn sự văn minh là gì?

a)

Tấn công cá nhân khi có bất đồng quan điểm.

b)

Sử dụng ngôn ngữ lăng mạ khi tranh luận.

c)

Tôn trọng quan điểm và cảm xúc của người khác.

d)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân của mình và người khác.

26.

Trong một nhóm trò chuyện trực tuyến, một thành viên liên tục gửi tin nhắn với lời lẽ thiếu tôn trọng người khác đang phát biểu ý kiến. Bạn nên làm gì để thể hiện tính nhã nhặn trong giao tiếp số?

a)

Nhắc nhở nhẹ nhàng về cách sử dụng ngôn từ và đề nghị mọi người tôn trọng nhau.

b)

Bỏ qua vì việc đó không liên quan đến bạn.

c)

Trả lời bằng lời lẽ gay gắt để đáp trả.

d)

Báo cáo ngay lập tức và yêu cầu loại người đó khỏi nhóm mà không trao đổi gì thêm.

27.

Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Lịch sự.

b)

Thấu hiểu.

c)

Tôn trọng.

d)

Hỗ trợ.

28.

Em ứng xử như thế nào để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ.

b)

Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ báng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,…

c)

Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương.

d)

Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn.

29.

Sau khi đọc đoạn mã HTML giới thiệu về lớp học, trong các ý kiến sau, ý kiến nào đúng?

a)

Thẻ <meta> sai cú pháp.

b)

Thẻ <title> và <meta> không được để trong thẻ <head>

c)

Tiêu đề của đoạn văn hiển thị trên trang web là “Giới thiệu về lớp học”.

d)

Có thể sử dụng phần mềm Notepad++ để soạn thảo.

30.

Với đoạn mã HTML giới thiệu về quê hương, nhận xét nào đúng?

a)

Đoạn HTML trên thiếu thẻ .

b)

Tên trang web hiển thị trên thanh trình duyệt web có tên là “Quê hương tôi”.

c)

Chỉ hiển thị tiêu đề “Giới thiệu về quê hương”, không hiển thị đoạn văn vì thiếu thẻ.

d)

Trang web không hiển thị gì cả.

31.

Mỗi tệp HTML bao gồm nhiều phần tử HTML, các phần tử HTML có thể lồng nhau. Chọn các nhận định đúng.

a)

Phần tử <meta> nằm trong phần tử và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như: cách mã hóa Unicode, từ khóa dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc (root).

c)

Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự tăng cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>.

d)

Phần tử <title> nằm trong phần tử <head> và được dùng để mô tả tên của trang web.

32.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format

b)

style

c)

design

d)

set

33.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phong đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ","

b)

Dấu ";"

c)

Dấu "."

d)

Dấu cách

34.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>

b)

<sup>.

c)

<downsize>.

d)

<figure>.

35.

: Đoạn mã HTML để hiển thị công thức  là gì?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

 <p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

36.

Thẻ HTML nào sau đây không được sử dụng để xác định một đoạn hoặc một khối văn bản?

a)

<em>…</em>

b)

<div>…</div>

c)

<p>…</p>

d)

<span>…</span>.

37.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>

b)

<tr>

c)

<table>

d)

<th>

38.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul> <ul>

b)

<il> <il>

c)

<ol> <ol>

d)

<al> <al>

39.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

colframe

d)

rowsize

40.

Đoạn mã HTML nào đúng để tạo bảng như hình với tiêu đề cột Họ tên, Lớp, Giới tính và hai dòng dữ liệu: Nguyễn Văn A – 12/1 – Nam; Nguyễn Thị B – 12/1 – Nữ?

a)

A.    <table border="1">

          <tr><th>Họ tên</th><th>Lớp</th> <th> Giới tính</th> </tr>

          <tr><td>Nguyễn Văn A</td><td>12/1</td><td>Nam</td></tr>

        <tr><td>Nguyễn Thị B</td><td>12/1</td><td>Nữ</td></tr>

    </table>

b)

<table border="1">

        <tr><th>Họ tên</th><th>Lớp</th>Giới tính<th></th><td>Nguyễn Văn A</td><td>12/1</td><td>Nam</td></tr>

        <tr><th>Họ tên</th><th>Lớp</th>Giới tính<th></th><td>Nguyễn Thị B</td><td>12/1</td><td>Nữ</td></tr>

</table>

c)

<table border="1">

             <tr><td>Họ tên</td><td>Lớp</td><td>Giới tính</td> </tr>

             <tr><td>Nguyễn Văn A</td><td>12/1</td> <td>Nam</td> </tr>

             <tr><td>Nguyễn Thị B</td><td>12/1</td> <td>Nữ</td> </tr>

     </table>

d)

<table border="1">

             <tr><th>Họ tên</th></tr>

             <tr><th>Lớp</th></tr>

             <tr><td>Nguyễn Văn A</td><td>12/1</td><td>Nam</td></tr>

              <tr><th>Họ tên</th></tr>

             <tr><th>Lớp</th></tr>

             <tr><td>Nguyễn Thị B</td><td>12/1</td><td>Nữ</td></tr>

       </table>

41.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào của HTML?

a)

background

b)

color

c)

bgcolor

d)

tablecolor

42.

Trong giờ học Tin học, giáo viên yêu cầu tạo bảng HTML hiển thị danh sách gồm các cột: Họ tên, Lớp, Điểm. Chọn tất cả nhận định Đúng về các thẻ dùng để tạo bảng.

a)

Thẻ

được dùng để tạo một bảng trong HTML.

b)

Trong bảng HTML, thẻ

dùng để tạo một hàng và thẻ và mỗi hàng phải có 3 thẻ
dùng để tạo các ô dữ liệu trong hàng đó.

c)

Để tạo hàng tiêu đề cho bảng, ta bắt buộc phải dùng thẻ

thay cho thẻ .

d)

Muốn tạo bảng có 3 cột và 2 hàng dữ liệu, ta cần ít nhất 2 thẻ

.

43.

Trong giờ thực hành HTML, cần thiết kế bảng thống kê kết quả rèn luyện của lớp 12/1 gồm các cột: Họ và tên, Học kì I, Học kì II; bảng có tiêu đề và sử dụng gộp hàng, gộp cột bằng thuộc tính rowspan, colspan. Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

Thẻ <caption> dùng để tạo tiêu đề cho bảng HTML và phải được đặt bên trong thẻ <table>.

b)

Thuộc tính rowspan="2" trong thẻ <td>hoặc <th> gộp 2 cột liền kề trong cùng một hàng.

c)

Để tạo ô tiêu đề "Họ và tên" kéo dài qua 2 hàng đầu tiên của bảng, có thể viết:

<th rowspan="2">Họ và tên</th>

d)

Để tạo tiêu đề "Kết quả" bao trùm hai cột Học kì I và Học kì II, có thể dùng

<table>

  <caption>Kết quả rèn luyện lớp 12/1</caption>

  <tr>

    <th rowspan="2">Họ và tên</th>

    <th colspan="2">Kết quả</th>

  </tr>

  <tr>

    <th>Học kì I</th>

    <th>Học kì II</th>

  </tr>

</table>

44.

Phát biểu nào sau đây Sai về siêu liên kết và URL?

a)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

b)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản có thể chứa văn bản, âm thanh, hình ảnh,… và có siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

45.

Đoạn mã HTML nào dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com.vn/?

a)

<a url="https://www.google.com.vn/">Google</a>.

b)

<a href="https://www.google.com.vn/">Google</a>.

c)

<a link="https://www.google.com.vn/">Google</a>.

d)

<a domain="https://www.google.com.vn/">Google</a>.

46.

Đoạn mã HTML nào đúng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project?

a)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

b)

<a url="project/product">Product List</a>.

c)

<a link="project/product.html">Product List</a>.

d)

<a href="project/product.html">Product List</a>.

47.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, tại vị trí được liên kết đến cần có thuộc tính nào trên phần tử HTML?

a)

thuộc tính id

b)

thuộc tính src

c)

thuộc tính style

d)

thuộc tính target

48.

Siêu văn bản là gì?

a)

Là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác.

b)

Là văn bản chứa dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác.

c)

Là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các cách kết nối tới các văn bản khác.

d)

Là văn bản chứa dữ liệu và các cách kết nối siêu văn bản khác.

49.

Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn tương đối?

a)

html/baitap.html

b)

http://google.com

c)

https://www.google.com.vn/

d)

html/cach_tao_lien_ket.html

50.

Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?

a)

src

b)

url

c)

sizes

d)

alt

51.

Thuộc tính alt của thẻ được dùng để làm gì?

a)

Chèn nội dung lên hình ảnh

b)

Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi

c)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh

d)

Thiết lập kích thước cho ảnh

52.

Cho cú pháp HTML: <video src="nhacxuan.mp4" controls></video>

Cú pháp trên dùng để hiển thị thông tin gì trên trình duyệt?

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản

d)

Video

53.

Tạo một khung nội tuyến kích thước 500x300 pixels để nhúng trang web từ URL https://dantri.com.vn/. Chọn đoạn mã HTML đúng.

a)

<iframe src="https://dantri.com.vn/" width="500" height="300"></iframe>

b)

<iframe src="https://dantri.com.vn/" width="500" height="300">

c)

<iframe src="https://dantri.com.vn/" width=500 height=300></iframe>

d)

<iframe src="https://dantri.com.vn/" width=500 height=300>

54.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<sound>

b)

<music>

c)

<audio>

d)

<video>

55.

Khi có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh với các định dạng khác nhau, thẻ HTML nào dùng để chỉ định các nguồn định dạng khác nhau?

a)

type

b)

source

c)

control

d)

form

56.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ

a)

autoplay

b)

controls

c)

poster

d)

active

57.

Nhận định: Để chèn âm thanh và video vào trang web, ta sử dụng thẻ <audio> và <video>. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nhận định: Định dạng tệp video phổ biến nhất là mp4 và webm, trong đó mp4 được hỗ trợ bởi hầu hết các trình duyệt. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhận định: Các thuộc tính width và height chỉ áp dụng cho thẻ <video> . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nhận định: Thuộc tính poster sử dụng được cho thẻ <video> và <audio> . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nhận định: Khung nội tuyến là một khung hình chứa tài nguyên web khác trong trang web hiện tại. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nhận định: Khung nội tuyến chỉ có thể chứa nội dung từ các trang web khác, không thể chứa nội dung HTML thuần tuý. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nhận định: Để tạo khung nội tuyến, ta sử dụng thẻ <inframe> . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhận định: Sử dụng khung nội tuyến không ảnh hưởng đến tốc độ tải trang. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trong bài thực hành thiết kế trang web giới thiệu trường học có ảnh minh hoạ, âm thanh giới thiệu, video hoạt động và một khung nội tuyến hiển thị bản đồ Google Maps: Nhận định: Thẻ <audio> dùng để chèn tệp âm thanh vào trang web HTML. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Trong bài thực hành thiết kế trang web giới thiệu trường học có ảnh minh hoạ, âm thanh giới thiệu, video hoạt động và một khung nội tuyến hiển thị bản đồ Google Maps: Nhận định: Thành phần của một trang web HTML có thể bao gồm văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và các khung nội tuyến. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nhận định: Trong thẻ <img> , các thuộc tính width và height dùng để điều chỉnh kích thước hiển thị của hình ảnh trên trang web. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

name

b)

label

c)

textarea

d)

input

69.

Kiểu dữ liệu input của ô nhập liệu được minh hoạ là gì?

a)

radio

b)

password

c)

text

d)

file

70.

Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)

<table><table>

b)

<form> <form>

c)

<inframe> <inframe>

d)

<model> <model>

71.

Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử