wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Tin học 12 cuối kì I

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL?

a)

A. Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu

b)

B. Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu

c)

C. Các công cụ để thống kê, tạo báo cáo

d)

D. Cấu trúc dữ liệu và dữ liệu lưu theo cấu trúc đó.

2.

Học sinh nào nói đúng khi nói về lập báo cáo?

a)

HS1: Có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo .

b)

 HS2: Có thể lấy dữ liệu từ bảng hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo.

c)

HS3: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo.

d)

HS4: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo.

3.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau:

a)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

b)

Chèn hình ảnh cho báo cáo

c)

Sắp thứ tự các bản ghi.

d)

Chọn trường đưa vào báo cáo

4.
a)

 Chọn nguồn dữ liệu cho báo cáo

b)

Chọn trường sắp xếp

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường tổng hợp

5.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

b)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

c)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

d)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

6.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào sau đây trong Access?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

7.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

d)

Tất cả các trên  đều sai

8.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? 

9.

Chọn câu  trả lời đúng? Báo cáo thường dùng để:

a)

Tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng

b)

 Sắp xếp các bản ghi

c)

 Sửa hồ sơ

d)

Tạo lập hồ sơ

10.

Khi tạo mẫu hỏi, ta muốn tính cột tổng điểm là tổng của cột Toan và cột Van thì biểu thức nào sau đây đúng

a)

Tong:=[Toan] + Van

b)

Tong=Toan+Van

c)

Tong:[Toan]+[Van]

d)

Tong:=Toan+Van

11.

 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện

b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

12.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.

13.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

 Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

14.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] = “Nam”, cột [Tin] >=8.0

b)

Cột [GT] = “Nam”, cột [Tin] >=9.0

c)

Cột [GT] = “Nam”, cột [Tin] =8.0

d)

Cột [GT] = “Nam”, cột [Tin] <=8.0

15.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán 

b)

Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

 Hàm thống kê là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT 

16.

“ <>” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

17.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

 Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

18.

 Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

19.
a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

 (3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

20.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

21.

Trong Access, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện : ..... -> Relationships

a)

Tools

b)

Format

c)

Insert

d)

Edit

22.

Để xóa liên kết giữa các bảng ta thực hiện:

a)

Chuột phải đường liên kết, chọn Cut

b)

 Chọn đường liên kết cần xóa, nhấn Backspace

c)

Chuột phải vào đường liên kết, chọn Edit

d)

Chọn đường liên kết cần xóa, nhấn Delete trên bàn phím

23.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

24.

Điều kiện để thực hiện liên kết giữa 2 bảng:

a)

Giữa hai bảng phải có trường cùng tên, cùng kiểu dữ liệu, ít nhất trong 1 bảng phải có trường khóa chính.

b)

Giữa hai bảng phải có cùng kiểu dữ liệu

c)

Giữa hai bảng có các trường khóa chính

d)

Giữa hai bảng có cùng tên

25.

Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)        

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải chọn kiểu bố trí của biểu mẫu là dạng cột

27.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

28.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

29.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

30.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

c)

Thay đổi các tính chất của trường

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

31.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

32.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+H:

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Filter

c)

Mở hộp thoại Sort

d)

Mở hộp thoại Find and Replace

33.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần các bản ghi theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

34.

 Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

35.

 Khi tạo cấu trúc bảng, cần thực hiện:

1- Khai báo các trường

2 - Lưu bảng

3 - Chọn kiểu dữ liệu, lựa chọn tính chất của trường

4 - Nháy Create chọn Table Design

Thứ tự thực hiện nào sau đây là thích hợp nhất là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

4, 3, 2, 1

c)

4, 1, 3, 2

d)

1, 4, 3, 2

36.

Trong Access, muốn mở một bảng để nhập dữ liệu vào, ta thực hiện :

a)

Nhập chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

b)

Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

c)

 Nháy chuột phải vào bảng cần nhập dữ liệu

d)

Mở bảng ở chế độ thiết kế, rồi nhập dữ liệu vào

37.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :

a)

 Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.

b)

Nháy phải chuột  vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.

c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

d)

File / Rename / gõ tên HOCSINH

38.

Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

c)

Tên trường thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau

c)

Trường khóa chính có thể để trống

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

40.

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

a)

 Access không cho phép lưu bảng

b)

Access không cho phép nhập dữ liệu

c)

Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống hệt nhau.

d)

Access sẽ đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.

41.

Khi tạo một trường mới, cần thực hiện:

1. Chọn kiểu dữ liệu

2. Đặt tên trường

3. Xác định các tính chất của trường

4. Mô tả các tính chất của trườngKhi tạo một trường mới, cần thực hiện:

1. Chọn kiểu dữ liệu

2. Đặt tên trường

3. Xác định các tính chất của trường

4. Mô tả các tính chất của trường

Thứ tự thực hiện nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

2 – 1 – 4 – 3

c)

2 – 3 – 4 – 1

d)

1 – 2 – 4 - 3

42.
a)

1 – Đúng; 2 – Đúng; 3 – Sai; 4 – Sai

b)

1 – Đúng; 2 – Đúng; 3 – Đúng; 4 - Đúng

c)

1 – Sai; 2 – Đúng; 3 – Sai; 4 – Sai

d)

1 – Đúng; 2 – Sai; 3 – Đúng; 4 - Sai

43.
a)

1c, 2a, 3b, 5d

b)

1c, 2a, 3b, 4d

c)

3c, 1a, 2b, 5d

d)

4c, 1a, 2b, 5d

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có

c)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường

d)

 Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường

45.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường Thanh_Tien (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Shortext

d)

Date/Time

46.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:

a)

trường

b)

cơ sở dữ liệu

c)

tệp

d)

bản ghi khác

47.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

48.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, ta chọn nhãn :

a)

Queries

b)

Reports

c)

Tables

d)

Forms

49.

Sau khi khởi động MS Access thành phần Blank Desktop Database dùng để:

a)

Tạo mới tệp CSDL

b)

Sửa đổi tệp CSDL đã có

c)

Tạo một Bảng mới

d)

Mở tệp CSDL đã có

50.

Thao tác nào dưới đây để kết thúc phiên làm việc với Access?

a)

Chọn File 🡪Close

b)

 Chọn File 🡪Open

c)

Chọn File 🡪Exit

d)

 Chọn File 🡪Save

51.

Chọn các cách đúng để khởi động Access trong các cách dưới đây:

a)

Từ bảng chọn Start, chọn Microsoft Office Access 2016. 

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Access trên màn hình nền.

c)

Nháy đúp chuột vào tệp CSDL được tạo bằng Access.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Trong Access có mấy chế độ làm việc với các đối tượng:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

53.

Chọn phát biểu sai

a)

Mỗi trường là một cột của bảng

b)

 Mỗi bản ghi là một hàng của bảng

c)

Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một bản ghi

d)

Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL

54.

Chọn phát biểu sai. Để tạo đối tượng mới có những cách sau:

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng các mẫu dựng sẵn

c)

Người dùng tự thiết kế sau đó dùng các mẫu dựng sẵn để chỉnh sửa

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn sau đó người dùng tự thiết kế để chỉnh sửa

55.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

56.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

 CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

57.

 Tệp CSDL của Access 2016 có phần mở rộng là:

a)

.accbd

b)

.accdb

c)

 .mdb

d)

 .xls

58.

Một tệp do Access tạo ra được gọi là:

a)

một tệp văn bản

b)

một chương trình bảng tính

c)

một bài thuyết trình

d)

một cơ sở dữ liệu

59.

 Phát biểu nào sau đây đúng về Access? Access là:

a)

phần mềm hệ thống

b)

 phần mềm tiện ích

c)

hệ quản trị CSDL của Microsoft.

d)

hệ thống phần mềm quản lí CSDL

60.

Hãy chọn đáp án đúng nhất.

Cho CSDL quản lí việc học tập ngoại khóa của học sinh gồm 3 bảng:

- MÔN HỌC: Mã môn học, Tên môn học, Học phí

- HỌC SINH: Mã học sinh, Họ đệm, Tên

- NGOẠI KHÓA: STT, Mã học sinh, Mã môn học

Thông tin trong CSDL nói trên được cập  nhật khi nào?

a)

Học sinh đăng kí học ngoại khóa, nộp học phí

b)

Học sinh nộp học phí, sai thông tin

c)

Học sinh sai thông tin

d)

Học sinh đăng kí môn học, nộp học phí, sai thông tin

61.

Bước thiết kế trong việc xây dựng CSDL được thực hiện theo thứ tự:

a)

 Thiết kế CSDL; Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng; Lựa chọn hệ quản trị CSDL để triển khai

b)

 Lựa chọn hệ quản trị CSDL để triển khai; Thiết kế CSDL; Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

c)

Thiết kế CSDL; Lựa chọn hệ quản trị CSDL để triển khai; Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

d)

Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng; Thiết kế CSDL; Lựa chọn hệ quản trị CSDL để triển khai

62.

Đối tượng cần quản lí khi xây dựng CSDL quản lí việc mua bán tại một cửa hàng là?

a)

Hàng hóa, khách hàng

b)

Khách hàng, hóa đơn

c)

Hóa đơn, hàng hóa

d)

Khách hàng, hàng hóa, hóa đơn

63.

Trong bài toán quản lí nhân viên trong một công ty, thao tác sắp xếp danh sách nhân viên có lương từ cao xuống thấp thuộc thao tác nào?

a)

Cập nhật hồ sơ

b)

Khai thác hồ sơ

c)

Sửa hồ sơ

d)

Lưu trữ hồ sơ

64.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó

b)

Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

c)

Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy

d)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức

65.

Nhiệm vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

 Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu) 

c)

 Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn những truy cập không được phép

66.

Để cập nhật hồ sơ là thực hiện các công việc sau:

a)

Thêm,Sửa, Xóa hồ sơ

b)

Thêm, thống kê, sửa hồ sơ

c)

Bớt, Sửa, Xóa hồ sơ

d)

Báo cáo, thống kê, tìm kiếm hồ sơ

67.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các việc sau, việc nào KHÔNG thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

A. Xóa một hồ sơ

b)

B. Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

 Sửa tên trong 1 hồ sơ

68.

CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm:

a)

A. Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính

b)

 B. Đều là phần mềm máy tính.

c)

C. Đều là phần cứng máy tính.

d)

D. Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính

69.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a)

A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

C. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

70.

Chọn đáp án đúng?

a)

A. Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và hệ quản trị CSDL

b)

B. Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và hệ quản trị CSDL

c)

C. Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL

d)

D. Hệ quản trị CSDL, máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm