NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVật liệu khí cụ điện 1 đến 71 fix
Total questions: 71
Worksheet time: 6hrs 55mins
Name
Class
Date
1.
1. Khi nào sẽ xảy ra liên kết cặp electron
a)
A. Thiếu lỗ trống.
b)
B. Chia sẽ các lỗ trống
c)
C. Chia sẻ các điện tử.
d)
A. nồng độ electron và độ linh động của các electron tự do. (1)+G3
2.
2. Khối lượng của một nguyên tử hầu như toàn bộ tập trung ở….
a)
A. proton.
b)
B. điện tử.
c)
C. neutron
d)
D. hạt nhân.
3.
3. Tất cả các ion của một nguyên tố đều giống nhau về...
a)
A. số nguyên tử. (1)
b)
B. số electron. (2)
c)
C. số proton. (3)
d)
D. cả hai trường hợp (1) và (3).
4.
4. Theo mô hình Bohr, một electron chỉ tăng hoặc giảm năng lượng chỉ bởi...
a)
A. di chuyển nhanh hơn hoặc chậm hơn trong quỹ đạo cho phép.
b)
B. nhảy từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.
c)
C. bị loại bỏ hoàn toàn khỏi một nguyên tử.
d)
D, nhảy từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác
5.
5. Số lượng các vòng trong mô hình Bohr của bất kỳ nguyên tố nào được xác định bởi những gì?
a)
A. Sổ hàng trên bảng tuần hoàn.
b)
B. Khối lượng nguyên tử.
c)
C. Số cột trên bảng tuần hoàn.
d)
D. Số nguyên tử.
6.
6. Hạt nào dưới đây tích điện âm có trong nguyên tử"
a)
A. Proton. (1)
b)
B. Neutron. (2)
c)
C. Electron. (3)
d)
D. Không có bất kỳ hạt nào trong số (1), (2), và (3)
7.
7. Liên kết cộng hóa trị được hình thành bởi...
a)
A. sự di chuyển các electron giữa các nguyên tử. (1)
b)
B. chia sẻ sự thay đổi số lượng điện tử bởi sự thay đổi số lượng nguyên tử (3)
c)
C. chia sẻ các electron giữa các nguyên tử (2)
d)
D. không có trường hợp nào trong số các trường hợp (1), (2), và (3).
8.
8. Vật liệu nào sau đây không có liên kết cộng hóa trị?
a)
A. Polyme hữu cơ. (1)
b)
B. Silicon (2)
c)
C. Kim loại. (3)
d)
D. Cả ba loại (1), (2), và (3).
9.
9. Trong than chi, liên kết là....
a)
A, cộng hóa trị.
b)
B. kim loại.
c)
C. Vander waals.
d)
D. Vander walls và cộng hóa trị
10.
10. Hạt nhân được cấu tạo bởi ....
a)
A. electron và proton.
b)
B. proton và neutron.
c)
C. photon và neutron
d)
D. photon và electron
11.
11. Theo lý thuyết phân vùng năng lượng để giải thích, vật liệu được phân loại thành:
a)
A.Dẫn điện, cách điện, và bán dẫn.
b)
B. Dẫn điện, cách điện, bản dẫn và từ tính.
c)
C. Dẫn điện, bản dẫn, và từ tính.
d)
D. Dẫn điện, cách điện, và siêu dẫn
12.
12. Một vật liệu dẫn điện tốt phải có
a)
A. chống ăn mòn tốt (1)
b)
B. độ bền cơ học tốt (3)
c)
C. độ dẫn điện cao nhất và hệ số nhiệt điện trở thấp nhất (2)
d)
D. cả ba đặc điểm (1), (2), và (3)
13.
13. Một vật liệu dẫn điện tốt phải có tất cả các tính chất sau, ngoại trừ...
a)
A. độ dẫn điện cao nhất, hệ số nhiệt độ thấp nhất.
b)
B. độ bền cơ học tốt, chống ăn mòn tốt.
c)
C. dễ hàn và kéo.
d)
D. điện trở suất cao nhất.
14.
14. Độ dẫn điện của kim loại được xác định bởi...
a)
A. nồng độ electron và độ linh động của các electron tự do. (1)
b)
B. số electron hóa trị trên mỗi nguyên tử. (2)
c)
C. hoặc (1), hoặc (2).
d)
D. cả (1) và (2).
15.
15. Dẫn điện i-on xảy ra ở đâu?
a)
A. Trong kim loại. (1)
b)
B. Trong không khí. (3)
c)
C. Trong dung dịch điện phân. (2)
d)
D. tất cả các trường hợp (1), (2), và (3).
16.
16. Thanh carbon được sử dụng trong các pin ướt và khô bởi vì...
a)
A. thanh carbon đóng vai trò là vật dẫn. (1)
b)
B. carbon có thể chống lại sự tấn công của a-xit pin. (2)
c)
C. cả (1) và (2).
d)
D. hoặc (1), hoặc (2).
17.
17. Vùng cấm trong một chất dẫn điện là...
a)
A. lớn.
b)
B. nhỏ.
c)
C. bằng không.
d)
D. nhỏ hơn không
18.
18. Một vật dẫn hoàn hảo có...
a)
A. độ dẫn điện bằng không (1)
b)
B. độ dẫn điện vô hạn. (3)
c)
C. dẫn điện đồng nhất. (2)
d)
D. không phải các trường hợp (1), (2), và (3).
19.
19. Kim loại có hệ số điện trở nhiệt thấp nhất là...
a)
A. nhôm.
b)
B. đồng.
c)
C. vàng
d)
D. hợp kim nhôm
20.
20 Vật liệu dẫn điện thường được sử dụng là...
a)
A. đồng (1)
b)
B, nhôm. (2)
c)
C. cả (1) và (2).
d)
D. đồng và bạc..
21.
21. Vật liệu nào sau đây được sử dụng phổ biến để truyền tải năng lượng điện trên đường dây dài?
a)
A. Đồng.
b)
B. Nhôm lõi thép.
c)
C. Đồng lõi thép
d)
D. Nhôm
22.
22. Điện trở suất của đồng là
a)
A. 1.59 x 10-8 Ôm Cm.
b)
B. 1.72 x 10-8 Ôm m.
c)
C. 1.72 x 10-8 Ôm Cm
d)
D. 2.65 x10-8 Ôm Cm.
23.
23. Điện trở suất của nhôm là...
a)
A. 2.65 x 10-8 Ôm m.
b)
B. 2.44 x 10-8 Ôm m.
c)
C. 1.72 x 10-8 Ôm m
d)
D. 2.82 x 10-8 Ôm m
24.
24. Điện trở suất của kim loại là một hàm của nhiệt độ vì...
a)
A. Mật độ electron khi thay đổi theo nhiệt độ
b)
B. Mật độ electron thay đổi theo nhiệt độ
c)
C. Biên độ dao động của các nguyên tử thay đổi theo nhiệt độ
d)
D. Không có điều nào ở trên
25.
25. Độ dẫn điện của một vật dẫn có thể tăng lên bởi...
a)
A. tăng độ dao động của nó.
b)
B. tăng nhiệt độ của nó
c)
C. giảm độ dao động của nó.
d)
D. giảm nhiệt độ của nó.
26.
26. Các vật dẫn có hiện tượng vận
a)
A. từ trường.
b)
B. điện trường.
c)
C. trường điện tử.
d)
D. áp suất
27.
27. Do nguyên nhân nào sau đây đồng và nhôm không được dùng làm vật đốt nóng nóng?
a)
A. Cả hai đều có xu hướng oxy hóa cao (1)
b)
B. Cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy thấp (2
c)
C. Sẽ yêu cầu chiều dài dây rất lớn (3)
d)
D. Tất cả (1), (2), và (3)
28.
28. Vật liệu nào sau đây là chất dẫn điện kém nhất?
a)
A. Bac.
b)
B. Thép.
c)
C. Carbon
d)
D. Nhôm
29.
29. Một vật liệu tiếp xúc điện tốt phải có tất cả các tính chất sau, ngoại trừ...
a)
A. điểm nóng chảy cao.
b)
B. khả năng chống ăn mòn cao
c)
C. dẫn nhiệt tốt
d)
D. điện trở suất cao
30.
30. Điều nào sau đây ảnh hưởng lớn đến điện trở suất của vật dẫn điện?
a)
A. Kích thước,
b)
B. Áp suất.
c)
C. Thành phần.
d)
D. Nhiệt độ.
31.
31 Vật liệu có điện trở suất thấp được sử dụng trong…
a)
A, cuộn đốt nóng trong lò nhiệt. (1)
b)
B. các cuộn dây điện trở. (2)
c)
C. cuộn dây máy biến áp, động cơ và máy phát điện. (3)
d)
D. tất cả các trường hợp (1), (2), và (3).
32.
32. Đồng, mặc dù đắt tiền, được tìm thấy sử dụng trong cuộn dây của máy điện bởi vì...
a)
A. đồng có điện trở tiếp xúc thấp, dễ dàng hàn nối, ít cồng kềnh hơn và máy trở nên nhỏ gọn. (1)
b)
B. đồng có khả năng chống ô-xi hóa cao. (2
c)
C. giúp máy điện có công suất lớn hơn. (3)
d)
D. Tất cả ba lý do (1), (2), và (3).
33.
33. ….có hệ số kháng nhiệt độ bằng không.
a)
A. Nhôm
b)
B. Manganin
c)
C. Sứ.
d)
D. Carbon.
34.
34 Vật liệu có điện trở suất cao được sử dụng trong...
a)
A. dây quấn máy điện.
b)
B. dây truyền tải điện năng
c)
C. dụng cụ chính xác
d)
D. dây dẫn điện trong nhà.
35.
35. Trong cặp nhiệt điện, cặp nào sau đây thường được sử dụng?
a)
A. Nhôm - Thiếc.
b)
B. Đồng - Constantan
c)
C. Bạc - Hợp kim đồng (Cu (52-80%), Zn (10-35%), và Ni (5-35%).
d)
D. Sắt - Thép.
36.
36. Vật liệu nào sau đây được sử dụng để chế tạo cuộn dây điện trở tiêu chuẩn?
a)
A. Manganin.
b)
B. Nichrome
c)
C. Bạch kim.
d)
D. Đồng
37.
37 Cặp nhiệt điện chủ yếu được sử dụng để đo...
a)
A. dòng điện xoáy.
b)
B. điện kháng.
c)
C. nhiệt độ.
d)
D. hệ số ghép.
38.
38. Constantan chứa...
a)
A. bạc và thiếc.
b)
B. Đồng và Vonfram
c)
C. Vonfram và bạc.
d)
D. Đồng và niken
39.
39 Vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo cuộn dây điện trở tiêu chuẩn?
a)
A. Đồng
b)
B. Nichrome
c)
C. Platin
d)
D. Manganin
40.
40. Chất cách điện là vật liệu trong đó các điện tử hóa trị liên kết với nhau
a)
A. rất chặt chẽ với các nguyên tử mẹ của chúng
b)
B. vừa phải với các nguyên tử mẹ của chúng
c)
C. lỏng lẻo với các nguyên tử mẹ của chúng
d)
D. không có câu trả lời nào trong số này
41.
41. Điện môi có.
a)
A. nhiều electron tự do
b)
B. không có electron tự do
c)
C. Không phải (1), (2), và (3)
d)
D. một số electron tự do
42.
42. Vùng cấm trong một chất cách điện là?
a)
A. lớn.
b)
B. nhỏ
c)
C. bằng không.
d)
D. nhỏ hơn không
43.
43. Chất cách điện có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Một vùng hóa trị đầy đủ (1)
b)
B. Khoảng cách năng lượng lớn (2)
c)
C. Một vùng dẫn trống (3)
d)
D. Tất cả các câu trả lời (1), (2), và (3)
44.
44. Hằng số điện môi của mica là bao nhiêu?
a)
A. 200.
b)
B. 100.
c)
C. 1 đến 2.
d)
D. 3 đến 8.
45.
45. Có bao nhiêu cấp chịu nhiệt của vật liệu cách điện?
a)
A. 6.
b)
B. 7.
c)
C. 5.
d)
D. 8.
46.
46. Chỉ ra cấp chịu nhiệt của các loại vật liệu cách điện theo thứ tự tăng dần?
a)
A. Y-A-B-C-E-F-H.
b)
B. Y-A-E-B-F-H-C.
c)
C.A-B-C-E-F-H-Y.
d)
D. Y-A-B-E-F-H-C.
47.
47. Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại E là...
a)
A. 140°C.
b)
B. 130°C
c)
C. 120°C.
d)
D. 150oC
48.
48. Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại F là..
a)
A. 135°C.
b)
B. 155°C
c)
C. 145°C.
d)
D. 165°C.
49.
49. Nhiệt độ cho phép lớn nhất đối với vật liệu cách điện loại H là...
a)
A. 170°C.
b)
B. 200ºC
c)
C. 190°C
d)
D. 180°C.
50.
50. Vật liệu cách điện nào dưới đây có nhiệt độ cho phép lớn nhất?
a)
A. PE.
b)
B. PVC.
c)
C. TEFLON.
d)
D. PP.
51.
51. Vật liệu cách điện nào dưới đây không chịu được nhiệt độ ở cấp cao
a)
A. Mica.
b)
B. Sứ.
c)
C. Thủy tinh.
d)
D. Cao su EPDM
52.
52. Giá trị hằng số điện môi của không khi là bao nhiêu?
a)
A. Nhỏ hơn 1. (1)
b)
B. 0 (2)
c)
C. 1. (3)
d)
D. Không phải bất kỳ các trường hợp (1), (2), và (3),
53.
53. Vật liệu nào sau đây có giá trị bằng số điện môi nhỏ nhất?
a)
A. Giấy.
b)
B. Gốm sứ.
c)
C. Dầu
d)
D. Thủy tinh
54.
54. Hằng số điện môi đối với chân không là....
a)
A. 0.
b)
B. 1.
c)
C. 100.
d)
D. vô hạn.
55.
55. …..là thành phần chính của thủy tinh.
a)
A. Fe₂O
b)
B. SiO
c)
C. Al₂O,
d)
D. B₂O,
56.
56. Điện trở suất của vật liệu cách điện nào dưới đây là lớn nhất?
a)
A. Thủy tinh
b)
B. Sứ
c)
C. Cao su silicone.
d)
D. Cao su EPDM.
57.
57. Ảnh hưởng của độ ẩm đến vật liệu cách điện làm...
a)
A. hằng số điện môi giảm
b)
B. giả hóa vật liệu.
c)
C. tăng điện trở cách điện
d)
D. giảm tổn thất điện môi
58.
58. Điện trở bề mặt của vật liệu cách điện bị giảm do...
a)
A. bầu không khí khói và bẩn. (1)
b)
B. độ ẩm trong khí quyển. (2)
c)
C. cả (1) và (2).
d)
D. không (1), cũng không (2
59.
59. Khi lựa chọn vật liệu cách điện người ta căn cứ vào:
a)
A. Vật liệu cách điện thể rắn
b)
B. Độ bền nhiệt, độ bền điện
c)
C. Kích thước của vật liệu.
d)
D. Vật liệu cách điện thể khi
60.
60. Điện trở cách điện là ...... với sự gia tăng nhiệt độ.
a)
A. Không có câu trả lời nào trong số này
b)
B. giảm
c)
C. tăng
d)
D. không bị ảnh hưởng
61.
61. Vật liệu cách điện nào sau đây được dùng phổ biến cho đường dây tải điện trên không?
a)
A. Không có câu trả lời nào trong số này
b)
B. Thủy tinh cường lực
c)
C. Sú
d)
D. Cả sử & thủy tinh cường lực
62.
62. Chất cách điện bị hút ẩm gây ra hiện tượng nào sau đây?
a)
A. cả ba trường hợp (1), (2), và (3)
b)
B. Giảm độ bền điện môi do sự thay đổi phân bố trường trong vật liệu cách điện (1)
c)
C. Giảm điện trở suất khối, đặc biệt là điện trở suất bề mặt (2)
d)
D. Hệ số tiêu tán tặng và hằng số điện môi tăng (3)
63.
63. Vật liệu cách điện được sử dụng cho hầu hết các thiết bị điện-điện tử phải có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tất cả các câu trả lời (1), (2), và (3)
b)
B. ổn định nhiệt (1)
c)
C. độ bền cơ học cao (2)
d)
D. độ bền điện cao (3)
64.
64. Sự tổn thất điện mỗi chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?
a)
A. Quá điện áp (1)
b)
B. Tăng nhiệt độ (2)
c)
C. Tất cả các câu trả lời (1), (2), và (3)
d)
D. Tần số của điện áp đặt vào (3)
65.
65. ….được sử dụng phổ biến nhất để làm băng ghi âm từ tính?
a)
A. Bac ni-trat
b)
B.Ô-xít sắt
c)
C. Các hạt sắt nhỏ
d)
D. Sắt-silic
66.
66. Mô-men từ là một...
a)
A. cường độ cực
b)
B. hằng số vật lý
c)
C. đại lượng véc-tơ
d)
D. đại lượng vô hướng.
67.
67 Tỷ số giữa độ từ hóa và cường độ từ trường được gọi là...
a)
A. mật độ từ thông
b)
B. độ thẩm tử tương đối.
c)
C. độ cảm tử:
d)
D. Không đáp án nào ở trên.
68.
68. Đơn vị của độ thẩm từ tương đối là...
a)
A. Không thử nguyên
b)
B. henry
c)
C. henry/mét vuông
d)
D. henry/mét.
69.
69. Độ từ hóa, M, của chất rắn từ tính...
a)
A. tăng khi nhiệt độ tăng
b)
B. giảm khi nhiệt độ tăng
c)
C. không phụ thuộc vào nhiệt độ
d)
D. phụ thuộc vào phương pháp đốt nóng.
70.
70. Trong vật liệu sắt từ...
a)
A. các mô-men từ nguyên tử là không song song và không bằng nhau
b)
B. các mô-men từ nguyên tử là song song
c)
C. thành phần chi là sắt.
d)
D. một trong những thành phần là sắt.
71.
71. Khi các mô-men từ nguyên tử được định hướng ngẫu nhiên trong vật rắn, hành vi từ tính của nó được gọi là...
a)
A. bán từ tính.
b)
B. phản sắt từ.
c)
C thuận từ
d)
D. đa tinh thể
Reset
