wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12GK1

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo tiêu đề của cột (Hoten) khi hiển thị là (Họ và tên), trong phần Field Properties tương ứng của trường, ta gõ (Họ và tên) vào:

a)

Field Size

b)

Format

c)

Input Mask

d)

Caption

2.

Chọn đáp án không chính xác: Khi lưu cấu trúc bảng vừa thiết kế, ta thực hiện một trong các cách sau:

a)

Vào File -> chọn Save

b)

Nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Vào File -> chọn Save As

3.

Chọn đáp án đúng: Khi tạo bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì Access sẽ tự động:

a)

dùng trường bất kì trong bảng, có kiểu dữ liệu là AutoNumber

b)

dùng một trường bất kì của bảng, có kiểu dữ liệu là Number

c)

dùng trường đầu tiên trong bảng, có kiểu dữ liệu là AutoNumber

d)

tạo một trường khóa chính là ID, có kiểu dữ liệu là AutoNumber

4.

Trong Access, để chỉ định khóa chính cho bảng, sau khi chọn trường làm khóa chính, ta chọn nút lệnh Primary Key trong tab ?

a)

File

b)

Design

c)

Create

d)

Home

5.

Để tạo một trường cho bảng, lựa chọn tính chất của trường trong phần?

a)

Field Properties

b)

Field Name

c)

Data Type

d)

Description

6.

Để tạo một trường cho bảng, chọn kiểu dữ liệu cho trường trong cột?

a)

Field Properties

b)

Field Name

c)

Description

d)

Data Type

7.

Để tạo một trường cho bảng, gõ tên trường vào cột?

a)

Field Properties

b)

Field Name

c)

Description

d)

Data Type

8.

Để tạo một bảng trong Access, cần thực hiện bao nhiêu bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

9.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường nhập điểm số các môn học, nên chọn kiểu nào?

a)

Currency

b)

Number

c)

Text

d)

Memo

10.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường nhập ghi chú có tối đa 300 kí tự, nên chọn kiểu nào?

a)

Currency

b)

Number

c)

Text

d)

Memo

11.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường nhập số căn cước công dân nên chọn kiểu nào?

a)

Yes/No

b)

Text

c)

Date/Time

d)

Autonumber

12.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của trường PHAI là false. Khi đó trường PHAI được xác định kiểu dữ liệu gì?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

Date/Time

d)

True/False

13.

Trong Access, kiểu dữ liệu TEXT thuộc kiểu gì?

a)

Kiểu ngày/giờ

b)

Kiểu số

c)

Kiểu văn bản

d)

Kiểu lôgic

14.

Trong Access, kiểu dữ liệu TIỀN TỆ được khai báo bằng từ?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Memo

15.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Trường chính

b)

Bản ghi chính

c)

Khóa chính

d)

Kiểu dữ liệu

16.

Chọn phát biểu đúng về bản ghi (Record)? Mỗi bản ghi là một…

a)

cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.

b)

hàng của bảng gồm thuộc tính của các chủ chủ thể được quản lí.

c)

hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí.

d)

hàng của bảng gồm dữ liệu về một thuộc tính của chủ thể được quản lí.

17.

Chọn phát biểu đúng về trường (Field): Mỗi trường là một…

a)

cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

b)

hàng của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

c)

cột của bảng thể hiện nhiều thuộc tính của chủ thể cần quản lí

d)

hàng của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí

18.

Để tạo một đối tượng mới, ta chọn đối tượng cần tạo tương ứng trong Ribbon?

a)

Home

b)

Create

c)

Design

d)

Database Tools

19.

Để chuyển từ chế độ thiết kế qua chế độ trang dữ liệu, ta chọn:

a)

Home -> View -> Datasheet View

b)

File -> View -> Datasheet View

c)

Create -> View -> Design View

d)

Home -> View -> Design View

20.

Để chuyển từ chế độ trang dữ liệu qua chế độ thiết kế, ta chọn:

a)

Home -> Design View

b)

File -> View -> Datasheet View

c)

Create -> View -> Datasheet View

d)

Home -> View -> Design View

21.

Chế độ thiết kế dùng để?

a)

hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

b)

tạo mới, thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày biểu mẫu, báo cáo

c)

tạo mới cấu trúc bảng, mẫu hỏi, xem cách trình bày, định dạng biểu mẫu, báo cáo

d)

cập nhật dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

22.

Chọn đáp án đúng: Chế độ trang dữ liệu dùng để?

a)

hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

b)

tạo mới dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

c)

hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi cấu trúc bảng

d)

cập nhật dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

23.

rong Access, chế độ làm việc với các đối tượng gồm có ?

a)

thiết kế, trang in

b)

thiết kế, trang dữ liệu

c)

trang văn bản, cấu trúc

d)

thiết kế, cấu trúc

24.

Có bao nhiêu chế độ làm việc với các đối tượng trong Access?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Để kết thúc phiên làm việc một đối tượng trong CSDL đang mở, ta thực hiện?

a)

chọn File -> Save

b)

Nhấn CTRT + F4

c)

Nháy nút Close ở góc trên bên phải màn hình làm việc

d)

Nháy nút phải chuột lên thanh tiêu đề -> chọn Close

26.

Để kết thúc phiên làm việc với Access, ta thực hiện?

a)

chọn File -> Save as

b)

Nhấn ALT + F4

c)

File -> Open

d)

File -> New

27.

rong Access, đối tượng nào là quan trọng nhất?

a)

Tables

b)

Queries

c)

Forms

d)

Reports

28.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của Access?

a)

Tạo lập các CSDL gồm các bảng và mối liên kết giữa chúng

b)

Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu

c)

Tạo báo cáo thống kê, tổng hợp các dữ liệu được chọn

d)

Tạo công cụ xử lí các truy cập đồng thời vào CSDL

29.

Màn hình làm việc của CSDL mới tạo mặc định là?

a)

Bảng ở chế độ Design View

b)

Bảng ở chế độ Datasheet View

c)

Mẫu hỏi ở chế độ Design View

d)

Biểu mẫu ở chế độ Design View

30.

Có bao nhiêu cách để khởi động Access?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Các đối tượng chính trong Access gồm có?

a)

Form, Query, Table, Report

b)

Table, Form, Module, Report

c)

Macro, Form, Query, Report

d)

Table, Form, Query, Template

32.

Trong Access đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu?

a)

Báo cáo;

b)

Bảng ;

c)

Biểu mẫu;

d)

Mẫu hỏi;

33.

Chọn đáp án không chính xác khi nói về bảng trong Access?

a)

là đối tượng cơ sở tạo nên CSDL

b)

được thiết kế để định dạng, tổng hợp dữ liệu

c)

dùng để lưu trữ dữ liệu

d)

là nơi chứa thông tin về một chủ thể xác định

34.

Có bao nhiêu đối tượng chính trong Access?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Chọn đáp án đúng nhất về các bước để tạo CSDL mới trong Access 2010 là:

a)

File -> New -> Blank Database -> Nhập tên -> Nháy Create

b)

New -> Blank Database -> Nhập tên -> Nháy Create

c)

File ->New -> Blank Database -> Nhập tên, chọn thư mục -> Nháy Create

d)

File ->Open -> Blank Database -> Nhập tên -> Nháy Create

36.

Trong Access, ta có thể sử dụng mẫu hỏi để?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất dữ liệu

b)

Lập báo cáo dữ liệu được in ra

c)

Tạo giao diện nhập liệu thận tiện

d)

Sửa cấu trúc bảng theo mẫu

37.

Trong Access, ta có thể sử dụng báo cáo để?

a)

Định dạng, tính toán, tổng hợp dữ liệu

b)

Sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất dữ liệu

c)

Tạo giao diện cho việc hiển thị thông tin

d)

Nhập dữ liệu cho bảng

38.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Lập báo cáo

c)

Tính toán

d)

Sửa cấu trúc bảng.

39.

Trong Access, đối tượng nào dùng để tạo giao diện?

a)

Table.

b)

Form.

c)

Query.

d)

Report.

40.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, trong Ribbon Create của cửa sổ CSDL ta chọn nhãn:

a)

Tables

b)

Queries

c)

Reports

d)

Forms

41.

Tập tin trong Access được gọi là:

a)

cơ sở dữ liệu

b)

Tập tin dữ liệu

c)

Tập tin truy cập dữ liệu

d)

Bảng

42.

Chọn đáp án đúng nhất: MS Access là hệ QTCSDL dành cho máy tính?

a)

cá nhân

b)

trong mạng diện rộng

c)

trong mạng toàn cầu

d)

máy chủ của google

43.

Phần mở rộng của tên tập tin trong Access 2010 là

a)

text

b)

xlsx

c)

accdb

d)

docx

44.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu trong một hệ QTCSDL cho phép ta:

a)

diễn tả yêu cầu cập nhật hay tìm kiếm thông tin

b)

diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

c)

diễn tả yêu cầu cập nhật hay kết xuất thông tin

d)

diễn tả yêu cầu cập nhật hay sắp xếp thông tin

45.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong một hệ QTCSDL cho phép ta:

a)

khai báo kiểu dữ liệu, mô tả dữ liệu và thiết lập các ràng buộc trên dữ liệu

b)

khai báo kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng buộc trên dữ liệu

c)

tạo lập cơ sở dữ liệu thông qua các giao diện đồ họa

d)

sử dụng hệ thống các kí hiệu để mô tả cơ sở dữ liệu

46.

Chọn đáp án SAI, trong bước khảo sát để xây dựng CSDL cần thực hiện?

a)

Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí;

b)

Xác định khả năng khai thác CSDL của các nhóm người dùng

c)

Xác định và phân tích mối liên hệ giữa các dữ liệu cần lưu trữ

d)

được phân quyền hạn nhất định để truy cập và khai thác CSDL

47.

Người lập trình ứng dụng là người?

a)

có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

b)

viết các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác CSDL

c)

có hiểu biết sâu sắc về CSDL, hệ QTCSDL và môi trường hệ thống

d)

được phân quyền hạn nhất định để truy cập và khai thác CSDL

48.

Người dùng tương tác với hệ thống CSDL thông qua giao diện có dạng?

a)

bảng gồm nhiều hàng, cột để lưu trữ thông tin

b)

biểu mẫu để có thể mô tả yêu cầu của mình và đọc báo cáo của CSDL sinh ra

c)

biểu mẫu để chia quyền truy cập CSDL của mình cho nhóm người dùng khác

d)

biểu mẫu để có thể nhập, cập nhật và lưu trữ CSDL

49.

Người quản trị CSDL phải có trách nhiệm như thế nào với CSDL?

a)

cài đặt CSDL vật lí

b)

quản lí các tài nguyên (CSDL, Hệ QTCSDL, phần mềm)

c)

cấp phần mềm và phần cứng theo yêu cầu

d)

duy trì các hoạt động hệ thống đảm bảo thỏa mãn yêu cầu khai thác CSDL

50.

Ngôn ngữ CSDL gồm 2 thành phần ngôn ngữ là?

a)

mô tả dữ liệu và thao tác dữ liệu

b)

định nghĩa dữ liệu và thao tác dữ liệu

c)

cập nhật dữ liệu và thao tác dữ liệu

d)

định nghĩa dữ liệu và truy vấn dữ liệu

51.

Thứ tự các bước xây dựng CSDL nào sau đây là đúng?

a)

Khảo sát -> Thiết kế -> Kiểm thử

b)

Thiết kế -> Khảo sát -> Kiểm thử

c)

Kiểm thử ->Khảo sát -> Thiết kế

d)

Thiết kế -> Kiểm thử -> Khảo sát

52.

Hệ QTCSDL phải có các bộ chương trình thực hiện được bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là?

a)

Word

b)

SQL

c)

Visual Fox

d)

Excel

54.

Một hệ QTCSDL không có chức năng nào dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí các thiết bị nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

55.

Một hệ QTCSDL có bao nhiêu chức năng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Người tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Người tạo ra CSDL

57.

Con người có bao nhiêu vai trò khi làm việc với hệ QTCSDL?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Có mấy bước xây dựng CSDL?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Mục đích cuối cùng của việc tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ là?

a)

Lưu trữ thông tin của tổ chức cần quản lí và khai thác chúng một cách hiệu quả

b)

phục vụ, hỗ trợ cho quá trình lập kế hoạch, ra quyết định xử lí công việc của người có trách nhiệm.

c)

phục vụ, hỗ trợ cho quá trình khai thác thông tin cho nhiều đối tượng người dùng

d)

Thu thập, tập hợp thông tin cần thiết cho hồ sơ từ nhiều nguồn khác nhau

60.

Chọn đáp án SAI?

a)

CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức;

b)

CSDL được lưu trữ trên các thiết bị nhớ như Ram và Rom

c)

CSDL được lưu trữ trên các thiết bị nhớ như ổ đĩa cứng, thiết bị nhớ flash

d)

CSDL đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng

61.

Khi xử lí thông tin của 1 tổ chức, báo cáo là?

a)

tra cứu các thông tin có sẵn

b)

tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và khuôn dạng theo yêu cầu.

c)

sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí

d)

dựa trên tính toán để đưa ra thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

62.

Khi xử lí thông tin của 1 tổ chức, cập nhật hồ sơ là?

a)

Dựa vào yêu cầu quản lí thông tin để xác định cấu trúc hồ sơ

b)

Sửa chữa, bổ sung thêm hay xóa hồ sơ của cá thể

c)

sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí

d)

tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và khuôn dạng theo yêu cầu.

63.

Khi xử lí thông tin của 1 tổ chức, thống kê là?

a)

tra cứu các thông tin có sẵn

b)

dựa trên tính toán để đưa ra thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ

c)

sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí

d)

tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và khuôn dạng theo yêu cầu.

64.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin trên CSDL

d)

Phần mềm dùng lưu trữ một CSDL

65.

Khai thác hồ sơ gồm các việc chính là:

a)

Sắp xếp, lưu trữ, sửa chữa, bổ sung và lập báo cáo

b)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê và lập báo cáo

c)

Thu thập hồ sơ, sắp xếp, khai thác hồ

d)

Sắp xếp, tính toán để thống kê và lập báo cáo

66.

Để tạo lập hồ sơ, cần thực hiện các công việc sau:

a)

Xác định chủ thể cần quản lí, thu thập thông tin, sắp xếp hồ sơ

b)

Xác định chủ thể cần quản lí, xác định cấu trúc hồ sơ, thu thập thông tin

c)

Xác định chủ thể cần quản lí, xác định cấu trúc hồ sơ, bổ sung thông tin

d)

Xác định chủ thể cần quản lí, tra cứ thông tin, thu thập thông tin

67.

Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là:

a)

Tạo lập hồ sơ, bổ sung hồ sơ, khai thác hồ sơ

b)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ

c)

Tạo lập hồ sơ, sửa chữa hồ sơ, khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập hồ sơ, xóa hồ sơ và khai thác hồ sơ