wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kỳ 1 quốc phòng

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào ngày

a)

15/6/1978

b)

2/12/1978

c)

7/1/1979

d)

30/4/1977

2.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary cho quân đổ bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

3/5/1975

b)

23/12/1978

c)

30/4/1977

d)

10/5/1975

3.

Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary cho quân đổ bộ đánh chiếm đảo Thổ Chu vào thời gian nào?

a)

3/5/1975

b)

23/12/1978

c)

10/5/1975

d)

30/4/1977

4.

Thủ đô Phnom Penh được quân tình nguyện Việt Nam giải phóng ngày

a)

15/6/1978

b)

30/4/1977

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

5.

Tập đoàn ………………. đã thực hiện chương trình cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan khiến đất nước Campuchia rơi vào tình cảnh hỗn loạn.

a)

Pol Pot – Ieng Sary

b)

Campuchia

c)

Hitle

d)

Đế quốc Mỹ

6.

Bộ chính trị và Quân ủy Trung ương phát động chiến tranh đánh đuổi Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary vào thời gian nào?

a)

15/6/1978

b)

30/4/1977

c)

2/12/1978

d)

7/1/1979

7.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập

b)

khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước

8.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là

a)

kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình

b)

Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ

c)

Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo

d)

chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí

9.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là 

a)

bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch

b)

bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc

c)

bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

d)

bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế

10.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

c)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ

d)

Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch

11.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia? 

a)

Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm ngườ

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam

c)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh

d)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc

12.

Đêm 30/4/1977, Tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary bất ngờ mở cuộc tiến công trên toàn tuyến biên giới tỉnh An Giang, chúng đã giết hại dã man đồng bào ta tổng cộng là

a)

578 người

b)

587 người

c)

758 người

d)

875 người

13.

Ngày 17/2/1979, chính quyền Trung Quốc phát động chiến tranh xâm lược nước ta dọc tuyến biên giới từ ……. đến ………

a)

Quảng Ninh đến Lai Châu

b)

Thái Bình đến Quảng Ninh

c)

Lai Châu đến Hải Dương

d)

Bắc Ninh đến Thái Bình

14.

Lệnh Tổng động viên cả nước đứng lên chống quân xâm lược Trung Quốc, bảo vệ biên giới phía Bắc trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988

15.

Ai là người kí sắc lệnh Tổng động viên cả nước đứng lên chống quân xâm lược Trung Quốc, bảo vệ biên giới phía Bắc ngày 5/3/1979?

a)

Tổng bí thư Lê Duẩn

b)

Chủ tịch nước Tôn Đức Thắng

c)

Thủ tướng Phạm Văn Đồng

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

16.

Quán triệt tư tưởng “ lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong

a)

chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam

b)

chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc

c)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo

d)

đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nguyên

17.

Chiến tranh biên giới phía Bắc, sau khi bị quân dân ta đánh trả quyết liệt, Trung Quốc buộc phải tuyên bố rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam trong thời gian nào?

a)

5/3/1979

b)

17/2/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988.

18.

Chiến tranh biên giới phía Bắc, về cơ bản Trung Quốc thất bại và đã rút hết quân khỏi nước ta trong thời gian nào?

a)

17/2/1979

b)

5/3/1979

c)

18/3/1979

d)

14/3/1988

19.

Việt Nam có bờ biển dài bao nhiêu km?

a)

3.260 km

b)

2.360 km

c)

6.320 km

d)

6.230 km

20.

Việt nam có bao nhiêu đảo?

a)

4.000 đảo.

b)

3.000 đảo

c)

2.000 đảo

d)

1.000 đảo

21.

Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Nam

22.

Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Khánh Hòa

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

23.

Năm ………… chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.

a)

1988

b)

1956

c)

1974

d)

1979

24.

Năm ………… chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Tây quần đảo Hoàng Sa.

a)

1988

b)

1979

c)

1956

d)

1974

25.

Năm …… chính quyền Trung Quốc đưa quân dùng vũ lực đánh, chiếm đóng trái phép các bãi đá: Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam.

a)

1979

b)

1988

c)

1974

d)

1956

26.

Chính quyền Trung Quốc đưa quân dùng vũ lực đánh, chiếm đóng trái phép các bãi đá: Chữ Thập, Châu Viên, Ga Ven, Tư Nghĩa, Gạc Ma, Xu Bi thuộc quần đảo Trường Sa của Việt Nam, chúng đã sát hại bao nhiêu chiến sĩ hải quân của ta?

a)

74

b)

47

c)

46

d)

64

27.

Có bao nhiêu nước tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa?

a)

8 nước

b)

7 nước

c)

6 nước

d)

5 nước

28.

Đối với quần đảo Trường Sa, có …… tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo này?

a)

6 nước 7 bên

b)

5 nước 7 bên

c)

5 nước 6 bên

d)

6 nước 5 bên

29.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo Trường Sa?

a)

Singapore

b)

Việt Nam

c)

Trung Quốc

d)

Philipines

30.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Tổng cục Chính trị

b)

Quân khu, quân đoàn

c)

Bộ Tổng tham mưu

d)

Bộ Quốc phòng

31.

QĐNDVN gồm những lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội dịa phương

32.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

33.

QĐNDVN dưới sự chỉ huy và điều hành trực tiếp của

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

34.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là

a)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Cục trưởng Cục Tác chiến

35.

Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là

a)

cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

b)

cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia

c)

Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

d)

cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia

36.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là

a)

đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội.

b)

đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội

c)

đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

d)

đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

37.

Bộ đội trực thuộc các Quận đội, Huyện đội là

a)

Bộ đội biên phòng

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội lục quân

d)

Bộ đội chủ lực

38.

Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố, Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Ban chỉ huy quân sự cấp huyện, Ban chỉ huy quân sự cấp xã là cơ quan quân sự

a)

biên phòng

b)

địa phương

c)

lục quân

d)

chủ lực

39.

Chỉ huy, điều hành, xây dựng phát triển lực lượng và huấn luyện sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu của quân đội nhân dân và dân quân tự vệ đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân đoàn

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Bộ Tổng Tham mưu

d)

Quân khu

40.

Đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Quân đoàn

b)

Tổng cục Chính trị

c)

Quân khu

d)

Bộ Tổng Tham mưu

41.

Chỉ đạo công tác quốc phòng và xây dựng tiềm lực quân sự trong thời bình; chỉ đạo, chỉ huy lực lượng vũ trang địa phương trong thời chiến, để bảo vệ lãnh thổ quân khu, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ đội địa phương

b)

Bộ đội biên phòng

c)

Quân khu

d)

Quân đoàn

42.

Là đơn vị cơ động lớn nhất của Lục quân, có nhiệm vụ bảo vệ các địa bàn chiến lược trọng yếu của quốc gia, đó là chức năng, nhiệm vụ của

a)

Bộ đội địa phương

b)

Bộ đội biên phòng

c)

Quân đoàn

d)

Quân khu

43.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây thuộc hệ thống tổ chức quân đội nhân dân Việt nam?

a)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố

b)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

c)

Tổng Cục Chính trị

d)

Bộ Tổng Tham mưu

44.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Lực lượng cảnh sát cơ động

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

d)

Các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

45.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

chữ nhật

b)

tam giác

c)

vuông

d)

tròn

46.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy loại kích thước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc.

48.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của bậc hàm cấp tướng trong QĐNDVN như thế nào là đúng

a)

Thượng tướng → thiếu tướng → trung tướng → đại tướng

b)

Thiếu tướng → trung tướng → thượng tướng → đại tướng

c)

Đại tướng → thượng tướng → trung tướng → thiếu tướng

d)

Thượng tướng →trung tướng → thiếu tướng → đại tướng

49.

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của cấp bậc hàm trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN như thế nào là đúng?

a)

Chuẩn đô đốc → Phó đô đốc → Đề đốc

b)

Phó đô đốc → Đô đốc → Chuẩn đô đốc

c)

Chuẩn đô đốc → Phó đô đốc → Đô đốc

d)

Đề đốc → Đô đốc → Phó đô đốc

50.

Cấp bậc hàm Chuẩn đô đốc trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN tương đương với

a)

Đại tướng

b)

Thượng tướng

c)

Trung tướng

d)

Thiếu tướng

51.

Cấp bậc hàm Phó đô đốc trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN tương đương với

a)

Đại tướng

b)

Thượng tướng

c)

Trung tướng

d)

Thiếu tướng

52.

Cấp bậc hàm Đô đốc trong Quân chủng Hải quân của QĐNDVN tương đương với

a)

Thượng tướng

b)

Đại tướng

c)

Trung tướng

d)

Thiếu tướng

53.

Cấp hiệu của QĐNDVN là biểu trưng thể hiện cấp bậc trong ngạch quân sự của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan, binh sĩ trong QĐNDVN.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cấp hiệu của cảnh sát biển có nền xanh dương, viền màu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phù hiệu QĐNDVN có hình chiếc xe Tăng là của Binh chủng

a)

Công binh

b)

Đặc công

c)

Pháo binh

d)

Tăng – Thuyết giáp

56.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức Công an là cơ quan nào?

a)

Bộ Tư lệnh ở Cảnh vệ

b)

Công an Thành phố Hà Nội

c)

Công an Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bộ Công an

57.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc

a)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt tổ chức cán bộ

b)

tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chiến lược

d)

tuyệt đối, trực tiếp về mặt chính trị

58.

Công an nhân dân Việt Nam dưới sự điều hành và chỉ huy trực tiếp của

a)

Chủ tịch nước

b)

Bộ trưởng Bộ Công an

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Tổng Bí thư

59.

Công an nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

lực lượng cảnh sát và công an huyện, tỉnh

b)

lực lượng cảnh sát và lực lượng an ninh

c)

lực lượng an ninh và công an địa phương

d)

lực lượng an ninh và công an xã

60.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện quản lí nhà nước về an ninh mạng; phòng, chống tội phạm mạng theo quy định của pháp luật, đó là chức năng nhiệm vụ của

a)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục An ninh mạng

d)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

61.

Tham mưu hướng dẫn và thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để phòng ngừa, phát hiện, điều tra xử các loại tôi phạm về ma túy

a)

Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội

b)

Cục Cảnh sát hình sự

c)

Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy

d)

Cục An ninh mạng

62.

Công an hiệu của Công an nhân dân Việt Nam là biểu tượng của Công an nhân dân Việt Nam, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Công an hiệu có dạng hình tròn, đường kinh 36mm, ở giữa có ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ tươi, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Sĩ quan nghiệp vụ trong Công an nhân dân VN có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

65.

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật trong Công an nhân dân VN có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

2 cấp 7 bậc: Cấp tá có 3 bậc, cấp úy có 4 bậc

b)

2 cấp 8 bậc: Cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

66.

Cấp bậc hàm của chiến sĩ nghĩa vụ có hai bậc (Binh nhì và Binh nhất), đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cấp bậc hàm của hạ sĩ quan nghiệp vụ, chuyên môn kĩ thuật và nghĩa vụ có ba bậc (hạ sĩ, trung sĩ, thượng sĩ), đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi Công an mặc trang phục làm nhiệm vụ, phù hiệu được đeo ở vị trí nào?

a)

Nắp túi áo

b)

Trên nón mũ

c)

Vai áo

d)

Ve cổ áo

69.

Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Công an nước ta hiện nay là

a)

Đại tướng Nguyễn Tân Cương

b)

Đại tướng Lương Cường

c)

Đại tướng Phan Văn Giang

d)

Đại tướng Lương Tam Quang

70.

Người giữ cương vị Bộ trưởng Bộ Quốc phòng nước ta hiện nay là

a)

Đại tướng Lương Cường

b)

Đại tướng Phan Văn Giang

c)

Đại tướng Lương Tam Quang

d)

Đại tướng Nguyễn Tân Cương