wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi luyện tập về phần cứng và hệ thống máy tính

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Một máy tính cung cấp dịch vụ hoặc tạo ra các tài nguyên cho các máy tính khác được gọi là gì?

a)

Client – Máy khách

b)

Server – Máy chủ

c)

Workstation – Máy trạm

d)

Supercomputer – Siêu máy tính

2.

Thiết bị sau được gọi bằng những tên nào dưới đây? (Chọn 2). Đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU: Hz, KHz, MHz, GHz.

a)

Ổ cứng

b)

Bộ vi xử lý

c)

Mainboard

d)

HDD

e)

CPU (Central Processing Unit)

3.

Cho danh sách 3 chiếc máy tính với các thông số cấu hình như bảng: Computer A: Hard Disk 50 GB; Monitor 1280×768; Microprocessor Speed 600 MHz; Type Desktop; RAM 1 GB. Computer B: Hard Disk 500 MB; Monitor 1024×768; Microprocessor Speed 3.8 GHz; Type Laptop; RAM 4 GB. Computer C: Hard Disk 80 GB; Monitor 800×600; Microprocessor Speed 1 GHz; Type Desktop; RAM 2 GB. Phương án nào xếp hạng các máy tính theo thứ tự giảm dần về tốc độ?

a)

Computer B – Computer C – Computer A

b)

Computer A – Computer B – Computer C

c)

Computer A – Computer C – Computer B

d)

Computer C – Computer A – Computer B

4.

Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến hiệu suất tính toán của máy tính?

a)

Tốc độ và loại bộ nhớ đồ họa

b)

Dung lượng bộ nhớ RAM

c)

Dung lượng và tốc độ ổ cứng

d)

Tốc độ và loại bộ vi xử lý

5.

Tốc độ xử lý video của máy tính ảnh hưởng ít nhất tới loại phần mềm nào?

a)

Trò chơi

b)

Thiết kế đồ họa

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Hệ điều hành

e)

Chỉnh sửa video

6.

Thẻ thông minh lưu trữ thông tin trong một cái gì?

a)

Mã vạch

b)

Dải từ

c)

Chip vi xử lý

d)

Tài liệu online

7.

Chuỗi nhị phân 11001010 có độ dài bao nhiêu bit?

a)

1 bit

b)

2 bit

c)

4 bit

d)

8 bit

8.

Đơn vị đo dung lượng nào dưới đây là lớn nhất?

a)

MB

b)

GB

c)

TB

d)

PB

9.

RAM là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Rapid Allocation Memory

d)

Remote Access Module

10.

Dung lượng RAM thường được đo bằng đơn vị nào?

a)

Megabytes (MB) hoặc Gigabytes (GB)

b)

Megabits trên giây (Mbps) hoặc Gigabits trên giây (Gbps)

c)

Megahertz (MHz) hoặc Gigahertz (GHz)

d)

Bits hoặc bytes

11.

RAM là loại bộ nhớ có đặc điểm gì? (Chọn 2)

a)

Không khả biến (ổn định – dữ liệu không bị mất khi tắt máy)

b)

Khả biến (không ổn định – dữ liệu bị mất khi tắt máy)

c)

Truy cập tuần tự

d)

Truy cập ngẫu nhiên

e)

Là bộ nhớ chỉ đọc

12.

Ta cần làm gì để giải phóng không gian cho bộ nhớ RAM?

a)

Đóng những tập tin hoặc chương trình không còn dùng nữa

b)

Xóa bớt một số tập tin hệ thống

c)

Giảm độ sáng của màn hình

d)

Không đặt chế độ lưu tự động

13.

ROM là viết tắt của cụm từ nào dưới đây? (Bộ nhớ chỉ đọc)

a)

StoRage Of Memory

b)

Resourses Of Memory

c)

Read Only Memory

d)

Random Output Measure

14.

Cho 4 nhận xét dưới đây, hỏi có bao nhiêu nhận xét đúng? 1 – HDD là bộ nhớ chính của máy tính; 2 – ROM là bộ nhớ chỉ đọc; 3 – RAM được viết tắt từ cụm từ Random Access Memory; 4 – Thông tin trên RAM không bị mất khi mất nguồn điện.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

15.

Khi bật máy tính, hệ thống sẽ hiển thị cái gì trước tiên?

a)

Kết nối mạng

b)

Chương trình phần mềm đã cài đặt trên máy tính

c)

Hệ điều hành

d)

Kết nối điện

16.

Hai chức năng chính của một thiết bị nhập/xuất là gì? (Chọn 2)

a)

Tự động tải nội dung từ Internet

b)

Hiển thị thông tin từ máy tính

c)

Tự động chỉ hướng cho những văn bản mà người dùng gõ vào máy tính

d)

Gửi thông tin vào máy tính

17.

Các thiết bị: chuột, bàn phím, máy quét, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị xuất

b)

Thiết bị nhập

c)

Khối xử lý

d)

Các thiết bị lưu trữ

18.

Cấu trúc thư mục nào tối ưu cho việc tìm kiếm tập tin?

a)

1

b)

2

c)

3

19.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục chỉ có thể chứa các thư mục con.

b)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.

c)

Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.

d)

Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác

20.

Cho các thao tác sau: 1. Chọn New; 2. Gõ tên thư mục, Enter; 3. Nháy phải chuột; 4. Chọn Folder. Cần lần lượt thực hiện các thao tác trên theo thứ tự nào để tạo thư mục trên Desktop?

a)

4 - 3 - 2 - 1

b)

3 - 1 - 4 - 2

c)

1 - 4 - 3 - 2

d)

3 - 4 - 1 - 2

e)

1 - 3 - 4 - 2

21.

Phím nào cho phép bạn chọn một danh sách liên tiếp các tập tin?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

F8

e)

Alt

22.

Bạn gặp thông điệp sao chép tệp trùng tên và điều gì xảy ra nếu bạn chọn Copy, but keep both files?

a)

Bản sao sẽ không được tạo ra ở vị trí mới.

b)

Ở vị trí mới sẽ có hai bản sao có tên giống hệt nhau.

c)

Ở vị trí mới sẽ có hai tập tin có tên trùng nhau và Windows tạo ra số ở cuối tên tập tin để đánh dấu tập sao chép.

d)

Tập tin được sao chép đè lên nội dung của tập tin trùng tên

23.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành?

a)

Alt + Print Screen (hoặc Alt + PrtSc)

b)

Ctrl + Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift + Print Screen

24.

Xác định hai lý do khiến cho một bản cài đặt cập nhật dừng lại ở 48%, sau đó máy tính không hồi đáp?

a)

Bạn đã bị mất một kết nối đến Internet mà đó là điều kiện cần thiết để tiếp tục cập nhật

b)

Có thể không có đủ không gian trên ổ đĩa để hoàn thành cài đặt các bản cập nhật

c)

Bạn không có quyền truy cập để cài đặt hoặc cập nhật phần mềm

d)

Không có không gian còn lại trên ổ đĩa mạng để tiếp tục cập nhật

e)

Các bản cập nhật phát hiện bạn không có một bản sao đầy đủ của phần mềm cài đặt

25.

Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?

a)

Tắt máy tính

b)

Khởi động lại máy tính

c)

Tắt màn hình

d)

Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

26.

Trong hệ điều hành Windows 10, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?

a)

Bấm Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer

b)

Bấm Ctrl + L, chọn Lock Computer

c)

Bấm Alt + L, chọn Lock Computer

d)

Nhấn nút Power

27.

Phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây có chức năng hiển thị thực đơn Start (Chọn 2)?

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + Esc

c)

Alt + Tab

d)

Ctrl + Tab

e)

Phím Windows

28.

Trong Windows, tổ hợp phím nào có chức năng xóa hoàn toàn các tập tin hoặc thư mục đã chọn (không chuyển vào Recycle Bin)?

a)

Ctrl + Delete

b)

Delete

c)

Shift + Delete

d)

Alt + Delete

29.

An mở Word soạn thảo Biên bản họp lớp thì thấy chữ gõ vào bị lỗi; An nhấp chuột kiểm tra Unikey như ảnh. Hỏi nguyên nhân khiến chữ bị lỗi là gì?

a)

Chưa cài phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt

b)

Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt bị lỗi

c)

An nhập sai văn bản hoặc Word bị lỗi

d)

An chưa chọn bảng mã và Font chữ phù hợp

30.

An chọn bảng mã TCVN3 để soạn thảo Biên bản họp lớp. Nhưng khi gõ chữ vào thì bị hiện tượng như hình. Hỏi An phải làm thế nào để khắc phục hiện tượng chữ bị lỗi như trên?

a)

Xóa toàn bộ dòng chữ và gõ lại

b)

Đóng file và khởi động lại Word

c)

Khởi động lại máy, cài lại Unikey thậm chí cài lại Office nếu vẫn bị lỗi

d)

Chọn lại Font chữ bắt đầu bằng .Vn

31.

Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự. Bạn xử lý như thế nào?

a)

Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 10 để bật bàn phím ảo

b)

Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính

c)

Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản

d)

Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính

32.

Biểu tượng Bold có chức năng gì? Biểu tượng B có chức năng gì?

a)

Định dạng ký tự dạng in đậm

b)

Định dạng ký tự dạng in nghiêng

c)

Định dạng ký tự dạng gạch chân

d)

Chức năng khác

33.

Biểu tượng I có chức năng gì?

a)

Định dạng ký tự dạng in đậm

b)

Định dạng ký tự dạng in nghiêng

c)

Định dạng ký tự dạng gạch chân

d)

Chức năng khác

34.

Cần thao tác như thế nào để soạn thảo được dòng văn bản có dạng gạch chân như mẫu dưới: Dòng văn bản

a)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + U

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + I

c)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + B

d)

Thao tác khác

35.

Để lưu văn bản vào một thư mục mới trên ổ D, ta cần thao tác như thế nào?

a)

Chỉ cần nhấp chuột vào nút Save là xong

b)

Tạo thư mục mới và lưu văn bản vào đó

c)

Kéo thanh trượt ở khung bên phải, tìm thư mục rồi nhấp vào Save

d)

Thao tác khác

36.

Cho một số nhận xét sau về lệnh Save As: 1) Sau lệnh này, một tệp văn bản có nội dung giống tệp cũ được tạo ra với tên mới. 2) Sau lệnh này, tệp cũ vẫn tồn tại với tên cũ. 3) Lệnh này tương đương với thao tác nhấn phím F12 trên bàn phím. Hỏi có bao nhiêu nhận xét đúng trong số 3 nhận xét ở trên?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Cho hình ảnh một phần giao diện của Word. Hỏi ta cần vào nhóm lệnh nào của thẻ Home để tìm lệnh tương đương với tổ hợp phím Ctrl + A?

a)

Nhóm Clipboard

b)

Nhóm Font

c)

Nhóm Paragraph

d)

Nhóm khác

38.

Hỏi cần nhấp chuột vào vị trí nào để có thể mở được hộp thoại cho phép ta thiết lập khoảng cách giữa các ký tự (co – dãn hoặc nâng – hạ ký tự)?

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 3

d)

Vị trí khác

39.

Con trỏ văn bản đang ở ô số 4 của một bảng trong MS Word. Điều gì xảy ra khi ta nhấn tổ hợp phím Shift + Tab?

a)

Con trỏ văn bản nhảy sang ô số 3

b)

Con trỏ văn bản nhảy sang ô số 5

c)

Con trỏ văn bản nhảy sang ô số 8

d)

Tạo thêm dòng mới

40.

Trong MS Word 2016, An thiết lập Tab ở trong ô số 5 của bảng như giao diện hình minh hoạ. Nhưng khi An đưa con trỏ vào ô số 5 và nhấn phím Tab thì con trỏ văn bản lại di chuyển sang ô bên cạnh chứ không được vệt Tab như ý. An cần làm gì để được kết quả như mong muốn?

a)

Thiết lập lại Tab

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

41.

Chế độ Wrap Text nào cho phép chữ chạy vòng quanh ảnh như hình minh hoạ?

a)

In Line with text

b)

Square

c)

Behind Text

d)

In Front of Text

42.

Cho các file: 1) Baocao.accdb, 2) Baocao.ppt, 3) Baocao.xls, 4) Baocao.doc; và các chương trình ứng dụng: a) Word Processor, b) Database Management, c) Spreadsheet, d) Presentation. Phương án nào ghép đôi đúng tên file với chương trình ứng dụng tương ứng?

a)

1-b; 2-a; 3-d; 4-c

b)

1-b; 2-c; 3-d; 4-a

c)

1-b; 2-d; 3-c; 4-a

d)

1-c; 2-d; 3-a; 4-b

43.

Bình đưa con trỏ vào giữa dòng văn bản để gõ thêm nội dung, nhưng khi gõ thêm chữ mới vào thì các chữ phía sau lần lượt biến mất. Kiểm tra trong Editing Option, Bình thấy hiển thị tuỳ chọn “Use ovrtype mode”. Cần thao tác như thế nào để khắc phục hiện tượng trên?

a)

Nhấn phím CapsLock trên bàn phím

b)

Nhấn phím NumLock trên bàn phím

c)

Nhấn phím Insert trên bàn phím

d)

Thao tác khác

44.

Tên sheet hiện hành là gì?

a)

Excels1.xls

b)

Logic

c)

If đơn giản 1

d)

If đơn giản 2

45.

Bạn cần click chuột vào vị trí nào để có thể lựa chọn được tất cả các ô trong cột B?

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 3

d)

Vị trí số 4

46.

Trong MS Excel, công thức A3+A3+ B3 tại ô C2 được chép sang ô E5 sẽ có dạng là: = A6+A6+ B6

a)

=A5+BS5

b)

=A7+BS7

c)

= A6+A6+ B6

d)

Kết quả khác

47.

Trong MS Excel, tại ô A1 nhập vào chuỗi "Công nghệ thông tin". Để lấy ra được chuỗi "tin", cần nhập vào công thức có nội dung như thế nào?

a)

=Mid(A1;4,3)

b)

=Left(A1;3)

c)

=Right(A1;3)

d)

Công thức khác

48.

Cho bảng tính sau. Xác định công thức để đếm xem có bao nhiêu người có Chức vụ là NV trong bảng tính ở hình trên?

a)

=COUNTIF(A2:A5,NV)

b)

=COUNTIF(A2:A5,"NV")

c)

=COUNTIF(A2:A5,=NV)

d)

=COUNTIF(A2:A5="NV")

49.

Hãy xác định công thức để điền thông tin cho cột Phụ cấp thâm niên, biết rằng nếu năm công tác >=10 thì Phụ cấp thâm niên là 1200, ngược lại thì Phụ cấp thâm niên là 600?

a)

=IF(B2>10; "1200"; "600")

b)

=IF(B2>=10;1200; IF(B2<10;600)

c)

=IF(B2>=10;1200;600)

d)

=IF(B2>=10;1200;600)

50.

Cho hình ảnh bảng tính Excel. Xác định công thức để điền thông tin cho cột Tên Hàng dựa vào 2 ký tự đầu của Mã Hàng và Bảng phụ?

a)

=HLOOKUP(LEFT(B3,2), DD 5: EE 8,?,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(B3,2), DD 5: EE 8,?,0)

c)

=VLOOKUP(LEFT(B3,2), DD 5: EE 8,2,0)

d)

=VLOOKUP(D5, DD 5: EE 8,2,0)

51.

Cho hình ảnh bảng tính Excel. Xác định công thức để điền thông tin cho cột Tên cửa hàng?

a)

=VLOOKUP(RIGHT(E3,2), HH 2: II 5,2,0)

b)

=VLOOKUP(LEFT(E3,3), HH 2: II 5,?,0)

c)

=VLOOKUP(RIGHT(E3,2), JJ 3: KK 6,2,0)

d)

=VLOOKUP(LEFT(E3,2), JJ 3: KK 6,2,0)

52.

Cho hình ảnh bảng tính Excel. Sử dụng thao tác nào dưới đây để lọc ra danh sách các thí sinh có điểm trung bình (ĐTB) trên 5.5?

a)

Click vào menu thả của cột ĐTB, bỏ tích chọn Select All, tích chọn 5.5, click OK

b)

Vào Data/ Filter, sau đó chọn cột ĐTB, bỏ tích chọn Select All, tích chọn 5.5, click OK

c)

Chọn bảng dữ liệu (vùng A2:F9), vào Data/ Filter, sau đó chọn cột ĐTB, bỏ tích chọn Select All, tích chọn 5.5, click OK

d)

Click vào menu thả của cột ĐTB, chọn Number Filters, Greater Than..., nhập giá trị 5.5, click OK

53.

Cho hình ảnh hộp thoại Advanced Filter trong MS Excel. Mục Criteria range chứa thông tin gì?

a)

Địa chỉ vùng dữ liệu

b)

Địa chỉ vùng tiêu chuẩn

c)

Địa chỉ vùng trích dữ liệu

d)

Thông tin khác

54.

Cho hình ảnh hộp thoại Advanced Filter trong MS Excel. Mô tả nào dưới đây đúng với chức năng của hộp thoại trên?

a)

Sắp xếp bảng dữ liệu ở vùng A2:E9 theo tiêu chí chỉ ra ở vùng K2:K3

b)

Lọc bảng dữ liệu ở vùng A2:E9 theo điều kiện chỉ ra ở vùng K2:K3

c)

Trích bảng dữ liệu ở vùng A2:E9 thỏa mãn điều kiện ở vùng K2:K3

d)

Tính tổng bảng dữ liệu ở vùng A2:E9 theo điều kiện chỉ ra ở vùng K2:K3

55.

Cần sử dụng thao tác nào dưới đây để thực hiện yêu cầu: Hãy định dạng màu nền của tất cả các slide thành màu vàng nhạt? (Chọn 2)

a)

Thẻ Design/ Background/ Solid fill, chọn màu vàng nhạt, Apply to All

b)

Thẻ Home/ Slides/ Format Background/ Solid fill, chọn màu vàng nhạt, Apply to All

c)

Nháy phải chuột trên thẻ slide hoặc khung slide, chọn Format Background, chọn Solid fill, chọn màu vàng nhạt, Apply to All

d)

Thẻ View/ Presentation Views/ Format Background/ Solid fill, chọn màu vàng nhạt, Apply to All

56.

Đâu là mô tả đúng về trạng thái của slide trong hình dưới đây?

a)

Khung tiêu đề (placeholder) đang được chọn và có nội dung "Khung trống số 1"

b)

Khung nội dung đang được chọn và hiển thị gạch đầu dòng "Khung trống số 2"

c)

Cả hai khung đều đang được chọn

d)

Không có khung nào đang được chọn

57.

Trong PowerPoint, lệnh Insert/ Equation dùng để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn công thức toán học vào Slide

b)

Chèn biểu đồ vào Slide

c)

Chèn hình ảnh vào Slide

d)

Chèn các file âm thanh vào Slide

58.

Nếu đánh dấu chọn vào mục Fixed trong hộp thoại Header and Footer thì kết quả sẽ như thế nào?

a)

Ngày và giờ được chèn vào slide sẽ tự động cập nhật theo hệ thống

b)

Ngày và giờ được chèn vào slide sẽ cố định là một giá trị nào đó

c)

Ngày và giờ không được chèn vào slide

d)

Kết quả khác

59.

Đối tượng được chọn trong biểu đồ của slide sau được gọi bằng thuật ngữ nào?

a)

Series

b)

Category

c)

Legend

d)

Data

60.

Cho hình ảnh của một slide trong MS PowerPoint 2016. Thao tác: nháy phải chuột trên đối tượng đang được chọn, chọn Format Legend…, trong mục Legend Position của hộp thoại hiện ra, chọn Top sẽ cho kết quả tương đương với việc thực hiện phương án nào dưới đây?

a)

Trên Chart Tools/Design/ Chart Layouts/ Add Chart Element/ Legend/ Top

b)

Thẻ Chart Tools/ Format/ Shape Styles/ Legend/ Show Legend at Top

c)

Thẻ Chart Tools/ Design/ Quick Layout/ Legend/ Show Legend at Top

d)

Thẻ View/ Presentation Views/ Legend/ Show Legend at Top

61.

Tính năng nào cho phép ta nhanh chóng định dạng nhất quán cho tất cả các slide hoặc thêm vào các thông tin được lặp lại ở tất cả các slide có cùng bố cục?

a)

Không có tính năng nào như vậy, người dùng phải dùng chức năng copy thông tin và copy định dạng để tạo ra các slide nhất quán

b)

Tính năng tạo Slide Master

c)

Tính năng tạo Notes Master

d)

Tính năng tạo Handout Master

62.

Cách tối ưu để định dạng nhất quán cho toàn bộ các slide có cùng bố cục trong bài trình diễn gồm 30 slide theo slide mẫu sau (kẻ viền khung cho tiêu đề slide, tạo bộ 5 nút lệnh) là gì?

a)

Tạo slide mẫu, sau đó copy thành 30 slide rồi mới thêm nội dung

b)

Chuyển sang chế độ Slide Master, tạo viền khung cho tiêu đề và chèn vào bộ 5 nút lệnh

c)

Chuyển sang chế độ Slide Design, tạo viền khung cho tiêu đề và chèn vào bộ 5 nút lệnh

d)

Tạo tiêu đề mẫu và bộ 5 nút lệnh rồi copy vào tất cả 30 slide

63.

Trong PowerPoint 2016, cách nào để nhân đôi 1 Slide đã được chọn?

a)

Kích chuột phải vào Slide/New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide/Duplicate Slide

c)

Kích chuột phải vào Slide/Delete Slide

d)

Kích chuột phải vào Slide/Add Section

64.

Cho một số nhận xét sau trong PowerPoint: 1. Ta chỉ có thể thêm văn bản cho slide từ cửa sổ (khung) Slide. 2. Ta sẽ sử dụng tùy chọn slide master để cài đặt màu sắc hay kiểu dáng của tất cả các slide có cùng bố cục trong bài thuyết trình. 3. Chế độ Select cho phép bạn chọn tất cả mọi thứ trong hộp thoại văn bản để thay đổi trong khi chế độ Edit cho phép bạn thực hiện thay đổi cho từng văn bản riêng lẻ bên trong hộp thoại. Hỏi có bao nhiêu nhận xét đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

65.

Cho hình chụp một phần cửa sổ Gmail. Hỏi trong email đang soạn hiện có bao nhiêu tệp đính kèm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

66.

Biểu tượng nào ngăn cách tên người dùng và tên miền trong một địa chỉ e-mail trên Internet?

a)

- (gạch nối)

b)

@ (at)

c)

* (dấu sao)

d)

~ (dấu ngã)

67.

Cho hình ảnh một phần của cửa sổ Gmail. Phần nội dung được viền quanh màu đỏ trong hình chụp tự động xuất hiện khi bắt đầu soạn một thư mới. Phần này được gọi là gì?

a)

Tiêu đề thư

b)

Chữ ký của người gửi thư

c)

Địa chỉ email người gửi thư

d)

Nội dung thư

68.

Loại hình truyền thông nào được thể hiện trong hình chụp dưới đây?

a)

Thư điện tử

b)

Weblog (blog)

69.

Thông tin nào sau đây có thể trao đổi qua thư điện tử mà không làm ảnh hưởng đến sự an toàn và bí mật của bạn?

a)

Số thẻ tín dụng

b)

Thông tin cá nhân

c)

URL trang web miễn phí

d)

Tên truy cập và mật khẩu vào trang web trả tiền

70.

Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Google Chrome?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

71.

Điều gì dưới đây không phải là lợi ích của mạng máy tính?

a)

Tăng tốc độ xử lý cho mỗi máy tính trong mạng

b)

Một nhóm người làm việc cùng nhau trong 1 dự án có thể chia sẻ tài liệu

c)

Nhiều người dùng có thể làm việc đồng thời với cùng các tệp tin cơ sở dữ liệu

d)

Chi phí phần cứng thấp hơn nhờ khả năng chia sẻ thiết bị ngoại vi như máy in

72.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

73.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về Wikipedia?

a)

Các lỗi trong bài viết Wikipedia có thể được phát hiện và điều chỉnh nhanh chóng

b)

Các bài viết trên Wikipedia có thể được thay đổi thường xuyên và ẩn danh

c)

Các bài viết trên Wikipedia có thể được tạo bởi bất kỳ ai, bất kể chuyên môn của họ

d)

Các bài viết trên Wikipedia đều do các chuyên gia trong mỗi lĩnh vực soạn thảo và điều chỉnh