wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ điều hành - Câu hỏi trắc nghiệm và nhận định

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành của các loại máy tính (nói chung) có bao nhiêu nhóm chức năng?

a)

4

b)

5

2.

Cơ chế "plug & play" lần đầu tiên được sử dụng ở phiên bản nào của Windows?

a)

Windows 95

b)

Windows XP

3.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?

a)

Android

b)

UNIX

4.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần mềm giúp quản lý và điều khiển hoạt động của máy tính

b)

Phần mềm diệt virus

5.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản Windows 95

b)

Phiên bản 3.1

6.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

Android và MAC

b)

iOS và Android

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

b)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần phần mềm ứng dụng

8.

Khi chưa có hệ điều hành, con người phải can thiệp vào hầu hết quá trình hoạt động của máy tính nên hiệu quả khai thác sử dụng máy tính rất thấp. Sự ra đời của hệ điều hành đã giúp khắc phục được tình trạng đó. Có một số ý kiến sau về vai trò của hệ điều hành đối với máy tính, theo em các ý kiến này đúng hay sai? a. Quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính. b. Là phần cứng giúp lưu trữ dữ liệu. c. Giao tiếp giữa người dùng và phần cứng của máy tính. d. Giúp người dùng cài đặt và chạy các phần mềm ứng dụng.

a)

Quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.

b)

Là phần cứng giúp lưu trữ dữ liệu.

c)

Giao tiếp giữa người dùng và phần cứng của máy tính.

d)

Giúp người dùng cài đặt và chạy các phần mềm ứng dụng.

9.

Trong quá trình sử dụng máy tính, Nam gặp tình huống: Khi cắm USB vào máy, màn hình xuất hiện thông báo "Phát hiện thiết bị mới" và hệ thống tự cài đặt trình điều khiển (driver). Em hãy cho biết các nhận định sau đây là đúng hay sai:

a)

Đây là chức năng "plug and play" do hệ điều hành thực hiện.

b)

Việc nhận biết thiết bị ngoại vi là do phần cứng tự đảm nhiệm, không liên quan đến hệ điều hành.

c)

Hệ điều hành giúp máy tính tự động nhận dạng và cài đặt thiết bị mới.

d)

Thông báo này xuất hiện vì máy tính bị lỗi USB.

10.

Khi người dùng mở cùng lúc nhiều chương trình (Word, Excel, Chrome), máy vẫn hoạt động ổn định nhờ hệ điều hành quản lý tiến trình. Em hãy xác định ý đúng/sai sau đây:

a)

ĐúngHệ điều hành cho phép nhiều chương trình chạy đồng thời bằng cách chia sẻ tài nguyên.

b)

SaiMỗi chương trình được cấp phát bộ nhớ và CPU riêng biệt.

c)

Việc nhiều ứng dụng chạy cùng lúc là do phần mềm tự sắp xếp, không liên quan đến hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành không thể kiểm soát các chương trình đang hoạt động.

11.

Trên màn hình nền của Windows có thể có các biểu tượng nào?

a)

Tệp, thư mục, biểu tượng

b)

Thư mục

12.

Hệ điều hành là phần mềm giúp:

a)

Máy tính tự khởi động mà không cần phần mềm.

b)

Người dùng giao tiếp với phần cứng máy tính.

13.

Khi muốn xem cấu trúc các tệp và thư mục trong máy tính, ta thường sử dụng:

a)

File Explorer (Windows Explorer).

b)

Microsoft Word.

14.

Trong hệ điều hành Windows, biểu tượng Recycle Bin dùng để:

a)

Tăng tốc độ máy tính.

b)

Lưu trữ tạm thời các tệp đã xóa.

15.

Mỗi cùng có bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

500 mega byte

16.

Khi muốn sao chép một tệp từ ổ D sang ổ E, thao tác nào dưới đây là đúng?

a)

Kéo tệp bằng chuột sang ổ đĩa khác mà không thả.

b)

Nhấn chuột phải vào tệp → Copy → mở ổ E → Paste.

17.

Mục đích của việc tạo thư mục mới là gì?

a)

Để tăng tốc độ mạng.

b)

Để lưu trữ, sắp xếp tệp gọn gàng và dễ tìm kiếm.

18.

Tiện ích kiểm tra đĩa (Check disk) có tác dụng gì?

a)

Tăng tốc độ truy cập dữ liệu.

b)

Khử lỗi để việc đọc, ghi trên đĩa cứng trở lại bình thường.

19.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để làm gì?

a)

Quan sát trạng thái hiển thị

b)

Quản lý tệp và thư mục

20.

Theo cách thức chuyển giao sử dụng, phần mềm được phân làm mấy loại?

a)

5

b)

3

21.

Có nhiều loại giấy phép phần mềm nguồn mở, trong đó giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là loại giấy phép nào?

a)

Giấy phép MIT.

b)

Giấy phép công cộng GNU GPL.

22.

Trong lĩnh vực phần mềm văn phòng như Word, Excel và PowerPoint của Microsoft thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm lập trình.

b)

Phần mềm thương mại.

23.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?

a)

Google Docs.

b)

Mirosoft Word.

24.

Phần mềm nguồn mở là

a)

phần mềm để bán.

b)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

25.

Khi yêu cầu so sánh giữa phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở, một số học sinh có các ý kiến sau. Theo em các ý kiến này đúng hay sai?

a)

Phần mềm nguồn mở chỉ mất chi phí mua phần mềm và phí chuyển giao.

b)

Phần mềm nguồn mở được hỗ trợ kỹ thuật.

c)

Người dùng có thể tùy chỉnh và phát triển thêm tính năng mới cho phần mềm nguồn mở.

d)

Phần mềm thương mại thường có bản quyền, người dùng không được phép sao chép hoặc sửa đổi tùy ý.

26.

Trong buổi học về phần mềm nguồn mở, cô giáo yêu cầu học sinh nêu ưu điểm của loại phần mềm này so với phần mềm thương mại. Một số bạn đưa ra các ý kiến khác nhau. Em hãy xác định đúng hay sai:

a)

Phần mềm nguồn mở giúp người dùng tiết kiệm chi phí vì không cần trả phí bản quyền.

b)

Mọi phần mềm nguồn mở đều kém an toàn hơn phần mềm thương mại.

c)

Phần mềm nguồn mở giúp học sinh, sinh viên có thể học hỏi cách lập trình và cấu trúc phần mềm.

d)

Phần mềm nguồn mở không có khả năng cập nhật, nâng cấp.

27.

Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHZ-320GB-4.00GB, con số 4.00GB chỉ điều gì?

a)

Chỉ dung lượng của ổ cứng

b)

Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

28.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ số học và logic

29.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Đánh giá tốc độ của CPU

b)

Tạo ra các xung điện áp

30.

Phép nhân AND cho kết quả bằng 1 khi và chỉ khi?

a)

Các đại lượng đều bằng 0

b)

Các đại lượng đều bằng 1

31.

Kí hiệu # là một trong bốn phép toán logic cộng, nhân, phủ định và hoặc loại trừ. # là phép toán nào trong trường hợp sau: 1#0=0

a)

Phép nhân

b)

Phép hoặc loại trừ

32.

Bộ phận nào phối hợp hoạt động các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ ROM

b)

Bộ điều khiển

33.

Phép toán 110 + 111 cho kết quả nào sau đây?

a)

1111

b)

1101

34.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào và ra

b)

Thiết bị vào

35.

Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?

a)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch

b)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch

36.

Dùng phương thức kết nối chung nào để kết nối máy tính với thiết bị số?

a)

Không có một phương thức kết nối chung nào cho các thiết bị số với máy tính

b)

Dùng cổng USB để kết nối máy tính với các thiết bị số

37.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột, máy quét

b)

Màn hình, máy in, máy chiếu

38.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ để thị

b)

Bàn phím

39.

Máy in nào sau đây có đặc điểm thích hợp để in ảnh màu, phông bạt quảng cáo với kích thước đa dạng và chi phí thấp?

a)

Máy in phun

b)

Máy in nhiệt

40.

iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Apple

b)

Google

41.

Dịch vụ lưu trữ tệp tin phổ biến hiện nay là:

a)

Google Drive

b)

Facebook

42.

Để chia sẻ tệp tin đã lưu trên đám mây cho người khác, ta cần:

a)

In ra giấy rồi chụp lại gửi

b)

Sao chép đường liên kết (link) chia sẻ và gửi cho người nhận

43.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Giảm nhu cầu kết nối Internet

b)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

44.

Lưu trữ trực tiếp trên Internet giúp người dùng:

a)

Giảm dung lượng ổ cứng máy tính.

b)

Truy cập và chia sẻ tệp ở bất kỳ đâu có Internet.

45.

Khi Khoa được chia sẻ Thư mục X với quyền "Người chỉnh sửa", Khoa có thể: (1) Đổi tên các tệp, thư mục trong Thư mục X nhưng không đổi được tên Thư mục X. (2) Thêm mới các tệp, thư mục trong Thư mục X. (3) Chia sẻ Thư mục X cho người dùng khác. Em hãy chọn phương án đúng.

a)

(1) sai, (2) và (3) đúng.

b)

(1), (2), (3) đều đúng.

46.

Tại sao bàn phím là thiết bị phổ biến nhất để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Bàn phím chỉ dùng để nhập hình ảnh và video.

b)

Bàn phím cho phép nhập nhanh và chính xác ký tự số và chữ cái.

47.

Bạn là chủ sở hữu một thư mục chia sẻ trên đám mây và muốn người nhận chỉ được phép xem và nhận xét, nhưng không được chỉnh sửa. Bạn sẽ chọn quyền nào trong các quyền sau?

a)

Xem, nhận xét, không chỉnh sửa.

b)

Xem, tải về, xóa.

48.

Khi chọn dịch vụ lưu trữ đám mây phù hợp cho công ty bạn, bạn muốn lựa chọn nhà cung cấp đúng với hệ sinh thái thiết bị hiện có là Microsoft Windows. Bạn sẽ chọn dịch vụ nào?

a)

OneDrive của Microsoft.

b)

Google Drive của Google.

49.

Bạn cần giải thích cho đồng nghiệp mới về thuật ngữ "Lưu trữ đám mây". Bạn sẽ mô tả nó như thế nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng của máy tính cá nhân.

b)

Lưu trữ dữ liệu trên Internet, cho phép truy cập mọi lúc mọi nơi.

50.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

b)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

51.

Điền vào chỗ chấm:

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

Tìm kiếm thông tin.

b)

Liên kết.

c)

Từ khoá.

d)

Danh sách liên kết.

52.

Cách để thu hẹp phạm vi tìm kiếm khi tìm thông tin trên Internet là?

a)

Thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói.

b)

Thực hiện tìm kiếm bằng hình ảnh.

c)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép.

d)

Sử dụng công cụ tìm kiếm Google.

53.

Bạn Nhật gõ từ khóa tìm kiếm vào máy tìm kiếm như hình sau rồi nhấn phím Enter. Em hãy cho biết đâu là kết quả trả về của máy tìm kiếm?

a) Kết quả của phép tính 150 x 200.

b) Máy tìm kiếm sẽ báo lỗi vì từ khóa tìm kiếm phải có dạng văn bản.

c) Các thông tin có chứa hoặc có liên quan tới từ khóa mà bạn Nhật gõ vào.

a)

Chỉ a.

b)

Chỉ b.

c)

a và c.

d)

a hoặc c.

54.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.

b)

Virus Corona.

c)

"Virus Corona".

d)

"Virus"+"Corona".

55.

Khi kết quả tìm kiếm hiển thị quá nhiều, em nên làm gì để tìm đúng thông tin cần thiết?

a)

Thêm nhiều từ khóa không liên quan.

b)

Dùng dấu ngoặc kép ("") để tìm chính xác cụm từ cần tìm.

c)

Có thể thêm hoặc lược bỏ một từ khóa.

d)

Mở tất cả các trang kết quả để đọc.

56.

Để mở rộng phạm vi tìm kiếm, em có thể:

a)

Thêm dấu * vào từ khóa để thay thế cho các từ chưa xác định.

b)

Giảm số lượng từ khóa.

c)

Dùng cụm từ quá chung chung.

d)

Tìm mục công thức trang web.

57.

Tìm kiếm thông tin trên internet là việc rất phổ biến khi chúng ta cần tìm hiểu một thông tin nào đó, để có thể tìm kiếm được thông tin chính xác, theo em ý kiến của một số bạn học sinh sau đây đúng hay sai?

a)

Bạn An điều chỉnh từ khóa hoặc sử dụng các bộ lọc tìm kiếm.

b)

Bạn Ngân giảm số lượng từ khóa lại.

c)

Bạn Hồng gõ từ khóa chung chung như “hoa”, “xe”, “máy tính” để có nhiều kết quả.

d)

Bạn Tú kiểm tra độ tin cậy của trang web trước khi sử dụng thông tin tìm được.

58.

Khi tìm kiếm thông tin cho bài thuyết trình về “Ô nhiễm môi trường”, các bạn học sinh đưa ra ý kiến sau. Theo em, ý kiến nào đúng, ý kiến nào sai? a. Bạn Nam sử dụng từ khóa “ô nhiễm môi trường” có dấu ngoặc kép để tìm chính xác cụm từ này. b. Bạn Sông gõ từ khóa “môi trường + tác hại” để mở rộng tìm kiếm liên quan. c. Bạn Thảo gõ “Ô nhiễm môi trường lớp 11” để tìm nội dung trong SGK. d. Bạn Dũng chỉ gõ mỗi chữ “ô nhiễm”? vì nghĩ ít từ sẽ nhanh và chính xác hơn.

a)

Bạn Nam sử dụng từ khóa “ô nhiễm môi trường” có dấu ngoặc kép để tìm chính xác cụm từ này.

b)

Bạn Sông gõ từ khóa “môi trường + tác hại” để mở rộng tìm kiếm liên quan.

c)

Bạn Thảo gõ “Ô nhiễm môi trường lớp 11” để tìm nội dung trong SGK.

d)

Bạn Dũng chỉ gõ mỗi chữ “ô nhiễm”? vì nghĩ ít từ sẽ nhanh và chính xác hơn.

59.

Trong tiết học Tin học, cô giáo yêu cầu học sinh rút ra “những lưu ý khi tìm kiếm thông tin trên Internet”. Một số bạn đưa ra ý kiến sau. Theo em, các ý kiến này đúng hay sai?

a)

Cần xác định rõ nội dung cần tìm trước khi nhập từ khóa tìm kiếm.

b)

Có thể tin tưởng tuyệt đối vào tất cả kết quả được hiển thị đầu tiên.

c)

Cần đọc và chọn lọc thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để kiểm chứng.  

d)

Không nên sử dụng các trang web có đuôi miền .edu, .gov vì ít thông tin.

60.

Để tìm tất cả các thư được đánh dấu quan trọng trong Gmail, em sử dụng từ khóa tìm kiếm nào?

a)

is: read

b)

is: starred

c)

is: important

d)

is: unread

61.

Tên Fanpage có thể thay đổi được bao nhiêu lần?

a)

Không được thay đổi.

b)

Được hai lần.

c)

Không giới hạn.

d)

Tùy từng Fanpage.

62.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Tuoitre.com

63.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Thêm dấu sao

64.

Về thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

65.

Cách đăng nhập, đăng xuất thư điện tử: (1) Truy cập trang mail.google.com (2) Hộp thư mở ra với danh sách các thư trong hộp thư đến (3) Nháy chuột vào tên người gửi hoặc gợi mở tiêu đề để mở thư (4) Đăng nhập vào hộp thư (5) Nháy chuột vào nút đăng xuất để ra khỏi hộp thư đến. Chọn thứ tự sắp xếp đúng.

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (5)

b)

(1) -> (4) -> (2) -> (3) -> (5)

c)

(1) -> (2) -> (3) -> (5) -> (4)

d)

(1) -> (5) -> (4) -> (2) -> (3)

66.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

67.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

68.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em?

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

69.

Trong giờ Tin học, cô giáo hướng dẫn học sinh cách gửi thư điện tử. Sau đó, các bạn rút ra nhận xét sau. Em hãy xác định ý nào đúng, ý nào sai.

a)

Địa chỉ thư điện tử (email) thường có dạng tênngười@tênmiền.

b)

Khi gửi thư, cần ghi rõ chủ đề và nội dung thư để người nhận dễ hiểu.

c)

Có thể gửi thư cho nhiều người cùng lúc bằng cách ghi nhiều địa chỉ vào ô "To".

d)

Có thể gửi thư mà không cần có tài khoản email.

70.

Trong nhóm học tập trực tuyến, bạn Khoa muốn gửi bài tập và tài liệu cho các thành viên trong nhóm. Sau khi thực hiện, bạn rút ra các cách làm sau. Theo em, ý nào đúng, ý nào sai?

a)

Đăng toàn bộ bài tập công khai trên trang cá nhân để mọi người dễ thấy

b)

Gửi bài tập qua email hoặc nhóm học tập riêng có kiểm soát thành viên

c)

Đặt tiêu đề thư rõ ràng và đính kèm file theo đúng tên quy định của lớp

d)

Sử dụng tài khoản mạng xã hội giả để tránh bị phát hiện khi nộp trễ