wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HOC 12 - CUOI HOC KY 2

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

in dữ liệu

b)

cập nhật dữ liệu

c)

tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

xóa các dữ liệu không cần đến nữa

2.

Để thêm bảng làm dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi, ta nháy nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

3.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

4.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

5.

Khi muốn xem báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

6.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ở bước trên

d)

Tất cả đều sai

7.

“and” là phép toán thuộc nhóm

a)

A. Phép toán so sánh

b)

B. Phép toán số học

c)

C. Phép toán logic

d)

D. Không thuộc các nhóm trên

8.

“/” là phép toán thuộc nhóm:

a)

A. Phép toán số học

b)

B. Phép toán Logic

c)

C. Phép toán so sánh

d)

D. Không thuộc các nhóm trên

9.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Bảng

d)

Báo cáo

10.

Trong hộp thoại Report Wizard, chọn bảng hoặc mẫu hỏi trong mục nào?

a)

Available Fields

b)

Selected Fields

c)

Tables/Queries

d)

Đáp án khác.

11.

Để tính trung bình điểm Toán theo tổ, em sử dụng hàm nào?

a)

Sum

b)

Avg

c)

Min

d)

Count

12.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tools / Relationships

b)

Edit/ Insert/ Relationships

c)

Home/ Relatioships

d)

Tất cả đều đúng

13.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

A. Tables

b)

B. Forms

c)

C. Queries

d)

D. Reports

14.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

c)

C. Xác định các trường cần sắp xếp.

d)

D. Khai báo tên các trường được chọn.

15.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

16.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào được đưa vào báo cáo?

17.

Cách tạo liên kết giữa các bảng?

a)

Kéo thả các trường cần liên kết giữa các bảng (Khóa chính – Khóa ngoại)

b)

Kéo thả các trường cần liên kết giữa các bảng (Khóa chính – Khóa chính)

c)

Kéo thả các bảng cần liên kết

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

18.

a)

A. GIOITINH: IIF( [PHAI] = True, “Nam”, “Nữ”)

b)

B. GIOITINH: IIF( [PHAI] = True, “Nữ”, “Nam”)

c)

C. PHAI: IIF([GIOITINH] = True, “Nam”, “Nữ”)

d)

D. PHAI: IIF( [GIOITINH] = True, “Nữ”, “Nam”)

19.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền giá trị?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

20.

Báo cáo là gì?

a)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp dữ liệu.

b)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần trình bày dữ liệu.

c)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần in dữ liệu theo khuôn dạng.

d)

Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng.

21.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là hai

22.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

A. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

B. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

C. Phần chứa dữ liệu và phân mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

D. Phần tên và phần tính chất

23.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

24.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

A. Criteria

b)

B. Show

c)

C. Sort

d)

D. Field

25.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút RUN

(3) Create → Nháy nút vào Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

A. (1) → (3) → (4) → (5) → (2)

b)

B. (3) → (1) → (4) → (5) → (2)

c)

C. (3) → (1) → (5) → (4) → (2)

d)

D. (3) → (4) → (5) → (1) → (2)

26.

Để hiển thị thông tin các nhân viên có ngày sinh trước ngày 15/10/1970 gồm MANV, HONV, TENNV, NGAYSINH. Đặt điều kiện ở field NGAYSINH là:

a)

A. >”15/10/1970”

b)

B. >#15/10/1970#

c)

C. <”15/10/1970”

d)

D. <#15/10/1970#

27.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2→4→1→3

b)

4→1→2→3

c)

4→3→1→2

d)

3→1→4→2

28.

“>=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

29.

Tại sao nên kiểm tra lại báo cáo trước khi in?

a)

Vì báo cáo được tạo có thể chưa đạt yêu cầu về hình thức.

b)

Vì đây bước bắt buộc khi tiến hành in.

c)

Đáp án A, B đều đúng.

d)

Đáp án A, B đều sai.

30.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận:

a)

A. Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

B.Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

C. Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Các câu B và C đều đúng

31.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ trang dữ liệu

c)

C. Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước

32.

“not” là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

33.

Những tính chất dưới đây có tác dụng gì trong quá trình tạo liên kết giữa các bảng?

a)

Tự động cập nhật và xóa dữ liệu liên quan

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Tự động lọc dữ liệu

d)

Lưu lại liên kết

34.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)

A. Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi.

b)

B. Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị.

c)

C. Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi.

d)

D. Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu.

35.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo.

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.

c)

Gộp nhóm dữ liệu.

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.

36.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

“MOT_TIET” > 7 AND “HOC_KY” >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

37.

Thao tác trên CSDL quan hệ có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xóa bản ghi

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

A. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

B. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi

d)

D. Các câu trên đều đúng

39.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo.

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức.

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động.

40.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

41.

Để thực hiện mẫu hỏi (đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

A. Nháy nút

b)

B. Nháy nút

c)

C. Chọn View → Datasheet View

d)

D. Cả 3 cách trên đều đúng

42.

Biểu thức Logic được sử dụng trong mẫu hỏi bao gồm:

a)

A. <, >, =, <=, >=, <>

b)

B. +, -, *, /

c)

C. AND, OR, NOT

d)

D. Sum, Avg, Min, Max, Count

43.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cả A, B, C đều đúng

44.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

45.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

46.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

47.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì:

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất.

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

48.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

Edit → Delete → Yes

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes

49.

Thuật ngữ “bộ (bản ghi)” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

50.

Theo em, khi xét một mô hình dữ liệu quan hệ ta cần quan tâm những yếu tố nào?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

c)

Ràng buộc dữ liệu

d)

Tất cả đáp án trên

51.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

52.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

53.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

54.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

55.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

56.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Là hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Là cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Là phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

d)

Đáp án khác

57.

Thuật ngữ “miền giá trị” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

58.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

59.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

a)

A.Khai báo kích thước của trường

b)

B.Tạo liên kết giữa các bảng

c)

C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Câu A và C đúng

60.

Chức năng của (hình) khi làm việc với mẫu hỏi là gì?

a)

A. Xây dựng các trường tính toán

b)

B. Gộp nhóm dữ liệu hay chọn hàm tính toán

c)

C. Viết điều kiện lọc

d)

D. Lọc có điều kiện

61.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

62.

Để quản lí việc học sinh mượn sách ở thư viện của trường, thông thường thư viện cần quản lí thông tin nào sau đây?

a)

Tình hình mượn sách: Số thẻ, mã số sách, ngày mượn, ngày trả

b)

Các học sinh có thẻ mượn sách

c)

Sách có trong thư viện: Mã số sách, tên sách, số trang, tác giả

d)

Tất cả đáp án đều đúng

63.

Đâu không phải là lợi ích của việc tạo liên kết giữa các bảng?

a)

Quản lý dữ liệu được hợp lý hơn

b)

Bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn của dữ lệu

c)

Cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

d)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

64.

Khẳng định nào là sai khi nói về khóa?

a)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt các cá thể

c)

Khóa chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khóa

d)

Khóa phải là các trường STT

65.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

66.

Cho các bảng sau:

- DanhMucSach (MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach (MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon (MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

67.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

d)

Tên trường

68.

Hiển thị các thông tin: MASV, HOTENSV. Biết rằng HOTENSV = HOSV + TENSV

a)

b)

c)

d)