wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lớp 12 (T3)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo CSDL quản lý bán hàng em cần tạo những bảng nào?

a)

Hàng hóa, khách hàng, hóa đơn

b)

Hàng hóa, hóa đơn

c)

Hóa đơn, khách hàng

d)

Hàng hóa, hóa đơn

2.

Để lưu thông tin của các mặt hàng người ta lưu vào bảng nào sau đây?

a)

Hóa đơn

b)

Khách hàng

c)

Hàng hóa, hóa đơn

d)

Hàng hóa

3.

Trong bài toán quản lý tiền điện theo em thì đối tượng cần quản lý là gì?

a)

Khách hàng, giá bán điện

b)

Công tơ điện

c)

Hóa đơn bán lẻ, công tơ điện

d)

Khách hàng, công tơ điện

4.

Khi tạo các điều khiển: Option Button, Check Box, Toggle Button dạng gắn kết thì thuộc tính Control Source của điều khiển

a)

Bắt buộc gắn kết với một trường kiểu Text

b)

Bắt buộc gắn kết với một trường kiểu Number

c)

Tùy thuộc người sử dụng

d)

Bắt buộc gắn kết với một trường kiểu Yes/No

5.

Thuộc tính Control Source của một Form sẽ quy định

a)

Các trường mà Form sẽ gắn kết

b)

Bảng chứa dữ liệu mà Form sẽ gắn kết

c)

Các trường mà Form sẽ gắn kết và bảng dữ liệu mà Form sẽ gắn kết

d)

Không quy định bất cứ điều gì

6.

Một biểu mẫu (Form) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa theo bao nhiêu nhóm:

a)

10

b)

2

c)

3

d)

Không có

7.

Khi tạo một Form, những thành phần nào có thể không cần sử dụng

a)

Form Header/ Footer

b)

Page Header/ Footer

c)

Detail

d)

Table Header/Footer

8.

Thuộc tính Control Source của Textbox qui định điều gì

a)

Qui định tên Field của Table hay Query mà chúng ta cần hiển thị dữliệu

b)

Qui định giá trị hiển thị của Textbox thông qua một biểu thức nàođó

c)

Qui định tên Table hay Query mà chúng ta cần làm nguồn dữ liệu cho Form

d)

Quy định dữ liệu đưa vào cho textbox

9.

Thuộc tính Control Source của Label quy định

a)

Label không có thuộc tính này

b)

Qui định tên của Label

c)

Qui định giá trị hiển thị của Label

d)

Qui định nguồn dữ liệu cho Label

10.

Để tạo nút lệnh (Command Button) trong Form, ta phải đặt nó trong vùngnào

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Tuỳ ý

11.

Để di chuyển con trỏ đến một Textbox trong Form và đặt giá trị cho Textbox này là số 100 thì trong cửa sổ thiết kế Macro ta chọn cặp hành động (Action) nào

a)

Go To Control và Set Expression

b)

Go To Record và Set Value

c)

Go To Control và Set Value

d)

Go To Last và Do Menu Item

12.

Trong Form, muốn không hiển thị hộp điều khiển góc trên bên phải của Form thì chọn thuộc tính nào

a)

Close Button:No

b)

Control Box:No

c)

Min/Max Button:None

d)

Không chọn thuộc tính được

13.

Điều khiển TONG là một biểu thức dùng để tính tổng số nhân viên nằm trong vùng Form Footer của Form, muốn xem được kết quả của biểu thức này ta phải hiển thị Form ở chế độ nào

a)

Datasheet View

b)

Design View

c)

Form View

d)

Form Design

14.

Để khi xem Form, không thể thay đổi kích thước của Form thì trong thuộc tính Border Style của Form chọn

a)

Thin

b)

Sizable

c)

Dialog

d)

formsize

15.

Để tạo nút lệnh Command Button bằng Wizard cho phép tìm mẫu tin, ta chọn lệnh nào sau đây

a)

Record Navigation, FindRecord

b)

Record Navigation, FindNext

c)

Record Operations, FindRecord

d)

Record Operations, Find Next

16.

Các Control cơ bản trên Form baogồm:

a)

TextBox, Label,Button

b)

ListBox, ComboBox,CheckBox

c)

TabControl

d)

Page, Label, Checkbox

17.

Một Auto Form chỉ dụng để tạo một Form liên quan đến

a)

Một Table hay một Query duy nhất

b)

NhiềuTable

c)

NhiềuQuery

d)

Phải kết hợp từ nhiều Table và Query

18.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

a)

Queries

b)

Reports

c)

Tables

d)

Forms

19.

Biết trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc

định cho ngày hiện hành của máy tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để thoả tính chất trên trong các câu

sau

a)

Required: Date() và Validation Rule: >= $01/01/2009$ and <= $31/12/2009$

b)

Default Value: Date() và Validation Rule:>= $01/01/2009$ and <=$31/12/2009$

c)

Default Value: Today() và Validation Rule:Year([NGAY])=09

d)

Default Value: Date() và Validation Rule:Year([NGAY])=09

20.

Trong Table NHANVIEN, nếu muốn trường HOTEN của nhân viên xuất hiện với chữ màu xanh ta thực hiện

a)

Input Mask:>[Blue]

b)

Format:“Blue”

c)

Format:@[Blue]

d)

Input Mask:\Blue

21.

Tính chất nào sau đây bắt buộc phải nhập dữ liệu theo qui tắc nào đó

a)

Validation Rule

b)

ValidationText

c)

DefaultValue

d)

Required

22.

Trong cửa sổ DesignView của một Table, muốn một trường (Field) phải được nhập (Không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây

a)

Thuộc tính Required

b)

Thuộc tính ValidationRule

c)

Thuộc tính ValidationText

d)

Thuộc tính Default Value

23.

Trongcửa sổ Design View của một Table, Muốn ghi một dòng thông báo lỗi chomột trường (Fileld) của Table ta điền thông báo này vào:

a)

Thuộc tính Required

b)

Thuộc tính Validation Rule

c)

Thuộc tính Default Value

d)

Thuộc tính Validation Text

24.

Khi thiết kế trường DIEMTOAN (điểm toán trung bình), ta nên chọn kiểu dữ liệu và định dạng nào sau đây:

a)

Data Type: Number, Format: LongInteger

b)

Data Type: Number, Format:Integer

c)

Data Type: Number, Format:single

d)

Data Type: Number, Format: double

25.

Tính chất Caption dùng để:

a)

Đặt tên tiếng Việt đầy đủ cho cột, thay thế tên trường khi hiển thị bảng dưới dạng Datasheet view

b)

Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trườngđó

c)

Qui định số cột chứa số lẻ

d)

Định dạng ký tự gõ vào trong cột

26.

Làm thế nào để đổi tên cột của Table, nhưng không làm đổi tên trường của Table?

a)

Trong cửa sổ trang dữ liệu, kích chuột phải vào tên cột muốn đổi tên, chọn lệnh

b)

Rename gõ vào tên mới và nhấn Enter.

c)

Vào chế độ Design ở tính chất Caption gõ vào tên trường mới

d)

Không thể thực hiện được

27.

Khi thu nhỏ kích cỡ trường kiểu text (Field size), thường gặp phải nguy cơ sau đây:

a)

Dữ liệu bị mất hết

b)

Dữ liệu có thể bị cắt bỏ

c)

Dữ liệu có thể được bảo toàn

d)

Dữ liệu sẽ không bị thay đổi

28.

Cần tiến hành sửa thông tin hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến.

b)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

c)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

d)

Thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

29.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc loại tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm môn Văn cao nhất

c)

Tìm học sinh có điểm môn Toán thấp nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm Toán cao nhất và học sinh nam có điểm Văn cao nhất.

30.

Trong một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch nhân viên trong công ty có một trường lưu ngày tháng năm sinh và một trường lưu tuổi. Quy tắc nào vi phạm khi thiết kế CSDL?

a)

Tính không dư thừa

b)

Tính nhất quán

c)

Tính độc lập

d)

Tính toàn vẹn

31.

Bước đầu tiên của công việc tạo lập hồ sơ là:

a)

Xác định cấu trúc hồ sơ.

b)

Thu thập thông tin cần quản lí.

c)

Xác định chủ thể cần quản lí.

d)

Tạo bảng biểu gồm các cột và dòng chứa hồ sơ

32.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

33.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Người sử dụng phần mềm

34.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

35.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

36.

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

37.

Trong một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch nhân viên trong công ty có một trường lưu ngày tháng năm sinh và một trường lưu tuổi. Quy tắc nào vi phạm khi thiết kế CSDL?

a)

Tính không dư thừa

b)

Tính nhất quán

c)

Tính độc lập

d)

Tính toàn vẹn

38.

Xét hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất.

b)

Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất.

c)

Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp.

d)

Tính điểm trung bình của học sinh có điểm thấp nhất và học sinh có điểm cao nhất.

39.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc loại tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm môn Văn cao nhất

c)

Tìm học sinh có điểm môn Toán thấp nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm Toán cao nhất và học sinh nam có điểm Văn cao nhất.

40.

CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

41.

Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?

<$>

<$>

<$>

<$>

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

42.

CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về …I… ) được dùng chung và phân tán về mặt …II… trên một mạng máy tính. Hãy chọn từ thích hợp điền vào hai chỗ trống.

a)

I là lí thuyết; II là vật lí

b)

I là logic; II là hình thức

c)

I là tổ chức; II là cài đặt

d)

I là logic; II là vật lí

43.

Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, ta nói đó là hệ CSDL gì?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung

c)

Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán

d)

Hệ QTCSDL phân tán

44.

“Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Vừa tập trung vừa phân tán

d)

Kiểu kiến trúc nhiều tầng

45.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

46.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

47.

Quá trình cập nhật dữ liệu của một CSDL đang được tiến hành thì bỗng nhiên bị mất điện, máy tính bị tắt vì không có bộ lưu điện. Sau khi có điện trở lại, người phụ trách hệ thống cập nhật lại thông tin, CSDL vẫn đúng như không có sự cố mất điện. Hệ CSDL đó đảm bảo được yêu cầu nào?

a)

Tính nhất quán; tính toàn vẹn.

b)

Tính toàn vẹn; tính an toàn và bảo mật thông tin.

c)

Tính nhất quán; tính an toàn và bảo mật thông tin

d)

Tính nhất quán; tính độc lập.

48.

Trong

Data Type, kiểu dữ liệu Text

a)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự

b)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự

c)

Kiểu ký tự có chiều dài không xác định

d)

Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes

49.

Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tự

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 255

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 8

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng 64

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng 256

50.

Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?

a)

Được

b)

Không được

c)

Không nên

d)

Tùy ý

51.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

52.

Khi tạo các điều khiển: Option Button, Check Box, Toggle Button dạng gắn kết thì thuộc tính Control Source của điều khiển

a)

Bắt buộc gắn kết với một trường kiểuNumber

b)

Tùy thuộc người sửdụng

c)

Bắt buộc gắn kết với một trường kiểuYes/No

d)

Bắt buộc gắn kết với một trường kiểu Text

53.

Một biểu mẫu (Form) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa theo bao nhiêu nhóm:

a)

10

b)

2

c)

3

d)

Không có

54.

Khi sử dụng công cụ Form Wizard để tạo một Form, ta có thể chọn bao nhiêu dạng trình bày của Form

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Nhiều hơn nữa

55.

Khi tạo một Form, những thành phần nào có thể không cần sử dụng

a)

Form Header/ Footer

b)

Page Header/ Footer

c)

Detail

d)

Table Header/Footer

56.

Thuộc tính Control Source của Label quy định

a)

Label không có thuộc tínhnày

b)

Qui định tên của Label

c)

Qui định giá trị hiển thị của Label

d)

Qui định nguồn dữ liệu cho Label

57.

Thuộc tính Control Source của Textbox qui định điều gì

a)

Quy định tên Field của Table hay Query mà chúng ta cần hiển thị dữliệu

b)

Qui định giá trị hiển thị của Textbox thông qua một biểu thức nàođó

c)

Qui định tên Table hay Query mà chúng ta cần làm nguồn dữ liệu cho Form

d)

Quy định dữ liệu đưa vào cho textbox

58.

Để di chuyển con trỏ đến một Textbox trong Form và đặt giá trị cho Textbox này là số 100 thì trong cửa sổ thiết kế Macro ta chọn cặp hành động (Action) nào

a)

Go To Control và Set Expression

b)

Go To Record vàSet Value

c)

Go To Control và Set Value

d)

Go To Last và Do MenuItem

59.

Xét thao tác quản lí hồ sơ nhân viên. Công việc nào thuộc nhóm “thao tác cập nhật hồ sơ”

a)

In một hồ sơ

b)

Xem nội dung hồ sơ

c)

Xóa hoặc sửa tên hồ sơ

d)

In ra danh sách nhân viên Nam

60.

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định này sau đây là đúng ?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

61.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

62.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

63.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

64.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Hàng

b)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

c)

Bảng

d)

Cột

65.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

66.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

67.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

68.

Một khóa chính phải

a)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

Không được rỗng

c)

Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin