wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Học Kì I Môn Sinh 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng

a)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hữu cơ.

c)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn.

d)

tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn.

2.

Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

b)

Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.

c)

Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp.

d)

Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.

3.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

4.

Sự hấp thu khoáng và nitrogen ở thực vật không chịu ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

Nước trong đất.

b)

Nhiệt độ và ánh sán

c)

Độ thoáng khí của đất.

d)

Trình độ học vấn của nông dân.

5.

Khi nói về đặc điểm tế bào lông hút của rễ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tế bào lông hút có thành tế bào dày, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

b)

Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

c)

Tế bào lông hút có không bào trung tâm chứa nhiều chất không hòa tan, tạo áp suất thẩm thấu lớn.

d)

Dịch tế bào biểu bì lông hút luôn có nồng độ chất tan thấp hơn so với dịch trong đất.

6.

Khi nói về vai trò của nitrogen phát biểu nào sao đây sai?

a)

Nitrogen là thành phần của protein, nucleic acid, diệp lục.

b)

Nitrogen tham gia cấu tạo enzyme, các hormone thực vật.

c)

Nitrogen thúc đẩy khí khổng mở, làm tăng tốc độ thoát hơi nước.

d)

Khi thiếu nitrogen, lá cây có màu vàng, cây sinh trưởng chậm.

7.

Khi thiếu nitrogen, cây có biểu hiện nào sau đây?

a)

Lá có màu lục đậm, rễ bị tiêu giảm.

b)

Cây sinh trưởng chậm, lá có màu vàng.

c)

Lá non có màu vàng, rễ bị tiêu giảm.

d)

Lá màu vàng nhạt, có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

8.

Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

D diễn ra chủ yếu ở lá cây.

b)

D diễn ra chủ yếu ở thân cây.

c)

D diễn ra chủ yếu ở rễ cây.

d)

D diễn ra chủ yếu ở hoa và quả.

9.

Chất hoá học nào sau đây không được tạo ra trong quang hợp?

a)

O2.

b)

CO2.

c)

C6H12O6.

d)

H2O.

10.

Sắc tố quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa là

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

carotene.

d)

xanthophyl.

11.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

carotene.

d)

xanthophyl.

12.

Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là

a)

túi thylakoid.

b)

bào tương.

c)

chất nền lục lạp.

d)

màng trong lục lạp.

13.

Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là

a)

O2.

b)

ATP.

c)

NADPH.

d)

CO2.

14.

Trong nông nghiệp, để tiết kiệm diện tích đất trồng, đồng thời tăng năng suất cây trồng và đem lại hiệu quả kinh tế cao, người ta đã áp dụng mô hình trồng xen canh các loài cây khác nhau dựa trên cơ sở nào?

a)

Do nhu cầu ánh sáng khác nhau của các loài cây.

b)

Do nhu cầu nước khác nhau của các loài cây.

c)

Do nhu cầu phân bón khác nhau của các loài cây.

d)

Do nhu cầu CO2 khác nhau của các loài cây.

15.

Trong khoảng giá trị từ điểm bù đến điểm bão hòa ánh sáng, cường độ ánh sáng tăng thì

a)

ngừng quang hợp.

b)

quang hợp giảm.

c)

quang hợp tăng.

d)

quang hợp đạt mức cực đại.

16.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu trình Canvin tồn tại ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

b)

O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2.

c)

Pha tối (pha cố định CO2) diễn ra trong xoang tilacôit của lục lạp.

d)

Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng.

17.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp ở thực vật

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2O.

d)

C6H12O6.

18.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP.

b)

pyruvate.

c)

CO2.

d)

H2O.

19.

Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn

a)

hạt khô.

b)

hạt nảy mầm.

c)

cây đang ra hoa.

d)

quả chín.

20.

Để tăng cường độ hô hấp, cần áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật.

b)

Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật.

c)

Giảm oxygen trong hô hấp.

d)

Tăng cacbonic trong hô hấp

21.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật diễn ra theo thứ tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn tiêu hóa thức ăn hấp thu đồng hóa thải chất cặn bã.

b)

Lấy thức ăn tiêu hóa thức ăn đồng hóa thải chất cặn bã.

c)

Lấy thức ăn hấp thu tiêu hóa thức ăn đồng hóa thải chất cặn bã.

d)

Lấy thức ăn đồng hóa tiêu

22.

Trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

bào tương.

b)

chất nền ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Màng trong ti thể.

23.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy được là bao nhiêu?

a)

30-32.

b)

1.

c)

26-28.

d)

2.

24.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra ở

a)

Màng trong ti thể.

b)

chất nền ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

bào tương.

25.

Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

peroxisome.

d)

ribosome.

26.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

quả

27.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

c)

Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

28.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Lấy O2 và CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống.

29.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch và mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

30.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng cơ chế nào?

a)

Cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.

b)

Cơ chế điều hòa hàm lượng glucose.

c)

Cơ chế điều hòa áp suất thẩm thấu.

d)

Cơ chế điều hòa pH nội môi.

31.

Hô hấp đảm bảo cho động vật thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Lấy O2 thải CO2.

b)

Lấy CO2 thải O2.

c)

Lấy CO2 thải CO2.

d)

Lấy O2 thải O2.

32.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua mang.

c)

Qua phổi.

d)

Qua hệ thống ống khí.

33.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Tôm sông.

b)

Mèo rừng.

c)

Chim sâu.

d)

Ếch đồng.

34.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua hệ mao mạch mang.

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua bề mặt cơ thể.

d)

Qua hệ thống phế nang.

35.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.

d)

Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

36.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

37.

Ở người, cơ quan nào tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Phổi.

d)

Tụy.

38.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi.

b)

Gan.

c)

Tim.

d)

Thận.

39.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van ?

a)

3 ngăn, 3 van tim.

b)

4 ngăn, 4 van tim.

c)

4 ngăn, 2 van tim.

d)

2 ngăn, 1 van tim.

40.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

b)

nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje

c)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His

d)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

41.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực …

a)

cao, tốc độ nhanh.

b)

thấp, tốc độ nhanh.

c)

cao, tốc độ chậm.

d)

thấp, tốc độ chậm

42.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

43.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Tôm, cua, mực ống.

b)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

44.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

b)

Bò sát, chim, côn trùng.

c)

Côn trùng, cá, bò sát.

d)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

45.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào diễn ra tại đâu?

a)

Thành mao mạch.

b)

Thành tĩnh mạch.

c)

Thành động mạch.

d)

Xoang cơ thể.

46.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào tại nơi nào?

a)

Mao mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Động mạch.

d)

Xoang cơ thể.

47.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

48.

Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng

a)

90 lần/phút.

b)

60 lần/phút.

c)

75 lần/phút.

d)

80 lần/phút.

49.

Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng

a)

140 mmHg.

b)

120 mmHg.

c)

60 mmHg.

d)

80 mmHg.

50.

Bác Nguyễn Văn An, 63 tuổi đi khám bệnh ở bệnh viện về, trong phiếu khám có ghi chỉ số huyết áp là 90mmHg - 120 mmHg. Chỉ số 120mmHg được gọi là gì?

a)

Huyết áp cao.

b)

Huyết áp tâm thu.

c)

Huyết áp thấp.

d)

Huyết áp tâm trương.

51.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

52.

phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

B. Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

C. Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

D. Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

53.

Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?

I. Tập thể dục, thể thao điều độ.

II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.

III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.

IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

A. Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.

b)

B. Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

C. Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

55.

Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

B. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.

c)

C. Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.

d)

D. Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

56.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.

b)

B. Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.

c)

C. Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.

d)

D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

57.

Có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa. II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh. III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng. IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng? I. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn. II. Tim co, dãn nhanh và mạnh làm huyết áp tăng. III. Khi cơ thể bị mất nhiều máu thì huyết áp giảm. IV. Sự giảm dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

59.

Mỗi người đều có thể chủ động tăng cường miễn dịch đặc hiệu bằng cách nào sau đây?

a)

Tập thể dục thường xuyên.

b)

Ăn uống khoa học.

c)

Nghỉ ngơi hợp lí.

d)

Tiêm vaccine.

60.

Bệnh nào sau đây không phải là bệnh truyền nhiễm?

a)

Sâu răng.

b)

Lao.

c)

Đậu mùa.

d)

Viêm gan

61.

Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người?

a)

Yếu tố di truyền.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh.

d)

Không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

62.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?

a)

Các cơ quan, tế bào lympho T.

b)

Các cơ quan, đại thực bào.

c)

Da, niêm mạc, các chất tiết.

d)

Da, niêm mạc, kháng thể.

63.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.

b)

Có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.

c)

Có sự tham gia của tế bào lympho T bình thường.

d)

Mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.

64.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vaccine và vai trò của tiêm vaccine?

a)

Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh.

b)

Vaccine được dùng để tạo miễn dịch thụ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại các tác nhân gây bệnh.

c)

Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi có khoảng 70 - 80% dân số được tiêm chủng.

d)

Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh, dịch.

65.

Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình chuyển hoá.

d)

Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

66.

Bài tiết là quá trình

a)

thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.

b)

thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

c)

duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

d)

duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

67.

Những bộ phận nào sau đây là bộ phận đáp ứng cân bằng nội môi

a)

các cơ quan như: thận, gan, mạch máu,...

b)

hệ thần kinh và tuyến nội tiết

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

cơ và tuyến.

68.

Câu 16. Khi nói về các phương pháp được sử dụng để nâng cao năng suất cây trồng, có bao nhiêu phương pháp sau đây đúng?

(1)- Bón phân và tưới tiêu hợp lý. (2)- Tăng tổng diện tích lá cây trồng.

(3)- Gieo trồng đúng thời vụ. (4)- Tạo giống có cường độ quang hợp cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Câu 35. Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(2)- Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

(2)- Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

(3)- Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

(4)- Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Câu 36. Hút thuốc lá dẫn đến tích tụ một số lượng hóa chất đáng kể trong phổi, đường hô hấp, lâu dài sẽ làm tắc nghẽn phổi, đưa đến các vấn đề về hô hấp và suy giảm chức năng của  phổi. Carbon monoxide (khí CO) trong khói thuốc lá khi hấp thụ vào máu sẽ gắn kết rất chặt với hemoglobine trong hồng cầu, làm giảm khả năng vận chuyển oxy của hồng cầu, giảm nồng độ oxy trong máu, làm máu đặc hơn và làm tăng gánh nặng cho tim. Các tác nhân trong khói thuốc lá làm tổn thương tim và các tế bào máu, gây ra chứng phình động mạch, xơ vữa động mạch, bệnh tim mạch vành, huyết áp cao dẫn đến bệnh tim và đột quỵ. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

(1)- Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản, làm tăng tiết đờm nhớt.

(2)- Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

(3)- Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

(4)- Khói thuốc lá liên quan đến bệnh tim mạch và đột quỵ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4