wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[L11] ôn tập HK2

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Để thực hiện việc quản lý CSDL, không nên sử dụng phương án nào sau đây?

a)

Quản lý và phục vụ người đọc trong thư viện

b)

Quản lý một vài đồ dùng trong gia đình

c)

Quản lý thông tin trong trường học

d)

Quản lý thông tin trong các hãng hàng không

2.

Một số việc khai thác thông tin thường gặp là gì? Hãy chọn câu trả lời đúng trong các phương án sau:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, tìm kiếm, sửa, xóa bản ghi

d)

Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo

3.

Khi tạo lập hồ sơ cho mỗi bài toán quản lí, dữ liệu cần đảm bảo yếu tố nào trong các phương án sau đây?

a)

Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào tương đối đúng

b)

Dữ liệu nhập vào phải đúng đắn

c)

Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào phải đúng đắn

d)

Chỉ cần một vài dữ liệu cần lưu trữ và phải đúng đắn

4.

Việc đảm bảo tài nguyên là một phần của hoạt động:

a)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao.

b)

Giám sát định kì các hoạt động và xử lí sự cố đối với các CSDL.

c)

Lập kế hoạch phát triển CSDL.

d)

Duy trì và nâng cấp CSDL.

5.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Hệ quản trị CSDL nào là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

Microsoft SQL Server.

b)

Windows.

c)

MySQL.

d)

ORACLE.

7.

Chọn câu sai.

a)

Khi cài đặt HeidiSQL, HeidiSQL sẽ tự động nhận biết mã vùng quốc gia và thiết lập giao diện với ngôn ngữ tương ứng.

b)

Ngày nay, việc ứng dụng quản trị CSDL trên máy tính đã được thực hiện một cách phổ biến ở hầu khắp các hoạt động quản lí kinh tế - xã hội.

c)

Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn: tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế sai sót, ...

d)

MySQL có các phiên bản tương ứng chạy được trên nhiều nền tảng: MS Windows, LINUX, Mac OS, UNIX, …

8.

Phương án nào sau đây KHÔNG thể hiện những thiệt hại khi một tổ chức kinh doanh mà không thực hiện được việc bảo mật thông tin?

a)

Mất lợi thế cạnh tranh trên thị trường

b)

Đối mặt với pháp luật

c)

Bồi thường cho khách hàng

d)

Lấy lại uy tín trong kinh doanh

9.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là bảo mật được thông tin trong CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Khống chế số người sử dụng CSDL

c)

Kiểm soát được việc xem dữ liệu của người dùng

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

10.

Phương án nào sau đây nêu đúng cách đáp ứng việc bảo mật hệ thống (mật khẩu, mã hóa thông tin)?

a)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

d)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

11.

Phương án nào sau đây thể hiện các thao tác cập nhật CSDL?

a)

Sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu

b)

Cập nhật, sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu

c)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu

d)

Tạo lập CSDL

12.

Phương án nào sau đây thể hiện chức năng của bảng phân quyền?

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

13.

Đối tượng nào sau đây có chức năng phân quyền truy cập?

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

14.

Trong các phương án sau, phương án nào là câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL?

a)

SELECT ... FORM ... WHERE ...

b)

CREATE TABLE ...

c)

SELECT ... WHERE ... FORM ...

d)

FORM ... SELECT ... WHERE ...

15.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Record/Sort/Sort Descending

b)

Edit/ Sort Ascending

c)

Record/Sort/Sort Ascending

d)

Insert/New Record

16.

Ngôn ngữ phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là phương án nào sau đây?

a)

SQL

b)

PASCAL

c)

PYTHON

d)

HTML

17.

Lệnh gọi chạy mysql trong cửa sổ lệnh là:

a)

mysql -r root -p.

b)

mysql -u root -r.

c)

mysql -o root -p.

d)

mysql -u root -p.

18.

Trong giao diện đầu tiên của HeidiSQL, ô không được đặt giá trị mặc định là:

a)

Library.

b)

Người dùng.

c)

Tên máy chủ / IP.

d)

Kiểu mạng.

19.

Khoá cấm trùng lặp là:

a)

UNIQUE.

b)

SEPARATE.

c)

PPIMARY.

d)

ONLY.

20.

Cho các bước tạo lập CSDL:

1. Chọn thẻ Tạo mới.

2. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã chọn.

3. Nhập tên CSDL.

4. Chọn Cơ sở dữ liệu.

5. OK.

Thứ tự đúng của các bước là:

a)

4 → 2 → 1 → 3 → 5.

b)

2 → 3 → 1 → 4 → 5.

c)

1 → 3 → 2 → 4 → 5.

d)

2 → 1 → 4 → 3 → 5.

21.

Các bước khai báo khoá chính là:

a)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính → Chọn Create new index → KEY.

b)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính → Chọn Create new index → PRIMARY.

c)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính → Chọn Create new index → UNIQUE.

d)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính → Chọn Create new index → SPATIAL.

22.

Chọn câu sai.

a)

Khoá ngoài có tác dụng liên kết dữ liệu giữa các bảng.

b)

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường khoá chính (k) của một bảng khác vì vậy cần được khai báo giá trị mặc định phù hợp với giá trị tương ứng của k.

c)

Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Foreign keys.

d)

Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Check constraints.

23.

Phương án nào không phải là thao tác cập nhật dữ liệu các bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Thêm mới dữ liệu vào bảng.

b)

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

c)

Lọc dữ liệu trong bảng.

d)

Xoá dòng dữ liệu trong bảng.

24.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng, chỉ cần chọn bảng và thẻ:

a)

Dữ liệu.

b)

Truy vấn.

c)

Tuỳ chọn.

d)

Các công cụ.

25.

Để truy xuất những quyển sách có tên bắt đầu bằng chữ P, ta sử dụng câu lệnh truy vấn:

a)

WHERE bookTitle LIKE ‘P%’.

b)

WHERE bookTitle LIKE ‘P’.

c)

WHERE bookTitle LIKE ‘%P’.

d)

WHERE bookTitle LIKE ‘%P%’.

26.

Sử dụng ORDER BY trong truy vấn SQL để:

a)

Nhóm các kết quả truy vấn theo từng nhóm.

b)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

Trả về số lượng các dòng dữ liệu thoả mãn các điều kiện truy vấn.

d)

In kết quả truy vấn.

27.

Chọn câu sai.

a)

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu.

b)

Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi không liên quan đến logic nào.

c)

Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi theo logic đã được khai báo.

d)

Khi thêm mới dữ liệu vào bảng, không cần nhập dữ liệu vào trường được đặt AUTO_INCREMENT.

28.

Để liên kết các bảng, ta sử dụng mệnh đề:

a)

JOIN.

b)

CONNECT.

c)

GROUP BY.

d)

LINK.

29.

Câu truy vấn để truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng Persons theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột FirstName là:

a)

SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName ASC.

b)

SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DSC.

c)

SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName AESC.

d)

SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC.

30.

AUTO_INCREMENT chỉ được thiết lập cho kiểu dữ liệu gì?

a)

VARCHAR.

b)

INT.

c)

TIME.

d)

FLOAT.

31.

Từ khoá as có chức năng gì trong truy vấn SQL?

a)

Gán tên mới tạm thời cho một trường trong bảng dữ liệu.

b)

Tạo tên mới cho một trường trong bảng dữ liệu.

c)

Thay thế trường này bằng trường khác.

d)

So sánh hai trường trong bảng dữ liệu.

32.

Phần mềm HeidiSQL không hỗ trợ hệ QTCSDL nào?

a)

MySQL.

b)

Microsoft SQL Server.

c)

ORACLE.

d)

PostgreSQL.

33.

Đâu không phải là chứng chỉ về quản trị CSDL?

a)

Azure Data Fundamentals.

b)

Digital Literacy Certification.

c)

Database SQL Associate.

d)

PostgreSQL 12 Associate.

34.

Cập nhật dữu liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

35.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

36.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữu liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

37.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

38.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin.

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

39.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

40.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

41.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu..

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Tính độc lập dữ liệu của Cơ sở dữ liệu là?

a)

khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu

b)

khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

c)

khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

d)

khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

43.

Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

44.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

tranh chấp dữ liệu

b)

đánh mất tài nguyên

c)

đứt nguồn cấp

d)

sai lệch thông tin

45.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

46.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

47.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là

a)

Truy nhập trực tuyến.

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.

c)

Nhiều người sử dụng.

d)

Nhiều người sử dụng, có phân quyền.

48.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu?

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản.

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc.

c)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc.

d)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi.

49.

Ràng buộc dữ liệu ?

a)

Các định nghĩa, tiên đề, định lý

b)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

c)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

d)

Các quy tắc, quy định.

50.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

51.

bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

52.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

 khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

53.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

54.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

55.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

56.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

57.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ…..?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

58.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

59.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

 Báo cáo (Report)

60.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Lúc cùng lúc khác

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

61.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường STT

62.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

63.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

64.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

UPDATE <tên trường>

            OUT <tên trường> = <giá trị>

b)

UPDATE <tên trường>

            SET <tên trường> = <giá trị>

c)

UPDATE <tên bảng>

            OUT <tên trường> = <giá trị>

d)

UPDATE <tên bảng>

SET <tên trường> = <giá trị>

65.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

66.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

67.

WHERE là câu?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Tham vấn dữu liệu

d)

Cập nhật dữu liệu

68.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số

69.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

70.

SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus