wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính để bàn có mấy bộ phận

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Cho cây thư mục sau: Tổ 1 chứa thư mục nào?

a)

An

b)

Bình

c)

Khiêm

d)

Cả An, Bình, Khiêm

3.

Trong thư mục có thể chứa được tệp : Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Để mở thư mục em nháy chuột trái nhanh 2 lần vào thư mục cần mở

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Thao tác nháy chuột phải vào thư mục, chọn RENAME, thao tác này dùng để làm gì?

a)

Mở thư mục

b)

Sao chép thư mục

c)

Xóa thư mục

d)

Đổi tên thư mục

6.

Tệp gồm có hai phần đó là:

a)

Phần tên và phần mở rộng

b)

Đuôi và dấu chấm

c)

Dấu gạch ngang và dấu chấm phẩy

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

để mở được thư mục em thao tác:

a)

Chọn thư mục cần mở, nháy chuột phải chọn Delete

b)

Chọn thư mục cần mở, chọn Rename

c)

Nháy chuột trái nhanh 2 lần

d)

Nháy chuột trái chọn Delete

8.

Để xóa thư mục em thao tác:

a)

Chọn thư mục cần xóa nháy chuột phải chọn delete

b)

Chọn thư mục cần xóa, bấm phím delete trên bàn phím

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

9.

Để taọ thư mục em thao tác:

a)

Nháy chuột phải chọn New chọn Folder

b)

Đặt tên cho thư mục

c)

Nhấn phím Enter

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Thư mục nào là thư mục rỗng trong cây thư mục sau?

a)

LOP4A

b)

LOP4B

c)

KHOILOP4

d)

TO1

11.

Để tạo bảng em thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

Insert / Picture

b)

Insert / Table

c)

Insert / Shapes

d)

Insert / Clip Arts

12.

Để gộp các ô đã chọn trong bảng, em thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

Layout / Merge cells

b)

Layout / Split Cells

c)

Layout / Split Table

d)

Layout / Delete

13.

Để thêm một dòng lên trên dòng được chọn, em thực hiện lệnh?

a)

Layout / Insert Above

b)

Layout / Insert Below

c)

Layout / Insert Left

d)

Layout / Insert Right

14.

Để thêm một dòng xuống dưới dòng được chọn, em thực hiện lệnh?

a)

Layout / Insert Above

b)

Layout / Insert Below

c)

Layout / Insert Left

d)

Layout / Insert Rigth

15.

Để tách một ô trong bảng thành nhiều ô, em thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

Layout / Merge cells

b)

Layout / Split Cells

c)

Layout / Split Table

d)

Layout / Delete

16.

Để thêm một cột sang bên phải cột được chọn, em thực hiện lệnh?

a)

Layout / Insert Above

b)

Layout / Insert Below

c)

Layout / Insert Left

d)

Layout / Insert Right

17.

Để thêm một cột sang bên trái cột được chọn, em thực hiện lệnh?

a)

Layout / Insert Above

b)

Layout / Insert Below

c)

Layout / Insert Left

d)

Layout / Insert Right

18.

Để xóa cột được chọn trong bảng. Những lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Nháy nút phải chuột lên cột được chọn để xuất hiện bảng chọn dọc và ta chọn Delete Columns

b)

Layout / Delete Columns

c)

Nhấn phím Delete

d)

Tất cả đều sau

19.

Các lệnh nào sau đây dùng để xóa các hàng được chọn?

a)

Nháy nút phải chuột lên cột được chọn để xuất hiện bảng chọn dọc và ta chọn Delete Rows

b)

Layout / Delete / Delete Rows

c)

Nhấn phím Delete

d)

Tất cả đều sau

20.

Để điều chỉnh các cột trong bảng có độ rộng bằng nhau, ta thực hiện lệnh?

a)

Layout / Distribute Row

b)

Layout / Distribute Columns

c)

Layout / Height

d)

Layout / Width

21.

Để tạo đường viền cho trang văn bản em chọn?

a)
b)
c)
d)
22.

Em hãy chọn nút lệnh để chèn hình ảnh vào văn bản?

a)
b)
c)
d)
23.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng cho văn bản

d)

Căn lề cho đoạn văn bản

24.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Thêm khoảng trống ở trên hoặc ở dưới cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

d)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

25.

Muốn tạo các trang trắng liên tiếp, em thực hiện?

a)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Enter vài lần.

b)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Alt vài lần.

c)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Shift vài lần.

d)

Giữ phím Ctrl và nhấn phím Tab vài lần.

26.

CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ĐÁNH SỐ TRANG VÀO VĂN BẢN

a)

INSERT -> NUMBER

b)

PAGE LAYOUT -> NUMBER

c)

INSERT ->PAGE NUMBER

d)

PAGE LAYOUT -> PAGE NUMBER

27.

Để định dạng kí tự ta chọn hộp thoại

a)

Page Setup

b)

Paragraph

c)

Font

28.

Để định dạng kí tự, ta sử dụng lệnh

a)

Home --> Paragraph

b)

Home ---> Font

c)

Page Layout --> Page Setup

29.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

In đậm

b)

Gạch chân

c)

In nghiêng

d)

Tô màu

30.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

In nghiêng

d)

Tô màu

31.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

Tô màu

32.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

In đậm

d)

Tô màu chữ

33.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
34.

Muốn thay đổi kích thước chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
35.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Chỉ số dưới

b)

Gạch chân

c)

Thay đổi kiểu chữ ( chữ in hoa, chữ thường, viết hoa chữ cái đầu tiên)

d)

Tô màu highlight

36.

Lệnh nào dưới đây thực hiện chỉ số trên

a)
b)
c)
d)
37.

Định dạng văn bản là gì?

a)

là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản

b)

là thay đổi kiểu dáng của các thành phần trong văn bản

c)

là thay đổi bố trí của các thành phần trong văn bản

38.

Để định dạng đoạn văn bản ta thực hiện lệnh

a)

Home --> Paragraph

b)

Home --> Font

c)

Page Layout --> Page Setup

d)

Page Layout --> Paragraph

39.

Muốn đoạn văn được căn lề trái. Ta chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
40.

Muốn đoạn văn được căn lề phải. Ta chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
41.

Muốn đoạn văn được căn giữa. Ta chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
42.

Muốn đoạn văn được căn đều. Ta chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
43.

Để thực hiện việc đặt vị trí lề trái, phải. Ta điều chỉnh ở mục

a)

Left: trái; Right: phải

b)

Left: phải; Right: trái

c)

Before:trái; After: phải

d)

Before:phải; After: trái

44.

Để thực hiện việc đặt khoảng cách giữa các đoạn. Ta điều chỉnh ở mục

a)

Left: trên; Right: dưới

b)

Left: dưới; Right: trên

c)

Before: trên; After: dưới

d)

Before:dướii; After: trên

45.

Để thực hiện việc đặt khoảng cách giữa các dòng. Ta điều chỉnh ở mục

a)

Left: trái; Right: phải

b)

Line spacing - At

c)

Before: trên; After: dưới

d)

Special - By

46.

Để thực hiện việc thụt dòng đầu tiên. Ta điều chỉnh ở mục

a)

Left: trái; Right: phải

b)

Line spacing - At

c)

Before: trên; After: dưới

d)

Special - By

47.

File=>Save as=>là lệnh...?

a)

Lưu văn bản

b)

In văn bản

c)

Lưu văn bản với một tên khác

d)

Xóa văn bản

48.

Insert là thẻ lệnh chứa các lệnh liên quan đến...?

a)

Quản lý tệp văn bản

b)

Định dạng văn bản

c)

Chèn các đối tượng vào văn bản

d)

Định dạng trang văn bản

49.

Trong MS Word, File=>New là lệnh dùng để

a)

Mở một tệp văn bản mới

b)

Mở 1 tệp ảnh đã có

c)

Mở 1 tệp văn bản đã có

d)

Lưu văn bản

50.

Để sao chép văn bản, ta chọn lệnh nào?

a)

Paste

b)

Copy

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+C

51.

Tổ hợp phím dùng để in đậm?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

52.

Tổ hợp phím dùng để in nghiêng?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + A

e)

Ctrl + I

53.

Tổ hợp phím dùng để gạch chân?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + A

e)

Ctrl + I

54.

Tổ hợp phím dùng để mở 1 tệp có sẵn

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

e)

Ctrl + O

55.

Tổ hợp phím dùng để lưu 1 tệp?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

56.

Tổ hợp phím dùng để hủy thao tác ?

(quay lại thao tác trước)

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + O

e)

Ctrl + V

57.

Tổ hợp phím dùng để canh lề trái cho văn bản?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

58.

Tổ hợp phím dùng để canh lề phải cho văn bản?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + J

59.

Tổ hợp phím dùng để canh lề giữa cho văn bản?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

60.

Tổ hợp phím dùng để canh lề đều cho văn bản?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl +J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

61.

Tổ hợp phím dùng để mở 1 tệp mới (tệp trắng)?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + X

e)

Ctrl + V

62.

Tổ hợp phím dùng để chọn tất cả ?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

e)

Ctrl + E

63.

Tổ hợp phím dùng để copy?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + A

64.

Tổ hợp phím dùng để di chuyển (cắt)?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + S

e)

Ctrl + B

65.

Tổ hợp phím dùng để dán (paste)?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + D

66.

Tổ hợp phím dùng để tìm kiếm (find)?

a)

Ctrl + T

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + C